Bộ từ vựng toán tiếng Anh lớp 7 là tài liệu quan trọng giúp học sinh dễ dàng tiếp cận và chinh phục các đề bài hay. Trong bài viết này, trường Đức Trí sẽ tổng hợp các từ vựng cần thiết của môn toán tiếng Anh lớp 7 giúp học sinh học tập tốt hơn. Lưu lại để cùng học mỗi ngày các bạn nhé!
Từ vựng học toán bằng tiếng Anh lớp 7 về hình khối
Triangle: hình tam giác
Equilateral triangle: tam giác đều
Similar triangles: tam giác đồng dạng
Square: hình vuông
Rectangle: hình chữ nhật
Polygon: hình đa giác
Circle: hình tròn
Circumference: chu vi đường tròn
Diameter: đường kính
Radius: bán kính
Oval: hình bầu dục
Star: hình sao
Cone: hình nón
Cube: hình lập phương/hình khối
Cylinder: hình trụ
Pyramid: hình chóp
Từ vựng về số học
Real number: số thực
Integer number: số nguyên
Prime number: số nguyên tố
Even number: số chẵn
Odd number: số lẻ
Decimal: thập phân
Decimal point: dấu thập phân
Fraction: phân số
Decimal: thập phân
Decimal point: dấu thập phân
Fraction: phân số
Lowest term: dạng tối giản
Simplified fraction: phân số tối giản
Thuật ngữ thi Violympic toán tiếng Anh lớp 7
Bên cạnh các từ vựng phục vụ việc học hàng ngày, học sinh còn có thể trau dồi thêm một số từ vựng mở rộng để chuẩn bị cho các cuộc thi Violympic toán tiếng Anh trên mạng.
value (n): giá trị
cube (n): hình lập phương, hình khối
equation (n): phương trình
coordinate axis (n): trục tọa độ
inequation (n): bất phương trình
speed (n): tốc độ, vận tốc
solution / root (n): nghiệm
average (adj/ n): trung bình
parameter (n): tham số
base (n): cạnh đáy
product (n): tích
pyramid (n): hình chóp
area (n): diện tích
solid (n): hình khối
total surface area (n): diện tích toàn phần
increase (v): tăng lên
prism (n): hình lăng trụ
decrease (v): giảm đi
isosceles (adj): cân
Isosceles triangle: tam giác cân
Isosceles trapezoid: hình thang cân
square root (n): căn bậc hai
distance (n): khoảng cách
altitude (n): đường cao
quotient (n): số thương
polygon (n): đa giác
remainder (n): số dư
interior angle (n): góc trong
perimeter (n): chu vi
intersect (v): cắt nhau
volume (n): thể tích
parallelogram (n): hình bình hành
consecutive (adj): liên tiếp
diagonal (n): đường chéo
numerator (n): tử số
circle (n): đường tròn, hình tròn
denominator (n): mẫu số
remainder (n): số dư
Lời kết
Những từ vựng toán tiếng Anh lớp 7 trên đây hy vọng sẽ giúp các bạn có thêm kho từ vựng hữu ích cho việc học của mình. Đừng quên tìm hiểu thêm những đầu sách về toán tiếng Anh để thử sức với các bài toán hay cũng như nhiều từ vựng hữu ích khác nhé!