Các môn học bằng tiếng Anh là chủ đề từ vựng quen thuộc và thường xuyên xuất hiện trong chương trình tiếng Anh cấp 1 và cấp 2. Tuy nhiên, đa phần các bé chỉ thuộc lòng tên một số bộ môn cơ bản như “English”, “Math” hay “History”, trong khi trên thực tế các con sẽ có thể sẽ lúng túng khi gặp phải rất nhiều từ về những bộ môn khác trong các đề thi hay khi giao tiếp.
Trong bài viết này, FLYER sẽ giúp các bé làm giàu kho từ vựng rất quan trong này và hoàn toàn tự tin sử dụng trên lớp. Những nội dung FLYER mang đến cho các bé gồm:
Bạn đang xem: Các môn học bằng tiếng Anh: 52+ từ vựng & cách dùng trong câu trẻ nhất định cần biết
– Các môn học bằng tiếng Anh thông dụng nhất
– Cách phát âm các từ vựng
– Các mẫu câu thông dụng có sử dụng từ vựng các môn học bằng tiếng Anh
– Các ví dụ cụ thể và bài tập
Để thuận tiện cho các bé học tập và tra cứu, FLYER chia từ vựng các môn học trong tiếng Anh ra thành 5 nhóm nhỏ bao gồm:
– Từ vựng về các môn khoa học tự nhiên
– Từ vựng về các môn khoa học xã hội
– Từ vựng về các môn thể thao
– Từ vựng về các môn nghệ thuật
– Từ vựng về các môn khác
Nào hãy cùng bắt đầu!
Với số lượng từ vựng về các môn học trong tiếng Anh rất nhiều như trong các bảng trên, trẻ sẽ khó có thể nhớ hết nếu không có phương pháp học từ vựng phù hợp. Để giúp bé học từ vựng dễ dàng hơn, ba, mẹ và thầy cô có thể tham khảo thêm các phương pháp học từ vựng hiệu quả tại:
Sau khi các bé đã nắm vững phần từ vựng bên trên, thầy cô và ba mẹ hãy cho các bé luyện tập chúng trong các câu dài hơn. Chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu thường dùng khi nói về các môn học trong tiếng Anh.
a. When I have free time, I….(Khi tôi có thời gian rảnh rỗi, tôi…)
Ví dụ:
Xem thêm : 5 Cách dạy từ vựng tiếng Anh cho học sinh tiểu học in sâu vào não bé
– When I have free time, I often read books. (Khi có thời gian rảnh, tôi thường đọc sách.)
– When I have free time, I play volleyball with friends. (Khi có thời gian rảnh, tôi chơi bóng chuyền với bạn bè.)
b. When I have some spare time, I… (Khi tôi có thời gian rảnh, tôi…)
Ví dụ:
– When I have some spare time, I learn English. (Khi tôi có thời gian rảnh, tôi học tiếng Anh.)
– When I have some spare time, I do my homework. (Khi tôi có thời gian rảnh, tôi làm bài tập.)
c. When I get the time, I… (Khi mình có thời gian, mình…)
Ví dụ:
– When I get the time, I play badminton with my brother. (Khi mình có thời gian, mình chơi cầu lông với em trai.)
– When I get the time, I go to the library. (Khi mình có thời gian, mình đi đến thư viện.)
a. S + am/is/are + interested in (+ noun / V-ing): thích (+danh từ/V-ing)
Ví dụ:
– I’m interested in learning English. (Tôi thích học tiếng Anh.)
– She’s interested in Chemistry. (Cô ấy thích môn hóa học.)
– Peter is interested in Biology. (Peter thích môn sinh học.)
b. S + am/is/are + keen on (+ noun / V-ing): thích (+danh từ/V-ing)
Ví dụ:
Xem thêm : Bộ từ vựng về thể thao tiếng anh bạn nên biết
– I’m keen on playing football. (Tôi thích chơi bóng đá.)
– Nam’s keen on science. (Nam thích môn khoa học.)
– She’s keen on physical education. (Cô ấy thích môn thể dục.)
c. S + am/is/are + into (+ noun / V-ing): đam mê (+danh từ/V-ing)
Ví dụ:
– He’s into Literature. (Anh ấy đam mê môn văn học.)
– Linda’s into fine arts. (Linda đam mê môn mỹ thuật.)
– Quan’s into philosophy. (Quân đam mê triết học.)
d. S + enjoy(s) (+ noun / V-ing): thích (+danh từ/V-ing)
Ví dụ:
– Hoa enjoys studying Maths. (Hoa thích học toán.)
– Linh enjoys politics. (Linh thích môn chính trị học.)
– I enjoy painting. (Tôi thích hội họa.)
Để nói chuẩn ngữ pháp, trẻ cần nắm chắc kiến thức về các thì cơ bản. Xem thêm:
Không chỉ đóng vai trò là chủ ngữ và tân ngữ, các môn học trong tiếng Anh còn có thể biến đổi để làm tính từ trong câu.
Có thể thấy rằng, khi chuyển từ dạng danh từ sang tính từ thì các từ ngữ có quy tắc chuyển đổi khá giống nhau. Do đó, thầy cô, ba mẹ và các bé nắm rõ quy tắc chuyển đổi của từng từ để tránh nhầm lẫn.
Thầy cô và ba mẹ có thể tham khảo đoạn hội thoại dưới đây để giúp các bé sử dụng từ vựng và đặt câu về các môn học trong tiếng Anh một cách tốt nhất:
Hi vọng với vốn từ từ vựng các môn học bằng tiếng Anh ở trên, con có thể tự tin giới thiệu về trường lớp của mình trong giao tiếp hay trong cả các đề thi. Ba mẹ tham khảo phòng luyện thi ảo Cambridge và TOEFL Primary của FLYER tại đây để giúp các con ôn tập thật hiệu quả.
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 08/12/2023 08:44
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…