Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / “BỎ TÚI" NGAY 70+ TỪ VỰNG VỀ NHÀ BẾP TRONG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

“BỎ TÚI" NGAY 70+ TỪ VỰNG VỀ NHÀ BẾP TRONG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

12/10/2023 12/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn thích nấu nướng, thích chiêu đãi những người thân yêu bằng tài bếp núc cực đỉnh, hay đơn giản là thích thưởng thức những món ăn ngon? Tuy nhiên, bạn đã biết những vật dụng quen thuộc trong căn bếp nhà mình là gì trong tiếng Anh chưa? Ngày hôm nay, Langmaster sẽ giúp bạn tổng hợp, ôn tập và bổ sung bộ 70+ từ vựng về nhà bếp thông dụng nhất trong tiếng Anh.

Có thể bạn quan tâm
  • Trọn bộ kinh nghiệm tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà giúp bạn thành công
  • 80+ từ vựng học tiếng Anh theo chủ đề cho người bận rộn
  • Các tháng trong tiếng Anh: Cách học nhanh và ghi nhớ lâu
  • Từ vựng Unit 7 lớp 7 Traffic

1. 70+ từ vựng về nhà bếp trong tiếng Anh quan trọng cần biết

1.1. Từ vựng về dụng cụ nhà bếp, thiết bị nhà bếp

null

  • apron /ˈeɪ.prən/ (n): tạp dề
  • breadbasket /ˈbrɛdˌbæskət/ (n): rổ
  • baking tray /ˈbeɪ.kɪŋ ˌtreɪ/ (n): khay nướng
  • bowl /boʊl/ (n): bát
  • blender /ˈblen.dər/ (n): máy xay sinh tố
  • chopping board /ˈʧɑpɪŋ bɔrd/ (n): thớt
  • colander /’kʌlində/ (n): rây lọc
  • cooker /’kukə/ (n): cái nồi cơm điện
  • cutlery /’kʌtləri/ (n): dao kéo (nói chung)
  • dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/ (n): máy rửa bát
  • freezer /ˈfriː.zər/ (n): tủ đông
  • frying pan /ˈfraɪ.ɪŋ ˌpæn/ (n): chảo chiên
  • fridge /frɪdʒ/ (n): tủ lạnh
  • grater /’greitə/ (n): cái nạo
  • garlic press /ˈɡɑːr.lɪk ˌpres/ (n): cái nghiền tỏi
  • kettle /ˈket.əl/ (n): ấm đun nước
  • knife /naɪf/ (n): dao
  • kitchen foil /ˈkɪtʃ.ən fɔɪl/ (n): giấy bạc
  • kitchen roll /ˈkɪtʃ.ən ˌrəʊl/ (n): giấy lau bếp
  • mixer /’miksə/ (n): máy trộn
  • microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n): lò vi sóng
  • rice cooker /raɪs ˈkʊk.ər/ (n): nồi cơm điện
  • rolling pin /ˈroʊ.lɪŋ ˌpɪn/ (n): cây lăn bột
  • pressure cooker /ˈpreʃ.ər ˈkʊk.ər/ (n): nồi áp suất
  • pot holder /pɒt ˈhəʊl.dər/ (n): miếng lót nồi
  • toaster /ˈtəʊ.stər/ (n): máy nướng bánh mì
  • teapot /ˈtiː.pɑːt/ (n): ấm trà
  • timer /’taimə/ (n): đồng hồ hẹn giờ
  • stove /stəʊv/ (n): bếp nấu
  • saucepan /ˈsɔˌspæn/ (n): nồi
  • pot /pɑt/ (n): nồi
  • oven /ˈʌv.ən/ (n): lò nướng
  • oven glove /ˈʌv.ən ˌɡlʌv/ (n): găng tay lò nướng
  • oven cloth /ˈʌv.ən klɒθ/ (n): khăn lót lò
  • whisk /wɪsk/ (n): cái đánh trứng

Xem thêm bài viết về từ vựng:

=> TỔNG HỢP 150 TỪ VỰNG VỀ DU LỊCH VÀ CÁC CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN NHẤT

=> 150 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH ĐỦ MỌI NGÀNH NGHỀ

1.2. Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp – những cách chế biến thực phẩm

  • bake /beɪk/ (v): nướng bằng lò
  • bone /boʊn/ (v): lọc/gỡ xương
  • boil /bɔɪl/ (v): luộc
  • crush /krʌʃ/ (v): ép, nghiền
  • chop /tʃɑːp/ (v): chặt
  • drain /dreɪn/ (v): làm ráo nước
  • fry /fraɪ/ (v): rán, chiên
  • grate /ɡreɪt/ (v): nạo
  • grill /ɡrɪl/ (v): nướng vỉ
  • knead /niːd/ (v): nhào bột
  • roast /roʊst/ (v): quay
  • stir fry /ˈstɝː.fraɪ/ (v): xào
  • marinate /ˌmer.əˈneɪd/ (v): tẩm ướp (gia vị)
  • mince /mɪns/ (v): băm, cắt nhỏ
  • mix /mɪks/ = blend (v): trộn
  • peel /piːl/ (v): bóc/lột vỏ
  • soak /soʊk/ (v): nhúng nước
  • slice /slaɪs/ (v): thái mỏng
  • steam /stiːm/ (v): hấp
  • stew /stuː/ (v): hầm
  • spread /spred/ (v): phết (bơ lên bánh)

null

1.3. Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp có phiên âm – dụng cụ ăn uống

  • bowl /boʊl/ (n): bát
  • chopsticks /ˈtʃɑːp.stɪks/ (n): đũa
  • cup /kʌp/ (n): cốc, chén
  • dessert spoon /di’zə:t spuːn/ (n): thìa ăn đồ tráng miệng
  • fork /fɔːrk/ (n): dĩa
  • glass /ɡlæs/ (n): cốc thủy tinh
  • ladle /ˈleɪ.dəl/ (n): cái muôi múc canh
  • tablespoon /ˈteɪ.bəl.spuːn/ (n): thìa to
  • teaspoon /ˈtiː.spuːn/ (n): thìa cafe
  • plate /pleɪt/ (n): đĩa
  • spoon /spuːn/ (n): cái thìa
  • saucer /’sɔ:sə/ (n): đĩa đựng chén

Xem thêm bài viết về từ vựng:

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

1.4. Từ vựng tiếng Anh về gia vị nấu món ăn

null

  • Broth mix /brɔːθ mɪks/ (n): hạt nêm
  • Chilli /ˈtʃɪli/ (n): ớt
  • Chili sauce /ˈtʃɪli sɔːs/ (n): tương ớt
  • Cooking oil /ˈkʊkɪŋ ɔɪl/ (n): dầu ăn
  • Fish sauce /fɪʃ sɔːs/ (n): nước mắm
  • Five-spice powder /ˈfaɪv spaɪs ˈpaʊdər/ (n): ngũ vị hương
  • Ketchup /ˈketʃəp/ (n): tương cà
  • Garlic /ˈɡɑːrlɪk/ (n): tỏi
  • Ginger /ˈdʒɪndʒər/ (n): gừng
  • Monosodium glutamate /ˌmɑːnəˌsoʊdiəm ˈɡluːtəmeɪt/ (n): mì chính
  • Lemongrass /ˈlem.ənˌɡrɑːs/ (n): xả
  • Mustard /ˈmʌstərd/ (n): mù tạt
  • Pepper /ˈpepər/ (n): hạt tiêu
  • Sugar /ˈʃʊɡər/ (n): đường
  • Salt /sɔːlt/ (n): muối
  • Soy sauce /ˌsɔɪ ˈsɔːs/ (n): nước tương
  • Vinegar /ˈvɪnɪɡər/ (n): giấm

1.5. Từ vựng tiếng Anh về trạng thái món ăn

  • Fresh /freʃ/ (adj): tươi ngon
  • Mouldy /ˈmoʊl.di/ (adj): bị mốc, lên men
  • Tender /ˈten.də/ (adj): mềm
  • Tough /tʌf/ (adj): dai
  • Stale /steɪl/ (adj): ôi thiu
  • Under-done /ˈʌndər – dʌn/ (adj): tái
  • Over-cooked /ˈoʊvər – kʊkt/ (adj): chín quá
  • Rotten /ˈrɑː.tən/ (adj): thối rữa, hỏng

null

1.6. Từ vựng tiếng Anh về mùi vị món ăn

  • Bland /blænd/ (adj): nhạt
  • Delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj): ngon tuyệt, rất ngon
  • Disgusting /dɪsˈɡʌstɪŋ/ (adj): gớm, kinh khủng
  • Horrible /ˈhɔːr.ə.bəl/ (adj): khó ngửi
  • Pungent /ˈpʌn.dʒənt/ (adj): cay hăng (xộc mũi)
  • Mild /maɪld/ (adj): mùi không nồng, vị dịu
  • Salty /ˈsɑːl.t̬i/ (adj): mặn
  • Sweet /swiːt/ (adj): ngọt ngào
  • Sickly /ˈsɪk.li/ (adj): tanh nồng
  • Sour /saʊr/ (adj): chua
  • Spicy /ˈspaɪ.si/ (adj): cay
  • Tasty/ˈteɪ.sti/ (adj): dậy vị
  • Tender /ˈtendər/ (adj): mềm
  • Tough /tʌf/ (adj): dai, khó cắt, khó nhai

Xem thêm bài viết về từ vựng:

=> 22 ĐỘNG TỪ DÙNG CHO NHÀ BẾP

2. Thành ngữ sử dụng từ vựng nhà bếp

  • spice things up: làm cho mọi thứ thú vị hơnVí dụ: Instead of having dinner at home, why don’t we go out to spice things up? (Thay vì ăn tối ở nhà, sao chúng ta không ra ngoài để mọi thứ thú vị hơn nhỉ?)

null

  • butter somebody up: tâng bốc ai lênVí dụ: Everybody doesn’t like Tom because he always tries to butter the new boss up. (Mọi người không thích Tom bởi vì anh ấy luôn cố gắng tâng bốc sếp mới.)
  • (to) have enough/a lot/too much on somebody’s plate: ai đó có quá nhiều việc để làm Ví dụ: Stop taking on more work! You are having too much on your plate. (Đừng nhận thêm việc nữa! Bạn đang có quá nhiều việc để làm đấy!)
  • the salt of the earth: người lương thiện, cao quý trong xã hộiVí dụ: My grandmother is truly the salt of the earth. She has neither harmed nor lied to anybody. (Bà tôi quả là người cao quý, lương thiện trong xã hội. Bà chưa từng làm hại hay lừa dối ai.)

3. Mẫu câu giao tiếp sử dụng từ vựng về nhà bếp trong tiếng Anh

  • Are you cooking spaghetti? The dish smells really good. (Bạn đang nấu mì Ý à? Món ăn mùi thơm quá.)
  • You didn’t forget to take all the vegetables in the fridge. That’s why they have been rotten yesterday.(Bạn quên không cho toàn bộ rau vào trong tủ lạnh. Đó là lí do chúng đã thối rữa vào hôm qua.)
  • I need a new knife. This one is so blunt.(Tôi cần một con dao mới. Con này cùn quá.)
  • I am making a cheesecake with strawberries and mangoes. (Tôi đang làm một chiếc bánh pho mát với dâu và xoài.)

null

Trên đây là bộ 70+ từ vựng về nhà bếp trong tiếng Anh thường được sử dụng nhất. Hy vọng bạn đã có những phút giây học tập bổ ích và có thể ứng dụng thật tốt những từ đã học trong cuộc sống hàng ngày. Nếu bạn yêu thích phương pháp học từ mới qua chủ đề này, đừng quên thường xuyên cập nhật trên trang web hoặc kênh Youtube của Langmaster để tích lũy thêm thật nhiều vốn từ cho bản thân nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tập viết tiếng Nhật cơ bản từ hệ thống bảng chữ cái
Next Post: Xuất khẩu nước nào lương cao? Điều kiện và chi phí đi từng nước? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026