Từ vựng Tiếng Anh về thời gian
Từ vựng Tiếng Anh về thời gian là một mảng quan trọng trong cuộc sống hằng ngày. Hôm nay, PARIS ENGLISH xin giới thiệu đến các bạn từ vựng về thời gian bằng tiếng Anh. Dưới đây gồm các từ vựng thông dụng nhất về thời gian, ngữ pháp để hỏi về thời gian, hội thoại,… giúp các bạn nâng cao hiệu quả học tập, công việc và trong giao tiếp.
Từ vựng tiếng Anh về đơn vị thời gian
Second – /ˈsek.ənd/: Giây
Minute – /ˈmɪn.ɪt/: Phút
Hour – /aʊr/: Tiếng
Week – /wiːk/: Tuần
Decade – /dekˈeɪd/: Thập kỷ
Century – /ˈsen.tʃər.i/: Thế kỷ
Weeekend – /ˈwiːend/: Cuối tuần
Month – /mʌnθ/: Tháng
Year – /jɪr/: Năm
Millennium – /mɪˈlen.i.əm/: Thiên niên kỷ
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thời gian
Từ vựng tiếng Anh về thời gian của một ngày
Morning – /ˈmɔːnɪŋ/: Buổi sáng
Afternoon – /ˌæf.tɚˈnuːn/: Buổi chiều
Evening – /ˈiːnɪŋ/: Buổi tối
Midnight – /ˈmɪd.naɪt/: Nửa đêm
Dusk – /dʌsk/: Hoàng hôn
Dawn – /dɑːn/: Bình minh
Từ vựng tiếng Anh về các từ chỉ tần suất
Never – /ˈnev.ɚ/: Không bao giờ
Often – /ˈɒf.tən/: Thường xuyên
Occasionally – /əˈkeɪʒ.nəl.i/: Thỉnh thoảng
Rarely – /ˈrer.li/: Hiếm khi
Normally – /ˈnɔːmə.li/: Thường xuyên
Alway – /ˈɑːweɪz/: Luôn luôn
Sometimes – /’sʌmtaimz/: Thỉnh thoảng, đôi khi
Seldom – /’seldəm/: Ít khi, hiếm khi
Usually – /’ju:ʒəli/: Thường xuyên
Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thời gian
Từ vựng tiếng Anh về giờ trong ngày
A.M. : Buổi sáng
P.M. : Buổi chiều
Two o’clock am/pm: Hai giờ sáng/chiều
Two fifteen/A quarter after two am/pm: Hai giờ mười lăm sáng/chiều
Two thirty/Half past two am/pm: Hai giờ ba mươi sáng/chiều
Two forty-five/A quarter to three am/pm: Ba giờ kém mười lăm sáng/chiều
Two oh five am/pm: Hai giờ năm phút sáng/chiều
Two twenty/Twenty after two am/pm: Hai giờ hai mươi sáng/chiều
Two forty/Twenty to three am/pm: Hai giờ buốn mươi sáng/chiều
Two fifty-five/Five to three am/pm: Hai giờ năm mươi lăm sáng/chiều
Noon/Twelve noon: Mười hai giờ trưa
Midnight/Twelve midnight: Mười hai giờ đêm
Các câu hỏi giờ trong tiếng Anh
Could you tell me the time, please? – Bạn có thể xem hộ tôi mấy giờ được không?
Do you know what time it is? – Bạn có biết mấy giờ rồi không?
Do you happen to have the time? – Bạn có biết mấy giờ rồi không?
What time is it? – Mấy giờ rồi?
Nguồn: Internet
Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh về thời gian
Như vậy, bài viết Từ vựng Tiếng Anh về thời gian đã được chia sẻ tới các bạn. Hy vọng, bài viết mà trung tâm giới thiệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ học tiếng Anh. Ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên PARIS ENGLISH , bạn có thể truy cập trang tại đây để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!
Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc đáo và hiện đại chỉ có tại PARIS ENGLISH nhé!
Các khóa học Tiếng Anh tại Paris English
Khóa Anh Văn Mầm Non (3-6 Tuổi)
Khóa Học Anh Văn Mầm Non
Khóa Anh Văn Thiếu Nhi (6-12 Tuổi)
Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi
Khóa Anh Văn Thanh Thiếu Niên (12-18 Tuổi)
Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên
Khóa Anh Văn Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn
Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp
Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT
Các chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ Paris English
Trụ sở chính
868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.
089.814.9042
Chi nhánh 1
Xem thêm : Top 5 Khóa học tiếng Anh giao tiếp nâng cao tốt nhất
135A Nguyễn Thị Diệu, Quận 3, TP. HCM.
089.814.6896
Chi nhánh 2
173 Hùng Vương, Hoà Thành, Tây Ninh.
0276.730.0799
Chi nhánh 3
397 CMT8, TP. Tây Ninh, Tây Ninh.
0276.730.0899
Chi nhánh 4
230 Tôn Đức Thắng, Phường Phú thuỷ, TP Phan Thiết, Bình Thuận.
Xem thêm : Kỹ năng giao tiếp tiếng Anh là gì? Làm thế nào để nhân viên khách sạn – nhà hàng cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh?
0938.169.133
Chi nhánh 5
380 Trần Hưng Đạo, Phường Lạc Đạo, TP Phan Thiết, Bình Thuận.
0934.019.133
Youtube
Trung Tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh
Facebook
Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Phan Thiết
Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh
Hotline
0939.72.77.99
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 01/11/2023 20:52