
Mẹo nắm chắc từ vựng chuyên ngành khách sạn tiếng Nhật
Bạn đang làm lễ tân khách sạn? Bạn muốn nắm vững từ vựng để giao tiếp với khách hàng? Bạn muốn có kỹ năng để quản lý khách sạn? Những điều bạn tìm sẽ được gói gọn tron bài viết ngày hôm nay, Công ty CP dịch thuật Miền Trung MIDtrans xin gửi đến bạn Từ vựng chuyên ngành khách sạn tiếng Nhật hay nhất, hữu ích nhất.
ホテル: Khách sạn
スイート: Phòng khách sạn
チェックイン: Nhận phòng
チェックアウト: Trả phòng
予約 ( よやく): Đặt trước
部屋番号 (へやば んごう): Số phòng
満室 (まんしつ): Kín phòng
空室 (くうしつ): Còn phòng
荷物 (にもつ): Hành lí
駐車場 (ちゅうしゃじょう): Bãi để xe
ろうか: Hành lang
階段 (かいだん): Cầu thang
エレベーター: Thang máy
受付(うけつけ): Lễ tân
非常口(ひじょうぐち): Lối thoát hiểm
警報 (けいほう): Báo động
レストラン: Nhà hàng
Xem thêm : NGỮ PHÁP BÀI 30 – GIÁO TRÌNH MINNANO NIHONGO TIẾNG NHẬT
ジムルーム: Phòng gym
クリーニングサービス: Dịch vụ giặt là
シングルルーム: Phòng đơn
ダブルルーム: Phòng đôi
ツインルーム: Phòng 2 giường
スタンダードルーム: Phòng tiêu chuẩn
鍵 (かぎ): Chìa khóa
両替 (りょうがえ): Đổi tiền
トイレ: Nhà vệ sinh
税金 (ぜいきん): Thuế
支払い(しはらい): Thanh toán
確認(かくにん): Xác nhận
テレビ: Tivi
電球(でんきゅう): Bóng đèn
割引 (わりびき): Giảm giá
毛布 (もうふ): Chăn
枕 (まくら): Gối
歯ブラシ: Bàn chải đánh răng
タオル: Khăn
Xem thêm : Về việc viết giáo án cho giờ dạy tiếng Nhật (Kì 1) Chuẩn bị trước khi viết giáo án
石鹸 (せっけん): Xà phòng
暖房 (だんぼう): Máy sưởi
冷房 (れいぼう): Máy lạnh
セキュリティボックス: Két sắt
1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa 2. ソファー(sofaa): ghế sô pha 3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh 4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu 5. ソファー (sofaa): ghế bành 6. 棚 (たな) (tana): kệ 7. 本棚 (ほんだな) (hondana): kệ (sách) 8. クッション (kusshon): miếng đệm ghế
9. 花瓶 (かびん) (kabin): bình hoa 10. 灰皿 (はいざら) (haizara): gạt tàn thuốc 11. たばこ (tabako): thuốc lá 12. 煙 (けむり) (kemuri): khói 13. 葉巻き (は まき) (ha maki): xì gà 14. パイプ (paipu): tẩu thuốc 15. 暖炉 (だんろ) (danro): lò sưởi 16. 薪 (まき) (maki): củi 17. 敷物, ラグ (しきもの, ラグ) (shikimono, ragu): tấm trải sàn 18. カーペット (kaapetto): thảm
. ヘアブラシ (へあぶらし): bàn chải tóc 2. 櫛 (くし): lược 3. 鏡 (かがみ): gương 4. 化粧品 (けしょうひん): mỹ phẩm 5. ヘアドライヤー : máy sấy tóc 6. ヘアスプレー : keo xịt tóc 7. 歯ブラシ (はぶらし): bàn chải đánh răng
8. 香水 (こうすい): nước hoa 9. 制汗剤 (せいかんざい): thuốc ngăn đổ mồ hôi
ベッド(beddo): giường
Nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại.
Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này) Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad. Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được. Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật
This post was last modified on 13/10/2023 10:40
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…