TUYỆT CHIÊU HỌC 1300+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
Video từ vựng dành cho người mất gốc
Việc sở hữu 1300+ từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc sẽ không làm khó được bạn vì cô Hoa đã tổng hợp tất cả các từ vựng cơ bản theo chủ đề gần gũi cuộc sống hàng ngày và hay dùng nhất, giúp bạn có một nền tảng từ vựng vững chắc, tạo điều kiện phát triển khả năng giao tiếp tiếng Anh sau này.
Nếu bạn đang trong tình trạng mất gốc tiếng Anh giao tiếp hoặc mới bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định rõ ràng mục tiêu học tập của chính mình. Bởi một khi bạn biết bản thân cần gì cũng như đích đến trong tương lai, bạn sẽ vạch ra kế hoạch học tiếng Anh đúng đắn và tiết kiệm thời gian nhất có thể.
Rất nhiều bạn chưa thực sự coi trọng bước này, ngay mới khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới đã học những từ vựng khó nhớ, dài và đôi khi còn ít được sử dụng hàng ngày. Việc dung nạp từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc quan trọng nhất từ những bước đầu tiên là học những chủ đề từ vựng phù hợp với năng lực và được sử dụng nhiều nhất. Bạn không thể bắt đầu học những từ vựng quá khó để nhớ mà bỏ qua những từ vựng tiếng Anh căn bản được. Điều này vô tình khiến bạn choáng ngợp và học tiếng Anh mãi không lên trình đấy nhé.
1.3. Tạo hứng thú cho bản thân khi học tiếng Anh
Việc tìm cho mình các cách học mới lạ, tạo cảm hứng cho bản thân để qua đó giúp việc học tiếng Anh trở thành một sở thích là điều rất quan trọng. Hãy bắt đầu học tiếng Anh như cách hình thành một thói quen. Từ những việc đơn giản nhất như xem các video, xem phim hay đọc truyện tiếng Anh, nghe nhạc, xem reels, show giải trí…tất cả đều là những cách bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc hiệu quả.
Bên cạnh đó, hãy chú ý đến những từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc, chủ yếu sẽ rơi vào những từ vựng gần gũi, thường xoay quanh các chủ đề như: đồ vật, gia đình, trường học, cơ thể,…
1.4.Vừa học vừa thực hành liên tục
Bước quyết định giúp bạn nhớ từ vựng hay không nằm ở đây, việc học từ vựng tiếng anh cho người mất gốc luôn cần đẩy mạnh tính tự luyện tập với mức độ thường xuyên. Bạn có thể tập nói trước gương, gọi tên đồ vật, hiện tượng xung quanh bạn bằng tiếng Anh; nắm vững và áp dụng vào các mẫu câu giao tiếp thường ngày ngay lập tức. Bên cạnh đó, hãy dán các mẫu giấy ghi chú nhỏ ở những nơi dễ quan sát nhất và còn rất nhiều cách khác để luyện tập học từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc mà bạn cảm thấy học dễ vào nhất. Từ đó, bạn có thể luyện nói tiếng Anh hàng ngày và ghi nhớ mọi lúc có thể.
1.5. Học từ vựng đi liền với học phát âm chuẩn
Lỗi chúng ta thường gặp khi học từ vựng đó là nhớ mặt chữ nhưng lại chưa biết cách phát âm hoặc phát âm sai dẫn đến xấu hổ, ngại nói tiếng Anh. Vì thế, việc phát âm chuẩn phiên âm ngay từ khi học từ mới là điều cần thiết đối với những người bị mất gốc tiếng Anh. Khi bạn phát âm từ vựng chính xác, người nghe mới có thể hiểu được ý mà bạn muốn truyền tải, ngược lại, việc phát âm không đúng dẫn tới việc đối phương hiểu nhầm hoặc không hiểu bạn đang nói gì.
2.1. Tự tạo list từ vựng “made by me”
Khi bạn đọc báo, xem phim, game show hay nghe nhạc nước ngoài, sẽ rất nhiều từ mới và việc của bạn cần làm là hãy sắp xếp, ghi nhớ những từ mới nào ấn tượng với bạn trong một cuốn sổ nhỏ và “nghiên cứu” chúng sau đó. Đối với mỗi từ mới, viết từ, cách phiên âm, tìm từ đồng nghĩa – trái nghĩa, định nghĩa, các câu gốc mà bạn tìm thấy các từ, và sau đó tạo thành câu của riêng bạn bằng cách sử dụng các từ này. Sau đó mỗi ngày, hãy xem lại các từ của những ngày trước đó, tạo cho mình thói quen và chẳng mấy chốc bạn đã sở hữu một danh sách từ vựng “made by me” có 1-0-2 cho riêng bạn.
2.2. Đọc – xem – nghe tiếng Anh thật nhiều
Khi có trong mình vốn từ vựng nhất định, thì việc đọc các bài viết, tạp chí, hay xem phim mà chẳng cần vietsub… bằng tiếng Anh là một bước rất quan trọng để tăng vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Đây cũng là một phương pháp hiệu quả để bạn kiểm tra lại những gì mình đã học, đồng thời tiếp cận với một lượng từ vựng mới và thú vị.
Hãy bắt đầu với các chủ đề mà bạn đang quan tâm và gây thích thú. Chẳng hạn là bản tin thời sự hay tin tức về giải trí, bài hát US_UK mới ra mắt, bộ phim bom tấn vừa ra rạp… Để mở rộng vốn từ vựng, điều cần thiết là bạn thấy thông tin mình nhận được hữu ích. Cùng với đó là tìm được cảm hứng khi học tiếng Anh thông qua chúng. Dần dần bạn đã có thể đọc được các cuốn sách viết bằng tiếng Anh.
Hãy trau dồi cho mình các cách đọc tiếng Anh hiệu quả cũng như luyện tập chúng thật thường xuyên nhé!
2.3. Học cách nhận biết từ vựng
Trong quá trình học tiếng Anh chúng ta luôn bắt gặp rất nhiều từ vựng mới và khó. Thay vì bỏ qua chúng, các bạn hãy cố gắng dành thời gian đầu tư nghiên cứu chúng rõ ràng hơn.
Bạn có thể dựa vào văn cảnh rồi từ đó đoán nghĩa của các từ mới. Để kiểm tra lại tính chính xác nghĩa cũng như cách phát âm của chúng. Hãy sử dụng từ điển ngay sau đó nhé. Cách học này vừa giúp bạn tăng vốn từ vựng trong tiếng Anh của mình. Và nắm được cách phát âm, nắm bắt được ngữ cảnh sử dụng từ vựng thông qua các tình huống cụ thể.
2.4. Sử dụng từ điển để tra cách phát âm và ngữ nghĩa
Khi bạn tra một từ bất kì, bạn sẽ học thêm được những từ liên quan đến từ ấy. Bạn cũng sẽ học được cách thức miêu tả từ ấy bằng tiếng Anh. Vì trong quá trình học, bạn sẽ tra từ điển rất thường xuyên nên lượng từ vựng bạn thu nạp được sẽ tích lũy ngày càng nhiều theo thời gian.
Với những bạn ở cấp độ cơ bản, hãy dùng xen kẽ từ điển Anh-Việt và Anh-Anh. Còn những bạn đã giỏi tiếng Anh rồi, bạn có thể chuyển sang sử dụng từ điển Anh-Anh hoàn toàn.
2.5. Sử dụng sticky notes
Hãy dán sticky notes lên khắp nơi trong nhà bạn, trên đồ vật, tường nhà, hậu bất cứ đâu mà bạn thích. Dán lên tường ghi là “wall”, dán lên giường ghi là “bed”, dán lên máy tính để bàn ghi là “computer”, dán lên máy tính cầm tay ghi là “calculator”, dán lên mũ ghi là “hat”, dán lên quần ghi là “pants”… Như vậy, bạn sẽ đắm chìm trong tiếng Anh theo nghĩa đen luôn.
Cách này sẽ tăng cường mức độ lặp lại từ vựng của bạn rất nhiều, bởi đi đâu cũng thấy tiếng Anh. Những bạn đã giỏi tiếng Anh rồi có thể sẽ thấy hơi thừa nhưng đối với những bạn cấp độ thấp, phương pháp này rất hữu ích.
2.6. Học “everyday”
Sử dụng một từ ngay sau khi bạn học nó. Cố gắng tạo ra một trò chơi bằng cách sử dụng một từ mới ngay khi bạn học nó. Mỗi ngày, hãy cố gắng đưa một từ mới vào cuộc trò chuyện, mục nhật ký, bài tập hoặc tin nhắn cho bạn bè và làm điều này thường xuyên nhất có thể.
3.1 Từ vựng về nghề nghiệp
1 accountant (n.) kế toán 2 actor (n.) nam diễn viên 3 actress (n.) nữ diễn viên 4 architect (n.) kiến trúc sư 5 artist (n.) hoạ sĩ/nghệ sĩ 6 assembler (n.) công nhân/nhân viên lắp ráp 7 astronomer (n.) nhà thiên văn học 8 auditor (n.) kiểm toán viên 9 author (n.) nhà văn/tác giả/người viết một loại tác phẩm nào đó 10 babysitter (n.) nhân viên giữ trẻ 11 baker (n.) thợ làm bánh 12 bank teller (n.) giao dịch viên ngân hàng 13 barber (n.) thợ cắt tóc nam 14 bartender (n.) nhân viên pha chế rượu 15 builder (n.) thợ xây 16 bus driver (n.) tài xế bus 17 businessman (n.) nam doanh nhân 18 businesswoman (n.) nữ doanh nhân 19 businessperson (n.) doanh nhân 20 butcher (n.) người bán thịt 21 buyer/purchaser (n.) nhân viên thu mua 22 carpenter (n.) thợ mộc 23 cashier (n.) nhân viên thu ngân 24 chef/ cook (n.) đầu bếp 25 chemist (n.) nhà hóa học 26 civil servant (n.) công chức nhà nước 27 computer software engineer (n.) kĩ sư phần mềm máy tính 28 construction worker (n.) công nhân xây dựng 29 courier (n.) nhân viên chuyển phát 30 dancer (n.) vũ công 31 data entry clerk (n.) nhân viên nhập liệu 32 database administrator (n.) người quản lí cơ sở dữ liệu 33 dentist (n.) nha sĩ 34 designer (n.) nhà thiết kế 35 director (n.) giám đốc 36 dockworker (n.) công nhân bốc xếp ( ở cảng ) 37 doctor (n.) bác sĩ 38 driving instructor (n.) giáo viên dạy lái xe 39 dustman (n.) người thu rác 40 electrician (n.) thợ điện 41 engineer (n.) kĩ sư 42 (real) estate agent (n.) nhân viên bất động sản 43 factory worker (n.) công nhân nhà máy 44 farmer (n.) nông dân 45 firefighter (n.) lính cứu hỏa 46 fisherman (n.) ngư dân 47 flight attendant (n.) tiếp viên hàng không 48 florist (n.) người chủ tiệm hoa/người bán hoa/người làm việc tại cửa hàng hoa 59 foreman (n.) quản đốc, đốc công 50 gardener/ landscaper (n.) người làm vườn 51 garment worker (n.) công nhân may 52 graphic designer (n.) nhân viên thiết kế đồ họa 53 housewife (n.) nội trợ 54 housekeeper (n.) nhân viên dọn phòng khách sạn/người giúp việc tại nhà/công ty/… 55 hairdresser (n.) thợ làm tóc 56 journalist (n.) nhà báo 57 judge (n.) thẩm phán 58 insurance broker (n.) nhân viên môi giới bảo hiểm 59 landlord (n.) chủ nhà cho thuê 60 lawyer (n.) luật sư 61 lecturer (n.) giảng viên đại học 62 librarian (n.) thủ thư 63 lifeguard (n.) nhân viên cứu hộ 64 lorry driver (n.) lái xe tải 65 machine operator (n.) nhân viên vận hành máy 66 manicurist (n.) thợ làm móng tay 67 mechanic (n.) thợ máy 68 medical assistant/ physician assistant (n.) phụ tá bác sĩ 69 miner (n.) thợ mỏ 70 model (n.) người mẫu 71 mover (n.) nhân viên dọn nhà 72 musician (n.) nhạc sĩ 73 nanny (n.) vú em 74 newsreader (n.) phát thanh viên 75 nurse (n.) Y tá 76 office worker (n.) nhân viên văn phòng 77 painter (n.) thợ sơn/ họa sĩ 78 photographer (n.) thợ chụp ảnh 79 physical therapist (n.) nhà vật lí trị liệu 80 pilot (n.) phi công 81 plumber (n.) thợ sửa ống nước 82 police officer (n.) cảnh sát 83 politician (n.) chính trị gia 84 postal worker (n.) nhân viên bưu điện 85 programmer (n.) lập trình viên 86 psychiatrist (n.) nhà tâm thần học 87 realtor (n.) nhân viên môi giới bất động sản 88 receptionist (n.) nhân viên tiếp tân 89 security guard (n.) nhân viên bảo vệ/bảo an 90 surgeon (n.) bác sĩ phẫu thuật 91 teacher (n.) giáo viên 92 tester (n.) người kiểm tra chất lượng phần mềm/ các sản phẩm lập trình 93 vet (n.) bác sĩ thú ý
3.2. Từ vựng về tính cách
3.2.1. Tích cực: 1 active (adj.) năng động 2 ambitious (adj.) tham vọng 3 brave (adj.) dũng cảm 4 careful >< careless (adj.) cẩn thận >< bất cẩn 5 cautious (adj.) cẩn trọng 6 caring (adj.) giàu lòng quan tâm/chăm sóc 7 calm (adj.) điềm tĩnh 8 confident (adj.) tự tin 9 chatty (adj.) nói nhiều (một cách vui vẻ/thân thiện) 10 decisive (adj.) quyết đoán 11 dynamic (adj.) năng động, năng nổ, sôi nổi 12 easy-going (adj.) dễ tính/dễ chịu 13 emotional (adj.) nhạy cảm, dễ xúc động 14 enthusiastic (adj.) hăng hái, nhiệt tình 15 extroverted >< introverted (adj.) hướng ngoại >< hướng nội 16 faithful (adj.) chung thủy 17 friendly (adj.) thân thiện 18 funny (adj.) vui tính 19 generous (adj.) hào phóng 20 gentle (adj.) dịu dàng, nhẹ nhàng, hòa nhã 21 gracious (adj.) tử tế, hào hiệp, lịch thiệp, rộng rãi, hào phóng 21 honest >< dishonest (adj.) trung thực >< không trung thực 22 humorous (adj.) hài hước 23 imaginative (adj.) giàu trí tưởng tượng 24 intelligent (adj.) thông minh (giỏi trong việc học cái mới, hiểu và suy luận một cách logic) 25 kind (adj.) tốt bụng 26 lovely (adj.) dễ thương, đáng mến 27 loyal (adj.) trung thành 28 loving (adj.) giàu tình yêu thương 29 mature >< immature (adj.) chín chắn, trưởng thành >< thiếu/không chín chắn, trưởng thành 30 merciful (adj.) nhân từ, khoan dung 31 mischievous (adj.) tinh nghịch, nghịch ngợm 32 obedient (adj.) ngoan ngoãn, vâng lời 33 observant (adj.) tinh ý, hay để ý mọi thứ xung quanh 34 open-minded (adj.) cởi mở, sẵn sàng lắng nghe và đón nhận những ý kiến, tư tưởng khác biệt 35 outgoing (adj.) hướng ngoại, thích giao lưu, ở bên mọi người 36 optimistic >< pessimistic (adj.) lạc quan, tích cực >< bi quan, tiêu cực
3.2.2. Tiêu cực 1 aggressive (adj.) hung hăng, dữ tợn, hiếu chiến 2 artful= crafty (adj.) chiêu trò, mưu mẹo 3 bad-tempered (adj.) nóng tính 4 bossy (adj.) hống hách, hách dịch 5 boastful (adj.) thích khoe khoang 6 boring (adj.) nhàm chán 7 cowardly (adj.) yếu đuối, hèn nhát, sợ sệt 8 crotchety (adj.) cáu bẳn, dễ tức giận 9 cruel (adj.) ác độc, tàn nhẫn, nhẫn tâm 10 discourteous (adj.) bất lịch sự, thiếu tôn trọng người khác 11 envious (adj.) ganh tị, đố kỵ 12 egoistic (adj.) tự cao, cho mình là nhất 13 greedy (adj.) tham lam 14 mean (adj.) xấu tính 15 headstrong (adj.) bảo thủ 16 insolent (adj.) rất thô lỗ, thiếu tôn trọng người khác 17 lazy (adj.) lười biếng 18 mean (adj.) xấu tính 19 naughty (adj.) (trẻ con) hư, ngỗ ngược, không nghe lời, hành xử sai 20 reckless (adj.) thiếu thận trọng, liều lĩnh 21 rude (adj.) thô lỗ, thiếu văn minh lịch sự 22 selfish (adj.) ích kỷ 23 stubborn (adj.) cứng đầu, bướng bỉnh 24 silly (adj.) ngu ngốc, khờ khạo 25 tricky (adj.) gian xảo 26. competitive (adj.): ganh đua, thích cạnh tranh 27. quiet (adj.): ít nói 28. shy (adj.): hay ngại ngùng/xấu hổ 29. timid (adj.): e dè, dè dặt
3.3. Từ vựng về ngoại hình
good-looking (adj.): ưa nhìn/có ngoại hình đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
beautiful (adj.): xinh đẹp
handsome (adj.): đẹp trai
gorgeous (adj.): rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
drop-dead gorgeous (adj.): rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
stunning (adj.): rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
plain-looking (adj.): ngoại hình bình thường, không có điểm gì nổi bật
underweight (adj.): thiếu cân
thin/ skinny (adj.): ốm/gầy một cách không đẹp (ốm/gầy quá mức)
slim (adj.): ốm/gầy một cách đẹp (thon thả/gọn gàng)
slender (adj.): ốm/gầy một cách đẹp (thon thả/gọn gàng)
overweight (adj.): thừa cân
fat (adj.): béo/mập (không nên dùng vì từ này có nghĩa khá nặng nề, tiêu cực, sẽ khiến người bị nhận xét không vui)
chubby (adj.): mũm mĩm (thường dành cho con nít)
curvy (adj.): có đường cong (dành cho phụ nữ)
plump (adj.): đầy đặn/tròn trịa/hơi mập
fit (adj.): (thân hình) khỏe khoắn, săn chắc, gọn gàng
muscular (adj.): có cơ bắp
husky (adj.): đô con
well-built (adj.): rắn chắc, khỏe mạnh
tall (adj.): cao
short (adj.): thấp
be of medium height: có chiều cao trung bình
3.4. Từ vựng về trạng thái cảm xúc
3.4.1. Từ vựng về cảm xúc tích cực
amused (adj.): vui vẻ
amazed (adj.): được/bị làm cho kinh ngạc
astonished (adj.): rất bất ngờ (dùng được trong cả trường hợp tiêu cực)
calm (adj.): bình tĩnh
confident (n.): tự tin
contented (adj.): vui vẻ/ hạnh phúc/ hài lòng
delighted (adj.): rất hạnh phúc/vui vẻ
ecstatic (adj.): vô cùng hạnh phúc
elated (adj.): rất vui vẻ và hào hứng về điều tốt đẹp gì đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra
enthusiastic (adj.): nhiệt tình, hăng hái
excited (adj.): phấn khích, hào hứng
great (adj.): tuyệt vời
happy (adj.): hạnh phúc
intrigued (adj.): hiếu kỳ, hứng thú và muốn biết thêm về điều gì hay ai
nonplussed (adj.): ngạc nhiên hoặc lúng túng đến nỗi không biết phải làm hay nói gì
overwhelmed (adj.): choáng ngợp (theo hướng tích cực hoặc tiêu cực)
overjoyed (adj.): cực kỳ hạnh phúc hay hài lòng
relaxed (adj.): thư giãn, thoải mái
relieved (adj.): nhẹ nhõm, trút được gánh nặng
surprised (adj.): ngạc nhiên
3.4.2. Từ vựng về cảm xúc tiêu cực
angry (adj.): tức giận
anxious (adj.): lo lắng
annoyed (adj.): bực mình/khó chịu
appalled (adj.): kinh hoàng/rất sốc và sợ hãi
apprehensive (adj.): lo lắng
ashamed (adj.): xấu hổ/hổ thẹn
bewildered (adj.): bối rối
bored (adj.): chán
confident (adj.): tự tin
confused (adj.): bối rối
depressed (adj.): trầm cảm/u uất
disappointed (adj.): thất vọng
emotional (adj.): xúc động/đang ở trong trạng thái cảm xúc mạnh
embarrassed (adj.): xấu hổ
frightened (adj.): sợ hãi
frustrated (adj.): tuyệt vọng/bị làm cho nản lòng
furious (adj.): rất giận giữ/rất phẫn nộ/điên tiết
hesitant (adj.): do dự
horrified (adj.): rất sợ hãi
irritated (adj.): (bị làm cho) khó chịu/bực bội
numb (adj.): “tê liệt” về cảm xúc/ không cảm thấy gì
pissed (adj.): bực bội/bực mình
reluctant (adj.): do dự
scared (adj.): sợ
seeth (v.): rất tức giận nhưng không để lộ ra (Lưu ý: Đây là ĐỘNG TỪ)
shocked (adj.): sốc
stressed (adj.): bị áp lực/căng thẳng
suspicious (adj.): nghi ngờ/ngờ vực
tense (adj.): căng thẳng
terrified (adj.): (bị làm cho) rất sợ hãi
uncomfortable (adj.): không thoải mái
upset (adj.): (bị làm cho) bực mình/bực bội/buồn bực/không vui
Thông qua bài viết phía trên cô Hoa cùng các cộng sự của mình hy vọng rằng các bạn sẽ nắm vững được các phương pháp, cách học từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc cũng như chinh phục trọn vẹn được 1300+ từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả nhất.