
10 bộ từ vựng tiếng Nhật cơ bản mà ai cũng cần biết
Sau đây Dekiru sẽ giới thiệu cho bạn 10 bộ từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhất. Hi vọng sẽ giúp các bạn học tốt kiến thức tiếng Nhật ngay từ những bước ban đầu.
頭 (あたま) : Cái đầu
膝 (ひざ): Đầu gối
足 (あし): Chân
胸 (むね): Ngực
鼻 (はな): Mũi
耳 (みみ): Tai
歯 (は): Răng
口 (くち): Miệng
目 (め): Mắt
髪 (かみ): Tóc
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề tại đây
Xem thêm: 6 bước học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả
久しぶり (ひさしぶり): Lâu rồi không gặp bạn
どういたしまして(どういたしまして): Không có gì
ありがとう (ありがとう): Cám ơn
さよなら (さよなら): Tạm biệt
すみません(すみません): Tôi xin lỗi
初めまして(はじめまして) : Rất vui khi được gặp bạn
お休み (おやすみ): Chúc ngủ ngon
こんばんは (こんばんは): Chào buổi tối
こんにちは (こんにちは): Chào buổi trưa
おはよう (おはよう): Chào buổi sáng
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Chào hỏi khi gặp nhau tại đây
家族 (かぞく): Gia đình
祖母 (そぼ): Bà
祖父 (そふ): Ông
弟 (おとうと): Em trai
妹 (いもうと): Em gái
姉 (あね): Chị gái
兄 (あに): Anh trai
母 (はは): Mẹ
父 (ちち): Bố
子供 (こども): Con
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Gia đình tại đây
象 (ぞう): Con voi
鼠 (ねずみ): Con chuột
猿 (さる): Con khỉ
Xem thêm : Bộ Sách Luyện Thi N1 Hiệu Quả – 7 Cuốn (5 Kỹ Năng Và Đề Thi Mẫu)
狼 (おおかみ): Chó sói
羊 (ひつじ): Con cừu
馬 (うま): Con ngựa
豚 (ぶた): Con lợn
牛 (うし): Con bò
猫(ねこ): Con mèo
犬 (いぬ): Con chó
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Động vật quanh ta tại đây
Xem thêm: Tự học tiếng Nhật qua anime, tại sao không?
海老 (えび): Con tôm
蛸 (たこ): Con bạch tuộc
鯖 (さば): Cá thu
烏賊 (いか): Con mực
鰯 (いわし): Cá trích
鯵 (あじ): Cá sòng
鰹 (かつお): Cá ngừ
秋刀魚 (さんま): Cá thu đao
鮪 (まぐろ): Cá ngừ
鯛 (たい): Cá tráp
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Các loài cá tại đây
紫 (むらさき): Màu tím
緑 (みどり): Màu xanh lá cây
青 (あお): Màu xanh
オレンジ (オレンジ): Màu cam
黒 (くろ): Màu đen
茶色 (ちゃいろ): Màu nâu
黄色 (きいろ): Màu vàng
白 (しろ): Màu trắng
赤 (あか): Màu đỏ
ピンク (ピンク): Màu hồng
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Màu sắc tại đây
和服 (わふく): Trang phục Nhật Bản
洋服 (ようふく): Quần áo kiểu Âu
服 (ふく): Quần áo
ジャケット (ジャケット): Áo khoác
スカート (スカート): Váy
ジーンズ (ジーンズ): Quần jean
半ズボン (はんズボン): Quần đùi
ズボン (ズボン): Quần dài
Xem thêm : Du học Nhật Bản chuyên ngành tiếng Nhật – Tại sao không?
下着(したぎ): Quần lót
着物 (きもの): Kimono
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Tên các loại trang phục thường ngày tại đây
電気 (でんき): Đèn điện
エスカレーター (エスカレーター): Thang cuốn
エレベーター (エレベーター): Thang máy
家 (いえ): Nhà
布団(ふとん): Chăn
窓 (まど): Cửa sổ
ドア (ドア): Cửa ra vào
畳 (たたみ): Chiếu Tatami
椅子 (いす): Cái ghế
机 (つくえ): Cái bàn
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Đồ dùng trong nhà tại đây
Xem thêm: Học từ vựng tiếng Nhật: Từ lóng trong tiếng Nhật
カナダ(カナダ): Canada
日本 (にほん): Nhật Bản
ベトナム(ベトナム): Việt Nam
フランス (フランス): Pháp
ドイツ(ドイツ): Đức
タイ(タイ): Thái Lan
韓国 (かんこく): Hàn Quốc
イギリス (イギリス): Anh
アメリカ (アメリカ): Mỹ
中国 (ちゅうごく): Trung Quốc
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
辛い (つらい): Đau khổ
痒い (かゆい): Ngứa ngáy
痛い (いたい): Đau
びっくりする (びっくりする): Ngạc nhiên
怖い (こわい): Sợ hãi
悲しい (かなしい): Đau thương
寂しい (さびしい): Buồn
楽しい (たのしい): Vui vẻ
嬉しい (うれしい): Vui mừng
面白い (おもしろい): Thú vị
Học cách phát âm bộ từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Cảm xúc và cảm giác tại đây
Còn rất nhiều bộ từ vựng khác tại website Dekiru.vn. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Nhật!
Xem thêm: Mách bạn cách đạt 180 điểm JLPT
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Nhật
This post was last modified on 07/10/2023 20:36
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…