Bạn thường lúng túng, bối rối khi phải giao tiếp tiếng Anh trong công việc? Đừng lo, với 1000+ từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm theo từng chuyên ngành dưới đây, bạn chắc chắn sẽ tự tin và làm chủ mọi tình huống. Dù là khi phải nói chuyện và trao đổi với đồng nghiệp, khách hàng bằng tiếng Anh. Ngoài ra, bài viết này sẽ mang đến những video hướng dẫn đọc từ, mẫu câu chuẩn, hội thoại, các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề tại nơi làm việc. Cùng theo dõi nhé!
Phát âm sai là một trong những khó khăn người đi làm thường xuyên phải đối mặt khi giao tiếp tiếng Anh. Đây cũng là nguyên nhân chính khiến bạn dù giỏi ngữ pháp và biết nhiều từ vựng nhưng vẫn không thể nghe và hiểu người nước ngoài. Một trong những lỗi mà đa số người Việt Nam mắc phải từ trước nay.
Bạn đang xem: 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
Trên thực tế, việc phát âm chuẩn không quá khó, nhưng do nhiều lần học sai phương pháp nên đó lại trở thành điều khó khăn với những người mới bắt đầu.
Để bắt đầu học phát âm chuẩn, bạn cần bắt đầu với bảng phiên âm IPA. Có rất nhiều cách để học bảng IPA như: tự học qua app, học khóa học phát âm tại trung tâm, học qua các video hướng dẫn,..
Đây là chuỗi video hướng dẫn bảng phiên âm IPA chi tiết miễn phí:
Phát âm tiếng Anh cơ bản – Tập 1: Âm /i:/ & /i/ [Phát âm tiếng Anh chuẩn #1] – Bảng phiên âm IPA
Tuy nhiên, để thành thảo bảng IPA bạn cần luyện tập lặp đi lặp lại, học thêm các quy tắc phát âm để từ đó chỉ cần nhìn phiên âm của từ là đọc chuẩn.
Việc đọc, nói tiếng Anh cũng chính là nền tảng để bạn để nghe hiểu tốt và giao tiếp tiếng Anh tốt.
Yếu tố tiếp theo giúp bạn có thể giao tiếp tiếng Anh một cách trôi chảy chính là vốn từ.
Tiếng Anh cũng như tiếng Việt vậy, vô cùng phong phú và đa dạng. Chắc chắn sẽ có những từ tiếng Việt bạn không hoàn nắm được nghĩa của nó, tương tự vậy với tiếng Anh.
Tuy nhiên, để giao tiếp tiếng Anh thông thường và giao tiếp bạn nên bắt đầu với tiếng Anh giao tiếp và bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành trước. Việc này sẽ giúp bạn nhanh chóng có thể giao tiếp với mọi người, đồng nghiệp, đối tác,… cùng ngành hơn.
Chắc chắn, việc bạn học từ vựng về lĩnh bạn đang làm, đang quan tâm cũng sẽ ghi nhớ tốt hơn và vận dụng tốt hơn.
Rất nhiều học viên tại Langmaster chia sẻ “mình học tiếng Anh 12 năm phổ thông và 4 năm đại học, nhưng bây giờ vẫn ngại nói và quên rất nhiều, bây giờ lại mất gốc”. Lý do của trường hợp này chính là bạn đang ngại nói và không có môi trường để luyện tập, ứng dụng nên rất mau quên.
Nhưng đừng ai, bất cứ ai khi bắt đầu học cũng bạp bẹ từng câu như vậy thôi. Hãy cứ tự tin nói, có mắc lỗi thì mới có sửa cho đúng mà. Việc thực hành, trải nghiệm, mắc lỗi cũng là nền tảng kinh nghiệm để bạn ghi nhớ lâu hơn và làm tốt hơn ở những lần sau. Hãy gạt bỏ những sợ hãi và bắt đầu ngay nhé!
Marketing là một ngành nghề đòi hỏi sự liên tục cập nhật xu hướng và nhạy bén với sự thay đổi trên toàn thế giới. Vì vậy, Tiếng Anh là một trong những yêu cầu bắt buộc để bạn thăng tiến nhanh hơn.
Hơn thế nữa, các công ty về Marketing của nước ngoài, họ làm việc và trao đổi hoàn toàn bằng tiếng Anh. Vậy nên, nếu bạn mong muốn trở thành một Marketer thực sự giỏi tiếng Anh là vô cùng cần thiết. Để bắt đầu, mời bạn tham khảo một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cho dân Marketing sau đây:
marketing intelligence /ˈmɑːrkɪtɪŋ/ /ɪnˈtelɪdʒəns/ : tình báo marketing
mass-marketing /mæs/ /ˈmɑːrkɪtɪŋ/ : tiếp thị đại trà
post-purchase behavior /pəʊst/ /ˈpɜːrtʃəs/ /bɪˈheɪvjər/: hành vi sau mua
pull strategy /pʊl/ /ˈstrætədʒi/: chiến lược tiếp thị kéo
sales promotion /seɪl/ /prəˈməʊʃn/: chương trình khuyến mãi
PR (Public relationship) /ˈpʌblɪk/ /rɪˈleɪʃnʃɪp/: Quan hệ công chúng
advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ : quảng cáo
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP 100+ TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MARKETING ĐẦY ĐỦ NHẤT
Sẽ thật tệ khi khách vào của hàng là người nước ngoài nhưng bạn không hiểu khách muốn gì nên khách đã rời đi. Tại các cửa hàng tại các thành phố lớn không khó để bắt gặp các khách hàng nước ngoài vào mua hàng. Các cô bán hàng rong trên phố cổ, mặc dù đã già nhưng vẫn học tiếng Anh để bán hàng cho du khách Quốc tế. Vậy thì lý do gì mà các nhân viên bán hàng, các quản lý cửa hàng,… lại không thể giao tiếp tiếng Anh với khách nước ngoài.
Từ vựng tiếng Anh cơ bản – TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SIÊU THỊ [Tiếng Anh giao tiếp Langmaster]
Tương tự như môi trường tại các cửa hàng, các siêu thị, việc các nhân viên tại Nhà hàng biết tiếng Anh để có thể phục vụ khách hàng tốt hơn là chắc chắn cần thiết. Việc biết giao tiếp tốt tiếng Anh luôn là lợi thế hơn so với tất cả các đồng nghiệp còn lại và cơ hội nghề nghiệp của bạn cũng rộng mở hơn.
Barista /bəˈriːstə/ (n): Người pha chế cà phê
Bartender /’bɑ:tendə[r]/ (n): Người pha chế
Baker /’beikə[r]/ (n): Người làm bánh
Banquet manager /’bæŋkwit ‘mænidʒə[r]/ (n): Người quản lý tiệc
Catering manager /’keitəriŋ ‘mænidʒə[r]/ (n): Người quản lý các dịch vụ tiệc (tiệc cưới, hội thảo,…)
Cashier /kæ’ ∫iə[r]/ (n): Nhân viên thu ngân
Dishwasher /’diʃ,wɔʃə/ (n): Nhân viên rửa bát
Executive chef /ig’zekjətiv ∫ef/ (n): Bếp trưởng
Food & Beverage manager /fu:d ən ‘bevəridʒ ‘mænidʒə[r]/ (n): Người quản lý bộ phận ẩm thực
General manager /’dʒenərəl ‘mænidʒə[r]/ (n): Tổng quản lý
⇒ Xem thêm: 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH NHÀ HÀNG GIÚP BẠN TỰ TIN GIAO TIẾP
Cargo deadweight tonnage / ˈkɑːgəʊ ˈtʌnɪʤ/: Cước chuyên chở hàng hóa
Certificate of indebtedness /səˈtɪfɪkɪt ɒv ɪnˈdɛtɪdnɪs/: Giấy chứng nhận thiếu nợ
Certificate of origin /səˈtɪfɪkɪt ɒv ˈɒrɪʤɪn/: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Customs declaration form /ˈkʌstəmz ˌdɛkləˈreɪʃən fɔːm/: Tờ khai hải quan
Convertible debenture /kənˈvɜːtəbl dɪˈbɛnʧə/: Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành dola
Contractual wages /kənˈtræktjʊəl ˈweɪʤɪz/ : Tiền lương khoán
Cargo /ˈkɑːgəʊ/: Hàng hóa, lô hàng
Container /kənˈteɪnə/: Thùng đựng hàng
Customs /ˈkʌstəmz/: Thuế nhập khẩu, hải quan
⇒ Xem thêm: TRỌN BỘ CÁC TỪ VỰNG TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU MỚI NHẤT
Outbound /ˈaʊtbaʊnd/: Hàng xuất
Expiry date /ɪksˈpaɪəri deɪt /: Ngày hết hạn hiệu lực
Franchise /ˈfrænʧaɪz /: Nhượng quyền
Inbound /ˈɪnbaʊnd/: Hàng nhập
Logistics coordinator /ləʊˈʤɪstɪks kəʊˈɔːdɪneɪtə /: Nhân viên điều vận
Manufacturer /ˌmænjʊˈfækʧərə /: Nhà sản xuất
Processing zone /ˈprəʊsɛsɪŋ zəʊn/: Khu chế xuất
Processing /ˈprəʊsɛsɪŋ /: Hoạt động gia công
Purchasing staff /ˈpɜːtʃəsɪŋ stɑːf/: nhân viên thu mua
Special consumption tax /ˈspɛʃəl kənˈsʌm(p)ʃən tæks /: Thuế tiêu thụ đặc biệt
Supplier /səˈplaɪə/: Nhà cung cấp
Quotation /kwəʊˈteɪʃn/: (bảng) báo giá
Warehouse supervisor /ˈweəhaʊs ˈsuːpəvaɪzə(r)/: giám sát viên kho
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP KIẾN THỨC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LOGISTICS BẠN NÊN BIẾT
Application form /ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n fɔːm/ : Mẫu đơn ứng tuyển xin việc
Labor contract /ˈleɪbə ˈkɒntrækt/ : Hợp đồng lao động
Evolution of application / Review of application /ˌiːvəˈluːʃən ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n / rɪˈvjuː ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n/ : Xét đơn ứng tuyển
Cover letter /ˈkʌvə ˈlɛtə/ : Thư xin việc
Offer letter /ˈɒfə ˈlɛtə/ : Thư mời làm việc (sau phỏng vấn)
Job /ʤɒb/ : Công việc
Job bidding /ʤɒb ˈbɪdɪŋ/ : Thông báo thủ tục đăng ký
Job description /ʤɒb dɪsˈkrɪpʃən/ : Bản mô tả công việc
Job specification /ʤɒb ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən/ : Bản mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc
Job title /ʤɒb ˈtaɪtl/ : Chức danh công việc
Key job /kiː ʤɒb/ : Công việc chủ yếu
Résumé / Curriculum vitae (C.V) /ɑːésʌmé / kəˈrɪkjʊləm ˈviːtaɪ/ : Sơ yếu lý lịch
⇒ Xem thêm: 250+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NHÂN SỰ THƯỜNG GẶP
Dreadlocks /ˈdredlɑːks/: tóc uốn lọn dài
Long hair /lɑːŋ her/: tóc dài
Middle part hairstyle /ˈmɪdl pɑːrt ˈherstaɪl/: tóc chẻ thành hai mái
Layered hair /ˈleɪ.ɚ her/: Tóc được tỉa thành nhiều tầng
Long – wavy /lɑːŋ.ˈweɪ.vi/: Tóc gợn sóng dài
Perm /pɝːm/: Tóc uốn xoăn
Pigtails /ˈpɪɡ.teɪlz/: Tóc buộc 2 bên
Ponytail /ˈpoʊ.ni.teɪl/: Tóc đuôi ngựa
Straight hair /streɪt her/: tóc thẳng
Shoulder-length /ˈʃoʊl.dɚˌleŋθ/: Tóc dài ngang vai
Short hair /ʃɔːrt her/: tóc ngắn
Side part hairstyle /saɪd pɑːrt ˈherstaɪl/: tóc chẻ ba bảy
Side parting /saɪd pɑːrtɪŋ/: chẻ ngôi lệch
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TÓC THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP
Power plant /ˈpaʊə plɑːnt/ : nhà máy điện.
Generator /ˈʤɛnəreɪtə/ : máy phát điện.
Field /fiːld/ : cuộn dây kích thích.
Winding /ˈwɪndɪŋ/ : dây quấn.
Connector /kəˈnɛktə/ : dây nối.
Lead /liːd/ : dây đo của đồng hồ.
Wire /ˈwaɪə/ : dây dẫn điện.
Exciter /ɪkˈsaɪtə/ : máy kích thích.
Exciter field /ɪkˈsaɪtə fiːld/ : kích thích của… máy kích thích.
Field amp /fiːld æmp/ : dòng điện kích thích.
Field volt /fiːld vəʊlt/ : điện áp kích thích.
Active power /ˈæktɪv ˈpaʊə/ : công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN THÔNG DỤNG NHẤT
Domestic travel /dəˌmestɪk ˈtrævl/: du lịch nội địa.
Leisure travel /ˈleʒə ˈtrævl/: Du lịch phổ thông phù hợp với mọi người
Adventure travel /ədˈventʃə ˈtrævl/: Du lịch mạo hiểm
Trekking /treking/: Du lịch mạo hiểm, khám phá vùng đất ít người
Incentive /ɪnˈsentɪv/: Loại du lịch khen thưởng, thường tổ chức cho cán bộ nhân viên
MICE tour: viết tắt Meeting (Hội thảo), Incentive (Khen thưởng), Conference (Hội nghị ) và Exhibition (Triển lãm). Khách du lịch tham quan kết hợp nhiều hoạt động
Kayaking /ˈkaɪækɪŋ/: Du lịch bằng phương tiện chèo thuyền Kayak
Diving tour /ˈdaɪvɪŋ tʊə(r)/: Du lịch lặn biển ngắm san hô, cá,…
⇒ Xem thêm: 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH DU LỊCH
Bumper /ˈbʌmpə/: bộ phận hãm xung
Headlight /ˈhɛdlʌɪt/: đèn pha
Turn signal /təːn ˈsɪɡn(ə)l/: (đèn) báo rẽ
Parking light /ˈpɑːkɪŋ laɪt/: đèn phanh
Fender /ˈfɛndə/: cái chắn bùn
Tire /tʌɪə/: lốp xe
Hubcap /ˈhʌbkap/: ốp vành
Hood /hʊd/: mui xe
Windshield /ˈwɪn(d)ʃiːld/: kính chắn gió
Wiper /ˈwʌɪpə/: thanh gạt nước
Side mirror /sʌɪd ˈmɪrə/: Gương chiếu hậu
Roof rack /ruːf rak/: Giá nóc
Sunroof /ˈsʌnruːf/: Cửa sổ nóc
⇒ Xem thêm: 500+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ ĐẦY ĐỦ NHẤT
Accounting Controller /əˈkaʊntɪŋ kənˈtrəʊlə/: Kiểm soát viên kế toán
Product Development Specialist /prɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên phát triển sản phẩm
Market Development Specialist /mɑːkɪt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên phát triển thị trường
Personal Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
Financial Accounting Specialist /faɪˈnænʃəl əˈkaʊntɪŋ ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên kế toán tài chính
Marketing Staff Specialist /ˈmɑːkɪtɪŋ stɑːf ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên quảng bá sản phẩm
Valuation Officer /væljʊˈeɪʃən ˈɒfɪsə/: Nhân viên định giá
Information Technology Specialist /ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤi ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)
Marketing Officer /ˈmɑːkɪtɪŋ ˈɒfɪsə/: Chuyên viên tiếp thị
Cashier /kæˈʃɪə/: Thủ quỹ
⇒ Xem thêm: 150+ TỪ VỰNG VỀ NGÂN HÀNG THÔNG DỤNG BẠN CẦN BIẾT
Acid /ˈæsɪd/: axit
Alkaline /ˈælkəlaɪn/: kiềm
Amphoteric /ˌæmfəˈterɪk/: lưỡng tính
Acid dissociation constant /ˈæsɪd dɪˌsəʊsɪˈeɪʃən ˈkɒnstənt/: hằng số phân ly axit
Activated complex /ˈæktɪveɪtɪd ˈkɒmplɛks/: phức hợp hoạt hóa
Base /beɪs/: bazơ
Balance /ˈbæləns/ sự cân bằng
Binary compound /ˈbaɪnəri ˈkɒmpaʊnd/: hợp chất nhị phân
Beta particle /ˈbiːtə ˈpɑːtɪkl/: hạt beta
Binding energy /ˈbaɪndɪŋ ˈɛnəʤi/: năng lượng liên kết
Chemical property /ˈkɛmɪkəl ˈprɒpəti/: Tính chất hóa học
Covalent bond /kəʊˈveɪlənt bɒnd/: liên kết cộng hóa trị
Xem thêm : 166+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H
Calorimetry /ˌka-lə-ˈri-mə-tər/: nhiệt lượng
Catalyst /ˈkætəlɪst/: chất xúc tác
⇒ Xem thêm: 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC QUAN TRỌNG
Supervisor /’sju:pəvaizə/: giám sát
Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường
Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu
Construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng
Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện
Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước
Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí
Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất
Mate /meit/: Thợ phụ
Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/: Thợ hồ
Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ trát
Carpenter /’kɑ:pintə/:Thợ mộc sàn nhà, coffa
Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước
Welder /weld/: Thợ hàn
⇒ Xem thêm: 400+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG BẠN NÊN BIẾT
Business class /bɪz.nɪs ˌklæs /: Hạng thương gia
Economy class /ɪˈkɑː.nə.mi ˌklæs /: Hạng phổ thông
Fare /fer/: Giá vé
Tax /tæks/: Thuế
One way /ˌwʌnˈweɪ/: một lượt
Advance purchase /ədˈvæns ˈpɜrʧəs/: Điều kiện mua vé trước
Arrival/ Destination /əˈraɪ.vəl / dɛstəˈneɪʃən/: Điểm đến
Cancel/ cancellation /ˈkæn.səl /kæn.səlˈeɪ.ʃən /: Hủy hành trình
Cancellation condition /kænsəˈleɪʃən kənˈdɪʃən/ : Điều kiện hủy vé
Capacity limitation /kəˈpæsəti ˌlɪmɪˈteɪʃən/: Giới hạn số lượng khách (hoặc hành lý) được chuyên chở trên 1 chuyến bay
Carrier/ Airline /ker.i.ɚ/ ˈer.laɪn /: Hãng Hàng không
Change /tʃeɪndʒ/: Thay đổi vé (ngày, giờ bay)
⇒ Xem thêm: 500+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG THÔNG DỤNG NHẤT
Architectural /ˌɑːkɪˈtɛkʧərəl/: Thuộc kiến trúc
Composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/: Sự cấu thành
Conceptual design drawings /kənˈsɛptjʊəl dɪˈzaɪn ˈdrɔːɪŋz/: Bản vẽ thiết kế cơ bản
Cone /kəʊn/: Hình nón
Cube /kjuːb/: Hình lập phương
Cylinder /ˈsɪlɪndə/: Hình trụ
Design /dɪˈzaɪn/: Bản phác thảo/ Thiết kế
Detailed design drawings /ˈdiːteɪld dɪˈzaɪn ˈdrɔːɪŋz/: Bản vẽ thiết kế chi tiết
Diagram /ˈdaɪəgræm/: Sơ đồ
Drawing for construction /ˈdrɔːɪŋ fɔː kənˈstrʌkʃən/: Bản vẽ dùng thi công
Form /fɔːm/: Hình dạng
Formal /ˈfɔːməl/: Hình thức, chính thức
Geometric /ˌʤɪəˈmɛtrɪk/: Thuộc hình học
Graphic Design /ˈgræfɪk dɪˈzaɪn/: Thiết kế đồ họa
⇒ Xem thêm: 250+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
Hospital /ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện
First aid /fɜːst eɪd/: Sơ cứu
Contagious /kənˈteɪʤəs/: Dễ lây lan, lây nhiễm
Clinic /ˈklɪnɪk/: Phòng khám
Prescription /prɪsˈkrɪpʃən/: Đơn thuốc
Medication /ˌmɛdɪˈkeɪʃən/: Thuốc
Injection /ɪnˈʤɛkʃən/: Mũi tiêm
Injury /ˈɪnʤəri/: Vết thương
Thermometer /θəˈmɒmɪtə/: Nhiệt kế
Waiting room /ˈweɪtɪŋ ruːm/: Phòng chờ
Wound /wuːnd/: Vết thương
Prescribe /prɪsˈkraɪb/: Kê đơn
Specialist /ˈspɛʃəlɪst/: Bác sĩ chuyên khoa
Consulting room /kənˈsʌltɪŋ ruːm/: Phòng khám.
Aspirin /ˈæspərɪn/: Thuốc giảm đau
⇒ Xem thêm: GIỚI THIỆU TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH DƯỢC THÔNG DỤNG NHẤT
Customer /ˈkʌstəmə(r)/: Khách hàng
Sale /seɪl/: Bán hàng
Launch /lɔːntʃ/: Tung/ Đưa ra sản phẩm
Transaction /trænˈzækʃn/: Giao dịch
Cooperation /(kəʊˌɒpəˈreɪʃn/: Hợp tác
Economic cooperation /ˌiːkəˈnɒmɪk kəʊˌɒpəˈreɪʃn/: Hợp tác kinh doanh
Conflict resolution /ˈkɒnflɪkt ˌrezəˈluːʃn/: Đàm phán
Interest rate /ˈɪntrəst reɪt/: Lãi suất
Bargain /ˈbɑːɡən/: Mặc cả
Compensate /ˈkɒmpenseɪt/: Đền bù, bồi thường
Claim /kleɪm/: Yêu cầu bồi thường, khiếu nại
Concession /kənˈseʃn/: Nhượng bộ
⇒ Xem thêm: TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
Pointed turning tool /ˈpɔɪntɪd ˈtɜːnɪŋ tuːl/ : dao tiện tinh đầu nhọn
Board turning tool /bɔːd ˈtɜːnɪŋ tuːl/ : dao tiện tinh rộng bản.
Left/right hand cutting tool /left/raɪt hænd ˈkʌtɪŋ tuːl/ : dao tiện trái/phải
Straight turning tool /streɪt ˈtɜːnɪŋ tuːl/ : dao tiện đầu thẳng
Cutting -off tool, parting tool /ˈkʌtɪŋ -ɒf tuːl, ˈpɑːtɪŋ tuːl/ : dao tiện cắt đứt
Thread tool /θred tuːl/ : dao tiện ren
Chamfer tool /ˈʧæmfə tuːl/ : dao vát mép
Boring tool /ˈbɔːrɪŋ tuːl/ : dao tiện (doa) lỗ
Profile turning tool /ˈprəʊfaɪl ˈtɜːnɪŋ tuːl/ : dao tiện định hình
Milling cutter /ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə/ : Dao phay
Angle cutter /ˈæŋgl ˈkʌtə/ : Dao phay góc
Cylindrical milling cutter /sɪˈlɪndrɪkəl ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə/ : Dao phay mặt trụ
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ TRONG TIẾNG ANH
bound /baʊnd/ (n): giới hạn, ranh giới
defect /ˈdiː.fekt/ (n): Sản phẩm bị lỗi
material /məˈtɪə.ri.əl/ (n): Chất liệu
minor /ˈmaɪ.nər/ (adj): Nhỏ, không đáng kể
measurements /ˈmɛʒəmənts/ (n): Các thông số sản phẩm
(to) reject /ˈmeʒ.ə.mənt/ : Phân loại sản phẩm
tolerance /ˈtɒl.ər.əns/ (n): Dung sai
shoulder /ˈʃəʊl.dər/ (n): Vai
sewing /ˈsəʊ.ɪŋ/ (n): May vá
quality /ˈkwɒl.ə.ti/ (n): Chất lượng
inspection /ɪnˈspek.ʃən/ (n): Sự kiểm định, kiểm tra
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP 70+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC THÔNG DỤNG NHẤT
Bandage /ˈbændɪʤ/: Băng bó
muscle /ˈmʌsl/: Bắp thịt
Nausea /ˈnɔːziə/: sự buồn nôn
Pain /peɪn/: cơn đau
Painful /ˈpeɪnfʊl/: đau đớn
Splint /splɪnt/: Thanh nẹp
Sprain /spreɪn/: Bong gân
Stomach /ˈstʌmək/: Dạ dày
Tendon /ˈtɛndən/: gân; dây chằng
Obesity /əʊˈbiːsɪti/: Béo phì
Eating Disorder /ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːdə/: Rối loạn ăn uống
Nutrients /ˈnjuːtrɪənts/: Chất dinh dưỡng
Diet /ˈdaɪət/: Chế độ ăn
Overeating /ˌəʊvəˈriːtɪŋ/: Sự ăn quá nhiều
Infection /ɪnˈfekʃn/: nhiễm trùng
Inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃn/: viêm
Gingivitis /ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtɪs/: sưng nướu răng
Numb /nʌm/: ê răng
Caries /ˈkeəriːz/: lỗ sâu răng
Cavity /ˈkævəti/: lỗ hổng
Decay /dɪˈkeɪ/: sâu răng
Pyorrhea /ˌperiədɒnˈtaɪtɪs/: chảy mủ
Toothache /ˈtuːθeɪk/: đau răng
Bicuspid /bai’kʌspid/:Răng trước hàm, hai mấu
⇒ Xem thêm: TIẾNG ANH NHA KHOA VÀ NHỮNG THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH BẠN CẦN BIẾT
Process /ˈprəʊsɛs/: Xử lý
Processor /ˈprəʊsɛsə/: Bộ xử lý
Pulse /pʌls/: Xung
Register /ˈrɛʤɪstə/: Thanh ghi, đăng ký
Signal /ˈsɪgnl/: Tín hiệu
Solution /səˈluːʃən/: Giải pháp, lời giải
Store /stɔː/: Lưu trữ
Subtraction /səbˈtrækʃən/: Phép trừ
Switch /swɪʧ/: Chuyển
Terminal /ˈtɝː.mə.nəl/ : Máy trạm
Transmit /trænsˈmɪt/: Truyền
Abacus /ˈæb.ə.kəs/: Bàn tính
Allocate /ˈæl.ə.keɪt/: Phân phối
⇒ Xem thêm: 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Push /pʊʃ/ : nhấn, đẩy
Lengthen /ˈleŋ.θən/ : kéo dài
Sink /sɪŋk/ : nhấn xuống, hạ thấp xuống
Deepen /ˈdiː.pən/ : làm sâu hơn
Center /ˈsen.tər/ : về giữa
Halfway /ˌhɑːfˈweɪ/ : một nửa
Roll /rəʊl/ : cuộn lại
Fold /fəʊld/ : gập lại
Inhale /ɪnˈheɪl/ : hít vào
Xem thêm : Bài tập Tiếng Anh lớp 6 cả năm có đáp án
Exhale /eksˈheɪl/ : thở ra
Breath /breθ/ : thở
Breathe /briːð/ : hơi thở
Elongate /ˈiː.lɒŋ.ɡeɪt/ : kéo dài ra
⇒ Xem thêm: HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ YOGA
Nail /neɪl/: Móng
Toe nail – /təʊ neɪl/: Móng chân
Finger nail – /’fɪŋɡə neɪl/: Móng tay
Heel – /hiːl/: Gót chân
Nail polish – /neɪl ˌpɑːlɪʃ/: Sơn móng tay
Nail file – /neɪl faɪl/: Dũa móng
Manicure – /ˈmænɪkjʊr/: Chăm sóc móng tay
Pedicure – /ˈpedɪkjʊr/: Chăm sóc móng chân
Buff – /bʌf/: Đánh bóng móng
File – /fail/: Dũa móng
Cuticle – /ˈkjuːtɪkl/: Phần da thừa xung quanh móng tay
Manicurist – /ˈmænɪkjʊrɪst/: Thợ làm móng tay
⇒ Xem thêm: 500+ TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH NGÀNH NAIL
Audit evidence /ˈɔːdɪt ˈɛvɪdəns/: Bằng chứng kiểm toán
Audit report /ˈɔːdɪt rɪˈpɔːt/: Báo cáo kiểm toán
Bank reconciliation /bæŋk ˌrɛkənsɪlɪˈeɪʃən/: Bảng chỉnh hợp Ngân hàng
Bookkeeper /’bukki:pə/: Người lập báo cáo
Balance sheet /’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán
Disclosure /dɪsˈkləʊʒə/: Công bố
Documentary evidence /ˌdɒkjʊˈmɛntəri ˈɛvɪdəns/: Bằng chứng tài liệu
Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ reit ’difrəns/: Chênh lệch tỷ giá
Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl æk’tivitis/: Chi phí hoạt động tài chính
Final audit work /ˈfaɪnl ˈɔːdɪt wɜːk/: Công việc kiểm toán sau ngày kết thúc niên độ
Generally accepted auditing standards (GAAS) /ˈʤɛnərəli əkˈsɛptɪd ˈɔːdɪtɪŋ ˈstændədz/ : Các chuẩn mực kiểm toán được chấp nhận phổ biến
Integrity /ɪnˈtɛgrɪti/: Chính trực
Interim audit work /ˈɪntərɪm ˈɔːdɪt wɜːk/: Công việc kiểm toán trước ngày kết thúc niên độ
Management assertion /ˈmænɪʤmənt əˈsɜːʃ(ə)n/: Cơ sở dẫn liệu
⇒ Xem thêm: TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KIỂM TOÁN BẠN CẦN PHẢI BIẾT
Rank (n)/ræŋk/: cấp bậc
Colonel general /’kɜ:nl dʒenərəl/: Đại tướng
Lieutenant General /lef’tenənt dʒenərəl/: Thượng tướng
Major General/ ‘meidʒə’dʒenərəl/: Trung tướng
Senior Colonel /’si:niə[r] ‘kɜ:nl/ : Thiếu tướng
Colonel /’kɜ:nl/: Đại tá
Lieutenant Colonel / lef’tenənt ‘kɜ:nl/: Thượng tá
Major / ‘meidʒə/: Trung tá
Captain /’kæptin/: Thiếu tá
Senior Lieutenant/’si:niə[r] lef’tenənt/ : Đại úy
Lieutenant /lef’tenənt/: Thượng úy
Junior Lieutenant /’dʒu:njə[r] lef’tenənt /: Trung úy
Aspirant /ə’spaiərənt/: Thiếu úy
Lieutenant-Commander (Navy) /lef’tenənt – /kə’mɑ:ndə[r]/ : thiếu tá hải quân
Master sergeant/ first sergeant /’mɑ:stə ‘sɑ:dʒənt/ – /fɜ:st ‘sɑ:dʒənt / : trung sĩ nhất
⇒ Xem thêm: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÂN ĐỘI
Commit /kəˈmɪt/: Phạm tội
Crime /kraɪm/: tội phạm
Client /ˈklaɪ.ənt/: thân chủ
Civil law /ˌsɪv.əl_ˈlɔː/: Luật dân sự
Class action /ˌklɑːs ˈæk.ʃən/: Vụ khởi kiện tập thể
Collegial courts /kəˈliː.dʒi.əl_kɔːt/: Tòa cấp cao
Common law /ˈkɒm.ən_ˈlɔ/: Thông luật
Complaint /kəmˈpleɪnt/: Khiếu kiện
Concurrent jurisdiction /kənˈkʌr.ənt ˌdʒʊə.rɪsˈdɪk.ʃən/: Thẩm quyền tài phán đồng thời
Concurring opinion //kənˈkɜːrɪŋ/_əˈpɪn.jən//: Ý kiến đồng thời
Corpus juris /ˈkɔː.pər.ə_ˈi̯uː.ris/: Luật đoàn thể
Court of appeals /kɔːt_əv_əˈpiːl/: Tòa phúc thẩm
Criminal law /ˈkrɪm.ɪ.nəl/: Luật hình sự
Certificate of correctness /səˈtɪf.ɪ.kət_əv_kəˈrekt.nəs/: Bản chứng thực
Certified Public Accountant /ˈsɜː.tɪ.faɪd_ˈpʌb.lɪk_əˈkaʊn.tənt/: Kiểm toán công
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH LUẬT THEO BẢNG CHỮ CÁI
Anorak /ˈænəræk/: áo khoác có mũ
Bathrobe /ˈbɑːθrəʊbb/: áo choàng tắm
Belt /bɛlt/: thắt lưng
Blazer /ˈbleɪzə/: áo khoác nam dạng vest
Blouse /blaʊz/: áo sơ mi nữ
Bow tie /baʊ taɪ/: nơ thắt cổ áo nam
Boxer shorts /ˈbɒksə ʃɔːts/: quần đùi
Bra /brɑ/: áo lót nữ
Cardigan /ˈkɑːdɪgən/: áo len cài đằng trước
Dinner jacket /ˈdɪnə ˈʤækɪt/: com lê đi dự tiệc
Dress /drɛs/: váy liền
Dressing gown /ˈdrɛsɪŋ gaʊn/: áo choàng tắm
Gloves /glʌvz/: găng tay
Jacket /ˈʤækɪt/: áo khoác ngắn
Jeans /ʤiːnz/: quần bò
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP 200+ TỪ VỰNG VỀ THỜI TRANG PHỔ BIẾN NHẤT
Accounting entry: bút toán
Accrued expenses Chi phí phải trả
Accumulated: lũy kế
Advanced payments to suppliers Trả trước người bán
Advances to employees Tạm ứng
Assets Tài sản
Balance sheet Bảng cân đối kế toán
Bookkeeper: người lập báo cáo
Capital construction: xây dựng cơ bản
Cash Tiền mặt
⇒ Xem thêm: 101 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
Accounting entry: bút toán
Accrued expenses Chi phí phải trả
Accumulated: lũy kế
Advanced payments to suppliers Trả trước người bán
Advances to employees Tạm ứng
Assets Tài sản
Balance sheet Bảng cân đối kế toán
Bookkeeper: người lập báo cáo
Capital construction: xây dựng cơ bản
Cash Tiền mặt
⇒ Xem thêm: 230+ TỪ VỰNG VỀ TRƯỜNG HỌC AI HỌC TIẾNG ANH CŨNG PHẢI BIẾT
fine art /fainɑːt/ (n): mỹ thuật
artist /ˈɑːtist/ (n): họa sĩ
masterpiece /ˈmɑːstəpiːs/ (n): kiệt tác, tác phẩm lớn
abstract /ˈæbstrækt/ (adj): trừu tượng
painting /ˈpeɪn.tɪŋ/ (n): bức hoạ
palette /ˈpæl.ət/ (n) : bảng màu
brush /brʌʃ/ (n): bút lông (vẽ)
brush stroke /brʌʃ stroʊk/ (n): nét vẽ
sketch /sketʃ/ (n): bức phác hoạ
gouache /ɡʊˈɑːʃ/ (n): tranh màu bột
fresco /ˈfreskəʊ/ (n): tranh nề, tranh tường
printmaking /ˈprɪntˌmeɪkɪŋ/ (n): đồ hoạ in ấn
⇒ Xem thêm: “BỎ TÚI” NGAY 100+ TỪ VỰNG VỀ NGHỆ THUẬT HAY NHẤT
in tune – đúng tông
out of tune – lệch tông
a massive hit – bài hit
orchestra /ˈɔːrkɪstrə/ – dàn nhạc giao hưởng
alto /ˈæltəʊ/ – giọng nữ cao
tenor /ˈtenər/ – giọng nam cao
bass /beɪs/ – nốt trầm
soprano /səˈprɑːnəʊ/ – giọng nữ trầm
note /nəʊt/ – nốt nhạc
rhythm /ˈrɪðəm/ – giai điệu
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP 100+ TỪ VỰNG VỀ ÂM NHẠC BẰNG TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT
Interview /’intəvju:/: phỏng vấn
Job /dʒɔb/: việc làm
Career /kə’riə/: nghề nghiệp
Part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian
Full-time /ˌfʊlˈtaɪm/: toàn thời gian
Permanent /’pəmənənt/: dài hạn
Temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
Appointment /ə’pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
Ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
Contract /’kɔntrækt/: hợp đồng
Notice period /ˈnoʊt̬ɪs pɪriəd /: thời gian thông báo nghỉ việc
Holiday entitlement /ˈhɑlədeɪ ɪnˈtaɪt̬əlmənt /: chế độ ngày nghỉ được hưởng
Sick pay /ˈsɪk peɪ/: tiền lương ngày ốm
Holiday pay/ˈhɑlədeɪ peɪ/: tiền lương ngày nghỉ
⇒ Xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG CÔNG VIỆC
Với mong muốn mang đến cho người học lộ trình học tiếng Anh cá nhân phù hợp với từng ngành nghề, Langmaster mang tới khóa học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm. Với sự thành công khi đào tạo hơn 300.000 học viên trong 11 năm phát triển, Langmaster tự tin đem lại cho học viên những lợi ích vượt xa mong đợi của một khóa học:
ĐĂNG KÝ NGAY:=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE cho người đi làm tại Hà Nội=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp 1 kèm 1 cho người đi làm=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM

Nhờ đó, hàng ngàn học viên tham gia khóa học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại Langmaster đều thu được kết quả học tập tượng xứng:
=> Đăng ký học thử miễn phí tại Hà Nội: TẠI ĐÂY
Hàng ngàn học viên đã tự tin giao tiếp tiếng Anh thành thạo sau khóa học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm 1 kèm 1 tại Langmaster. Bạn còn còn chần chờ chưa để lại thông tin để được hỗ trợ tư vấn miễn phí? Hãy là người tiếp tự tin giao tiếp tiếng Anh và đạt được mức lương mơ ước.
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…