Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 10, 11, 12 Từ vựng tiếng Anh lớp 10, 11, 12 theo sách mới

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 10, 11, 12 Từ vựng tiếng Anh lớp 10, 11, 12 theo sách mới

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 10, 11, 12

Download.vn xin gửi đến quý thầy cô giáo và các bạn học sinh tài liệu tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10, 11, 12. Đây là tài liệu tham khảo giảng dạy môn tiếng Anh rất hữu ích dành cho các thầy cô giáo. Đối với các em học sinh đây sẽ là tài liệu giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức từ vựng tiếng Anh để học tốt môn tiếng Anh làm hành trang chuẩn bị cho các kỳ thi.

Có thể bạn quan tâm
  • 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh: Phương Pháp Học Hiệu Quả Nhất [2023]
  • BÓC MẼ KHÓA TIẾNG ANH CHO NGƯỜI ĐI LÀM CỦA TIMMY
  • Top 5 phương pháp dạy tiếng Anh cho bé 6 tuổi chuẩn quốc tế
  • Phương pháp dạy tiếng Anh cho bé 2 tuổi: Hàng triệu mẹ Việt đã thành công khi áp dụng

1. Boil /bɔɪl/ v Sôi, đun sôi, luộc: Water boils at 100 °C.

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 10, 11, 12 Từ vựng tiếng Anh lớp 10, 11, 12 theo sách mới

2. Buffalo /ˈbʌfələʊ/ n Con trâu: Every day, he leads the buffalo to the field for work.

3. Arrive /əˈraiv/ v Đến, đạt tới: Our plane arrived in Hanoi at 8 p.m.

3. Plough /plaʊ/ v Cày ruộng, xới đất: The farmer led the buffalo to the field to plough his land.

5. Rest /rest/ n Nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi: He often takes a short rest after lunch.

6. Repair /rɪˈpeəʳ/ v Sửa chữa: My brother is repairing his bicycle.

7. Transplant /træns’pla:nt/ v Cấy ruộng, trồng cây: Farmers are doing the transplanting in the field.

8. Crop /krɒp/ n Vụ mùa, vụ thu hoạch: We hope tohave a bumper crop this year.

9. Contented /kənˈtentɪd/ adj Hài lòng, vừa ý, toại nguyện: I am contented with my life.

10. Cornershop /ˈkɔ:nər / n cửa hàng ở góc phố: You can buy foods and other things at the corner shop over there.

11. Condition /kənˈdɪʃən/ n Điều kiện: They left the flat in a terrible condition – there was a mess everywhere.

12. CV /ˌsi:ˈvi:/ n Bản lí lịch: Applicants for the position should submit their CVs to the (cirriculum vitea)

13. Determine /dɪˈtɜ:mɪn/ v Xác định, quyết tâm: People should be allowed to determine their own future.

14. Diploma /dɪˈpləʊmə/ n Văn bằng, chứng chỉ: My brother has got a diploma in business studies.

15. Ease /i:z/ v Làm dịu đi, giảm bớt: These pills will ease the pain.

16. Obtain /əbˈteɪn/ v Đạt được, có được: In the second experiment they obtained a very clear result.

17. Gift /gɪft/ n Có tài, có năng khiếu: Hehas a gift for languages.

18. Humane /hju:ˈmeɪn/ adj Nhân đức, thương người: She treats animals in a humane way.

19. Humanitarian /hju:ˌmænɪˈteəriən/ adj Nhân đạo: The prisoner has been released for humanitarian reasons.

20. Marital status /ˈmærɪtəl ˈsteɪtəs/ n Tình trạng hôn nhân: Could I ask you about your marital status?

21. Interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/ v Tạm ngừng, làm gián đoạn: Don’t interrupt while I am talking.

22. Origin /ˈɒrɪdʒɪn/ n Nguồn gốc, lai lịch: It’s a book about the origin of the universe.

23. Profession /prəˈfeʃən/ n Nghề nghiệp: Teaching is an underpaid profession.

Xem thêm : Top 10 trung tâm tiếng Anh cho người đi làm uy tín nhất TPHCM

24. Semester /sɪˈmestər/ n Kì học: The new semester will begin next month.

25. Mature /məˈtjʊər/ adj trưởng thành, chín chắn: He’s very mature for his age.

26. Rare /reər/ adj Hiếm, hiếm có: It’s very rare to find these birds in England in winter.

27. Romantic /rəʊ ˈmæntɪk/ adj Lãng mạn: I’m reading a romantic novel.

28. Stuck /stʌk/ adj Bị kẹt, bị tắc: This doorseems to be stuck – can you help me push it open?

29. Traffic /ˈtræfɪk/ n Giao thông: There was heavy traffic on the roads this morning.

30. Tragic /ˈtrædʒɪk/ adj Bi thảm, bi kịch: It is tragic that the theatre has had to close.

31. Add /æd/ v Cộng If you add three and four you get seven.

32. Ambitious /æmˈbɪʃəs/ adj Tham vọng, có tham vọng: My brother is very ambitious

33. Deaf /def/ adj Điếc: He’s been totally deaf since birth.

34. Background /’bækgraund/ n Lai lịch: The school has pupils from many different backgrounds.

35. Demonstration /ˌdemənˈstreɪʃən/ n Sự thể hiện, sự thuyết minh: Let me give you a demonstration of how the camera works.

36. Determination /dɪˌtɜ:mɪˈneɪʃən/ n Sự quyết tâm: She has great determination to succeed.

37. Disabled /dɪˈseɪbl d/ adj Tàn tật: The accident left him severely disabled.

38. Dumb /dʌm/ adj Câm: He’s been deafand dumb since birth.

39. Enclose /ɪnˈkləʊz/ v Gửi kèm: Please enclose a curriculum vitae with your letter of application.

40. Exhibition /ˌeksɪˈbɪʃən/ n Cuộc triển lãm: The photographs will be in the exhibition until the end of the month

41. Keyboard /ˈki:bɔ:d/ n Bàn phím: I have to buy a new keyboard for my computer.

42. Miraculous /mɪˈrækjʊləs/ adj Kì diệu, thần kì: The diet promised miraculous weight-loss.

43. Mouse /maʊs/ n Con chuột (máy tính): My computer’s mouse is broken.

44. Press /pres/v Ấn, nhấn: Press this button to start the machine.

45. Printer /ˈprɪntər/ n Máy in: We use a printer to print documents.

46. Software /ˈsɒft weər/ n Phần mềm: We should use appropriate software to run on the computer

47. Altitude /ˈæltɪtju:d/ v Độ cao: We are flying at an altitude of 1000 m.

Xem thêm : Bí quyết tự học tiếng Anh hiệu quả cho học sinh, sinh viên

48. Passion /ˈpæʃən/ n Niềm say mê: Politics and philosophy were his lifelong passions.

49. Botanical Garden /bəˈtænɪkəl ‘gɑ:dn/ n Vườn bách thảo: This Sunday, our class will go to the Botanical Garden.

50. Require /rɪˈkwaɪə/ v Yêu cầu,đòi hỏi: Please telephone this number if you require anyfurther information.

51. camcorder /ˈkæmˌkɔ:dər/ n Máy quay video: I bought a new camcorder last week.

52. CD ROM /ˌsi:di:ˈrɒm/ n Đĩa CD dùng để lưu trữ: Give me the CD.

53. Cave /keɪv/ n Hang động: Theancient people used to live in caves.

54. Destination/ˌdestɪˈneɪʃən/ n Nơi đến, đích: We arrived at our destination tired and hungry.

55. Glorious /ˈglɔ:riəs/ adj Rực rỡ, lộng lẫy: The match was over and Vietnam had a glorious victory.

56. CPU (Central Processing Unit) /ˌsi:pi:ˈju:/ n Bộ xử lý trung tâm: The most important component of the computer is the central processing unit.

57. Permission/pəˈmɪʃən/ n Sự cho phép: You will need permission from the council to extend your garage.

58. Persuade /pəˈsweɪd/ v Thuyết phục: He is trying to persuade local and foreign businesses to invest in the project.

59. Communicator /kəˈmju:nɪkeɪtər/ n Người giao tiếp: She is a great communicator.

60. Computer screen /kəm’pju:tə skri:n/ n Màn hình máy tính: I am cleaning my computer screen.

61. Picturesque/ˌpɪktʃərˈesk/ adj Đẹp như tranh: I like the picturesque streets of the old city.

62. Resort /rɪˈzɔ:t/ n Nơi nghỉ: They are going to build a resort here.

63. Dial /ˈdaɪəl/ v Quay số: Can I dial this number direct, or do I have to go through the operator?

64. Floppy disk /ˈflɒpi disk/ v Đĩa mềm: I need a new floppy disk.

65. Hardware /ˈhɑ:dweər/ n Phần cứng: Each time you turn the computer on, with appropriate hardware and software, it is capable of doing almost everything you ask it to.

66. Resort /rɪˈzɔ:t/ n Nơi nghỉ They are going to build a resort here.

67. Site /saɪt/ n Địa điểm, vị trí The manager is going to visit the building site this afternoon

68. urally /ˈɔ:rəli/ adv Bằng thính giác, bằng tai We receive information aurally when we listen to the radio.

69. Cartoon /kɑ:ˈtu:n/ n Phim hoạt hình I like watching cartoons.

70. Comedy /ˈkɒmədi/ n Hài kịch I prefer Shakespeare’s comedies to his tragedies.

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 194+ Từ vựng tiếng Anh về trường học
Next Post: Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Global Success cả năm »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026