Tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng là nội dung quan trọng mà những người làm việc trong lĩnh vực này cần nắm bắt. Những từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế – tài chính – ngân hàng thường gặp nhất là gì? Cùng tham khảo qua bài viết dưới đây của Đại học Đông Á nhé.
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng về các vị trí
Tham khảo các từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng thường gặp nhất
Việc hiểu được các vị trí công việc trong ngành tài chính ngân hàng trong tiếng Anh sẽ giúp bạn tự tin làm việc. Đối với những người muốn ứng tuyển vào các công ty nước ngoài thì càng cần phải thông thạo tiếng Anh chuyên ngành này:
Bạn đang xem: Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
Accounting Controller /əˈkaʊntɪŋ kənˈtrəʊlə/: Kiểm soát viên kế toán
Product Development Specialist /prɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên phát triển sản phẩm
Market Development Specialist /mɑːkɪt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên phát triển thị trường
Big Business Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn
Personal Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
Financial Accounting Specialist /faɪˈnænʃəl əˈkaʊntɪŋ ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên kế toán tài chính
Marketing Staff Specialist /ˈmɑːkɪtɪŋ stɑːf ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên quảng bá sản phẩm
Valuation Officer /væljʊˈeɪʃən ˈɒfɪsə/: Nhân viên định giá
Information Technology Specialist /ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤi ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)
Marketing Officer /ˈmɑːkɪtɪŋ ˈɒfɪsə/: Chuyên viên tiếp thị
Cashier /kæˈʃɪə/: Thủ quỹ
Xem thêm : Bỏ túi 6 cuốn sách học từ vựng IELTS hiệu quả
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
Giải Đáp Những Câu Hỏi Hay Về Ngành Tài Chính Ngân Hàng
Giới Thiệu Những Cuốn Sách Hay Về Tài Chính Ngân Hàng Hiện Nay
Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng thường gặp
Bên cạnh những từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng về vị trí công việc thì chúng ta cũng cần nắm bắt được những từ ngữ chuyên ngành thường gặp trong quá trình làm việc. Dưới đây là tổng hợp những từ quan trọng mà bạn cần biết
A
A sight draft /ə saɪt drɑːft/(n) hối phiếu trả ngay
Accept the bill /əkˈsɛpt ðə bɪl/: chấp nhận hối phiếu
Access /ˈæksɛs/(v): truy cập
Accommodation bill /əˌkɒməˈdeɪʃ(ə)n bɪl/(n): hối phiếu khống
Accommodation finance /əˌkɒməˈdeɪʃ(ə)n faɪˈnæns /: tài trợ khống
Account holder /əˈkaʊnt ˈhəʊldə/: chủ tài khoản
Advice /ədˈvaɪs/(n) sự tư vấn
After-sales service /ˈɑːftə-seɪlz ˈsɜːvɪs/(n): dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ hậu mãi
Assess /əˈsɛs/(v): định giá
Asset /æsɛt/(n): tài sản
Authorise /ˈɔːθ(ə)raɪz/(v): uỷ quyền, cho phép
B
Bad debt /bæd dɛt/(n): cho nợ quá hạn
Banker /bæŋkə/(n): chủ ngân hàng
Banker’s draft /bæŋkəz drɑːft /(n): hối phiếu ngân hàng
Banking market /bæŋkɪŋ ˈmɑːkɪt/(n): thị trường ngân hàng
Bankrupt /ˈbæŋkrʌpt/(n): người bị vỡ nợ
Base rate /beɪs reɪt /(n): lãi suất cơ bản
Bill of exchange /bɪl ɒv ɪksˈʧeɪnʤ /(n): hối phiếu
Balance sheet /ˈbæləns ʃiːt /(n) bảng cân đối
Book-keeping /ˈbʊkˌkiːpɪŋ/(n): kế toán
Buyer default /ˈbaɪə dɪˈfɔːlt /: người mua trả nợ không đúng hạn
C
Calculate /kælkjʊleɪt/(v): tính toán
Capital goods /ˈkæpɪtl gʊdz/(n): tư liệu sản xuất
Carry on /ˈkæri ɒn /(v): điều khiển, xúc tiến
Carry out /ˈkæri aʊt/(v): thực hiện
Cash discount /kæʃ ˈdɪskaʊnt /: giảm giá khi trả tiền mặt
Cash flow /kæʃ fləʊ/ (n): dòng tiền mặt
Cash-book /ˈkæʃbʊk/(n) sổ quỹ
Cheque book /ʧɛk bʊk /(n): tập Séc
Circulation /ˌsɜːkjʊˈleɪʃən/(n): chữ ký
Collection /kəˈlɛkʃən/(n): sự thu hồi (nợ)
Communal /ˈkɒmjʊnl/(adj): công, chung
Consumer credit /kənˈsjuːmə ˈkrɛdɪt/(n): tín dụng tiêu dùng
Contract /ˈkɒntrækt /(n): hợp đồng
Correspondent /ˌkɒrɪsˈpɒndənt/(n): ngân hàng có quan hệ đại lý
Credit /ˈkrɛdɪt/(v) ghi có
Credit arrangement /krɛdɪt əˈreɪnʤmənt/(n): dàn xếp cho nợ
Credit control /krɛdɪt kənˈtrəʊl/(n): kiểm soát tín dụng
Credit intrusment /ˈkrɛdɪt intrusment/(n): công cụ tín dụng
Credit management /ˈkrɛdɪt ˈmænɪʤmənt/(n): quản lý tín dụng
Credit period /ˈkrɛdɪt ˈpɪərɪəd/(n): kỳ hạn tín dụng
Credit-status /ˈkrɛdɪt-ˈsteɪtəs/(n): mức độ tín nhiệm
Credit-worthiness /ˈkrɛdɪt-ˈwɜːðɪnəs/ (n): thực trạng tín dụng
Current account /ˈkʌrənt əˈkaʊnt/ (n): tài khoản vãng lai
D
Data bank /ˈdeɪtə bæŋk/ (n): ngân hàng dữ liệu
Database /ˈdeɪtəˌbeɪs/ (n): cơ sở dữ liệu
Deal /diːl/(n): vụ mua bán
Debit/ˈdɛbɪt/ (v): ghi nợ
Default /dɪˈfɔːlt/(v): trả nợ không đúng hạn
Deposit account /dɪˈpɒzɪt əˈkaʊnt/(n): tài khoản tiền gửi
Direct debit /dɪˈrɛkt ˈdɛbɪt /(n): ghi nợ trực tiếp
Discount market /ˈdɪskaʊnt ˈmɑːkɪt /(n): thị trường chiết khấu
Draft /drɑːft/(n): hối phiếu
Draw/drɔː/// (v): ký phát
Drawee/drɔːˈi/ (n): ngân hàng của người ký phát
Drawing /ˈdrɔːɪŋ/(n) sự ký phát (Séc)
E
Enquiry /ɪnˈkwaɪəri/(n): sự điều tra
Entry /ˈɛntri/(n): bút toán
Equity /ˈɛkwɪti/(n): cổ tức
Evaluation /ɪˌvæljʊˈeɪʃən/(n): sự ước lượng, sự định giá
Exchange risk /ɪksˈʧeɪnʤ rɪsk/: rủi ro trong chuyển đổi
Exempt /ɪgˈzɛmpt /(adj): được miễn
Expenditure/ɪksˈpɛndɪʧə/ (n): phí tổn
Export finance /ˈɛkspɔːt faɪˈnæns/(n): tài trợ xuất khẩu
Export insurance/ˈɛkspɔːt ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm xuất khẩu
F
Factoring /fæktərɪŋ/(n): sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ
Finance sector /faɪˈnæns ˈsɛktə/(n): lĩnh vực tài chính
Financial institution /faɪˈnænʃəl ˌɪnstɪˈtjuːʃən/(n): tổ chức tài chính
Fitting /ˈfɪtɪŋ /(n): đồ đạc
Fixed asset /fɪkst ˈæsɛt/(n):tài sản cố định
Fixed cost /fɪkst kɒst/(n): chi phí cố định
Flexible /ˈflɛksəbl/: linh động
Foreign currency /ˈfɒrɪn ˈkʌrənsi/(n): ngoại tệ
Forfaiting /fɔːm/(n): bao thanh toán
Form /fɔːm/(n): hình thức
G
Gearing /ˈgɪərɪŋ/(n) vốn vay
Generate /ˈʤɛnəreɪt/(v) phát sinh
Get paid /gɛt peɪd/(v): được trả (thanh toán)
Guarantee /ˌgærənˈti/(v): bảo lãnh
Guesswork /ˈgɛswɜːk/(n): việc suy đoán
H
Home market /həʊm ˈmɑːkɪt/(n): thị trường nội địa
Honour /ˈɒnə /(v): chấp nhận thanh toán
I
In credit /ɪn ˈkrɛdɪt/: dư có
In term of /ɪn tɜːm ɒv/: về mặt phương tiện
In writing /ɪn ˈraɪtɪŋ/: bằng giấy tờ
Indent /ˈɪndɛnt/ (n): đơn đặt hàng
Inflation /ɪnˈfleɪʃən/ (n): (lạm phát)
Institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ (n): tổ chức, cơ quan
Insurance /ɪnˈʃʊərəns/ (n): bảo hiểm
Interest rate /ˈɪntrɪst reɪt/ (n): lãi suất
Investigation /ɪnˌvɛstɪˈgeɪʃən/ (n): sự điều tra nghiên cứu
L
Late payer /ɪnˌvɛstɪˈgeɪʃən/(n): người trả trễ hạn
Leads /liːdz/: trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ
Lags /lægz/: trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi
Leasing /ˈliːsɪŋ/ (n): sự cho thuê
Legal /ˈliːgəl/ (adj): hợp pháp, theo pháp luật
Lessee /lɛˈsiː / (n) người đi thuê
Lessee purchase /lɛˈsiː ˈpɜːʧəs/ (n): thuê mua
Lessor /lɛˈsiː ˈpɜːʧəs/ (n): người cho thuê
Letter of hypothecation /ˈlɛtər ɒv hypothecation/ (n): thư cầm cố
Liability /laɪəˈbɪlɪti / (n): trách nhiệm pháp lý
Xem thêm : "Đau Bao Tử" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
Tham khảo: Ngành tài chính ngân hàng làm gì?
Như vậy, bài viết trên đã mang đến cho bạn những thông tin cụ thể về các từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng. Hãy ghi nhớ và hiểu rõ những từ ngữ này để phục vụ tốt cho công việc của bạn trong tương lai nhé.
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn Danh mục: Tiếng Anh