Bỏ túi 120+ từ vựng tiếng Anh về rau củ quả, trái cây, các loại hạt
Video từ vựng tiếng anh về thực vật
Trao dồi kỹ năng tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng là việc làm cần thiết đối với các ngành nghề Dịch vụ nói chung và lĩnh vực Nhà hàng – Khách sạn nói riêng. Chính vì vậy, ngoài các thuật ngữ, khái niệm ra thì từ vựng tiếng Anh về rau củ quả, trái cây, các loại hạt cũng khá cần thiết, đặc biệt là đối với nhân viên khối Ẩm thực thì chúng lại càng quan trọng.
Trong lĩnh vực Du lịch – Ẩm thực – Nhà hàng – Khách sạn mà đặc biệt trong lĩnh vực Ẩm thực tiếng anh chuyên ngành cũng rất quan trọng trong việc biết được tên các loại rau củ quả để phục vụ cho quá trình nấu ăn trong nhà hàng – khách sạn hoặc đặc biệt hơn nữa là trong các nhà hàng, khách sạn quốc tế. Vậy từ vựng tiếng anh về tên các loại rau củ quả có bao nhiêu thì cùng tìm hiểu bên dưới nhé:
>> Tham khảo thêm: Học ngay từ vựng tiếng anh về món ăn Việt Nam
Tên các loại nấm bằng tiếng anh
Nấm: mushroom
Nấm linh chi: Ganoderma
Nấm bào ngư: Abalone mushrooms
Nấm mối: Termite mushrooms
Nấm mỡ: Fatty mushrooms
Nấm hải sản: Seafood Mushrooms
Nấm ngọc tẩm: Pearl mushrooms soaked
Nấm đùi gà: King oyster mushroom
Nấm kim châm: Enokitake
Nấm tuyết: White wood-ear mushroom hoặc white fungus
Nấm mộc nhĩ đen: Black fungus
Nấm rơm: straw mushrooms
Nấm trâm vàng: Yellow truffle mushrooms
Nấm lim xanh: Ganoderma lucidum
Nấm hầm thủ: hericium erinaceus
Nấm vân chi: Turkey tails
Nấm măng hoa: Bamboo shoot mushroom
Nấm tràm: Melaleuca mushroom
Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây
Bơ: avocado
Táo: apple
Cam: Orange
Chuối: Banana
Nho: Grape
Bưởi: Pomelo/ grapefruit
Xoài: mango
Dứa (thơm): pineapple
Quất (tắc): kumquat
Mít: jackfruit
Sầu riêng: durian
Chanh vàng: lemon
Chanh xanh: lime
Papaya: đu đủ
Mận: plum
Đào: peach
Anh đào: cherry
Chôm chôm: rambutan
Cocunut: dừa
Ổi: guava
Thanh long: dragon fruit
Dưa: melon
Dưa hấu: watermelon
Nhãn: longan
Vải: lychee
Lựu: pomegranate
Quýt: madarin/ tangerine
Dâu tây: strawberry
Passion fruit: chanh dây
Me: tamarind
Mơ: apricot
Lê: pear
Măng cụt: mangosteen
Mãng cầu (na): custard apple
Mãng cầu xiêm: soursop
Quả hồng: persimmon
Sapôchê: sapota
Trái cóc: ambarella
Khế: star apple
Mâm xôi đen: blackberries
Dưa tây: granadilla
Dưa vàng: cantaloupe
Dưa xanh: honeydew
Bạn có thể liệt kê hết tất cả tên các loại trái cây bằng tiếng Anh (Nguồn: Internet)
Từ vựng tiếng Anh các loại hạt, đậu
Hạt óc chó: walnut
Hạt hồ đào: pecan
Hạt dẻ: chestnut
Hạt dẻ cười (hạt hồ trần): pistachio
Hạt phỉ: hazelnut hay filbert
Hạt điều: cashew
Đậu phộng (lạc): peanut
Hạnh nhân: almond
Hạt mắc ca: macadamia
Hạt bí: pumpkin seeds
Hạt hướng dương: sunflower seeds
Hạt vừng: sesame seeds
Hạt chia: chia seeds
Hạt thông: pine nut
Đậu xanh: mung bean
Đậu đỏ: red bean
Đậu nành: soy bean
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả
Việc học từ vựng tiếng Anh mà nếu bạn cứ cố gắng nhồi nhét thì đôi khi sẽ không hiệu quả bằng cách học với phương pháp phù hợp nhất. Bạn có thể thử các cách sau đây:
Học từ vựng theo nhóm chủ đề như cách phân chia phía trên, bạn phân chia càng cụ thể thì sẽ càng dễ học.
Ôn tập thường xuyên những từ đã học, đừng lo lắng nếu trong những lần đầu ôn mà bạn lỡ quên. Việc ôn tập nhiều lần thì càng về sau bạn sẽ càng nhớ kĩ.
Ứng dụng vào các công thức nấu ăn thực tế, bạn có thể thử liệt kê chúng bằng tiếng Anh trong lúc nấu nướng.
Trau dòi kỹ năng nghe và nói tiếng anh trên các app hỗ trợ sẽ giúp bạn cải thiện rất nhiều về phát âm.
>> Tham khảo thêm: Bỏ túi ngay 7 bí quyết học từ vựng tiếng anh hiệu quả
Hiện nay ngay cả với nhân viên Bếp thì tiếng Anh cũng vô cùng quan trọng
Trên đây là 120+ từ vựng tiếng Anh về các loại thực phẩm rau củ quả, trái cây và các loại hạt mà bạn sẽ thường bắt gặp thấy trong quá trình làm việc. Chúc các bạn nắm vững thật nhiều vốn từ vựng để có thể giúp ích cho công việc của mình. Các bạn hãy theo dõi CET để học thêm nhiều tiếng anh nhà hàng khách sạn nhé.