Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm bài 27: Tại ngân hàng

Giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm bài 27: Tại ngân hàng

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh ngân hàng giao tiếp

Ngày nay, thành thạo giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm là một trong những yêu cầu bắt buộc khi tuyển dụng. Bởi nếu bạn hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng, hằng ngày bạn sẽ phải xử lý hàng trăm giao dịch. Trong số các giao dịch đó bạn sẽ gặp không ít khách hàng là người nước ngoài. Duới đây, TOPICA Native sẽ tổng hợp giúp bạn các mẫu tiếng Anh giao tiếp cơ bản nhất để bạn có thể áp dụng và tự tin trở thành một chuyên viên xuất sắc. Đừng quên lưu lại và áp dụng bạn nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • List từ vựng thi THPT Quốc Gia với 5 chủ đề phổ biến
  • Học phí ILA có “khủng” như lời đồn? Chất lượng có tốt không?
  • 1000 từ vựng KET theo chủ đề thường gặp nhất năm 2023 
  • Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong quán cafe không thể bỏ qua
  • Cách học hết 3000 từ vựng chỉ trong 1 tháng!

Xem thêm:

Bạn đang xem: Giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm bài 27: Tại ngân hàng

  • 35 chủ đề giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm giúp thăng tiến bứt phá
  • Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm – Bài 28: Tại rạp chiếu phim

1. Các từ vựng thông dụng nhất trong ngành ngân hàng

Mỗi ngày tại ngân hàng diễn ra hàng trăm, lượt giao dịch, trong đó cũng có không ít giao dịch với khách hàng nước ngoài. Thật tệ nếu trong trường hợp này bạn không thể giao tiếp được với khách hàng. Đầu tiên, bạn hãy nắm chắc các từ vựng thường xuyên được sử dụng trong ngành ngân hàng mà TOPICA Native gợi ý dưới đây nhé! Chắc chắn vốn tiếng Anh cho người đi làm ngân hàng sẽ cải thiện đáng kể đấy.

Các loại ngân hàng

  • Investment Bank (ɪnˈvɛstmənt bæŋk): Ngân hàng đầu tư
  • Internet bank (ɪntəˌnɛt bæŋk): Ngân hàng trực tuyến
  • Regional local bank (riːʤənl ˈləʊkəl bæŋk): Ngân hàng địa phương
  • Central Bank (sɛntrəl bæŋk): Ngân hàng trung ương
  • Commercial Bank (kəˈmɜːʃəl bæŋk): Ngân hàng Thương mại
  • Retail Bank (ˈriːteɪl bæŋk): Ngân hàng bán lẻ
  • International Bank (ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl bæŋk): Ngân hàng quốc tế

Các loại tài khoản

  • Personal Account (ˈpɜːsnl əˈkaʊnt ): Tài khoản cá nhân
  • Deposit Account (dɪˈpɒzɪt əˈkaʊnt): Tài khoản tiền gửi
  • Fixed Account (fɪkst əˈkaʊnt): Tài khoản có kỳ hạn
  • Saving Account (ˈseɪvɪŋ əˈkaʊnt ): Tài khoản tiết kiệm
  • Bank Account (bæŋk əˈkaʊnt ): Tài khoản ngân hàng
  • Current Account (kʌrənt əˈkaʊnt): Tài khoản vãng lai

Các loại thẻ

  • Check Guarantee Card (ʧɛk ˌgærənˈtiː kɑːd): Thẻ đảm bảo
  • Prepaid Card (ˌpriːˈpeɪd kɑːd ): Thẻ trả trước
  • Debit Card (ˈdɛbɪt kɑːd): Thẻ tín dụng
  • Card (krɛdɪt kɑːd): Thẻ tín dụng
  • Charge Card (ʧɑːʤ kɑːd): Thẻ thanh toán
  • Visa/ Mastercard (ˈviːzə/ ˈmɑːstəˌkɑːd): Thẻ visa

Từ vựng khác

  • Asset (ˈæsɛt): Tài sản
  • Bank loan (bæŋk ləʊn): Khoản vay ngân hàng
  • Bills (bɪlz): Hóa đơn
  • Cash (kæʃ): Tiền mặt
  • Credit limit (ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt): Hạn mức tín dụng
  • Cash flow (kæʃ fləʊ): Dòng tiền
  • Debt (dɛt): Nợ
  • Deposit (dɪˈpɒzɪt): Gửi tiền
  • Interest (ˈɪntrɪst): Lãi suất
  • Exchange (ɪksˈʧeɪnʤ): Trao đổi
  • Leasing (ˈliːsɪŋ): Cho thuê tài chính
  • Mortgage (ˈmɔːgɪʤ ): Tài sản cầm cố
  • Personal loan (ˈpɜːsnl ləʊn): Khoản vay cá nhân
  • Risk (rɪsk): Rủi ro
  • Potential Investor (pəʊˈtɛnʃəl ɪnˈvɛstə): Nhà đầu tư tiềm năng
  • Counter (ˈkaʊntə): Quầy thu tiền
  • Credit history (krɛdɪt ˈhɪstəri): Lịch sử tín dụng

2. Các mẫu giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm ngành Ngân hàng thông dụng nhất

Khi làm việc trong lĩnh vực ngân hàng, chắc chắn sẽ có những trường hợp bạn gặp khách nước ngoài. Khi đó bạn bắt buộc phải nắm lòng tiếng Anh cho người đi làm ở ngành này. Bởi có như vậy bạn mới hiểu rõ mong muốn của khách hàng và có thể cung cấp dịch vụ phù hợp.

Đổi tiền

A: Do you need any assistance? – Quý khách cần hỗ trợ gì không ạ?

B: I want to exchange some money- Tôi muốn đổi một số tiền

A: Alright, sir – Được thôi, thưa ông

B: What is the exchange rate from VND to USD? – Tỷ lệ hoái đối từ VND sang USD là bao nhiêu vậy?

A: 23,000VND for 1 USD – 23.000VND cho 1USD ạ

B: Yes, I want to exchange 1000USD into VND – Vâng, tôi muốn đổi 1000USD sang tiền Việt

A: Please complete this form – Quý khách vui lòng điền vào mẫu đơn này ạ

B: Wait a minute – Chờ tôi chút

Mở tài khoản

A: Welcome, can I help you with something? – Chào mừng quý khách, tôi có thể giúp gì cho anh không?

B: Hi, I want to open an account – Chào bạn, tôi muốn mở một tài khoản

A: What kind of account do you want to open? – Anh muốn mở tài khoản loại nào ạ?

B: I want to open a savings account. Can you give me some information? – Tôi muốn mở tài khoản có tiết kiệm. Bạn có thể

cung cấp cho tôi một vài thông tin không?

A: This is our bank rate table. Each term will have different interest rates. – Đây là bảng lãi suất của ngân hàng chúng tôi. Mỗi kỳ hạn sẽ có mức lãi khác nhau.

B: Oh yes, I want to have a 2 year term deposit – Ồ vâng, tôi muốn gửi tiết kiệm có kỳ hạn 2 năm

Xem thêm : 100+ Câu tiếng Anh giao tiếp ngành dịch vụ khách sạn, nhà hàng

A: Yes, can I see the ID card or passport? – Vâng ạ, cho tôi xem thẻ chứng minh hoặc hộ chiếu được không?

B: Here – Đây ạ

Đóng tài khoản

A: Can I help you with something? – Tôi có thể giúp gì cho anh không ạ?

B: I want to close my bank account – Tôi muốn đóng tài khoản ngân hàng của mình

A: Please come to counter number 9, the customer service department will support you. – Xin mời anh ghé quầy số 9, bộ phận quản lý khách hàng sẽ hỗ trợ anh.

B: Thanks – Cảm ơn

Cấp lại mật khẩu

A: Hello guests, may I help you? – Xin chào quý khách, tôi có thể giúp gì cho anh?

B: I forgot my ATM card password, can you help me? – Tôi bị quên mật khẩu thẻ ATM, bạn có thể giúp tôi không?

A: First, please help me fill out this form. The information needs to be declared fully. – Đầu tiên, anh vui lòng điền giúp tôi vào mẫu đơn này. Các thông tin cần phải được kê khai đầy đủ ạ.

B: Yes, please – Vâng được ạ

A: Wait for me a moment, I will transfer the file to the card department for processing – Đợi tôi trong giây lát, tôi sẽ chuyển hồ sơ sang bộ phận thẻ để xử lý

B: Yes – Vâng

A: This is your new password, please change your password as soon as you receive it. – Đây là mật khẩu mới của anh,anh vui lòng thay đổi mật khẩu ngay sau khi nhận được.

B: Thank you – Cảm ơn bạn.

Gửi tiền

A: Hello, may I help you? – Xin chào, tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

B: I want to send some money – Tôi muốn gửi một ít tiền

A: Did you send cash or check? – Anh gửi tiền mặt hay séc?

B: I want to send cash – Tôi muốn gửi tiền mặt

A: How much do you want to send? – Anh muốn gửi bao nhiêu?

Xem thêm : Tải trọn bộ sách 22000 từ vựng luyện thi IELTS PDF mới nhất

B: 2000 USD – 2000 đô la

A: Which account do you want to deposit?- Anh muốn gửi vào tài khoản nào ạ?

B: I want to deposit into my payment account. – Tôi muốn gửi vào tài khoản thanh toán của mình.

A: Do you need anything else? – Anh có cần gì nữa không ạ?

B: No thanks. – Không, cảm ơn.

Rút tiền

A: Welcome to our bank. How may I help you? – Chào mừng anh đã đến ngân hàng của chúng tôi. Tôi có thể giúp gì cho anh nhỉ?

B: I want to withdraw money from my account – Tôi muốn rút tiền từ tài khoản của tôi

A: Yes, please fill in this form and show me your card – Được ạ, anh điền đầy đủ thông tin vào phiếu này và cho tôi xem thẻ của anh ạ

B: Thanks, wait a moment. – Cảm ơn, chờ tôi một chút.

Chuyển tiền quốc tế

A: Hello, how may I help you? – Xin chào, tôi có thể giúp gì cho anh?

B: I want to transfer some money – Tôi muốn chuyển ít tiền

A: Which account do you want to transfer money from? – Anh muốn chuyển tiền từ tài khoản nào?

B: Transfer from my savings account – Chuyển từ tài khoản tiết kiệm của tôi

A: Which account do you want to transfer? – Anh muốn chuyển đến tài khoản nào ạ?

B: I want to transfer to an account with …. in the US – Tôi muốn chuyển đến tài khoản có số …. ở Mỹ

A: Yes, for international money transfer, please fill out this form for me – Vâng, để chuyển tiền quốc tế, anh vui lòng kê khai vào mẫu đơn này giúp tôi

B: Okay, wait a minute. – Được thôi, đợi tôi chút.

Hầu hết khi đi làm tại ngân hàng bạn sẽ có ít nhất vài lần cần thực hiện giao dịch đối với người nước ngoài. Đặc biệt, ở các vị trí cao hơn, thường xuyên gặp gỡ đối tác thì điều này càng quan trọng hơn. Đó là lý do bạn đừng quên lưu lại các mẫu giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm ở ngân hàng trên đây. Và cũng đừng vì sự bận rộn, áp lực công việc mà quên bổ sung các kiến thức tiếng Anh trong ngành ngân hàng nhé!

Bạn có phân biệt được ngữ điệu Anh – Úc – Mỹ trong giao tiếp tiếng Anh? Đăng ký tư vấn từ các chuyên gia tại TOPICA ngay tại đây!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách học từ vựng tiếng Anh bằng sơ đồ tư duy Mind map hiệu quả nhất
Next Post: Học từ vựng Tiếng Anh qua hình ảnh theo chủ đề cực hiệu quả »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026