
Tổng hợp bài tập các thì trong Tiếng Anh
Khi nhắc đến ngữ pháp tiếng Anh, chắc chắn không thể nào không nói về các thì trong tiếng Anh và bài tập các thì trong tiếng Anh. Trong bài viết hôm nay, Anh ngữ UEC – địa chỉ học Tiếng anh uy tín tại Đà Nẵng chia sẻ đến các bạn Tổng hợp bài tập các thì trong Tiếng Anh nhé!
Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.
Bạn đang xem: Tổng hợp bài tập các thì trong Tiếng Anh
Loại câu Đối với động từ thường Đối với động từ “to be” Khẳng định S + V(s/es) + O S + be (am/is/are) + O Phủ định S + do not /does not + V_inf S + be (am/is/are) + not + O Nghi vấn Do/Does + S + V_inf? Am/is/are + S + O?
Trong câu có chứa các trạng từ chỉ tần suất như:
Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous tense) dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).
Trong câu có chứa các các từ sau:
* Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: be, understand (hiểu), know (biết), like (thích) ,want (muốn), see (nhìn), hear (nghe), glance (liếc qua), feel (cảm thấy), think (nghĩ), smell (ngửi), love (yêu), hate (ghét), realize (nhận ra), seem (dường như), remember (nhớ), forget (quên), etc.
Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.
Trong câu thường chứa các các từ sau:
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous tense) là thì diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại.
Các từ để nhận biết:
Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.
Loại câu Đối với động từ thường Đối với động từ “to be” Khẳng định S + V2/ed + O S + was/were + O Phủ định S + didn’t + V_inf + O S + was/were + not + O Nghi vấn Did + S + V_inf + O? Was/were + S + O?
Các từ thường xuất hiện:
Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ.
Trong câu xuất hiện các từ:
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense) dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành. Hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.
Trong câu chứa các từ:
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động cũng xảy ra trong quá khứ.
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ.
Trong câu thường chứa:
Thì tương lai đơn trong tiếng Anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.
Trong câu thường có:
Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
Diễn tả hành động hay sự việc đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai hoặc hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục suốt một khoảng thời gian ở tương lai.
Đôi khi nó cũng diễn tả hành động sẽ xảy ta như một phần trong kế hoạch hoặc một phần trong thời gian biểu.
Trong câu thường chứa các cụm từ:
Thì tương lai hoàn thành (Future perfect tense) dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.
Xem thêm : Chiến lược làm bài thi Tiếng Anh giúp đạt điểm cao
Diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
Trong câu chứa các từ:
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ xảy ra và xảy ra liên tục trước một thời điểm nào đó trong tương lai.
Diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
Trong câu xuất hiện các từ:
Joan thinks the Conservatives ________________ (win) the next election.
I ___________________________ (be) there at four o’clock, I promise.
They ___________(visit) the USA next summer vacation.
If you eat all of that cake, you _________________________ (feel) sick.
They _________________________ (be) at home at 10 o’clock.
Đáp án
1.will get
2. will win
3. will turn
4. will come
5. will be
6. will be
7. will come
8. will visit
9. will feel
10. will be
I can remember many happy events of my life and out of those, I would like to talk about the event that I can still remember vividly. It (1-be)_________ indeed an exhilarating event and that was regarding my success in the board final exam. The moment I (2-hear)__________ that I had been awarded a scholarship for my performance in the board exam, I (3-become)___________ the happiest man in the world.
This (4-be)________ truly a felicitous moment for me as it is something I was looking forward to very eagerly and the news (5-make)_________ my parents quite happy and proud. I would like to thank you for letting me talk about this event.
I (6-wait) ___________almost a month with great anxiety for my result. I (7-start)______________ speculating so many things and many of them were negative. I could hardly stop thinking about my upcoming result during this period. The result was highly important and my college admission was dependent on it. I could not sleep well the night before the result publishing day.
I think it is common for students to worry about their results, especially for important exams, and I was familiar with this type of concern. However, I have to admit that I had been more worried about it than other exam results I can remember.
The result was published at around 11.00 am and I (8-find)_________ that I did exceptionally well. I was so relieved and happy that I was on cloud nine. Then I hurriedly returned home and gave the news to my parents. They were very happy. My father, who barely expresses his emotions (9-be)__________ also very pleased, and my mother called a few of our relatives to share the good news.
I felt excited, happy and relieved. At that time I was about 15 years old. It (10-happen)__________ in our hometown called (… say the name of your hometown…). It was so pleasant an event that I still remember every bit of it.
Đáp án
1. was 2. heard 3. became 4. was 5. made 6. waited 7. started 8. found 9. was 10. happened
Đáp án
1. had heard 2. had landed 3. hadn’t cared 4. had helped 5. had gone 6. had known 7. hadn’t earned 8. had worked 9. had studied 10. Had – ended
1. He fell down when he …………towards the church.
A. run B. runs C. was running D. had run
2. The train …………. half an hour ago.
Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề hay nhất
A. has been leaving B. left C. has left D. had left
3. He has been selling motorcycles……………..
A. ten years ago B. since ten years C. for ten years ago D. for ten years.
4. I ……..Texas State University now.
A. am attending B. attend C. was attending D. attended.
5. The little girl asked what ……… to her friend.
A. has happened B. Happened C. had happened D. would have been happened.
6. John ……… a book when I saw him.
A. is reading B. read C. was reading D. Reading
7. I………….to New York three times this year.
A. have been B. was C. were D. had been
8. I will come and see you before I………….for America.
A. leave B. will leave C. have left D. shall leave
9. I have never played badminton before. This is the first time I ……… to play.
A. try B. tried C. have tried D. am trying
10. He will take the dog out for a walk as soon as he ……….. dinner.
A. finish B. finishes C. will finish D. finishing
11. When I met him , he ……. as a waiter for a year.
A. had been working B. worked C. have worked D. work.
12. I………….the dishwasher on when heard the shot.
A. am turning B. were turning C. was turning D. turned
13. There was a time when watching TV really……………family entertainment.
A. were B. was C. had been D. Is
14. The Olympic Games…………every four years.
A. take place B. takes place C. took place D. is taking place.
15. …………….you go to the dentist?
A. how often are B. how often do C. how often does D. how are
16. By the end of next year, Kelvin ………English for two years.
A. will have learned B. will learn C. has learned D. would learn.
17. By the age of 25, he …….. two famous novels.
A. wrote B. writes C. has written D. had written
18. I think the weather……………nice later.
A. will be B. be C. had D. has been
Đáp án
1. C 2. B 3. B 4. A 5. C 6. C 7. A 8. A 9. C 10. B 11. A 12. C 13. B 14. B 15. B 16. A 17. D 18. A
Xem thêm: IELTS Writing – Các lỗi ngữ pháp thường gặp Band 3.0-5.0 (Phần 1)
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 28/11/2023 23:23
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…