Categories: Tiếng Anh

45 Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên thú vị

Chúng ta đang sống chung trên một quả đất, mọi sinh hoạt đi lại đều nằm trong sự bao bọc của thiên nhiên. So với thời xa xưa thì hiện tại chúng ta đã đỡ phụ thuộc hơn vào tự nhiên. Mặc dù vậy vẫn không thể phủ nhận được tầm quan trọng của nó đối với con người. Trân trọng những món quà mà thiên nhiên mang lại đồng thời luôn sẵn sàng đối đầu với thảm họa sẽ giúp chúng ta cùng sinh sống với thiên nhiên lâu hơn. Trong bài bài, Step Up mang đến với bạn học những từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên đầy thú vị mà có thể bạn chưa biết. Cùng khám phá nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: các yếu tố trong tự nhiên

Trong tự nhiên thì có vô vàn yếu tố, tuy nhiên thì chúng mình chỉ liệt kê những từ vựng tiếng Anh về các yếu tố cơ bản hay bắt gặp nhất. Sau khi khám phá những từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên này các bạn đừng quên tìm cho mình cách học từ vựng tiếng Anh phù hợp với bản thân để đạt hiệu quả tốt nhất nhé.

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Desert

Sa mạc

Mountain

Núi

Sea

Biển

Hill

Đồi

Valley

Thung lũng

River

Sông

Canyon

Hẻm núi

Pond

Ao

Lake

Hồ

Ocean

Đại dương

Bay

Vịnh

land

Đất liền

island

Đảo

coastline

Đường bờ biển

volcano

Núi lửa

Meadow

Đồng cỏ

Waterfall

Thác nước

Canal

Kênh

Rock mountain

Núi đá

Delta

Đồng bằng

Xem thêm : Bộ từ vựng hệ mặt trời tiếng Anh

2. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Thiên tai và thảm họa

Khi học các từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên thì không thể không nhắc đến thiên tai và thảm họa phải không nào. Thiên nhiên rất tươi đẹp tuy nhiên chúng cũng ẩn chứa rất nhiều mối nguy hiểm đấy nhé.

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Earthquake

Động đất

Tsunami

Sóng thần

Storm

Bão

flood

Lũ lụt

Drought

Hạn hán

Forest fires

Cháy rừng

Natural disasters

Thiên tai

Aftershocks

Dư chấn

Volcanic eruption

Núi lửa phun trào

Global warming

Nóng lên toàn cầu

Famine

Nạn đói

Tornado

Lốc xoáy

Snow storm

Bão tuyết

Landslide

Sạt lở đất

Avalanche

Tuyết lở

Polluted

Ô nhiễm

3. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Năng lượng và tài nguyên

Từ vựng nói về năng lượng và tài nguyên là những từ vựng khá thú vị trong chủ đề từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên. Đừng bỏ qua nhé!

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Gold

Vàng

Silver

Bạc

Diamond

Kim cương

mineral

Khoáng sản

seafood

Hải sản

Charcoal

Than

Wood

Gỗ

Wind power

Năng lượng gió

Water power

Năng lượng nước

Petroleum

Dầu mỏ

gemstone

Đá quý

Solar power

Năng lượng mặt trời

Fossil

Hóa thạch

Wave power

Năng lượng sóng

4. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Thời tiết

Dưới đây là những từ vựng tiếng anh về thiên nhiên nói về thời tiết cơ bản nhất.

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Hot

Nóng

Cold

Lạnh

Cool

Mát

Warm

Ấm

Sunny

Nắng

Rain

Mưa

Wind

Gió

Fog

Sương mù

Cloudy

Nhiều mây

Clear

Quang đãng

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

5. Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên: Môi trường

Ngoài những từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên bên trên, thì chúng mình còn tổng hợp một số từ vựng tiếng Anh về môi trường ngay phía dưới đây.

Từ vựng tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Air

Không khí

Polluted

Ô nhiễm

Trash

Rác thải

Animal

Động vật

Plants

Thực vật

Ecosystem

Hệ sinh thái

Survival

Sinh tồn

Destructive

Phá hoại

Protect

Bảo vệ

Groundwater

Mạch nước ngầm

Harm

Gây hại

Threats

Đe dọa

Creature

Sinh vật

Population

Quần thể

Individual

Cá thể/ cá nhân

Fresh environment

Môi trường trong lành

Xem thêm: Bộ từ vựng tiếng Anh về động vật đầy thú vị

6. Các cụm từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên

Cũng như tiếng Việt thì tiếng Anh cũng có các cụm từ, thành ngữ đầy thú vị. Với các cụm từ vựng về thiên nhiên cũng không hề ngoại lệ. Những thành ngữ này có thể sử dụng trong văn nói cũng như là văn viết hàng ngày. Cùng làm vốn tiếng Anh thêm phong phú với các cụm từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên nào!

A drop in the ocean – “ Giọt nước giữa biển : Chỉ sự nhạt nhòa , nhỏ bé

A ray of sunshine – Dùng để thể hiện sự lạc quan , tin tưởng vào tương lai tươi sáng

Beat around the bush – tránh nói đến những chuyện nghiêm trọng.

Clear as mud – Khó hiểu.

Can’t see the wood for the trees – Dùng để chỉ sự mù quáng, cố chấp dù sự việc hiển nhiên trước mắt.

Down to earth – thực tế và thông minh.

Under the weather – Mệt mỏi.

7. Những bài hát tiếng Anh về thiên nhiên

Học tiếng Anh qua bài hát là một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất cho đến nay. Ngoài việc giúp ghi nhớ từ vựng thì việc nghe nhiều sẽ giúp bạn học luyện kỹ năng nghe tiếng Anh tốt hơn. Dưới đây là những bài hát về thiên nhiên đơn giản dễ dàng học theo phù hợp với trẻ em và những người mới bắt đầu.

  • Row Row Row Your Boat
  • Let’s Go To The Zoo
  • Let’s Go To The Park
  • Walking In The Jungle
  • Camping Out

Xem thêm: Cách học tiếng Anh qua bài hát không phải ai cũng biết

8. Bài tập vận dụng các từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên

Để hiểu rõ và nhớ lâu hơn các từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên chúng ta cùng làm một bài tập nho nhỏ dưới đây nhé!

Chọn từ vựng tiếng Anh về chủ đề tự nhiên phù hợp để điền vào chỗ trống.

  1. _____ is used to produce fuel for vehicles.A. Wave powerB. GemC. TimberD. Petroleum
  2. Bengal Tigers is one of the most _____ in India.A. environmental pollutionB. endangered speciesC. biodiversityD. groundwater
  3. After the _____, it took weeks for the water level to go down.A. floodB. wildfireC. droughtD. landslide
  4. When you live in the _____, water is your most vital resource.A. meadowB. valleyC. desertD. hill
  5. Some books suggest that this _____ caused a significant tsunami.A. avalancheB. droughtC. earthquakeD. famine
  6. We’re having the party in the garden, so I’m praying it’ll be _____.A. sunnyB. foggyC. gloomyD. cloudy
  7. Much of the coast has been _____ by trash and plastic bottles.A. reducedB. preservedC. controlledD. contaminated
  8. We could hear waves crashing against the _____.A. shoreB. canyonC. volcanoD. waterfall
  9. He announced that tomorrow is rather _____, a good day for a picnic.A. foggyB. windyC. gloomyDhumid
  10. _____ is the conversion of energy from sunlight into electricityA. Wind powerB. Solar powerC. Wave powerD. Nuclear power

Đáp án và giải nghĩa

  1. D
  2. B
  3. A
  4. C
  5. C
  6. A
  7. D
  8. A
  9. B
  10. B

Tổng kết

Trên đây chúng mình đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên thường gặp nhất. Nếu các bạn thấy hay và có ích thì dừng ngần ngại chia sẻ cho bạn bè cũng biết nhé. Mẹ thiên nhiên luôn ưu ái với chúng ta tuy nhiên cũng đòi hỏi con người cần biết bảo vệ thiên nhiên. Điều đó cũng như bảo vệ chính bản thân mình.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Comments

comments

This post was last modified on 09/10/2023 14:08

Bài đăng mới nhất

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…

6 tháng ago

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…

6 tháng ago

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…

6 tháng ago

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật & Tư Vấn Chúng tôi luôn lắng nghe bạn.…

6 tháng ago

Chính Sách Bảo Mật TechGen

Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…

6 tháng ago

Điều Khoản Sử Dụng

Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…

6 tháng ago