Categories: Tiếng Anh

1000 từ vựng KET theo chủ đề thường gặp nhất năm 2023 

Để chinh phục chứng chỉ English Key Test (KET), các bạn học sinh cần nắm rõ ý nghĩa, cách dùng từ vựng ở trình độ này. Vậy đâu là danh sách từ vựng đầy đủ nhất để các con ôn luyện thật hiệu quả? Trong bài viết này, FLYER xin gửi đến quý phụ huynh 1000 từ vựng KET theo chủ đề thường gặp nhất năm 2023.

Từ vựng KET theo chủ đề

1. Từ vựng KET theo chủ đề

Nhiều bạn có thói quen học liên tục nhiều từ vựng một cách rời rạc, không có hệ thống. Cách học này dễ khiến bạn mau quên và không hiểu rõ bản chất của từ. Ngược lại, nếu học từ vựng theo các chủ đề cụ thể, bạn sẽ có khả năng ghi nhớ lâu hơn. Sau đây là 25 chủ đề từ vựng KET đã được tổng hợp chi tiết, kèm theo đó là bài luyện tập sau mỗi chủ đề giúp bạn ôn luyện hiệu quả các kiến thức vừa học.

1.1. Appliances (Thiết bị gia dụng)

Từ vựng KET chủ đề thiết bị gia dụng
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vưnjjg KET chủ đề thiết bị gia dụng

Bài luyện tập: Chọn đáp án đúng

Xem thêm: Bật mí 100+ từ vựng về các đồ dùng gia đình tiếng Anh bạn NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

1.2. Clothes and Accessories (Quần áo và phụ kiện)

Từ vựng KET chủ đề quần áo và phụ kiện
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng chủ đề quần áo

Xem thêm: 150+ từ vựng về quần áo thông dụng cho mọi tình huống đối thoại chủ đề thời trang

Bài luyện tập: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1.3. Colours (Màu sắc)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề màu sắc

Bài luyện tập: Điền màu sắc tương ứng với hình cho trước

1.4. Communication and Technology (Giao tiếp và Công nghệ)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Danh sách từ vựng chủ đề Communication and Technology

Bài luyện tập: chọn đáp án chính xác để hoàn thành đoạn văn dưới đây

Hi there! I wanted to share my recent experience using modern technology. Last week, I went on a trip to a beautiful beach. While I was there, I took out my (1) ___________ to capture the stunning view of the sea and the clear blue sky. I also brought along my (2) ___________ so I could listen to my favorite songs while relaxing on the sand.

One morning, I decided to send my friend an (3) ___________ to let her know about my exciting adventure. I logged onto the (4) ___________ using my (5) ___________ and quickly typed up a message. I attached a (6) ___________ of the beach and the palm trees to make it even more interesting. With a single (7) ___________ of a button, the email was sent, and I knew my friend would receive it in no time.

In the evening, I wanted to have a (8) ___________ with my family back home. I used my (9) ___________ to dial their (10) ___________ number. As soon as they picked up, we had a delightful (11) ___________ about my trip. It felt as if we were right there together, despite the distance.

Overall, I’m amazed at how (12) ___________ technology has made it so easy to stay connected and share experiences, even when we’re far apart. With just a few clicks and taps, we can share our adventures and keep the (13) ___________ flowing.

1.5. Documents and Texts (Tài liệu và văn bản)

Document and text
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET

Bài luyện tập: Chọn đáp án đúng

1.6. Education (Giáo dục)

Từ vựng KET chủ đề giáo dục
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng chủ đề Education

Bài luyện tập: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Xem thêm: 92+ từ vựng về trường học cơ bản trong tiếng Anh bạn cần nắm vững

1.7. Entertainment and Media (Giải trí và truyền thông)

Từ vựng KET theo chủ đề giải trí và truyền thông
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề giải trí và truyền thông

Bài luyện tập: Điền đáp án đúng tương ứng với các hình sau

Bài tập ôn luyện từ vựng KET

1.8. Family and Friends (Gia đình và bạn bè)

Từ vựng KET chủ đề gia đình và bạn bè
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề gia đình

Bài tập ôn luyện: Điền từ có nghĩa tiếng Việt tương ứng

Xem thêm: TOP 100+ từ vựng về gia đình bằng tiếng Anh giúp bạn dễ đạt điểm cao trong bài viết

1.9. Food and Drink (Thức ăn và đồ uống)

Từ vựng chủ đề Food and Drink
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề Food and Drink

Bạn có thể tham khảo thêm:

  • Nắm trọn bộ từ vựng về các loại đồ ăn – thực phẩm trong tiếng Anh
  • Trọn bộ list từ vựng tiếng Anh về đồ uống thông dụng nhất + BÀI TẬP

Bài tập ôn luyện: Điền đáp án với hình ảnh tương ứng

Từ vựng KET

1.10. Health, Medicine and Exercise (Sức khoẻ, thuốc và tập thể dục)

Từ vựng chủ đề sức khỏe
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề sức khoẻ

Xem thêm: Từ vựng chủ đề Health: 90+ từ và cụm từ về sức khỏe nhất định bạn phải biết

1.11. Hobbies and Leisure (Sở thích và giải trí)

Từ vựng KET chủ đề Hobbies and Leisure
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề Hobbies and Leisure

Bài luyện tập: Hoàn thành các câu sau

Xem thêm: 200+ từ vựng về sở thích (Hobbies) cùng các mẫu câu giúp bạn nói tiếng Anh “như gió”

1.12. House and Home (Nhà cửa)

Từ vựng chủ đề Home and House
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng Ket chủ đề nhà cửa

Bài luyện tập: Điền đáp án tương ứng với các phần của ngôi nhà

Bài tập các phần của ngôi nhà

Xem thêm: 70+ từ vựng về các phòng trong nhà bằng tiếng Anh

1.13. Measurements (Đo lường)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề Measurements

Bài luyện tập: Chọn đáp án chính xác

1.14. Personal Feelings, Opinions and Experiences (Cảm xúc, ý kiến và kinh nghiệm cá nhân)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng chủ đề cảm xúc

Bài luyện tập: Điền vào chỗ trống

1.15. Places: Buildings (Địa điểm: Các tòa nhà)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề Buildings

Bài luyện tập: Hoàn thành các câu sau đây

1.16. Places: Countryside (Địa điểm: Nông thôn)

Từ vựng KET chủ đề Countryside
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề Countryside

Bài tập ôn luyện: Chọn đáp án đúng

1.17. Places: Town and City (Địa điểm: Thị trấn và thành phố)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Danh sách từ vựng chủ đề Town and City

Bài luyện tập: Điền đáp án đúng vào hình tương ứng

road zoo park car park bridge airport

Bài tập từ vựng luyện thi KET

Xem thêm: List từ vựng tiếng Anh cực hay về quê hương giúp bạn tăng band điểm nói & viết!

1.18. Services (Dịch vụ)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề Services

Bài luyện tập: Hoàn thành các câu sau

1.19. Shopping (Mua sắm)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề Shopping

Bài luyện tập: Hoàn thành đoạn văn ngắn sau:

I went to the department store to do some shopping. The (1) ___________ greeted me and helped me find what I needed. I found a nice shirt on sale and decided to (2) ___________ it. At the counter, I paid with my (3) ___________ and got some (4) ___________ back as (5) ___________. The store had a lot of items for sale and the prices were (6) ___________. After I finished (7) ___________, I left the store and headed home with my purchases.

1.20. Sport (Thể thao)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề thể thao

Bài luyện tập: Điền đáp án đúng vào hình tương ứng

Bài tập ôn luyện từ vựng KET

Xem thêm: TOP 100+ từ vựng tiếng Anh về thể thao: Đi tìm môn thể thao bạn đam mê

1.21. The Natural World (Thế giới tự nhiên)

Từ vựng KET chủ đề The Natural World
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng chủ đề The Natural World

Bài luyện tập: Hoàn thành các câu sau:

1.22. Time (Thời gian)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề Thời gian

Bài luyện tập: Hoàn thành các câu sau:

1.23. Travel and Transport (Du lịch và giao thông)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Danh sách từ vựng về du lịch và giao thông

Xem thêm: ​​100 + từ vựng về du lịch THÔNG DỤNG cho chuyến hành trình hè này

Bài luyện tập: Hoàn thành các câu sau:

1.24. Weather (Thời tiết)

Từ vựng chủ đề thời tiết
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề thời tiết

Bài luyện tập: Chọn đáp án chính xác

Xem thêm: “Quét sạch” toàn bộ từ vựng tiếng Anh về thời tiết!

1.25. Work and Jobs (Công việc)

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Từ vựng KET chủ đề nghề nghiệp

Bài luyện tập: Điền vào chỗ trống

Xem thêm: 100+ từ vựng và bài mẫu chủ đề: Viết về nghề nghiệp tương lai bằng tiếng Anh

Tổng hợp từ vựng KET:

2. Bài tập ôn luyện từ vựng KET

2.1. Điền từ vựng KET tương ứng với các hình ảnh dưới đây

Bài tập ôn luyện từ vựng KET
Bài tập ôn luyện từ vựng KET

2.2. Chọn đáp án đúng

2.3. Hoàn thành các câu sau dựa vào từ gợi ý

umbrella uniform on notes Geography course

beginner castle lift sports centre

2.4. Đúng hay sai?

2.5. Chọn đáp án chính xác

Tổng kết

FLYER hy vọng rằng danh sách 1000 từ vựng KET theo chủ đề trong bài viết này sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho phụ huynh trong hành trình cùng con chinh phục chứng chỉ KET sắp tới. Ba mẹ có thể hướng dẫn các con làm những bài tập có trong bài viết, ứng dụng những từ vựng vừa học trong các cuộc hội thoại thường ngày để ôn luyện kỹ càng hơn.

>>> Xem thêm:

  • Danh sách trung tâm luyện thi Cambridge tốt nhất tại Bắc Ninh – top 5 địa chỉ uy tín mà trẻ có thể theo học
  • Các cấp độ tiếng anh của Cambridge dành cho trẻ tiểu học
  • 9 câu hỏi thường gặp NHẤT về các kỳ thi Cambridge Starters, Movers và Flyers

This post was last modified on 30/11/2023 08:26

Bài đăng mới nhất

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…

3 tháng ago

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…

4 tháng ago

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…

4 tháng ago

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật & Tư Vấn Chúng tôi luôn lắng nghe bạn.…

4 tháng ago

Chính Sách Bảo Mật TechGen

Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…

4 tháng ago

Điều Khoản Sử Dụng

Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…

4 tháng ago