![150+ Từ vựng tiếng Anh lớp 5 [ Audio - Phiên âm - Dịch nghĩa - Hình ảnh]](https://duhocdaystar.edu.vn/wp-content/uploads/2023/11/tu-vung-tieng-anh-lop-5-unit-2.gif)
150+ Từ vựng tiếng Anh lớp 5 [ Audio - Phiên âm - Dịch nghĩa - Hình ảnh]
Việc học từ vưng tốt sẽ giúp các con cải thiện các kỹ năng tiếng Anh của mình. Trong chương trình tiếng Anh lớp 5 của bộ GD&ĐT, các con sẽ được học từ vựng qua từng chủ đề gần gũi để vận dụng vào các mẫu câu giao tiếp, câu trần thuật hàng ngày. Cùng Ms Hoa Junior lệt kế và ôn tập lại các từ vựng tiếng Anh lớp 5 trong bài viết này nhé!
>>> Xem thêm:
Bạn đang xem: 150+ Từ vựng tiếng Anh lớp 5 [ Audio – Phiên âm – Dịch nghĩa – Hình ảnh]
Chủ đề: What’s your address?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Address /əˈdres/ Địa chỉ Lane /leɪn/ Ngõ Tower /ˈtaʊər/ Tòa tháp Like /laɪk/ Giống Quiet /ˈkwaɪət/ Im lặng Crowded /ˈkraʊdɪd/ Đông đúc Pretty /ˈprɪti/ Đẹp
Chủ đề: I always get up earlt. How about you?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Brush teeth /brʌʃ tiːθ/ Đánh răng Always /ˈɔːlweɪz Luôn luôn Usually /ˈjuːʒəli/ Thường xuyên Often /ˈɔːfn/ Thường Sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ Thỉnh thoảng Once /wʌns/ Một lần Twice /twaɪs/ Hai lần Partner /ˈpɑːrtnər/ Cộng sự Project /ˈprɑːdʒekt/ Dự án
Chủ đề: Where did you go on holiday?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Island /ˈaɪlənd/ Hòn đảo Ancient /ˈeɪnʃənt/ Cổ đại Town /taʊn/ Thị trấn Imperial /ɪmˈpɪriəl/ Nội thành City /ˈsɪti/ Thành phố Motorbike /ˈməʊtərbaɪk/ Xe máy Coach /kəʊtʃ/ Huấn luyện viên Get /ɡet/ Lấy
Chủ đề: Did you go to the party?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ Thưởng thức Join /dʒɔɪn/ Tham gia Funfair /ˈfʌnfer/ Lễ hội vui chơi Chat /tʃæt/ Trò chuyện Cartoon /kɑːrˈtuːn/ Hoạt hình Invite /ɪnˈvaɪt/ Mời
Chủ đề: Where will you be this weekend?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Will /wɪl/ Sẽ Think /θɪŋk/ Nghĩ May /meɪ/ Có thể Explore /ɪkˈsplɔːr Khám phá Cave /keɪv/ Hang Boat /bəʊt/ Thuyền Build sandcastles /bɪld ˈsændkæsl/ Xây lâu đài cát On /ɑːn/ trên In /ɪn/ trong At /ət/ tại
Chủ đề: How many lessons do you have today?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Lesson /ˈlesn/ Bài học Once a week /wʌns ə wiːk/ Mỗi tuần một lần Twice a week /twaɪs ə wiːk/ Hai lần một tuần Three times a week /θriː taɪmz ə wiːk/ Ba lần một tuần Four times a week /fɔːr taɪmz ə wiːk/ Bốn lần một tuần
Chủ đề: How do you learn English
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo 12 chủ đề đầy đủ và dễ học nhất
Từ vựng Audio Phiêm âm Dịch nghĩa Hình Ảnh Speak /spiːk/ Nói Listen /ˈlɪsn/ Nghe Write /raɪt/ Viết Read /riːd/ Đọc Email /ˈiːmeɪl/ Thư điện tử Short story /ˌʃɔːrt ˈstɔːri/ Truyện ngắn Practise /ˈpræktɪs/ Luyện tập Foreign /ˈfɔːrən/ Nước ngoài
Chủ đề: What are you reading?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Stories /ˈstɔɹiz/ Những câu chuyện Kind /kaɪnd/ Tử tế, ân cần Hard-working /ˌhɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/ Làm việc chăm chỉ Clever /ˈklevər/ Thông minh Gentle /ˈdʒentl/ Dịu dàng Generous /ˈdʒenərəs/ Hào phóng Funny /ˈfʌni/ Buồn cười Fairy tale /ˈferi teɪl/ Truyện cổ tích
Chủ đề: What did you see at the zoo?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Python /ˈpaɪθɑːn/ Con trăn Peacock /ˈpiːkɑːk/ Con công Gorilla /ɡəˈrɪlə/ Con khỉ đột Roar /rɔːr/ Gầm Move /muːv/ Di chuyển Panda /ˈpændə/ Gấu trúc Quietly /ˈkwaɪətli/ Lặng lẽ Loudly /ˈlaʊdli/ Lớn tiếng Slowly /ˈsləʊli/ Chậm Beautifully /ˈbjuːtɪfli/ Đẹp
Chủ đề: When wil Sports Day be?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Sports Day /ˈspɔːrts deɪ/ Ngày hội thể thao Singing /ˈsɪŋɪŋ/ Ca hát Contest /ˈkɑːntest/ cuộc thi Independence Day /ˌɪndɪˈpendəns deɪ/ Ngày quốc khánh Table tennis /ˈteɪbl tenɪs/ Bóng bàn
>>> Xem tổng hợp kiến thức tiếng Anh tiểu học bao gồm: Bài giảng, Từ vựng, Ngữ pháp TẠI ĐÂY
Chủ đề: What’s the matter with you?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Toothache /ˈtuːθeɪk/ Đau răng Earache /ˈɪreɪk/ Đau tai Sore throat /sɔːr θrəʊt/ Đau họng Stomach ache /ˈstʌmək eɪk/ Đau bụng Dentist /ˈdentɪst/ Nha sĩ Take a rest /teɪk ə rest/ nghỉ ngơi Carry /ˈkæri/ Mang Sweet /swiːt/ Ngọt
Chủ đề: Don’t ride your bike to fast!
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Knife /naɪf/ Con dao Matches /mætʃiz/ Diêm Stairs /sterz/ Cầu thang Stove /stəʊv/ Cái lò Rundown /ˈrʌndaʊn/ Chạy xuống Fall off /fɔːl əv/ Ngã xuống Break /breɪk/ Phá vỡ Cut /kʌt/ Cắt Burn /bɜːrn/ Đốt cháy
Chủ đề: What do you do in your free time?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Free time /friː taɪm/ Thời gian rảnh Karate /kəˈrɑːti/ Võ karate Fishing /ˈfɪʃɪŋ/ Câu cá Skating /ˈskeɪtɪŋ/ Trượt băng Camping /ˈkæmpɪŋ/ Cắm trại
Chủ đề: What happened in the story?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Order /ˈɔːrdər/ Đặt hàng Far away /ˌfɑːr əˈweɪ/ xa Watermelon /ˈwɔːtərmelən/ Dưa hấu Seed /siːd/ Hạt giống Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/ Thông minh Greedy /ˈɡriːdi/ Tham
Xem thêm : 100 câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất
Chủ đề: What would you like to be in the future?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Pilot /ˈpaɪlət/ Phi công Writer /ˈraɪtər/ Nhà văn Architect /ˈɑːrkɪtekt/ Kiến trúc sư Patient /ˈpeɪʃnt Kiên nhẫn Look /lʊk/ Nhìn After /ˈæftər/ Sau Design /dɪˈzaɪn/ Thiết kế
Chủ đề: Where’s the post office?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Bus stop /ˈbʌs stɑːp/ Điểm dừng xe buýt Post office /ˈpəʊst ɑːfɪs/ Bưu điện Theatre /ˈθiːətər/ Nhà hát Museum /mjuˈziːəm/ Bảo tàng Next to /ˈnekst tə/ Ở cạnh Opposite /ˈɑːpəzɪt/ Đối diện Between /bɪˈtwiːn/ Giữa On the corner /ɑːn ðə ˈkɔːrnər/ ở trên góc
Chủ đề: What would you like to eat?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình Ảnh Bowl /bəʊl/ Cái bát Packet /ˈpækɪt/ Gói tin Bar /bɑːr/ Quán ba Glass /ɡlæs/ Thủy tinh Carton /ˈkɑːrtn/ Thùng giấy Bottle /ˈbɑːtl/ Cái chai Sausage /ˈsɔːsɪdʒ/ Lạp xưởng Egg /eɡ/ Trứng Biscuit /ˈbɪskɪt/ Bánh quy
Chủ đề: What will the weather be like tomorrow?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Snowy /ˈsnəʊi/ Có tuyết rơi Wind /wɪnd/ Gió Foggy /ˈfɑːɡi/ Sương mù Warm /wɔːrm/ Ấm Cool /kuːl/ Mát mẻ Spring /sprɪŋ/ Mùa xuân Summer /ˈsʌmər/ Mùa hè Autumn /ˈɔːtəm/ Mùa thu Winter /ˈwɪntər/ Mùa đông Snow /snəʊ/ Tuyết Forecast /ˈfɔːrkæst/ Dự báo Season /ˈsiːzn/ Mùa Dry /draɪ/ Khô Wet /wet/ Ướt
Chủ đề: Which place would you like to visit?
Từ vựng Audio Phiêm âm Dịch nghĩa Hình Ảnh Pagoda /pəˈɡəʊdə/ Chùa Bridge /brɪdʒ/ Cầu Temple /ˈtempl/ Ngôi đền Attractive /əˈtræktɪv/ Lôi cuốn Exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ Thú vụ Interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ Hấp dẫn Expected /ɪkˈspektɪd/ Hy vọng
Chủ đề: Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?
Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Noisy /ˈnɔɪzi/ Ồn áo Noisier /ˈnɔɪziɝ/ Ồn ào hơn Busier /ˈbɪziɝ/ Bận rộn hơn Expensive /ɪkˈspensɪv/ Đắt Peaceful /ˈpiːsfl/ Hòa bình
>>> Xem thêm:
Bạn đang xem: 150+ Từ vựng tiếng Anh lớp 5 [ Audio – Phiên âm – Dịch nghĩa – Hình ảnh]
Trên đây là tổng hợp đầy đủ, chi tiết bộ từ vựng tiếng Anh lớp 5 mà các con cần ghi nhớ nhé. Đừng quên lưu về để nghe lại và luyện tập thật nhiều, việc này sẽ giúp các con ghi nhớ từ vựng và pháp âm chuẩn đấy!
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 28/11/2023 23:38
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…