Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tiếng Anh A2

Tiếng Anh A2

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Cách tính điểm thi tiếng anh A2 thế nào? Các loại chứng chỉ A2 có thang điểm khác nhau không? Để giải đáp những thắc mắc này, hãy cùng chúng tôi theo dõi bài viết sau đây.

Có thể bạn quan tâm
  • 6 bước chinh phục ngữ pháp tiếng Anh
  • TỔNG HỢP 100+ TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MARKETING ĐẦY ĐỦ NHẤT
  • 4000+ từ vựng IELTS đầy đủ, dễ học (có PDF)
  • 100+ Câu tiếng Anh giao tiếp ngành dịch vụ khách sạn, nhà hàng
  • 9 cách luyện nghe tiếng Anh trẻ em hiệu quả cho bé dưới 6 tuổi

Phân loại chứng chỉ tiếng anh A2

Trước khi tìm hiểu về thang điểm tiếng anh A2, bạn cần phân biệt các loại chứng chỉ A2 phổ biến tại. Hiện nay có rất nhiều loại chứng chỉ tiếng anh Quốc tế như A2 châu Âu, A2 Cambridge, Toeic, Toefl, Ielts…được sử dụng phổ biến cùng với chứng chỉ A2 của Bộ GD&ĐT.

Bạn đang xem: Tiếng Anh A2

Tuy nhiên, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin về 3 loại chứng chỉ A2 phổ biến là A2 Vstep, A2 châu Âu và A2 Cambridge. Mỗi loại chứng chỉ A2 lại có cấu trúc bài thi khác nhau và được sử dụng cho những mục đích khác nhau. Bạn có thể tham khảo cấu trúc của từng loại chứng chỉ để nắm rõ cách thức làm bài thi.

  • Bài thi A2 của Bộ GD&ĐT:Bài thi được chia thành 4 phần tương đương các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Thí sinh có 110 phút làm bài.
Chứng chỉ tiếng Anh A2 Vstep
  • Bài thi A2 châu Âu (CEFR): Bài thi được chia thành 5 phần thi là Ngữ pháp, Nghe, Đọc, Viết, Nói. Tổng thời gian làm bài 100 phút cho 5 phần thi.
Chứng chỉ tiếng anh A2 CEFR
  • Bài thi A2 Cambridge: Bài thi gồm 3 phần thi: Đọc và Viết, Nghe và Nói
Chứng chỉ A2 KET

Thang điểm tiếng anh A2

Với cấu trúc của từng bài thi A2, sẽ có cách tính điểm và thang điểm quy đổi trình độ khác nhau. Bạn hãy theo dõi những nội dung tiếp theo để nắm được thông tin.

Điểm A2 trong tiếng anh Vstep

Bài thi A2 của Bộ GD&ĐT được tính trên thang điểm 10, trong đó: Mỗi kỹ năng thi: Nghe, Nói, Đọc, Viết được đánh giá hoặc quy đổi về thang điểm từ 0 đến 25. Cụ thể như sau:

Phần thi A2 Vstep Listening (25 phút, gồm 5 phần tổng 25 câu hỏi): Thí sinh nghe thông báo ngắn gọn, hội thoại và nói chuyện và hoàn thành câu hỏi.

Phần thi Số câu hỏi Yêu cầu Thang điểm Part 1 5 Nghe thông báo, hướng dẫn, hội ngoại ngắn và trả lời câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm 0-5 điểm Part 2 5 Nghe thông báo, hướng dẫn, hội ngoại ngắn và trả lời câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm 0-5 điểm Part 3 5 Nghe hội thoại điền từ vào chỗ trống. 0-5 điểm Part 4 5 Nghe một đoạn hội thoại dài và trả lời câu hỏi trắc nghiệm 0-5 điểm Part 5 5 Nghe một bài độc thoại điền từ vào chỗ trống 0-5 điểm

Phần thi A2 Vstep Reading (40 phút, gồm 4 phần tổng 30 câu hỏi): Thí sinh được yêu cầu trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và điền các từ.

Phần thi Số câu hỏi Yêu cầu Thang điểm Part 1 10 Cho một bài đọc dài khoảng 120 – 150 từ, thí sinh dựa vào nội dung bài đọc để điền từ vào chỗ trống 0-5 điểm Part 2 8 Đọc nối biển báo với ý nghĩa của chúng 0-8 điểm Part 3 7 Đọc và điền từ vào một biểu mẫu dạng ghi chú, mẫu đăng ký mượn sách thư viện, xin visa… 0-7 điểm Part 4 5 Đọc một bài độ dài 150-200 từ và trả lời câu hỏi dạng trắc nghiệm 0-5 điểm

Xem thêm : Cách học tốt Tiếng Anh lớp 11: Kinh nghiệm từ một học sinh chuyên Anh

Phần thi A2 Vstep Writing (35 phút, 3 phần): Hoàn thành câu, viết tin nhắn, email, thư từ, bưu thiếp.

Phần thi Số câu hỏi Yêu cầu Thang điểm Part 1 5 Hoàn thành câu dựa vào gợi ý cho sẵn 0-5 điểm Part 2 1 Viết một ghi chú hoặc một tin nhắn có độ dài khoảng 35 từ. 0-10 điểm Part 3 1 Viết một bưu thiếp hoặc email ngắn dài khoảng 40 từ. 0-10 điểm

Phần thi A2 Vstep Speaking (10 phút, gồm 4 phần): Chào hỏi, tương tác xã hội, mô tả, thảo luận.

Phần thi Yêu cầu Thang điểm Part 1 Chào hỏi nói tên tuổi 0-5 điểm Part 2 Giám khảo hỏi thí sinh những câu hỏi liên quan đến cá nhân. 0-5 điểm Part 3 Thí sinh được đưa ra một chủ đề miêu tả nhà cửa, công việc, môn học yêu thích…. 0-5 điểm Part 4 Thí sinh nêu quan điểm về một nhận định đã cho 0-10 điểm

Điểm của bài thi được cộng từ điểm của mỗi kỹ năng thi, tối đa là 100 điểm, sau đó quy về thang điểm 10, làm tròn đến 0.5 điểm; được sử dụng để xác định mức Đạt hay Không Đạt.

Yêu cầu đối với mức Đạt: Có kết quả thi của 4 kỹ năng thi, tổng điểm của 4 kỹ năng đạt từ 6.5 trở lên.

Cách tính điểm thi tiếng anh A2 châu Âu

Vì bài thi A2 châu Âu (CEFR) dùng để đánh giá chung cho tất cả các trình độ từ 1-6, nên thang điểm và cách tính điểm cũng có nhiều điểm khác so với bài thi A2 Vstep. Cụ thể cấu trúc và cách tính điểm cho bài thi như sau:

Phần thi Thời gian Cấu trúc Yêu cầu Thang điểm Grammar 40 phút 100 câu hỏi Yêu cầu thí sinh tìm lỗi ngữ pháp sai, chọn từ hoặc sửa lỗi ngữ pháp 0-690 điểm Listening 20 phút 12 câu hỏi Thí sinh nghe đoạn ghi âm dài khoảng 3 phút, sau đó trả lời câu hỏi trắc nghiệm. 0-690 điểm Reading 20 phút 9-12 câu hỏi Đề bài sẽ bao gồm 5 – 6 đoạn văn xoay quanh các chủ đề từ dễ đến khó như thói quen, cuộc sống, sinh hoạt cho tới các chủ đề chuyên môn như thương mại, kinh tế, lịch sử. Thí sinh đọc đoạn văn sau đó hoàn thành các câu hỏi trắc nghiệm 0-690 điểm Writing 15 phút 2 phần Phần 1 yêu cầu thí sinh đặt câu dựa trên bức tranh cho trước; Phần 2 là một bài luận để trình bày quan điểm. 0-690 điểm Speaking 5 phút 4-5 câu hỏi Thí sinh sẽ trả lời câu hỏi theo chủ đề cho trước. 0-690 điểm

Tổng điểm tối đa là 690/690 mỗi kỹ năng. Điểm bài thi là điểm trung bình của 5 phần thi, thang điểm tiếng anh A2 được quy đổi như sau:

Điểm thi Quy đổi trình độ 0-199 A1: Breakthrough in English 200-299 A2: Waystage in English 300-399 B1: Threshold in English 400-499 B2: Vantage in English 500-599 C1: Effective Operational Proficiency in English 600-690 C2: Mastery in English

Xem thêm : Cách phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ? Mẹo học phát âm tiếng Anh online hiệu quả

Dựa vào bảng trên, có thể thấy thang điểm tiếng anh A2 (CEFR) là 200-299 điểm.

Cách tính điểm tiếng anh A2 Cambridge

Với bài thi A2 Cambridge, điểm từng kỹ năng sẽ được quy đổi sang thang điểm tiếng Anh Cambridge, với tối đa 150 điểm cho mỗi kỹ năng. Cụ thể cấu trúc và các tính điểm cho từng phần thi như sau:

Phần thi Reading & Writing (60 phút, gồm 7 phần ): Phần 1-5 kiểm tra kỹ năng Đọc và Phần 6-7 chủ yếu kiểm tra kỹ năng Viết.

Phần thi Số câu hỏi Yêu cầu Thang điểm Part 1 6 Cho 6 bảng hiệu, thông báo hoặc đoạn văn ngắn… thí sinh dựa vào thông tin để trả lời câu hỏi. 0-6 điểm Part 2 7 Cho 3 đoạn văn ngắn và dựa vào thông tin đoạn văn để trả lời câu hỏi 0-7 điểm Part 3 5 Cho 1 đoạn văn dài, thí sinh đọc hiểu để nắm ý chính và trả lời câu hỏi 0-5 điểm Part 4 6 Cho trước một đoạn văn và một số đoạn trống, yêu cầu thí sinh đọc hiểu và điền từ còn thiếu, dùng để đánh giá từ vựng của thí sinh. 0-6 điểm Part 5 6 Tương tự như Part 4 và dùng để đánh giá trình độ ngữ pháp của thí sinh. 0-6 điểm Part 6 1 Viết 1 đoạn văn ngắn như tin nhắn, email, ghi chú hoặc bưu thiếp theo yêu cầu đề bài, tối thiểu 25 từ. 0-15 điểm Part 7 1 Viết một câu chuyện dựa trên 3 bức hình cho sẵn, tối thiểu 35 từ. 0-15 điểm

Phần thi Listening (30 phút, gồm 5 phần): Với mỗi phần, thí sinh sẽ được nghe 2 lần một đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi.

Phần thi Số câu hỏi Yêu cầu Thang điểm Part 1 5 Nghe 5 đoạn hội thoại ngắn và trả lời câu hỏi 0-5 điểm Part 2 5 Nghe 3 đoạn văn ngắn và dựa vào thông tin đoạn văn để trả lời câu hỏi 0-5 điểm Part 3 5 Nghe rồi điền thông tin còn thiếu để hoàn thành 1 tin nhắn hay ghi chú 0-5 điểm Part 4 5 Nghe 5 đoạn ngắn, sau đó tìm ra ý chính của mỗi văn bản và 0-5 điểm Part 5 5 Nghe 1 đoạn hội thoại dài hơn và 2 danh sách từ, thí sinh nghe xong nối 2 danh sách tương ứng. 0-5 điểm

Phần thi Speaking (8-10 phút, gồm 2 phần): Thí sinh sẽ thi cùng 1 thí sinh khác. Có 2 giám khảo. 1 người tương tác với thí sinh và 1 người nghe. Cả 2 sẽ cho điểm phần thi nói của bạn.

Phần thi Số câu hỏi Yêu cầu Thang điểm Part 1 1 Giới thiệu và cung cấp thông tin cá nhân 0-30 điểm Part 2 1 Hỏi đáp, tương tác về các chủ đề xã hội 0-15 điểm

Kết quả cuối cùng của bài kiểm tra là điểm trung bình của các kỹ năng. Cụ thể như sau:

  • Từ 140 đến 150 điểm: Đạt Grade A, cấp chứng chỉ B1.
  • Từ 133 đến 139 điểm: đạt Grade B, cấp chứng chỉ A2.
  • Từ 120 đến 132 điểm: đạt GradeC, cấp chứng chỉ A2.
  • Từ 100 điểm đến 119 điểm: thí sinh không đạt A2 chỉ được nhận chứng chỉ A1.

Trên đây là thông tin về điểm A2 trong tiếng anh, hy vọng bài viết đã giúp bạn nắm được những thông tin chi tiết và chính xác nhất. Từ đó lên kế hoạch ôn tập để thi đạt chứng chỉ phù hợp. Chúc bạn thành công!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 30 ngày tự học IELTS dành cho người mất gốc
Next Post: Học cách ghi chép từ vựng IELTS giúp bạn nhớ mãi »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026