Bạn đã biết tên tiếng Anh của những vật dụng trong phòng ngủ hay chưa? Trước khi đi ngủ, các bạn hãy nhìn vào những thứ trong phòng ngủ của mình và nhẩm đọc tên của từng vật dụng để bạn luyện vốn từ vựng của mình. Còn những món đồ nào bạn chưa biết tên thì cùng duhoctms.edu.vn tìm hiểu kỹ hơn từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ ngay bây giờ nhé!
Để hiểu rõ hơn về cách dùng sử dụng các từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ, cách hiệu quả đó đó là học qua các ví dụ chứa từ đó. Dưới đây là một số ví dụ của các từ được tổng hợp ở trên.
Bạn đang xem: Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ
Nhắc đến phòng ngủ, không thể bỏ quên chiếc giường. Thật vậy, trên giường có rất nhiều đồ vật có từ vựng tiếng anh như: “Carpet, Bed, Flat sheet, Cushion, Pillow…”. Hãy cùng điểm qua 10 ví dụ nhỏ có chứa những từ này nhé!
Ví dụ 1: Humidify the air in the bedroom and rubbing a few drops of eucalyptus or olbas oil into the pillowcase to help clear the nose.
Dịch nghĩa: Làm ẩm không khí trong phòng ngủ và thoa vài giọt dầu khuynh diệp hoặc dầu olbas vào áo gối để giúp thông mũi.
Ví dụ 2: Nga puts a blanket over the sleeping child
Dịch nghĩa: Nga đắp chăn cho đứa trẻ đang ngủ.
Ví dụ 3: Mr.Luong started to sit up, grimaced, and sank back weakly against the pillow
Dịch nghĩa: Ông Lượng bắt đầu ngồi dậy, nhăn nhó, và dựa lưng vào chiếc gối yếu ớt.
Ví dụ 4: Please remember to bring a mat and a towel with you to the next aerobics class
Dịch nghĩa: Hãy nhớ mang theo chiếu và khăn khi đến lớp thể dục nhịp điệu lần tới.
Ví dụ 5: Choose a soft, medium, or firm mattress to suit their individual needs
Dịch nghĩa: Chọn một tấm nệm mềm, trung bình hoặc cứng, phù hợp với nhu cầu cá nhân.
Ví dụ 6: Strangely, one of the spars from the bed’s headboard seemed to be missing
Dịch nghĩa: Kỳ lạ thay, một trong những thanh gỗ đầu giường dường như bị mất tích
Ví dụ 7: While we were chatting, Luong slipped into bed.
Dịch nghĩa: Trong khi chúng tôi đang trò chuyện, Lượng đã ngã xuống giường
Xem thêm : Ghé tai cách học thuộc các thì trong tiếng Anh "siêu tốc"
Ví dụ 8: Politeness is like an air cushion; there may be nothing in it, but it eases ours jolts wonderfully
Dịch nghĩa: Lịch sự giống như một tấm đệm không khí ; có thể không có gì trong đó, nhưng nó làm dịu đi những cú sốc của chúng ta một cách tuyệt vời.
Ví dụ 9: His first collections were often referred to as gothic extravaganzas and were created from a bedspread that his grandfather gave to him
Dịch nghĩa: Những bộ sưu tập đầu tiên của anh thường được gọi là những bộ sưu tập xa hoa kiểu gô-tích và được tạo ra từ những tấm khăn trải giường mà ông tặng cho anh.
Ví dụ 10: Nga embroidered the cushion cover with flowers
Dịch nghĩa: Nga thêu hoa cho vỏ đệm.
Dưới đây là 5 ví dụ cơ bản về một số từ vựng còn lại có trong phòng ngủ.
Ví dụ 1: Drawing the curtain aside, Mr.Luong looked down into the street
Dịch nghĩa: Vén rèm sang một bên, ngài Lượng nhìn xuống đường.
Ví dụ 2: We spent the afternoon hanging wallpaper
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để dán giấy dán tường.
Ví dụ 3: Nga grimaced at her reflection in the mirror
Dịch nghĩa: Nga nhăn mặt trước hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.
Ví dụ 4: A lamp was suspended from the ceiling above us
Dịch nghĩa: Một cái đèn được treo trên trần nhà của chúng tôi.
Ví dụ 5: He slammed his hand down on the top of the dressing table, causing some of the bottles to topple over
Dịch nghĩa: Anh ta đập tay xuống bàn trang điểm khiến một số chai lọ bị đổ xuống.
Xem thêm : Tra cứu điểm thi TOEIC tại IIG Nhanh – Gọn – Lẹ
Những đồ vật trong phòng ngủ ngoài nghĩa gốc, nghĩa chính ra, khi kết hợp cùng với một số từ, nó sẽ trở thành một cụm từ. Dưới đây là một số cụm từ thông dụng rất hay được sử dụng đối với những Từ vựng về phòng ngủ:
(Trời có khả năng sẽ trở rét vào tối nay, cho nên bạn có thể cần thêm một dòng chăn.)
(Tủ quần áo của người phái đẹp sẽ không hoàn thiện nếu thiếu một dòng đầm màu đen.)
(Tôi thích loại giường của tôi được phủ bởi một tấm trải giường có một số bông hoa màu xanh.)
(Bin vùi đầu mình vào gối và khóc.)
Chọn từ vựng tiếng Anh về đồ đạc trong phòng ngủ phù hợp để điền vào chỗ trống.
A. Cushion B. Pillow C. Pillowcase D. Mattress
A. pillowcase B. mattress C. bed D. bunk bed
A. pillowcase B. mattress C. bed D. bunk bed
A. Pillowcase B. Cushion C. Fitted sheets D. Flat sheet
A. carpet B. wardrobe C. blinds D. shelf
A. wallpaper B. blinds C. desk D. bookcase
A. shelf B. carpet C. lamp D. dressing table
A. blinds B. dressing table C. curtain D. desk
A. lamp B. shelf C. blinds D. carpet
A. bedside table B. wallpaper C. bookcase D. desk
Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ bằng tiếng Anh là chủ đề từ vựng thông dụng trong cuộc sống. Đây toàn là những đồ vật quen thuộc. Vì vậy bạn có thể học bộ từ vựng tiếng Anh này một cách nhanh chóng. Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm nhiều chủ đề về từ vựng tại duhoctms.edu.vn nhé!
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 30/11/2023 04:06
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…