Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 164 câu tiếng Anh để bố mẹ giao tiếp với con tại nhà

164 câu tiếng Anh để bố mẹ giao tiếp với con tại nhà

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh giao tiếp với con

164 câu tiếng Anh để bố mẹ giao tiếp với con tại nhà trong cuộc sống hàng ngày. Hãy tạo cho bé thói quen bằng cách giao tiếp bằng tiếng Anh để giúp bé có thể phản xạ nghe và nói tiếng Anh cho hợp lý.

Có thể bạn quan tâm
  • MẸO GHI NHỚ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH NHANH NHẤT
  • Mẫu hội thoại tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng nhất
  • Effortless English – Tự Tin Phát Âm Chuẩn
  • TUYỆT CHIÊU HỌC 1300+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
  • Phương pháp học tiếng Anh cho học sinh cấp 2 đạt hiệu quả cao

Xem thêm : Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề lớp 3 chi tiết nhất

EMU English gửi đến các bạn đọc 164 câu tiếng Anh để bố mẹ giao tiếp với con tại nhà ngay dưới đây. Hãy tham khảo nhé!

Stt Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp với con Nghĩa tiếng Việt 1 Time to go to sleep Đến lúc đi ngủ 2 Time to brush your teeth Đến lúc đánh răng 3 Time to put on your clothes Đến lúc mặc quần áo 4 Time to put on your shoes Đến lúc đi giày 5 Time to read books Đến lúc đọc sách rồi 6 Wear your hat please! Đội mũ đi con! 7 Put your hat on please! Đội mũ đi con! 8 Why don’t you put on your hat? Sao con không đội mũ? 9 It is time to have breakfast Đến giờ ăn sáng rồi con 10 It is time to have lunch Đến giờ ăn trưa rồi con 11 It is time to have dinner Đến giờ ăn tối rồi con 12 Time for breakfast Đến giờ ăn sáng rồi 13 Would you like a cup of water? Con có muốn một cốc nước không? 14 What do you like to eat? Con muốn ăn gì? 15 What do you want for breakfast? Con muốn ăn gì cho bữa sáng? 16 What do you want for lunch? Con muốn ăn gì cho bữa trưa? 17 What do you want for supper? Con muốn ăn gì cho bữa tối? 18 Do you like some ice-cream? Con muốn ăn kem không? 19 Would you like some candy? Con muốn ăn kẹo không? 20 Is it enough or you want more? Như thế đã đủ chưa hay con muốn thêm? 21 Do you want some more? Con có muốn ăn thêm không? 22 You need to eat some more Con phải ăn thêm chút đi 23 Let’s play together Mình cùng chơi nhé 24 Let’s clean up, put away the toys! Mẹ con mình cất dọn đồ chơi nào! 25 Can mommy play with you? Mẹ có thể chơi với con không? 26 Let mommy help you! Để mẹ giúp con nhé! 27 Are you hungry? Con có đói không? 28 Are you sleepy? Con có buồn ngủ không? 29 Are you tired? Con có mệt không? 30 Are you happy? Con có vui không? 31 Are you sad? Con có buồn không? 32 Are you scared? Con có sợ không? 33 Can you get me the spoon? Con có thể lấy cái thìa cho mẹ được không? 34 Can you get me the phone? Con có thể lấy cái điện thoại cho mẹ được không? 35 Can you get me the book? Con có thể lấy cái quyển sách cho mẹ được không? 36 Can you get me the remote control? Con có thể lấy cái điều khiển cho mẹ được không? 37 Go get your shoes Con đi lấy giày đi 38 Go get your backpack Con đi lấy ba lô đi 39 Go get your book Con đi lấy sách đi 40 Can you share with mommy a little bit? Con chia cho mẹ một ít được không? 41 Can you share some to your sister? Con có thể chia sẻ với em được không? 42 You need to go brush your teeth right now! Con phải đi đánh răng ngay bây giờ! 43 Come on! Let mommy comb your hair Lại đây nào! Để mẹ chải đầu cho con 44 Come on! Let mommy tie your hair up Lại đây nào! Để mẹ buộc tóc cho con 45 Do you need some help? Con có cần ai giúp không? 46 Can I help you a little bit? Mẹ có thể giúp con một tẹo không? 47 Can you help mommy get a napkin? Con có thể lấy cho mẹ 1 tờ giấy ăn được không? 48 Would you like to use a spoon or chopsticks? Con muốn dùng thìa hay dùng đũa? 49 Would you like to use a spoon or fork? Con muốn dùng thìa hay nĩa? 50 Do you want to wear green or pink today? Hôm nay con thích mặc màu xanh hay màu hồng? 51 Mom’s gonna sing a song, ok? Mẹ sẽ hát một bài hát, được không? 52 Let’s go in the kitchen Mình vào bếp đi con 53 Let’s go in the living room Mình vào phòng khách đi con 54 Let’s go in the bedroom Mình vào phòng ngủ đi con 55 Go sit on your potty Con đi ngồi bô đi 56 Do you need to go pee? Con có cần đi tiểu không? 57 Are you ok? Con có sao không? 58 Is it hurt? Có đau không? 59 We’re going to take the bus Chúng ta sẽ đi xe buýt 60 Do you want to go to the market with mommy? Con muốn đi chợ với mẹ không? 61 Be careful! Cẩn thận con! 62 Slow down! Chậm lại con! 63 Eat slowly! Ăn chậm thôi con! 64 Look! There is a duck over there Nhìn kìa con. Đằng kia có con vịt kìa 65 Time to get up Đến giờ dậy rồi 66 Let’s get out of bed Mình ra khỏi giường thôi 67 Have you brushed your teeth yet? Con đã đánh răng chưa? 68 Have you washed your face yet? Con đã rửa mặt chưa? 69 What are you doing? Con đang làm gì đó? 70 Don’t touch it Đừng động vào đó 71 Don’t do it! Đừng làm như vậy con! 72 Don’t say that! Đừng nói như vậy! 73 Mommy will not be happy if you do it Mẹ sẽ không vui nếu con làm điều đó đâu 74 Mommy don’t want you to fall Mẹ không muốn con bị ngã đâu 75 Get down or you might fall Xuống đi không thì ngã đó 76 Do like this! Con làm thế này này! 77 Follow mommy Làm theo mẹ, đi theo mẹ 78 Do not move! Đừng động đậy! 79 We need to leave Mình phải đi rồi 80 We need to go home Mình phải phải về nhà rồi 81 Ok! Let me think about it Được rồi. Để mẹ nghĩ nhé 82 Give me your hands Đưa tay đây cho mẹ 83 Take my hand Cầm lấy tay mẹ 84 Hold on tight Giữ chắc vào, nắm chắc vào 85 Stay still Ở yên nào 86 What are you looking for? Con đang tìm cái gì đấy? 87 Come here with mommy Lại đây với mẹ 88 We need to be quick Mình phải nhanh lên thôi con 89 Don’t worry. Mommy is here Đừng lo! Mẹ ở đây 90 Go sit on the chair Đi ngồi vào ghế đi 91 You go first Con đi trước đi 92 Wait a minute Đợi một tí 93 Wait a second Đợi một tí 94 No more talking Không nói chuyện nữa 95 Let’s go on a walk Mình đi dạo đi 96 Let’s go outside Mình ra ngoài đi 97 Don’t interrupt Không được ngắt lời bố mẹ 98 Keep quiet please Giữ yên lặng 99 You are too loud Con nói to quá 100 Don’t be shy Đừng ngại, xấu hổ 101 You are so sweet! Con thật là ngọt ngào, dễ thương 102 You’re such a great helper Con thật là một người trợ giúp tuyệt vời 103 You’re such a great reader Con thật là một đọc giả tuyệt vời đó 104 Be patient! Calm down! Phải kiên nhẫn con! Bình tĩnh nào! 105 Do you like to try it? Con có muốn thử cái này không? 106 Try it! Thử đi! 107 Give it a try! Cứ thử đi! 108 Try harder! Cố gắng thêm tý nữa con! 109 Have you seen mommy’s phone? Con có nhìn thấy điện thoại của mẹ ở đâu không? 110 Is it ok? Như thế này có được không con? 111 Do you like it this way or this way? Con thích để thế này hay thế này? 112 Sharing is good! Sharing is caring! Chia sẻ là tốt! Chia sẻ là quan tâm đến người khác! 113 Does it fit you or it is too big? Nó có vừa con không hay là to quá? 114 Dady’s gone to work Bố đi làm rồi con ạ 115 Thank you Cảm ơn con 116 Tell me more Kể thêm với mẹ đi 117 You can do it Con có thể làm được mà 118 How can I help? Mẹ có thể giúp con như thế nào? 119 Let’s all pitch in Mình hãy đi cùng nhau 120 How about a hug? Ôm cái hen con? 121 Good job! Làm tốt lắm con! 122 I love you Mẹ yêu con 123 I’m sorry Mẹ xin lỗi 124 That’s enough Đủ rồi đó 125 That’s enough TV Xem tivi vậy là đủ rồi đó con 126 That’s enough candy Ăn nhiều kẹo rồi đó con 127 How do you suppose she feels? Con cảm thấy điều cô ấy thấy như thế nào? 128 This isn’t working. Can you think of another way? Cái này không hoạt động. Con nghĩ có cách khác không? 129 That’s it! No more candy for you Vậy thôi! Không có ăn kẹo nữa nha con 130 Put out the bins Đi đổ rác đi con (người Anh) 131 Take out the trash Đổ rác đi con (người Mỹ) 132 Can you please do the dishes? Con có thể rửa chén không? 133 Do the laundry Đi sấy quần áo đi con 134 Tidy up you room Dọn dẹp phòng con đi 135 Clean it up Dọn sạch nó đi con 136 Can you make your bed before we leave? Con có thể dọn giường trước khi chúng ta đi không? 137 Jonny, your little sister just spilled her drink, can you clean it up? Jonny, em gái con làm đổ nước rồi, con có thể lau sạch không? 138 It’s time to get dressed. We have to go in an hour Mặc đồ vào con. Một tiếng nữa là chúng ta phải đi rồi đó 139 Did you lock the door? Con khóa cửa chưa? 140 When’s your homework due? Khi nào đến hạn làm bài tập của con? 141 You have to be ready for school in 5 minutes Con phải chuẩn bị sẵn sàng cho việc học trong 5 phút nữa 142 You’re off school for a week Con nghỉ học một tuần 143 What’s for dinner? Ăn gì cho bữa tối? 144 Who’s cooking tonight? Ai sẽ nấu ăn tối nay nhỉ? 145 Put the kettle on! Bật ấm nước đi con! 146 Take a few more bites! Ăn thêm chút nữa đi! 147 Close your eyes and count till ten Nhắm mắt lại và đếm đến 10 148 Want a piggyback ride? Con muốn chơi cưỡi ngựa không? 149 You beat me again! Con lại thắng mẹ nữa rồi! 150 Let me tuck you in! Để mẹ đắp chăn cho con! 151 Sleep tight! Ngủ ngon! 152 Sleep in Ngủ nướng 153 You can sleep in tomorrow, the school is off for a few days because of the bad weather! Con có thể ngủ nướng vào ngày mai, trường nghỉ học một vài ngày vì thời tiết xấu 154 Did you sleep well? Con ngủ ngon chứ? 155 Are you warm enough? Có đủ ấm không con? 156 Are you hurt? Có đau không con? 157 Where are you hurt? Con đau ở đâu? 158 Where did you get hurt? Con đã đau ở đâu? 159 Be nice to your sister Con phải ngoan với chị nghe chưa 160 Where are your manners? Phép lịch sự của con ở đâu? 161 Don’t do that, it’s not nice Đừng làm vậy, không ngoan đâu 162 How dare you speak to me like that? Con dám nói với mẹ như vậy hả? 163 Hurry up! Nhanh lên con! 164 Get ready! Chuẩn bị sẵn sàng đi!

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh về trường học và trường đại học

Trung tâm Anh Ngữ luôn cho ra những bài học tiếng Anh hữu ích nhất dành cho trẻ em và người lớn. Vì vậy, bạn hãy theo dõi trang web của chúng tôi để nhận được bài học mới thường xuyên.

Hãy gọi ngay: 0369 069 788 nếu bạn cần tư vấn lộ trình học tiếng Anh tại EMU.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách Làm Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Anh Vừa Tiện Lợi Vừa Đơn Giản
Next Post: MobiFone – Chi tiết dịch vụ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026