Categories: Tiếng Anh

111+ Từ vựng tiếng Anh ngành Ngân hàng

Làm sao để học đến đâu nhớ hết từ vựng đến đấy

– Học nhiều không bằng học đều

Thay vì học nhồi nhét từ vựng trong thời gian ngắn rồi lại bỏ thì bạn nên chia nhỏ từ vựng theo ngày, học đều đặn.

Quan trọng nhất là bạn cần ôn tập từ vựng đó. Chìa khóa để nhớ kiến thức là ôn lại trong vòng 24h, sau 3 ngày ôn lại, sau 7 ngày ôn lại, sau 21 ngày ôn lại. Cách ôn tập ngắt quãng này kiến thức sẽ lưu sâu vào tiềm thức. Phương pháp này người ta còn gọi là Spaced Repetition.

– Học theo cụm

Bạn đã bao giờ gặp trường hợp, từ vựng ngữ nghĩa thì nhớ, nhưng khi cần dùng thì mất rất nhiều thời gian để sắp xếp ý thành câu hoàn chỉnh. Một trong những nguyên nhân chính là do bạn học từ vựng đơn lẻ. Do đó khi học để vừa dễ nhớ từ, vừa tăng phản xạ nói thì bạn nên học theo cụm.

Từ vựng tiếng Anh về chức danh trong ngân hàng

  1. Chief of Executive Operator: Tổng giám đốc điều hành
  2. Board chairman: Chủ tịch hội đồng quản trị
  3. Board of Director: Hội đồng quản trị
  4. Team leader: Trưởng nhóm
  5. Director: Giám đốc
  6. Staff: Nhân viên
  7. Assistant: Trợ lý
  8. Head: Trưởng phòng
  9. Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trong ngân hàng
  10. Accounting Controller: Kiểm soát viên kế toán
  11. Personal Customer Specialist: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
  12. Internal Audit Officer: Nhân viên kiểm toán nội bộ
  13. Market Development Specialist: Chuyên viên phát triển thị trường
  14. Product Development Specialist: Chuyên viên phát triển sản phẩm
  15. Marketing Officer: Chuyên viên tiếp thị
  16. Financial Analyst: Chuyên viên phân tích tài chính
  17. Financial Accounting Specialist: Chuyên viên kế toán tài chính
  18. Operations Officer: Nhân viên vận hành
  19. Sales Executive: Nhân viên kinh doanh
  20. Valuation Officer: Nhân viên định giá
  21. Marketing Staff Specialist: Chuyên viên quảng bá sản phẩm
  22. Wealth Specialist: Chuyên viên tư vấn đầu tư
  23. Information Technology Specialist: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)
  24. Teller: Giao dịch viên
  25. Từ vựng tiếng Anh về các loại thẻ
  26. Credit Card: Thẻ tín dụng
  27. Debit Card: Thẻ tín dụng
  28. Charge Card: Thẻ thanh toán
  29. Prepaid Card: Thẻ trả trước
  30. Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo
  31. Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard

Từ vựng tiếng Anh thông tin tài khoản ngân hàng

  1. Saving Account: Tài khoản tiết kiệm
  2. Bank Account: Tài khoản ngân hàng
  3. Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn
  4. Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai
  5. Personal Account: Tài khoản cá nhân
  6. Deposit Account: Tài khoản tiền gửi
  7. Spend Account: Tài khoản thanh toán

Từ vựng tiếng Anh thông dụng khác

  1. Interest rate: Lãi suất
  2. Borrow (verb): cho mượn
  3. Budget (noun): ngân sách
  4. Cost of borrowing: chi phí vay
  5. Corrupt (verb): tham nhũng
  6. Balance of payment (noun): cán cân thanh toán
  7. Cardholder (noun): chủ thẻ
  8. Present (v) : xuât trình, nộp
  9. Outcome (n) : kết quả
  10. Debt (n.) : khoản nợ
  11. Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes)
  12. Debit balance : số dư nợ
  13. Balance in an account showing that the company owes more money than it has received
  14. Direct debit : ghi nợ trực tiếp
  15. Deposit money : tiền gửi
  16. Give credit : cấp tín dụng
  17. Illegible (adj) : không đọc được
  18. Bankrupt s Bust : vỡ nợ, phá sản
  19. Make out (v) : ký phát, viết (Séc)
  20. Banker (n) : người của ngân hàng
  21. Place of cash : nơi dùng tiền mặt
  22. Obtain cash : rút tiền mặt
  23. Cashpoint : điểm rút tiền mặt
  24. Make payment : ra lệnh chi trả
  25. Subtract (n) : trừ
  26. Plastic money (in) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
  27. Sort of card (n) : loại thẻ
  28. Plastic card (in) : thẻ nhựa
  29. Charge card : thẻ thanh toán
  30. Plastic card issued by a shop and used by customers when buying sth that they will pay later
  31. Remitter (n) : người chuyển tiền
  32. Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)
  33. Originator (n) : người khởi đầu
  34. person or company initiating a banking transaction
  35. Consumer (n) : người tiêu thụ
  36. Regular payment : thanh toán thường kỳ
  1. Billing cost : chi phí hóa đơn
  2. Insurance (n) : bảo hiểm
  3. Doubt (n) : sự nghi ngờ
  4. Excess amount (n) : tiền thừa
  5. Creditor(n) : người ghi có ( bán hàng)
  6. person or business to whom another person or business owes money
  7. Efficiency (n) hiệu quả
  8. Cash : lưu lượng tiền
  9. Inform : báo tin
  10. On behalf : nhân danh
  11. Achieve (v) : đạt được
  12. Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kỳ lại
  13. Fortune (noun): tài sân, vận may
  14. Credit limit: hạn mức tín dụng
  15. Overcharge (verb): tính quá số tiền
  16. Commit (verb) cam kết
  17. Economic cycle (noun) chu kỳ kinh tế
  18. Micro Finance (noun) tài chính vi mô
  19. Insecurity (noun): tính không an toàn
  20. Compensation (noun): sự đền bù, bồi thường
  21. Expense (noun): sự tiêu, phí tổn
  22. Treasuries: kho bạc
  23. Building society: hiệp hội xây dựng
  24. Giant (noun) công ty khổng lồ
  25. Federal Reserve: cục dự trữ liên bang
  26. Invoice (noun,verb): hóa đơn, lập hóa đơn
  27. Payee (noun): người được thanh toán
  28. Pulling: thu hút
  29. Cast card: thẻ rút tiền mặt
  30. Authorise (noun): cấp phép
  31. Voucher (noun): biên lai, chứng từ
  32. Infrastructure: cơ sở hạ tầng
  33. Guarantee contract: hợp đồng bảo lãnh
  34. Poverty (noun): sự nghèo, kém chất lượng
  35. Charge card: thẻ thanh toán
  36. Grant (noun,verb): trợ cấp, công nhận, tài trợ
  37. Back-office (noun): bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng
  38. Offset: sự bù đắp thiệt hại
  39. Treasurer (noun): thủ quỹ
  40. Cheque (noun): séc
  41. Short term cost: chi phí ngắn hạn Long term gain: thành quả lâu dài
  42. Slump (noun) tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm
  43. Inflation: sự lạm phát
  44. Surplus: thặng dư
  45. Upturn (noun) sự chuyển hướng tốt, khá lên
  46. Bribery (noun): sự đút lót, sự hối lộ
  47. Multinational company: công ty đa quốc gia
  48. To reject (verb) không chấp thuận, bác bỏ
  49. Private company: công ty tư nhân
  50. Interest: tiền lãi
  51. Embargo: cấm vận
  52. Loan (noun): khoản vay
  53. Macro-economic: kinh tế vĩ mô
  54. Withdraw: rút tiền ra
  55. Transnational company: công ty xuyên quốc gia
  56. Joint Stock Company: công ty Hợp Danh
  57. Monopoly Company: công ty độc quyền
  58. Joint Venture company: công ty Liên doanh
  59. Revenue (noun): thu nhập
  60. Turnover: doanh số, doanh thu
  61. Conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  62. Transfer: chuyển khoản
  63. Monetary activities: hoạt động tiền tệ
  64. Speculation/ speculation: đầu cơ/ người đầu cơ
  65. Invoice: hóa đơn
  66. Monetary finance: tài chính – tiền tệ
  67. Mode of payment: phương thức thanh toán
  68. Financial year: tài khoản
  69. Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  70. Foreign currency: ngoại tệ
  71. Price boom: việc giá cả tăng vọt
  72. Preferential duties: thuế ưu đãi
  73. National economy: kinh tế quốc dân
  74. Financial policies: chính sách tài chính
  75. Home Foreign market: thị trường ngoài nước
  76. Dumping: bán phá giá
  77. Fixed capital: vốn cố định
  78. Floating capital: vốn luân chuyển
  79. Managerial skill: kỹ năng quản lý
  80. National firms: các công ty quốc gia
  81. Economic blockade: bao vây kinh tế
  82. Insurance: bảo hiểm
  83. Mortgage: thế chấp
  84. Economic cooperation: hợp tác kinh tế
  85. International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế
  86. Share: cổ phần
  87. Account holder: chủ tài khoản
  88. Liability: khoản nợ, trách nhiệm
  89. Market economy: kinh tế thị trường
  90. Regulation: sự điều tiết
  91. Depreciation: khấu hao
  92. Hoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  93. Moderate price: giả cả phải chăng
  94. Guarantee: bảo hành
  95. Effective demand: nhu cầu thực tế
  96. Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
  97. Joint stock company: công ty cổ phần
  98. Customs barrier: hàng rào thuế quan
  99. Shareholder: người góp cổ phần
  100. Distribution of income: phân phối thu nhập
  101. Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP)
  102. Earnest money: tiền đặt cọc
  103. Confiscation: tịch thu
  104. Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
  105. Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
  106. Gross National Product ( GNP): Tổng sản phẩm quốc dân
  107. Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
  1. Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
  2. National Income: Thu nhập quốc dân (NI)
  3. Micro-economic: kinh tế vi mô
  4. Payment in arrear: trả tiền chậm
  5. Planned economy: kinh tế kế hoạch
  6. The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế
  7. Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng kinh tế
  8. Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
  9. Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
  10. Supply and demand: cung và cầu
  11. Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
  12. Affiliate/ Subsidiary company: công ty con
  13. Co-operative: hợp tác xã
  14. Sole agent: đại lý độc quyền
  15. Holding company: công ty mẹ
  16. Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều

Từ vựng tiếng Anh viết tắt chuyên ngành nhân ngân hàng

  1. NPL: Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện
  2. OECD: Tổ Chức Hợp Tác và Phát Triển Kinh Tế
  3. P&L Báo cáo lãi lỗ PE Cổ Phần Tư Nhân
  4. POF: Tài trợ Hợp Đồng Mua
  5. RM: Người phụ trách Quan Hệ (Quản Lý)
  6. ROA: Hệ số sinh lời trên tài sản
  7. SBA: Quản trị Doanh Nghiệp Nhỏ
  8. SE: Doanh Nghiệp Nhỏ
  9. SME: Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  10. SRA: Chuyên Gia Tư Vấn thường trú Cao cấp
  11. TA: Trợ Giúp Kỹ Thuật
  12. ANDE: Mạng Lưới Các Doanh Nghiệp Phát Triển vùng
  13. Aspen ATM: Máy Rút Tiền Tự Động
  14. BD: Phát Triển Kinh Doanh
  15. BRIC: Brazil, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc
  16. CAGR: Tỷ Lệ Tăng Trưởng Hàng Năm Tổng Hợp
  17. CFO: Trưởng Phòng/Giám đốc Tài Chính
  18. CRM: Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng
  19. EBL: Ngân hàng Eastern Limited
  20. EBRD: Ngân Hàng Tái Thiết và Phát Triển Châu Âu
  21. EM: Các Thị Trường Mới Nổi
  22. EMPEA: Hiệp Hội Cổ Phần Tư Nhân trong Các Thị Trường Mới Nổi
  23. EWS: Các Dấu Hiệu Cảnh Báo Ban Đầu
  24. IT: Công Nghệ Thông Tin
  25. LE: Doanh Nghiệp Cỡ Lớn
  26. ME: Doanh Nghiệp Cỡ Vừa
  27. MFI: Microfinance Institution
  28. MIF: Quỹ Đầu Tư Đa Phương
  29. MIS: Hệ Thống Quản Lý Thông Tin
  30. MOEA: Bộ Kinh Tế (Đài Loan)
  31. GDP: Tổng Sản Phẩm Quốc Nội
  1. GM: Tổng Giám Đốc Điều Hành
  2. HQ: Trụ Sở Chính
  3. IDB: Ngân Hàng Phát Triển Liên Mỹ
  4. IFC: Tổ chức Tài Chính Quốc Tế
  5. IIC: Tập Đoàn Đầu Tư Liên Mỹ
  6. IT: Công Nghệ Thông Tin
  7. LE: Doanh Nghiệp Cỡ Lớn
  8. ME: Doanh Nghiệp Cỡ Vừa
  9. MFI: Microfinance Institution
  10. MIF: Quỹ Đầu Tư Đa Phương
  11. MIS: Hệ Thống Quản Lý Thông Tin
  12. MOEA: Bộ Kinh Tế (Đài Loan)
  13. MSME: Doanh Nghiệp Vi Mô, Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
  14. NGO: Tổ Chức Phi Chính Phủ
  15. NPL: Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện

Bài tập từ vựng tiếng Anh ngành ngân hàng

Bạn đã nhớ được bao nhiêu từ vựng trong ở triên? Hãy thử sức với bài tập nho nhỏ sau nhé

Đề bài: Hãy chọn ngữ nghĩa phù hợp với các từ sau

  1. revenue
  2. interest
  3. withdraw
  4. offset
  5. treasurer
  6. turnover
  7. inflation
  8. Surplus
  9. liability
  10. depreciation
  11. Financial policies
  12. Home Foreign market

Đáp án

  1. Thu nhập
  2. Tiền lãi
  3. Rút tiền ra
  4. Sự bù đắp thiệt hại
  5. Thủ quỹ
  6. Doanh số, doanh thu
  7. Sự lạm phát
  8. Thặng dư
  9. Khoản nợ, trách nhiệm
  10. Khấu hao
  11. Chính sách tài chính
  12. Thị trường trong nước! ngoài nước

Hội thoại thông dụng trong ngân hàng

Ex: Đi gửi tiền tại ngân hàng

Mike: Hello, how are you? (Xin chào, bạn có khỏe không?) Lennon: I’m good! Thanks (Tôi ổn, cảm ơn) Mike: How can I help you? (Tôi có thể giúp được gì cho bạn không?) : Today, I want to make a deposit at bank. (Hôm nay tôi muốn gửi tiền vào ngân hàng) Mike: So do you want to make a deposit Cash or check? (Vậy bạn muốn gửi tiền bằng tiền mặt hay bằng séc?) Lennon: It will be cash today. (Tiền mặt) Mike: How much do you want to deposit today? (Hôm nay bạn muốn gửi bao nhiêu tiền?) Lennon: Maybe i will deposit $300. (Có thể tôi sẽ gửi 300$) Mike: What account will you be depositing this money into? (Bạn sẽ gửi vào loại tài khoản nào?) Lennon: Deposit it into my saving account. (Tôi sẽ gửi vào tài khoản tiết kiệm của bản thân) Mike: Yes, i will make it soon. (Vâng, tôi sẽ làm thủ tục nhanh) Lennon: Thank you so much. (Cảm ơn bạn rất nhiều) Hy vọng bài viết siêu chi tiết trên bạn không chỉ nắm chắc 111+ từ vựng tiếng Anh ngành ngân hàng mà còn hiểu rõ cách học dai nhớ lâu, và những hội thoại thông dụng trong ngành này. Dành cho bạn nào muốn test trình độ miễn phí để biết mình đang ở đâu và muốn được tư vấn lộ trình học riêng, cô Hoa dành tặng duy nhất 20 suất test trong tháng này.

Xem thêm:

  1. Lộ trình học tiếng Anh văn phòng dành cho người đi làm bứt phá sự nghiệp
  2. Cách học tiếng Anh dành cho người mới bắt đầu không phải ai cũng biết
  3. Bật mí 3 cách luyện nghe tiếng Anh từ 0 đến master cho người mới bắt đầu

This post was last modified on 07/12/2023 18:42

Bài đăng mới nhất

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…

4 tháng ago

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…

5 tháng ago

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…

5 tháng ago

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật & Tư Vấn Chúng tôi luôn lắng nghe bạn.…

5 tháng ago

Chính Sách Bảo Mật TechGen

Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…

5 tháng ago

Điều Khoản Sử Dụng

Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…

5 tháng ago