Categories: Tiếng Anh

150+ Từ vựng tiếng Anh lớp 5 [ Audio – Phiên âm – Dịch nghĩa – Hình ảnh]

Video từ vựng tiếng anh lớp 5 unit 2

Việc học từ vưng tốt sẽ giúp các con cải thiện các kỹ năng tiếng Anh của mình. Trong chương trình tiếng Anh lớp 5 của bộ GD&ĐT, các con sẽ được học từ vựng qua từng chủ đề gần gũi để vận dụng vào các mẫu câu giao tiếp, câu trần thuật hàng ngày. Cùng Ms Hoa Junior lệt kế và ôn tập lại các từ vựng tiếng Anh lớp 5 trong bài viết này nhé!

>>> Xem thêm:

  • Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 học kỳ I

1. Từ vựng Unit 1 – What’s your address?

Chủ đề: What’s your address?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Address /əˈdres/ Địa chỉ Lane /leɪn/ Ngõ Tower /ˈtaʊər/ Tòa tháp Like /laɪk/ Giống Quiet /ˈkwaɪət/ Im lặng Crowded /ˈkraʊdɪd/ Đông đúc Pretty /ˈprɪti/ Đẹp

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 2

Chủ đề: I always get up earlt. How about you?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Brush teeth /brʌʃ tiːθ/ Đánh răng Always /ˈɔːlweɪz Luôn luôn Usually /ˈjuːʒəli/ Thường xuyên Often /ˈɔːfn/ Thường Sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ Thỉnh thoảng Once /wʌns/ Một lần Twice /twaɪs/ Hai lần Partner /ˈpɑːrtnər/ Cộng sự Project /ˈprɑːdʒekt/ Dự án

3. Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 5

Chủ đề: Where did you go on holiday?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Island /ˈaɪlənd/ Hòn đảo Ancient /ˈeɪnʃənt/ Cổ đại Town /taʊn/ Thị trấn Imperial /ɪmˈpɪriəl/ Nội thành City /ˈsɪti/ Thành phố Motorbike /ˈməʊtərbaɪk/ Xe máy Coach /kəʊtʃ/ Huấn luyện viên Get /ɡet/ Lấy

4. Tổng hợp từ vựng Unit 4 lớp 5

Chủ đề: Did you go to the party?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ Thưởng thức Join /dʒɔɪn/ Tham gia Funfair /ˈfʌnfer/ Lễ hội vui chơi Chat /tʃæt/ Trò chuyện Cartoon /kɑːrˈtuːn/ Hoạt hình Invite /ɪnˈvaɪt/ Mời

5. Tiếng Anh Unit 5 lớp 5 có những từ vựng nào?

Chủ đề: Where will you be this weekend?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Will /wɪl/ Sẽ Think /θɪŋk/ Nghĩ May /meɪ/ Có thể Explore /ɪkˈsplɔːr Khám phá Cave /keɪv/ Hang Boat /bəʊt/ Thuyền Build sandcastles /bɪld ˈsændkæsl/ Xây lâu đài cát On /ɑːn/ trên In /ɪn/ trong At /ət/ tại

6. Học các từ vựng Unit 6 – tiếng Anh lớp 5

Chủ đề: How many lessons do you have today?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Lesson /ˈlesn/ Bài học Once a week /wʌns ə wiːk/ Mỗi tuần một lần Twice a week /twaɪs ə wiːk/ Hai lần một tuần Three times a week /θriː taɪmz ə wiːk/ Ba lần một tuần Four times a week /fɔːr taɪmz ə wiːk/ Bốn lần một tuần

7. Từ vựng Unit 7 – How do you learn English

Chủ đề: How do you learn English

Từ vựng Audio Phiêm âm Dịch nghĩa Hình Ảnh Speak /spiːk/ Nói Listen /ˈlɪsn/ Nghe Write /raɪt/ Viết Read /riːd/ Đọc Email /ˈiːmeɪl/ Thư điện tử Short story /ˌʃɔːrt ˈstɔːri/ Truyện ngắn Practise /ˈpræktɪs/ Luyện tập Foreign /ˈfɔːrən/ Nước ngoài

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8

Chủ đề: What are you reading?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Stories /ˈstɔɹiz/ Những câu chuyện Kind /kaɪnd/ Tử tế, ân cần Hard-working /ˌhɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/ Làm việc chăm chỉ Clever /ˈklevər/ Thông minh Gentle /ˈdʒentl/ Dịu dàng Generous /ˈdʒenərəs/ Hào phóng Funny /ˈfʌni/ Buồn cười Fairy tale /ˈferi teɪl/ Truyện cổ tích

9. Unit 9 lớp 5 có những từ vựng nào?

Chủ đề: What did you see at the zoo?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Python /ˈpaɪθɑːn/ Con trăn Peacock /ˈpiːkɑːk/ Con công Gorilla /ɡəˈrɪlə/ Con khỉ đột Roar /rɔːr/ Gầm Move /muːv/ Di chuyển Panda /ˈpændə/ Gấu trúc Quietly /ˈkwaɪətli/ Lặng lẽ Loudly /ˈlaʊdli/ Lớn tiếng Slowly /ˈsləʊli/ Chậm Beautifully /ˈbjuːtɪfli/ Đẹp

10. Từ vựng Unit 10 – When will Sports Day be?

Chủ đề: When wil Sports Day be?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Sports Day /ˈspɔːrts deɪ/ Ngày hội thể thao Singing /ˈsɪŋɪŋ/ Ca hát Contest /ˈkɑːntest/ cuộc thi Independence Day /ˌɪndɪˈpendəns deɪ/ Ngày quốc khánh Table tennis /ˈteɪbl tenɪs/ Bóng bàn

>>> Xem tổng hợp kiến thức tiếng Anh tiểu học bao gồm: Bài giảng, Từ vựng, Ngữ pháp TẠI ĐÂY

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 học kỳ II theo sách GK

11. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 11

Chủ đề: What’s the matter with you?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Toothache /ˈtuːθeɪk/ Đau răng Earache /ˈɪreɪk/ Đau tai Sore throat /sɔːr θrəʊt/ Đau họng Stomach ache /ˈstʌmək eɪk/ Đau bụng Dentist /ˈdentɪst/ Nha sĩ Take a rest /teɪk ə rest/ nghỉ ngơi Carry /ˈkæri/ Mang Sweet /swiːt/ Ngọt

12. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 12

Chủ đề: Don’t ride your bike to fast!

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Knife /naɪf/ Con dao Matches /mætʃiz/ Diêm Stairs /sterz/ Cầu thang Stove /stəʊv/ Cái lò Rundown /ˈrʌndaʊn/ Chạy xuống Fall off /fɔːl əv/ Ngã xuống Break /breɪk/ Phá vỡ Cut /kʌt/ Cắt Burn /bɜːrn/ Đốt cháy

13. Unit 13 – What do you do in your free time?

Chủ đề: What do you do in your free time?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Free time /friː taɪm/ Thời gian rảnh Karate /kəˈrɑːti/ Võ karate Fishing /ˈfɪʃɪŋ/ Câu cá Skating /ˈskeɪtɪŋ/ Trượt băng Camping /ˈkæmpɪŋ/ Cắm trại

14. Từ vựng Unit 14

Chủ đề: What happened in the story?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Order /ˈɔːrdər/ Đặt hàng Far away /ˌfɑːr əˈweɪ/ xa Watermelon /ˈwɔːtərmelən/ Dưa hấu Seed /siːd/ Hạt giống Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/ Thông minh Greedy /ˈɡriːdi/ Tham

15. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 15

Chủ đề: What would you like to be in the future?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Pilot /ˈpaɪlət/ Phi công Writer /ˈraɪtər/ Nhà văn Architect /ˈɑːrkɪtekt/ Kiến trúc sư Patient /ˈpeɪʃnt Kiên nhẫn Look /lʊk/ Nhìn After /ˈæftər/ Sau Design /dɪˈzaɪn/ Thiết kế

16. Tiếng Anh lớp 5 Unit 16 có những từ vựng nào

Chủ đề: Where’s the post office?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Bus stop /ˈbʌs stɑːp/ Điểm dừng xe buýt Post office /ˈpəʊst ɑːfɪs/ Bưu điện Theatre /ˈθiːətər/ Nhà hát Museum /mjuˈziːəm/ Bảo tàng Next to /ˈnekst tə/ Ở cạnh Opposite /ˈɑːpəzɪt/ Đối diện Between /bɪˈtwiːn/ Giữa On the corner /ɑːn ðə ˈkɔːrnər/ ở trên góc

17. Từ vựng Unit 17 – What would you like to eat?

Chủ đề: What would you like to eat?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình Ảnh Bowl /bəʊl/ Cái bát Packet /ˈpækɪt/ Gói tin Bar /bɑːr/ Quán ba Glass /ɡlæs/ Thủy tinh Carton /ˈkɑːrtn/ Thùng giấy Bottle /ˈbɑːtl/ Cái chai Sausage /ˈsɔːsɪdʒ/ Lạp xưởng Egg /eɡ/ Trứng Biscuit /ˈbɪskɪt/ Bánh quy

18. Học các từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 18

Chủ đề: What will the weather be like tomorrow?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Snowy /ˈsnəʊi/ Có tuyết rơi Wind /wɪnd/ Gió Foggy /ˈfɑːɡi/ Sương mù Warm /wɔːrm/ Ấm Cool /kuːl/ Mát mẻ Spring /sprɪŋ/ Mùa xuân Summer /ˈsʌmər/ Mùa hè Autumn /ˈɔːtəm/ Mùa thu Winter /ˈwɪntər/ Mùa đông Snow /snəʊ/ Tuyết Forecast /ˈfɔːrkæst/ Dự báo Season /ˈsiːzn/ Mùa Dry /draɪ/ Khô Wet /wet/ Ướt

19. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 19

Chủ đề: Which place would you like to visit?

Từ vựng Audio Phiêm âm Dịch nghĩa Hình Ảnh Pagoda /pəˈɡəʊdə/ Chùa Bridge /brɪdʒ/ Cầu Temple /ˈtempl/ Ngôi đền Attractive /əˈtræktɪv/ Lôi cuốn Exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ Thú vụ Interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ Hấp dẫn Expected /ɪkˈspektɪd/ Hy vọng

20. Các từ vựng tiếng Anh Unit 20 lớp 5

Chủ đề: Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?

Từ vựng Audio Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh Noisy /ˈnɔɪzi/ Ồn áo Noisier /ˈnɔɪziɝ/ Ồn ào hơn Busier /ˈbɪziɝ/ Bận rộn hơn Expensive /ɪkˈspensɪv/ Đắt Peaceful /ˈpiːsfl/ Hòa bình

>>> Xem thêm:

  • Từ vựng tiếng Anh lớp 3
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 4 đầy đủ theo SGK

Trên đây là tổng hợp đầy đủ, chi tiết bộ từ vựng tiếng Anh lớp 5 mà các con cần ghi nhớ nhé. Đừng quên lưu về để nghe lại và luyện tập thật nhiều, việc này sẽ giúp các con ghi nhớ từ vựng và pháp âm chuẩn đấy!

ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

This post was last modified on 28/11/2023 23:38

Bài đăng mới nhất

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…

4 tháng ago

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…

4 tháng ago

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…

4 tháng ago

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật & Tư Vấn Chúng tôi luôn lắng nghe bạn.…

4 tháng ago

Chính Sách Bảo Mật TechGen

Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…

4 tháng ago

Điều Khoản Sử Dụng

Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…

4 tháng ago