
Topic 19: Cơ Thể Người (Body)
Dưới đây là chủ đề từ vựng tiếng Anh chỉ cơ thể người thông dụng nhất cho người học. Học từ vựng tiếng Anh chủ đề này giúp bạn dễ dàng gọi tên và mô tả các bộ phận trên cơ thể. Tuy nhiên, nếu bạn thấy khó phát âm hoặc khó ghi nhớ, đôi khi lại nằm ở vấn đề khác. Bạn có thể xem xét tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt trước trở nên dễ dàng hơn, dễ ghi nhớ hơn.
TÓC TAI hair /heəʳ/ tóc part /pɑːt/ ngôi rẽ sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/ tóc mai dài ear /ɪəʳ/ tai KHUÔN MẶT forehead /ˈfɒr.ɪd/ /ˈfɔː.hed/ /ˈfɒr.ɪd/ trán cheek /tʃiːk/ má nose /nəʊz/ mũi nostril /ˈnɒs.trəl/ lỗ mũi jaw /dʒɔː/ hàm, quai hàm beard /bɪəd/ râu mustache /mʊˈstɑːʃ/ ria mép RĂNG MIỆNG lip /lɪp/ môi tongue /tʌŋ/ lưỡi tooth
Bạn đang xem: Topic 19: Cơ Thể Người (Body)
teeth (số nhiều)
/tuːθ/
/tiːθ/
răng
nhiều cái răng, hàm răng
eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ lông mày eyelid /ˈaɪ.lɪd/ mi mắt eyelash /ˈaɪ.læʃ/ lông mi iris /ˈaɪ.rɪs/ mống mắt pupil /ˈpjuː.pəl/ con ngươi
HAND – BÀN TAY wrist /rɪst/ cổ tay knuckle /ˈnʌk.ļ/ khớp đốt ngón tay fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/ móng tay thumb /θʌm/ ngón tay cái index finger /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/ ngón trỏ middle finger /ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/ ngón giữa ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/ ngón đeo nhẫn little finger /ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/ ngón út palm /pɑːm/ lòng bàn tay A FOOT – FEET (SỐ NHIỀU) BÀN CHÂN ankle /ˈæŋ.kļ/ mắt cá chân heel /hɪəl/ gót bàn chân instep /ˈɪn.step/ mu bàn chân ball /bɔːl/ xương khớp ngón chân toe /təʊ/ ngón chân big toe /bɪg təʊ/ ngón cái little toe /ˈlɪt.ļ təʊ/ ngón út toenail /ˈtəʊ.neɪl/ móng chân
face /feɪs/ khuôn mặt skin /skin/ da mouth /maʊθ/ miệng chin /tʃɪn/ cằm neck /nek/ cổ shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ vai arm /ɑːm/ cánh tay upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm/ cánh tay trên elbow /ˈel.bəʊ/ khuỷu tay forearm /ˈfɔː.rɑːm/ cẳng tay armpit /ˈɑːm.pɪt/ nách back /bæk/ lưng chest /tʃest/ ngực waist /weɪst/ thắt lưng/ eo abdomen /ˈæb.də.mən/ bụng buttock /’bʌtək/ mông hip /hɪp/ hông leg /leg/ phần chân
Xem thêm : Những bộ giáo trình luyện nghe tiếng Anh “chất như nước cất”
brain /breɪn/ não spinal cord /ˈspaɪ.nəl kɔːd/ tuỷ sống vein /veɪn/ tĩnh mạch artery /ˈɑː.tər.i/ động mạch throat /θrəʊt/ họng, cuống họng windpipe /ˈwɪnd.paɪp/ khí quản esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/ thực quản lung /lʌŋ/ phổi liver /ˈlɪv.əʳ/ gan heart /hɑːt/ tim stomach /ˈstʌm.ək/ dạ dày intestines /ɪnˈtes.tɪns/ ruột kidney /ˈkɪd.ni/ thận pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/ tụy, tuyến tụy bladder /ˈblæd.əʳ/ bàng quang muscle /ˈmʌs.ļ/ bắp thịt, cơ
Thực hành với video sau đây:
Còn bây giờ, bạn hãy điền tên bộ phận tương ứng trong hình vẽ:
Xoay quanh chủ đề này, buổi sau chúng ta tiếp tục rèn luyện các động từ, tính từ mô tả các hoạt động trên trong tiếng Anh nhé!
Cùng học:
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 02/12/2023 04:22
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…