Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

12/12/2023 12/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Chuyên ngành Tài chính- Doanh nghiệp là một trong những ngành hot nhất hiện nay. Vì thế việc làm quen môi trường tiếng Anh trong lĩnh vực này rất quan trọng giúp các bạn có nhiều cơ hội nghề nghiệp hơn sau này. Hiểu được điều đó, Aroma đã tổng hợp 100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp giúp các bạn có thể dễ dàng làm việc và học tập trong lĩnh vực này. Hy vọng chúng sẽ giúp ích cho các bạn.

Có thể bạn quan tâm
  • Bài tập các thì trong tiếng Anh có đáp án
  • Tổng hợp bài tập ngữ pháp tiếng Anh có đáp án
  • Hướng dẫn cách ôn thi tiếng anh vào lớp 10 cho người mất gốc
  • Bí quyết tự học tiếng Anh hiệu quả cho học sinh, sinh viên
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo Unit chương trình mới nhất
  • 200 từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

100-tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-tai-chinh-doanh-nghiep

100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

  • Inflation: Lạm phát
  • Deflation: Giảm phát
  • Downturn: thời kỳ suy thoái
  • Recession: tình trạng suy thoái
  • Depression: tình trạng đình đốn
  • Financial crisis: khủng hoảng tài chính
  • To slide into (recession,…): rơi vào (tình trạng suy thoái,…)
  • To cut interest rates: cắt giảm lãi suất
  • To bring down the rate of inflation: giảm tỷ lệ lạm phát
  • Personal finances: tài chính cá nhân
  • High street banks: là các ngân hàng bán lẻ lớn có nhiều chi nhánh
  • Loan: cho vay
  • Mortgage: thế chấp
  • Default: sự vỡ nợ
  • Foreclosure (=repossession): sự xiết nợ
  • To be bust: bị phá sản
  • To be nationalised (= bought by the government): bị quốc hữu hóa
  • Savings accounts: tài khoản tiết kiệm
  • To be made redundant: bị sa thải
  • To cut one’s workforce: cắt giảm lực lượng lao động
  • Be/ go on the dole: lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp
  • Accounting entry: bút toán
  • Accrued expenses: Chi phí phải trả
  • Accumulated: lũy kế
  • Advanced payments to suppliers: Trả trước ngưòi bán
  • Assets: Tài sản
  • Balance sheet: Bảng cân đối kế toán
  • Bookkeeper: người lập báo cáo
  • Capital construction: xây dựng cơ bản
  • Cash: Tiền mặt
  • Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng
  • Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
  • Cash in transit: Tiền đang chuyển
  • Check and take over: nghiệm thu
  • Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  • Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
  • Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  • Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
  • Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển
  • Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
  • Retained earnings: Lợi nhuận chưa phân phối
  • Revenue deductions: Các khoản giảm trừ
  • Sales expenses: Chi phí bán hàng
  • Sales rebates: Giảm giá bán hàng
  • Sales returns: Hàng bán bị trả lại
  • Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
  • Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhànước
  • Total liabilities and owners’ equity: Tổng cộng nguồn vốn
  • Trade creditors: Phải trả cho người bán
  • Cash flow statement: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • Central Bank: ngân hàng trung ương
  • Finance minister: bộ trưởng tài chính
  • Financial market: thị trường tài chính (nơi mua bán cổ phiếu hoặc hàng hóa)
  • To inject (money) into (the financial market): bơm (tiền) vào (thị trường tài chính)
  • To slide into (recession,…): rơi vào (tình trạng suy thoái,…)
  • Rising inflation: lạm phát gia tăng
  • Increased cost of living: giá cả sinh hoạt tăng
  • To compound the misery: làm cho mọi việc tồi tệ thêm
  • To fall house prices: hạ giá nhà
  • Negative equity: tình trạng bất động sản không có giá trị bằng số vốn đã vay để mua bất động sản đó
  • Pessimistic: bi quan
  • Gloomy: ảm đạm
  • To lend money: cho vay tiền
  • Subprime mortgage: một hình thức cho vay được cấp cho các cá nhân có lịch sử tín dụng xấu
  • Toxic mortgage: khi mortgage loans (các khoản vay có thế chấp) trở nên “toxic” thì chúng có thể trở thành một gánh nặng tài chính (cho ngân hàng cho vay)
  • (poor) credit rating: mức độ tín dụng (thấp)
  • Risky lending: việc cho vay mang nhiều rủi ro
  • Foreclosure: sự xiết nợ
  • (low) consumer confidence: độ tin cậy của người tiêu dùng vào nền kinh tế (thấp)
  • Unemployment: tình trạng thất nghiệp
  • To cut one’s workforce: cắt giảm lực lượng lao động
  • To lay off: cho nghỉ việc
  • Job losses / job cuts / redundancies: những người thất nghiệp
  • Claimants: người nộp đơn yêu cầu thanh toán tiền từ chính phủ hoặc công ty bảo hiểm,…
  • Unemployment benefit: trợ cấp thất nghiệp
  • Phrases: một số cụm từ khác
  • To weather the storm: vượt qua thời kỳ khó khăn
  • To be in good shape (the economy is in good shape) = to be strong: mạnh, bền vững
  • To live beyond your means: tiêu xài quá khả năng
  • To pay the price: trả giá (cho những lỗi lầm)
  • To foot the bill: thanh toán tiền
  • To be at rock bottom: thấp nhất (giá cả)
  • In free fall: rơi tự do (giá cả)
  • Profit Margin (n): Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
  • Return on Assets (ROA): Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh
  • Return on Equity (ROE): Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu
  • Breakeven Point : Điểm hòa vốn
  • Budgeted Production : Sản lượng dự toán
  • Contribution : Lãi góp
  • Full Production Cost : Toàn bộ chi phí sản xuất
  • Long – Run Effect : Tác động lâu dài
  • Manipulation : Kiểm soát, vận dụng
  • Marginal Cost : Số dư đảm phí
  • Marginal Costing : Phương pháp tính giá trực tiếp
  • Period Cost : Chi phí thời kỳ
  • Profit And Loss Account : Tài khoản xác định kết quả hoạt động kinh doanh
  • Reconciling Profit : Đối chiếu lợi nhuận
  • Net Profit : Lợi nhuận ròng
  • Gains On Property Revaluation : Lãi đánh giá lại tài sản
  • Administrative Expenses : Chi phí quản lý doanh nghiệp

Xem thêm : Tips sử dụng Cambly học tiếng Anh hiệu quả dành cho người mới

Trên đây là 100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp cơ bản và thông dụng. Hy vọng các thuật ngữ này sẽ giúp bạn hoàn thành công việc nhanh chóng và đạt hiệu quả cao hơn.

Học giao tiếp tiếng anh công sở trong môi trường giảng dạy chuyên nghiệp, đăng ký ngay: http://aroma.vn/dang-ky-hoc/

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách phân bổ 45 phút học tiếng Anh mỗi ngày
Next Post: Bỏ túi +100 từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính quan trọng nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026