to attract sb’s attention [ə’trækt] [ə’ten∫n] (v): gây (thu hút) sự chú ý của ai
verbal [‘vəbl] (adj): bằng lời, hữu ngôn
Bạn đang xem: Unit 3 lớp 12 Vocabulary – Từ vựng Ways of Socialising
non – verbal (adj): phi ngôn
formal [‘fɔrml] (adj): trịnh trọng
informal [in’fɔml] (adj) = friendly: thân mật
nod [nɑd] (v): gật đầu
approach [ə’prout∫] (v): lại gần, đến gần
communication [kə,mjuni’kei∫n] (n): sự giao tiếp
common [‘kɑmən] (adj): thông thường, phổ biến
to wave [weɪv] (v): vẫy tay
to raise one’s hands: giơ tay
signal [‘signəl] (n): dấu hiệu
to get off (v): xuống (xe) # to get on
to be excited [ɪk’saɪtɪd] (v): phấn khích
to jump up and down [dʒʌmp] (v): nhảy lên
instance [‘instəns] (n): trường hợp
for instance: ví dụ, chẳng hạn
obvious [‘ɒbviəs] (adj): rõ ràng, hiển nhiên
appropriate [ə’proupriət] (adj): thích hợp
choice [t∫ɔis] (n): sự lựa chọn
to pass (v) [pæs]: đi ngang qua
to catch one’s eye [kæʧ] (v): gặp ánh mắt của ai
slightly [‘slaitli] (adj): nhẹ nhàng
to whistle [wisl] (v): húyt sáo
to be rude to sb [kæʧ] (adj): khiếm nhã, bất lịch sự với ai
terrfic [tə’rifik] (adj): tuyệt vời
decent [‘disnt] (adj): đứng đắn, chỉnh tề
handle [‘hændl] (v): đối xử, đối đãi
kid [kid] = joke [dʒoʊk]: nói đùa
tune [tun] (n): giai điệu
respond [ri’spɔnd] (v): đáp lại
compliment [‘kɔmplimənt] (n): lời khen ngợi
blouse [blauz] (n): áo choàng
style [staɪl] (n): loại, mẫu, kiểu dang
hairstyle [‘heəstail] (n): kiểu tóc
to suit [sjut] (v): hợp với
badminton [‘bædmɪntən] (n): môn cầu lông
Xem thêm : Quy tắc đọc và viết thứ ngày tháng tiếng Anh chuẩn như người bản xứ
public speaking [‘pʌblɪk] (n): nghệ thuật diễn thuyết, tài ăn nói
marvelous [‘mɑvələs] = wonderful, fantastic (adj): tuyệt vời
argument [‘ɑrgjʊmənt] (n): sự tranh luận
to install [in’stɔl] (v): lắp đặt
regulation [,regju’lei∫n] (n): qui tắc, nội quy
shank [∫æηk] (n): thân cột, chuôi dao, tay chèo
apoplectic [,æpə’plektik] (adj): hối lỗi, ân hận
startling [‘stɑrtlɪŋ] (adj): rất ngạc nhiên, làm sửng sốt
to startle [‘stɑrtl] (v): gây ngạc nhiên, sửng sốt
social worker [‘soʊ∫l ‘wɜrkə] (n): người làm công tác xã hội
instrument [‘instrumənt] (n): nhạc cụ
to talk sth over (v): thảo luận cái gì
reasonable [‘riznəbl] (adj): hợp lý
a length of time (n): một lượng thời gian
the exact duration [ɪg’zækt] [dʊ’reɪ∫n] (n): khỏang thời gian chính xác
to work out (v): tính toán cái gì vạch ra
absolute [‘æbsəlut] (adj): hoàn toàn
maximum [‘mæksiməm] (n): tối đa
minimum [‘miniməm] (n): tối thiểu
to limit [‘lɪmɪt] (v): giới hạn, hạn chế
to be agreed upon: đạt tới một sự đồng ý
to object to [‘ɑbdʒɪkt] (v): phản đối
serious [‘siəriəs] (adj): nghiêm trọng
particular [pə’tikjulə] (adj): đặc biệt, riêng biệt
shock [∫ɑk] (v,n): sốc, cú sốc
to wake up (v): thức dậy
a sound sleep (n): một giấc ngủ ngon
fright [frait] (n): sự hoảng sợ
frighten [‘fraɪtn] (v): làm hoảng sợ
instant thought [‘ɪnstənt θɔt]: ý nghĩ tức thì
a heart attack [‘hɑtə’tæk] (n): một cơn đau tim
out of kindness [‘kaɪndnɪs] (n): vì lòng tốt
separate [‘seprət] (adj): riêng biệt
apologize to sb for sth [ə’pɑlədʒaɪz] (v): xin lỗi ai về điều gì
abrupt [ə’brʌpt] (adj): đột ngột
thoughtful [‘θɔtfl] (adj): ân cần, chu đáo
discourtesy [dis’kətisi] (n): sự khiếm nhã
Xem thêm : 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất theo chủ đề
interruption [ɪntə’rʌp∫n] (n): sự gián đọan vật gây gián đọan
addition [ə’di∫n] (n): sự thêm vào
omission [‘omi∫n] (n): sự bỏ đi
to require [ri’kwaiə] (v): yêu cầu, đòi hỏi
to depend on [dɪ’pend] (v): lệ thuộc vào
at hand: sắp đến, sắp tới
to observe [ə’bzəv] (v): quan sát
departure [di’pɑt∫ə] (n): sự ra đi, sự khởi hành
to lead into [lid]: đưa vào, dẫn vào
farewell [,feə’wel] (n): lời chào tạm biệt
to relate to [rɪ’leɪt]: liên quan đến
order [‘ɔdə] (n): thứ tự, trình tự
to indicate [‘indikeit] (v): chỉ, cho biết
to make a mistake [mɪ’steɪk] (v): phạm lỗi
to be sorry for sth: rất hổ thẹn và hối hận
to admit [əd’mit] (v): thừa nhận
wrongdoing [rɒη’duiη] (n): hành vi sai trái
to hurt someone’s feeling [hɜrt] [‘filɪŋ]: chạm lòng tự ái của ai
to ask permission [pə’mi∫n] (n): xin phép
to take a seat (v): ngồi lên gối
action [‘æk∫n] (n): hành động
naturally [‘næt∫rəli] (adv): đương nhiên, tất nhiên
to cause [kɔz] (v): gây ra
to be late for class/ school: đến lớp trễ, đi học trễ
marketing manager [‘filɪŋ ‘mænɪdʒər] (n): giám đốc tiếp thị
successful [sək’sesfl] (adj): thành công
to run an office: quản lý một văn phòng
to be angry with sb: giận ai
not…any more = no longer: không còn nữa
to be upset [ʌp’set]: lo lắng, bối rối
to promise [‘prɔmis] (v): hứa
to turn up [sək’ses] = to arrive (v): đến
to break down [breɪk daʊn] (v): bị nạn, bị hỏng (xe)
to get through (to sb) (v): liên lạc (với ai) qua điện thọai
otherwise [‘ʌđəwaiz] (conj): nếu không
to forgive [fə’giv] (v): tha thứ
sarcastic [sɑ’kæstik] (adj): chế nhạo, mỉa mai, châm biếm
to owe [ou] (v): mắc nợ, nợ
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…