Với chủ đề những đồ vật trong phòng ngủ bằng tiếng Anh, bạn có thể mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh cho bản thân đó. Dưới đây là các từ quen thuộc mà bạn có thể tham khảo từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ để học nhé.
1. It’s likely to get cold tonight, so you may need an extra blanket – Trời có khẳ năng sẽ trở rét vào tối nay, cho nên bạn có thể cần thêm một dòng chăn.
2. A woman’s wardrobe isn’t complete without a black dress – Tủ quần áo của người phái đẹp sẽ không hoàn thiện nếu thiếu một dòng đầm màu đen.
3. I love my bed covered by a blue flowers bed spread – Tôi thích dòng giường của tôi được phủ bởi một tấm trải giường có một số bông hoa màu xanh.
4. Keiko buried her head in the pillow and cried – Keiko vùi đầu mình vào gối và khóc.
Gợi ý xem thêm:
Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing
Từ vựng tiếng Anh về trường học
Từ vựng tiếng Anh về hành động
Từ vựng tiếng Anh về sân bay
3. Từ vựng về đồ dùng trong các phòng khác ở ngôi nhà
3.1. Đồ dùng trong phòng khách bằng tiếng Anh
3.2. Đồ dùng trong phòng bếp bằng tiếng Anh
3.3. Đồ vật dưới phòng tắm bằng tiếng Anh
A: Từ vựng tiếng Anh về đồ sử dụng dưới phòng tắm
Shower Curtain – /ʃaʊəʳ ˈkɜː.tən/: Màn tắm
Bath mat – /bɑːθmæt/: Tấm thảm hút nước dưới nhà tắm
Hairdyer – /heəʳˈdraɪ.əʳ/: Máy sấy tóc
Toothpaste – /ˈtuːθ.peɪst/: Kem đánh răng
Nailbrush – /ˈneɪlbrʌʃ/: Bàn chải đánh móng tay
Wastepaper basket – /ˈweɪstˌbɑː.skɪt/: Thùng rác
Hot water faucet – /hɒt ˈwɔː.təʳ ˈfɔː.sɪt/: Vòi nước nóng
Title – /ˈtaɪ.tļ/: Tường phòng tắm (ốp đá hoa chống thấm nước)
Toilet – /ˈtɔɪ.lət/: Bồn cầu
Sponge – /spʌndʒ/: Miếng bọt biển
Medicine chest – /ˈmed.ɪ.səntʃest/: Tủ thuốc
Cold water faucet – /kəʊld ˈwɔː.təʳ ˈfɔː.sɪt/: Vòi nước lạnh
Curtain rings – /ˈkɜː.tənrɪŋz/: Vòng đai của rèm che
Bath towel – /bɑːθtaʊəl/: Khăn tắm
Shampo – /ʃæmˈpuː/: Dầu gội đầu
Scale – /skeɪl/: Cái cân
Soap dish – /səʊpdɪʃ/: Khay xà phòng
Hand towel – /hændtaʊəl/: Khăn lau tay
Touthbrush – /ˈtuːθ.brʌʃ/: Bàn chải đánh răng
Showr cap – /ʃaʊəʳkæp/: Mũ tắm
Bathtub – /ˈbɑːθ.tʌb/: Bồn tắm
B: Một số từ vựng tiếng Anh về nhà vệ sinh
Bathroom – /ˈbɑːθ.rʊm/: Nhà tắm
Restroom – /ˈrest.ruːm/: Nhà vệ sinh tại nơi công cộng
Lavatory – /’læv.ə.tər.i/: Nhà vệ sinh
Washroom – /ˈwɒʃ.rʊm/: Nhà vệ sinh (có cả bồn rửa) tại nơi công cộng
Toilet – /ˈtɔɪ.lət/: Nhà vệ sinh
Loo – /luː/: Nhà vệ sinh
WC – /ˌdʌb.l̩.jʊˈsiː/: Nhà vệ sinh
Potty – /ˈpɒt.i/: Cái bô
Pot – /pɒt/: Cái bô
C: Mẫu thắc mắc về nhà vệ sinh
Could you tell me where the restroom is please? – Bạn có thể cho tôi hỏi nhà vệ sinh tại đâu?
Where is the ladies’/men’s room please? – Xin hỏi nhà vệ sinh tại đâu?
Where is the bathroom?
Can you tell me where the restroom is?
Where is the lavatory?
Which way is the washroom?
I need to use the toilet, where can I find it?
Where is the loo?
Can you point me to the WC?
4. Cụm từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ
Cụm từ (Phrase) Nghĩa (Meaning)
5. Hội thoại hỏi đáp về chủ đề phòng ngủ
6. Bài tập từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ
Để có thể ôn tập tốt nhất, bạn nhất định phải luyện tập thật nhiều những từ vựng này, việc gặp đi gặp lại những từ vựng trong những tình huống cụ thể sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng đó một cách tự nhiên và lâu quên nhất.
Bài tập 1: Chọn từ vựng tiếng Anh về đồ đạc trong phòng ngủ phù hợp để điền vào chỗ trống.
____ is used especially on chairs for sitting or leaning on.
A. Cushion B. Pillow C. Pillowcase D. Mattress
The top bunk of a ____ is no recommended for children.
Và nếu đang học về “nhà”, bạn đừng bỏ qua Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa và Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà. Ngoài những từ vựng thông dụng, bài viết còn chia sẻ về các vấn đề liên quan rất thú vị và thiết thực giúp bạn học dùng để giao tiếp hoặc làm bài tốt hơn.
Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ là chủ đề rất thông dụng dưới cuộc sống. Đó là một số đồ sử dụng bạn thường gặp hàng ngày. Vì vậy bạn có thể học bộ từ vựng tiếng Anh này rất nhanh chóng. Ngoài ra có rất nhiều chủ đề về từ vựng mà bạn có thể học trên trang Tuhocielts.vn. Chúc các bạn học tập tốt!