TUYỆT CHIÊU HỌC 1300+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
Video từ vựng cơ bản cho người mất gốc
Việc sở hữu 1300+ từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc sẽ không làm khó được bạn vì cô Hoa đã tổng hợp tất cả các từ vựng cơ bản theo chủ đề gần gũi cuộc sống hàng ngày và hay dùng nhất, giúp bạn có một nền tảng từ vựng vững chắc, tạo điều kiện phát triển khả năng giao tiếp tiếng Anh sau này.
Nếu bạn đang trong tình trạng mất gốc tiếng Anh giao tiếp hoặc mới bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định rõ ràng mục tiêu học tập của chính mình. Bởi một khi bạn biết bản thân cần gì cũng như đích đến trong tương lai, bạn sẽ vạch ra kế hoạch học tiếng Anh đúng đắn và tiết kiệm thời gian nhất có thể.
Rất nhiều bạn chưa thực sự coi trọng bước này, ngay mới khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới đã học những từ vựng khó nhớ, dài và đôi khi còn ít được sử dụng hàng ngày. Việc dung nạp từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc quan trọng nhất từ những bước đầu tiên là học những chủ đề từ vựng phù hợp với năng lực và được sử dụng nhiều nhất. Bạn không thể bắt đầu học những từ vựng quá khó để nhớ mà bỏ qua những từ vựng tiếng Anh căn bản được. Điều này vô tình khiến bạn choáng ngợp và học tiếng Anh mãi không lên trình đấy nhé.
1.3. Tạo hứng thú cho bản thân khi học tiếng Anh
Việc tìm cho mình các cách học mới lạ, tạo cảm hứng cho bản thân để qua đó giúp việc học tiếng Anh trở thành một sở thích là điều rất quan trọng. Hãy bắt đầu học tiếng Anh như cách hình thành một thói quen. Từ những việc đơn giản nhất như xem các video, xem phim hay đọc truyện tiếng Anh, nghe nhạc, xem reels, show giải trí…tất cả đều là những cách bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc hiệu quả.
Bên cạnh đó, hãy chú ý đến những từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc, chủ yếu sẽ rơi vào những từ vựng gần gũi, thường xoay quanh các chủ đề như: đồ vật, gia đình, trường học, cơ thể,…
1.4.Vừa học vừa thực hành liên tục
Bước quyết định giúp bạn nhớ từ vựng hay không nằm ở đây, việc học từ vựng tiếng anh cho người mất gốc luôn cần đẩy mạnh tính tự luyện tập với mức độ thường xuyên. Bạn có thể tập nói trước gương, gọi tên đồ vật, hiện tượng xung quanh bạn bằng tiếng Anh; nắm vững và áp dụng vào các mẫu câu giao tiếp thường ngày ngay lập tức. Bên cạnh đó, hãy dán các mẫu giấy ghi chú nhỏ ở những nơi dễ quan sát nhất và còn rất nhiều cách khác để luyện tập học từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc mà bạn cảm thấy học dễ vào nhất. Từ đó, bạn có thể luyện nói tiếng Anh hàng ngày và ghi nhớ mọi lúc có thể.
1.5. Học từ vựng đi liền với học phát âm chuẩn
Lỗi chúng ta thường gặp khi học từ vựng đó là nhớ mặt chữ nhưng lại chưa biết cách phát âm hoặc phát âm sai dẫn đến xấu hổ, ngại nói tiếng Anh. Vì thế, việc phát âm chuẩn phiên âm ngay từ khi học từ mới là điều cần thiết đối với những người bị mất gốc tiếng Anh. Khi bạn phát âm từ vựng chính xác, người nghe mới có thể hiểu được ý mà bạn muốn truyền tải, ngược lại, việc phát âm không đúng dẫn tới việc đối phương hiểu nhầm hoặc không hiểu bạn đang nói gì.
2.1. Tự tạo list từ vựng “made by me”
Khi bạn đọc báo, xem phim, game show hay nghe nhạc nước ngoài, sẽ rất nhiều từ mới và việc của bạn cần làm là hãy sắp xếp, ghi nhớ những từ mới nào ấn tượng với bạn trong một cuốn sổ nhỏ và “nghiên cứu” chúng sau đó. Đối với mỗi từ mới, viết từ, cách phiên âm, tìm từ đồng nghĩa – trái nghĩa, định nghĩa, các câu gốc mà bạn tìm thấy các từ, và sau đó tạo thành câu của riêng bạn bằng cách sử dụng các từ này. Sau đó mỗi ngày, hãy xem lại các từ của những ngày trước đó, tạo cho mình thói quen và chẳng mấy chốc bạn đã sở hữu một danh sách từ vựng “made by me” có 1-0-2 cho riêng bạn.
2.2. Đọc – xem – nghe tiếng Anh thật nhiều
Khi có trong mình vốn từ vựng nhất định, thì việc đọc các bài viết, tạp chí, hay xem phim mà chẳng cần vietsub… bằng tiếng Anh là một bước rất quan trọng để tăng vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Đây cũng là một phương pháp hiệu quả để bạn kiểm tra lại những gì mình đã học, đồng thời tiếp cận với một lượng từ vựng mới và thú vị.
Hãy bắt đầu với các chủ đề mà bạn đang quan tâm và gây thích thú. Chẳng hạn là bản tin thời sự hay tin tức về giải trí, bài hát US_UK mới ra mắt, bộ phim bom tấn vừa ra rạp… Để mở rộng vốn từ vựng, điều cần thiết là bạn thấy thông tin mình nhận được hữu ích. Cùng với đó là tìm được cảm hứng khi học tiếng Anh thông qua chúng. Dần dần bạn đã có thể đọc được các cuốn sách viết bằng tiếng Anh.
Hãy trau dồi cho mình các cách đọc tiếng Anh hiệu quả cũng như luyện tập chúng thật thường xuyên nhé!
2.3. Học cách nhận biết từ vựng
Trong quá trình học tiếng Anh chúng ta luôn bắt gặp rất nhiều từ vựng mới và khó. Thay vì bỏ qua chúng, các bạn hãy cố gắng dành thời gian đầu tư nghiên cứu chúng rõ ràng hơn.
Bạn có thể dựa vào văn cảnh rồi từ đó đoán nghĩa của các từ mới. Để kiểm tra lại tính chính xác nghĩa cũng như cách phát âm của chúng. Hãy sử dụng từ điển ngay sau đó nhé. Cách học này vừa giúp bạn tăng vốn từ vựng trong tiếng Anh của mình. Và nắm được cách phát âm, nắm bắt được ngữ cảnh sử dụng từ vựng thông qua các tình huống cụ thể.
2.4. Sử dụng từ điển để tra cách phát âm và ngữ nghĩa
Khi bạn tra một từ bất kì, bạn sẽ học thêm được những từ liên quan đến từ ấy. Bạn cũng sẽ học được cách thức miêu tả từ ấy bằng tiếng Anh. Vì trong quá trình học, bạn sẽ tra từ điển rất thường xuyên nên lượng từ vựng bạn thu nạp được sẽ tích lũy ngày càng nhiều theo thời gian.
Với những bạn ở cấp độ cơ bản, hãy dùng xen kẽ từ điển Anh-Việt và Anh-Anh. Còn những bạn đã giỏi tiếng Anh rồi, bạn có thể chuyển sang sử dụng từ điển Anh-Anh hoàn toàn.
2.5. Sử dụng sticky notes
Hãy dán sticky notes lên khắp nơi trong nhà bạn, trên đồ vật, tường nhà, hậu bất cứ đâu mà bạn thích. Dán lên tường ghi là “wall”, dán lên giường ghi là “bed”, dán lên máy tính để bàn ghi là “computer”, dán lên máy tính cầm tay ghi là “calculator”, dán lên mũ ghi là “hat”, dán lên quần ghi là “pants”… Như vậy, bạn sẽ đắm chìm trong tiếng Anh theo nghĩa đen luôn.
Cách này sẽ tăng cường mức độ lặp lại từ vựng của bạn rất nhiều, bởi đi đâu cũng thấy tiếng Anh. Những bạn đã giỏi tiếng Anh rồi có thể sẽ thấy hơi thừa nhưng đối với những bạn cấp độ thấp, phương pháp này rất hữu ích.
2.6. Học “everyday”
Sử dụng một từ ngay sau khi bạn học nó. Cố gắng tạo ra một trò chơi bằng cách sử dụng một từ mới ngay khi bạn học nó. Mỗi ngày, hãy cố gắng đưa một từ mới vào cuộc trò chuyện, mục nhật ký, bài tập hoặc tin nhắn cho bạn bè và làm điều này thường xuyên nhất có thể.
3.1 Từ vựng về nghề nghiệp
1 accountant (n.) kế toán 2 actor (n.) nam diễn viên 3 actress (n.) nữ diễn viên 4 architect (n.) kiến trúc sư 5 artist (n.) hoạ sĩ/nghệ sĩ 6 assembler (n.) công nhân/nhân viên lắp ráp 7 astronomer (n.) nhà thiên văn học 8 auditor (n.) kiểm toán viên 9 author (n.) nhà văn/tác giả/người viết một loại tác phẩm nào đó 10 babysitter (n.) nhân viên giữ trẻ 11 baker (n.) thợ làm bánh 12 bank teller (n.) giao dịch viên ngân hàng 13 barber (n.) thợ cắt tóc nam 14 bartender (n.) nhân viên pha chế rượu 15 builder (n.) thợ xây 16 bus driver (n.) tài xế bus 17 businessman (n.) nam doanh nhân 18 businesswoman (n.) nữ doanh nhân 19 businessperson (n.) doanh nhân 20 butcher (n.) người bán thịt 21 buyer/purchaser (n.) nhân viên thu mua 22 carpenter (n.) thợ mộc 23 cashier (n.) nhân viên thu ngân 24 chef/ cook (n.) đầu bếp 25 chemist (n.) nhà hóa học 26 civil servant (n.) công chức nhà nước 27 computer software engineer (n.) kĩ sư phần mềm máy tính 28 construction worker (n.) công nhân xây dựng 29 courier (n.) nhân viên chuyển phát 30 dancer (n.) vũ công 31 data entry clerk (n.) nhân viên nhập liệu 32 database administrator (n.) người quản lí cơ sở dữ liệu 33 dentist (n.) nha sĩ 34 designer (n.) nhà thiết kế 35 director (n.) giám đốc 36 dockworker (n.) công nhân bốc xếp ( ở cảng ) 37 doctor (n.) bác sĩ 38 driving instructor (n.) giáo viên dạy lái xe 39 dustman (n.) người thu rác 40 electrician (n.) thợ điện 41 engineer (n.) kĩ sư 42 (real) estate agent (n.) nhân viên bất động sản 43 factory worker (n.) công nhân nhà máy 44 farmer (n.) nông dân 45 firefighter (n.) lính cứu hỏa 46 fisherman (n.) ngư dân 47 flight attendant (n.) tiếp viên hàng không 48 florist (n.) người chủ tiệm hoa/người bán hoa/người làm việc tại cửa hàng hoa 59 foreman (n.) quản đốc, đốc công 50 gardener/ landscaper (n.) người làm vườn 51 garment worker (n.) công nhân may 52 graphic designer (n.) nhân viên thiết kế đồ họa 53 housewife (n.) nội trợ 54 housekeeper (n.) nhân viên dọn phòng khách sạn/người giúp việc tại nhà/công ty/… 55 hairdresser (n.) thợ làm tóc 56 journalist (n.) nhà báo 57 judge (n.) thẩm phán 58 insurance broker (n.) nhân viên môi giới bảo hiểm 59 landlord (n.) chủ nhà cho thuê 60 lawyer (n.) luật sư 61 lecturer (n.) giảng viên đại học 62 librarian (n.) thủ thư 63 lifeguard (n.) nhân viên cứu hộ 64 lorry driver (n.) lái xe tải 65 machine operator (n.) nhân viên vận hành máy 66 manicurist (n.) thợ làm móng tay 67 mechanic (n.) thợ máy 68 medical assistant/ physician assistant (n.) phụ tá bác sĩ 69 miner (n.) thợ mỏ 70 model (n.) người mẫu 71 mover (n.) nhân viên dọn nhà 72 musician (n.) nhạc sĩ 73 nanny (n.) vú em 74 newsreader (n.) phát thanh viên 75 nurse (n.) Y tá 76 office worker (n.) nhân viên văn phòng 77 painter (n.) thợ sơn/ họa sĩ 78 photographer (n.) thợ chụp ảnh 79 physical therapist (n.) nhà vật lí trị liệu 80 pilot (n.) phi công 81 plumber (n.) thợ sửa ống nước 82 police officer (n.) cảnh sát 83 politician (n.) chính trị gia 84 postal worker (n.) nhân viên bưu điện 85 programmer (n.) lập trình viên 86 psychiatrist (n.) nhà tâm thần học 87 realtor (n.) nhân viên môi giới bất động sản 88 receptionist (n.) nhân viên tiếp tân 89 security guard (n.) nhân viên bảo vệ/bảo an 90 surgeon (n.) bác sĩ phẫu thuật 91 teacher (n.) giáo viên 92 tester (n.) người kiểm tra chất lượng phần mềm/ các sản phẩm lập trình 93 vet (n.) bác sĩ thú ý
3.2. Từ vựng về tính cách
3.2.1. Tích cực: 1 active (adj.) năng động 2 ambitious (adj.) tham vọng 3 brave (adj.) dũng cảm 4 careful >< careless (adj.) cẩn thận >< bất cẩn 5 cautious (adj.) cẩn trọng 6 caring (adj.) giàu lòng quan tâm/chăm sóc 7 calm (adj.) điềm tĩnh 8 confident (adj.) tự tin 9 chatty (adj.) nói nhiều (một cách vui vẻ/thân thiện) 10 decisive (adj.) quyết đoán 11 dynamic (adj.) năng động, năng nổ, sôi nổi 12 easy-going (adj.) dễ tính/dễ chịu 13 emotional (adj.) nhạy cảm, dễ xúc động 14 enthusiastic (adj.) hăng hái, nhiệt tình 15 extroverted >< introverted (adj.) hướng ngoại >< hướng nội 16 faithful (adj.) chung thủy 17 friendly (adj.) thân thiện 18 funny (adj.) vui tính 19 generous (adj.) hào phóng 20 gentle (adj.) dịu dàng, nhẹ nhàng, hòa nhã 21 gracious (adj.) tử tế, hào hiệp, lịch thiệp, rộng rãi, hào phóng 21 honest >< dishonest (adj.) trung thực >< không trung thực 22 humorous (adj.) hài hước 23 imaginative (adj.) giàu trí tưởng tượng 24 intelligent (adj.) thông minh (giỏi trong việc học cái mới, hiểu và suy luận một cách logic) 25 kind (adj.) tốt bụng 26 lovely (adj.) dễ thương, đáng mến 27 loyal (adj.) trung thành 28 loving (adj.) giàu tình yêu thương 29 mature >< immature (adj.) chín chắn, trưởng thành >< thiếu/không chín chắn, trưởng thành 30 merciful (adj.) nhân từ, khoan dung 31 mischievous (adj.) tinh nghịch, nghịch ngợm 32 obedient (adj.) ngoan ngoãn, vâng lời 33 observant (adj.) tinh ý, hay để ý mọi thứ xung quanh 34 open-minded (adj.) cởi mở, sẵn sàng lắng nghe và đón nhận những ý kiến, tư tưởng khác biệt 35 outgoing (adj.) hướng ngoại, thích giao lưu, ở bên mọi người 36 optimistic >< pessimistic (adj.) lạc quan, tích cực >< bi quan, tiêu cực
3.2.2. Tiêu cực 1 aggressive (adj.) hung hăng, dữ tợn, hiếu chiến 2 artful= crafty (adj.) chiêu trò, mưu mẹo 3 bad-tempered (adj.) nóng tính 4 bossy (adj.) hống hách, hách dịch 5 boastful (adj.) thích khoe khoang 6 boring (adj.) nhàm chán 7 cowardly (adj.) yếu đuối, hèn nhát, sợ sệt 8 crotchety (adj.) cáu bẳn, dễ tức giận 9 cruel (adj.) ác độc, tàn nhẫn, nhẫn tâm 10 discourteous (adj.) bất lịch sự, thiếu tôn trọng người khác 11 envious (adj.) ganh tị, đố kỵ 12 egoistic (adj.) tự cao, cho mình là nhất 13 greedy (adj.) tham lam 14 mean (adj.) xấu tính 15 headstrong (adj.) bảo thủ 16 insolent (adj.) rất thô lỗ, thiếu tôn trọng người khác 17 lazy (adj.) lười biếng 18 mean (adj.) xấu tính 19 naughty (adj.) (trẻ con) hư, ngỗ ngược, không nghe lời, hành xử sai 20 reckless (adj.) thiếu thận trọng, liều lĩnh 21 rude (adj.) thô lỗ, thiếu văn minh lịch sự 22 selfish (adj.) ích kỷ 23 stubborn (adj.) cứng đầu, bướng bỉnh 24 silly (adj.) ngu ngốc, khờ khạo 25 tricky (adj.) gian xảo 26. competitive (adj.): ganh đua, thích cạnh tranh 27. quiet (adj.): ít nói 28. shy (adj.): hay ngại ngùng/xấu hổ 29. timid (adj.): e dè, dè dặt
3.3. Từ vựng về ngoại hình
good-looking (adj.): ưa nhìn/có ngoại hình đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
beautiful (adj.): xinh đẹp
handsome (adj.): đẹp trai
gorgeous (adj.): rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
drop-dead gorgeous (adj.): rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
stunning (adj.): rất đẹp (dùng cho cả nam và nữ)
plain-looking (adj.): ngoại hình bình thường, không có điểm gì nổi bật
underweight (adj.): thiếu cân
thin/ skinny (adj.): ốm/gầy một cách không đẹp (ốm/gầy quá mức)
slim (adj.): ốm/gầy một cách đẹp (thon thả/gọn gàng)
slender (adj.): ốm/gầy một cách đẹp (thon thả/gọn gàng)
overweight (adj.): thừa cân
fat (adj.): béo/mập (không nên dùng vì từ này có nghĩa khá nặng nề, tiêu cực, sẽ khiến người bị nhận xét không vui)
chubby (adj.): mũm mĩm (thường dành cho con nít)
curvy (adj.): có đường cong (dành cho phụ nữ)
plump (adj.): đầy đặn/tròn trịa/hơi mập
fit (adj.): (thân hình) khỏe khoắn, săn chắc, gọn gàng
muscular (adj.): có cơ bắp
husky (adj.): đô con
well-built (adj.): rắn chắc, khỏe mạnh
tall (adj.): cao
short (adj.): thấp
be of medium height: có chiều cao trung bình
3.4. Từ vựng về trạng thái cảm xúc
3.4.1. Từ vựng về cảm xúc tích cực
amused (adj.): vui vẻ
amazed (adj.): được/bị làm cho kinh ngạc
astonished (adj.): rất bất ngờ (dùng được trong cả trường hợp tiêu cực)
calm (adj.): bình tĩnh
confident (n.): tự tin
contented (adj.): vui vẻ/ hạnh phúc/ hài lòng
delighted (adj.): rất hạnh phúc/vui vẻ
ecstatic (adj.): vô cùng hạnh phúc
elated (adj.): rất vui vẻ và hào hứng về điều tốt đẹp gì đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra
enthusiastic (adj.): nhiệt tình, hăng hái
excited (adj.): phấn khích, hào hứng
great (adj.): tuyệt vời
happy (adj.): hạnh phúc
intrigued (adj.): hiếu kỳ, hứng thú và muốn biết thêm về điều gì hay ai
nonplussed (adj.): ngạc nhiên hoặc lúng túng đến nỗi không biết phải làm hay nói gì
overwhelmed (adj.): choáng ngợp (theo hướng tích cực hoặc tiêu cực)
overjoyed (adj.): cực kỳ hạnh phúc hay hài lòng
relaxed (adj.): thư giãn, thoải mái
relieved (adj.): nhẹ nhõm, trút được gánh nặng
surprised (adj.): ngạc nhiên
3.4.2. Từ vựng về cảm xúc tiêu cực
angry (adj.): tức giận
anxious (adj.): lo lắng
annoyed (adj.): bực mình/khó chịu
appalled (adj.): kinh hoàng/rất sốc và sợ hãi
apprehensive (adj.): lo lắng
ashamed (adj.): xấu hổ/hổ thẹn
bewildered (adj.): bối rối
bored (adj.): chán
confident (adj.): tự tin
confused (adj.): bối rối
depressed (adj.): trầm cảm/u uất
disappointed (adj.): thất vọng
emotional (adj.): xúc động/đang ở trong trạng thái cảm xúc mạnh
embarrassed (adj.): xấu hổ
frightened (adj.): sợ hãi
frustrated (adj.): tuyệt vọng/bị làm cho nản lòng
furious (adj.): rất giận giữ/rất phẫn nộ/điên tiết
hesitant (adj.): do dự
horrified (adj.): rất sợ hãi
irritated (adj.): (bị làm cho) khó chịu/bực bội
numb (adj.): “tê liệt” về cảm xúc/ không cảm thấy gì
pissed (adj.): bực bội/bực mình
reluctant (adj.): do dự
scared (adj.): sợ
seeth (v.): rất tức giận nhưng không để lộ ra (Lưu ý: Đây là ĐỘNG TỪ)
shocked (adj.): sốc
stressed (adj.): bị áp lực/căng thẳng
suspicious (adj.): nghi ngờ/ngờ vực
tense (adj.): căng thẳng
terrified (adj.): (bị làm cho) rất sợ hãi
uncomfortable (adj.): không thoải mái
upset (adj.): (bị làm cho) bực mình/bực bội/buồn bực/không vui
worried (adj.): lo lắng
3.5. Từ vựng về hoạt động hằng ngày
Xem thêm :
A. Từ vựng về các hoạt động vào buổi sáng
wake up: tỉnh giấc
get up: thức dậy và bắt đầu ngày mới
oversleep (v.): ngủ quên
sleep in (phrasal verb): ngủ nướng
freshen up (phrasal verb): rửa ráy/ vệ sinh cá nhân
work out (phrasal verb): tập thể dục
meditate (v.): thiền
hit the gym: đi tập gym
get dressed: lên/mặc đồ
get changed: thay đồ
stop to buy breakfast (on the way to work): dừng lại để mua bữa sáng (trên đường đi làm)
have breakfast: ăn sáng
prepare lunch: chuẩn bị bữa trưa
skip breakfast: bỏ bữa sáng
rush to work: vội vã đến chỗ làm
get stuck in traffic jams: bị kẹt xe
B. Từ vựng về các hoạt động vào buổi trưa và buổi chiều
have lunch: ăn trưa
take a nap: ngủ một giấc ngắn/ chợp mắt/ ngủ trưa
chat with friends/ co-workers: tán gẫu với bạn/ đồng nghiệp
walk off lunch: đi bộ cho tiêu bữa trưa
take in some fresh air: hít thở không khí trong lành
surf the Net/Internet: lướt web/lên mạng
get back to work: trở lại làm việc (sau giờ nghỉ trưa)
meet a deadline: xong deadline
miss a deadline: trễ deadline
attend a meeting: tham dự một cuộc họp
call for a meeting: triệu tập một cuộc họp
work overtime: tăng ca
leave work early: tan làm sớm (hơn lịch làm chính thức)
C. Từ vựng về các hoạt động vào buổi tối
take a shower: tắm vòi sen
take a bath: tắm bồn
go grocery shopping: đi mua thực phẩm
try new a recipe: thử một công thức (nấu ăn) mới
have dinner: ăn tối
eat out: ăn ngoài
do (household) chores: làm việc nhà
do the laundry: giặt đồ
watch the news: xem tin tức
scroll through social media: lướt mạng xã hội
stay up late: thức khuya
3.6. Từ vựng về sở thích
acting: diễn xuất (diễn kịch, đóng phim, v.v.)
baking: làm bánh
beatboxing: chơibeatbox (dùng miệng để tạo ra âm thanh nhạc cụ
binge-watching series/dramas: “cày” series hay phim dài tập
blogging: viết blog
bowling: chơi bowling/bóng gỗ
camping: cắm trại
chatting: tán gẫu
cleaning: dọn dẹp
collecting: sưu tầm
coloring: tô màu
cooking: nấu ăn
cosplaying: hóa thân thành nhân vật trong truyện tranh, phim ảnh, v.v.
crafting: làm thủ công
crocheting: đan bằng kim móc
cycling: đạp xe
dancing: nhảy
debate (n.): tranh biện
decorating: trang trí
drawing: vẽ
filmmaking: làm phim
flower arranging: cắm hoa
foreign language learning: học ngoại ngữ
furniture building: làm đồ nội thất
gardening: làm vườn
going to the gym/hitting the gym: đi tập gym
hairstyling: làm tóc
ice skating: trượt băng
jewelry making: làm trang sức
journaling: viết journal
juggling: tung hứng
knitting: đan len
kombucha brewing: làm kombucha (thức uống trà lên men)
lego building: xếp lego
livestreaming: phát trực tiếp
listening to music: nghe nhạc
listening to podcasts: nghe podcast
meditation (n.): thiền
memory training: luyện trí nhớ
modeling: làm người mẫu
painting: sơn/vẽ có dùng màu
pet sitting: chăm thú cưng
photography: chụp ảnh
pilates (n.): thể dục pilates
planting: trồng cây
playing chess: chơi cờ
playing sports: chơi thể thao
reading: đọc (sách/tạp chí/truyện/…)
scouting: hướng đạo sinh
shopping: mua sắm
singing karaoke: hát karaoke
surfing the Internet: lướt web
trekking: đi bộ đường dài/đi bộ leo núi
volunteering: đi tình nguyện
wandering around the city: đi loanh quanh, lang thang trong thành phố
3.7. Từ vựng về gia đình
mother (n.): mẹ
father (n.): bố
wife (n.): vợ
husband (n.): chồng
daughter (n.): con gái
son: con trai
parent: bố/ mẹ.
child: con (số ít)
children: con (số nhiều)
sibling (n.): anh/chị/em ruột
brother (n.): anh/em trai
sister (n.): chị/em gái
aunt (n.): bác gái/cô/mợ/dì
uncle (n.): bác trai//chú/cậu
niece (n.): cháu trai(con trai của anh/chị/em)
nephew (n.): cháu gái(con gái của anh/chị/em)
grandparent (n.): ông/bà
grandmother (n.): bà
grandfather (n.): ông
granddaughter (n.): cháu gái
grandson (n.): cháu trai
grandchild (n.): cháu
maternal (adj.): thuộc về nhà ngoại
paternal (adj.): thuộc về nhà nội
cousin (n.): anh/chị/em họ
relative (n.): họ hàng
mother-in-law (n.): mẹ vợ/chồng
father-in-law (n.): bố vợ/chồng
daughter-in-law (n.): con dâu
son-in-law (n.): con rể
sister-in-law (n.): chị/em dâu
brother-in-law (n.): anh/em rể
step mother/father: mẹ kế/cha dượng
step daughter/son: con gái/tri kế
step sister/brother: chị/em gái kế – anh/em trai kế
nuclear family: gia đình hạt nhân (gia đình gồm phụ huynh và con)
extended family: đại gia đình (gia đình 3 thế hệ trở lên và bao gồm gia đỉnh nhỏ của mỗi thành viên)
single parent/mom/dad: phụ huynh/bố/mẹ đơn thân
only child: con một
get along with…: hòa thuận với…/có quan hệ tốt với…
be close to…: thân với…
admire (v.): ngưỡng mộ
respect (v.): tôn trọng/kính trọng
adore (v.): (rất) yêu quý/yêu thương/yêu
take care of…/look after…: chăm sóc…
keep an eye on…: trông chừng/để mắt tới…
take after… : giống ai đó (bố/mẹ/…) về tính cách hoặc/và ngoại hình
be grateful to… for…: biết ơn…về…
rely on…: dựa dẫm/tin tưởng vào…
come to… for advice: tìm đến… để xin lời khuyên
gather (v.): tụ họp
3.8. Từ vựng về các mối quan hệ
make friends: kết bạn
grow closer: trở nên gần gũi hơn
make a good impression on someone: gây ấn tượng tốt với ai đó
cement a relationship: làm cho một mối quen hệ bền chặt/khăng khít hơn
get along with someone: có mối quan hệ tốt/hòa thuận với…
be on good terms with someone: có mối quan hệ tốt với ai đó
bond with someone: có một mối quan hệ khăng khít với ai đó
enjoy someone’s company: thích có ai đó bên cạnh
be by someone’s side: ở bên cạnh ai
have a lot in common: có nhiều điểm chung
be like two peas in a pod: rất giống nhau về ngoại hình/tính cách/sở thích
be joined at the hip: hay ở cạnh nhau/như hình với bóng
read someone like a book: hiểu thấu (suy nghĩ và cảm xúc của) ai đó
go through ups and downs together: đi qua những thăng trầm/biến cố cùng nhau
be a shoulder to cry on: làm bờ vai cho ai tựa vào khi khóc/an ủi ai đó khi họ buồn
adore (v.): (rất) yêu quý (ai đó)
admire (v.): ngưỡng mộ (ai đó)
apathize (v.): đồng cảm
respect (v.): tôn trọng ai đó
sympathize (v.): cảm thông/thông cảm (với ai đó)
take after someone: giống ai đó (về ngoại hình/tính cách/…)
take care of/look after someone: chăm sóc ai đó
look up to someone: ngưỡng mộ và tôn/kính trọng ai đó
keep an eye on someone: để mắt tới/canh chừng ai đó (thường là trẻ con)
rely on someone: tin tưởng/dựa vào ai đó
be dependent on someone: phụ thuộc vào ai đó
shower someone with love: dành rất nhiều tình cảm cho ai
put someone first: xem ai là ưu tiên hàng đầu/là người quan trọng nhất
fall for someone: phải lòng ai đó
fall in love with someone: phải lòng ai đó
have a crush on someone: “cảm nắng” ai đó
one-way love: tình đơn phương (cụm danh từ)
unrequited love: tình đơn phương (cụm danh từ)
love at first sight: tình yêu sét đánh (cụm danh từ)
love someone at first sight: yêu ai đó từ cái nhìn đầu tiên
be head over heels in love with someone: yêu ai đó say đắm
confess one’s love/feelings to someone: bày tỏ tình yêu/tình cảm/cảm xúc với ai đó
be in a relationship with someone: hẹn hò với ai
pop the question: cầu hôn
get on one knee: cầu hôn
tie the knot: kết hôn
build a home (together): xây dựng tổ ấm (cùng nhau)
fall out with someone (over something): tranh cãi với ai về việc gì
drift apart: dần trở nên xa cách
lose interest in someone: mất đi hứng thú với ai đó
fall out of love: hết yêu
cheat on someone: “cắm sừng” ai đó
love-hate relationship: một mối quan hệ yêu-ghét lẫn lộn (cụm danh từ)
ignore (v.): lờ (ai đó) đi
part ways: chia tay/chấm dứt một mối quan hệ
get divorced: ly dị
make up (with someone): làm hòa (với ai đó)
forgive (v.): tha thứ (cho ai đó)
3.9. Từ vựng về công việc/công sở
company (n.): công ty
corporation (n.): tập đoàn
enterprise (n.): doanh nghiệp
start-up (n.): công ty khởi nghiệp
small-sized (adj.): cỡ vừa (quy mô của công ty)
medium-sized (adj.): cỡ trung (quy mô của công ty)
large (adj.): cỡ lớn (quy mô của công ty)
office (n.): văn phòng
headquarters (n.): trụ sở chính
department (n.): phòng/ban
manager (n.): trưởng phòng
team leader (n.): trưởng nhóm
member (n.): thành viên
co-worker (n.): đồng nghiệp
colleague (n.): đồng nghiệp
boss (n.): sếp
director (n.): giám đốc
chairman (n.): chủ tịch
secretary (adj.): thư ký
assistant (n.): trợ lý
work environment (n.): môi trường làm việc
task (n.): một nhiệm vụ/phần việc nào đó
assign something to someone: giao nhiệm vụ gì cho ai đó
workload (n.): khối lượng công việc
heavy workload: khối lượng công việc nặng nề
deadline (n.): hạn chót của một công việc/nhiệm vụ nào
meet a deadline: xong kịp hạn chót; đúng deadline
miss a deadline: trễ hạn chót; trễ deadline
work overtime: làm việt thêm giờ; tăng ca
meeting (n.): cuộc họp
attend a meeting (n.): tham gia một cuộc họp
host a meeting: chủ trì một cuộc họp
call a meeting: triệu tập một cuộc họp
reach an agreement: đạt được sự thống nhất/đồng thuận
reach a consensus: đạt được sự thống nhất/đồng thuận
fail to reach an agreement: không đạt được sự thống nhất/đồng thuận
fail to reach a consensus: không đạt được sự thống nhất/đồng thuận
draw up a plan: lên một kế hoạch (chuẩn bị và viết nó ra)
execute a plan: triển khai một kế hoạch
negotiate (v.): thương lượng
sign a contract: ký một hợp đồng
renew a contract: gia hạn hợp đồng
suspend a contract: đình chỉ một hợp đồng
terminate a contract: chấm dứt một hợp đồng
violate a term: vi phạm một điều khoản
penalize (v.): xử phạt
be on good terms with someone: có mối quan hệ tốt với ai đó
learn (a lot) from someone: học hỏi được (nhiều) từ ai
look up to someone: ngưỡng mộ và tôn trọng/kính trọng ai đó
make a good impression on someone: gây ấn tượng tốt với ai
advise (v.): khuyên ai/đó
give someone advice: cho ai đó lời khuyên
support (v.): ủng hộ/hỗ trợ (ai đó)
cooperate with someone: hợp tác với ai đó
supervise (v.): giám sát
manage (v.): quản lý
be in charge of something: chịu trách về/phụ trách cái gì
be responsible for something: chịu trách về/phụ trách cái gì
responsibility (n.): trách nhiệm
duty (n.): nghĩa vụ
Các tính từ mô tả môi trường làm việc
active (adj.): năng động
challenging (adj.): có tính thử thách
collaborative (adj.): có tính hợp tác/phối hợp
comfortable (adj.): thoải mái/dễ chịu
competitive (adj.): có tính cạnh tranh
creative (adj.): sáng tạo
engaging (adj.): thu hút/lôi cuốn
dynamic (adj.): năng nổ
flexible (adj.): linh hoạt
friendly (adj.): thân thiện
innovative (adj.): có tính đổi mới sáng tạo
inspiring (adj.): có tính truyền cảm hứng
motivating (adj.): có tính tạo động lực
negative (adj.): tiêu cực
passionate (adj.): đầy đam mê
positive (adj.): tích cực
progressive (adj.): tiến bộ/cấp tiến
stressful (adj.): áp lực
supportive (adj.): có tính hỗ trợ/ủng hộ
transparent (adj.): minh bạch
Tính từ mô tả tính cách nhân viên, đồng nghiệp và lãnh đạo
active (adj.): năng động/chủ động
bold (adj.): táo bạo
bossy (adj.): độc đoán; thích ra lệnh
inactive (adj.): không/thiếu năng động
careful (adj.): cẩn thận
careless (adj.): bất cẩn/ẩu
creative (adj.): sáng tạo
experienced (adj.): có kinh nghiệm
inexperienced (adj.): không có/thiếu kinh nghiệm
enthusiastic (adj.): hăng hái/nhiệt tình
energetic (adj.): nhiều năng lượng
friendly (adj.): thân thiện
unfriendly (adj.): không thân thiện
helpful (adj.): hay giúp đỡ người khác; có ích
hot-tempered (adj.): nóng tính
inspiring (adj.): có sức/khả năng truyền cảm hứng
meticulous (adj.): tỉ mỉ/kỹ càng
motivated (adj.): có động lực
optimistic (adj.): lạc quan/tích cực
pessimistic (adj.): bi quan/tiêu cực
passionate (adj.): đầy đam mê
impatient (adj.): thiếu kiên nhẫn
patient (adj.): kiên nhẫn
persuasive (adj.): giỏi thuyết phục
persistent (adj.): kiên trì
punctual (adj.): đúng giờ
supportive (adj.): có tinh thần hỗ trợ/ủng hộ
serious (adj.): nghiêm túc
self-disciplined (adj.): kỷ luật với bản thân
sincere (adj.): chân thành
3.10. Từ vựng về trường học
A. Từ vựng về các cấp và dạng trường học:
nursery school (n.): trường mầm non
kindergarten (n.): trường mẫu giáo
primary school (n.): trường tiểu học
secondary school (n.): trường trung học cơ sở
high school (n.): trường trung học phổ thông
university (n.): trường đại học
college (n.): cao đẳng
day school: trường bán trú
boarding school: trường nội trú
private school: trường dân lập/trường tư
public school: trường công
international school: trường quốc tế
B. Từ vựng về các chức vụ và vai trò tại trường học
pupil (n.): học sinh (hoặc dùng riêng cho học sinh tiểu học)
student (n.): sinh viên (hoặc dùng cho từ học sinh cấp 2 đến sinh viên)
teacher (n.): giáo viên
homeroom teacher (n.): giáo viên chủ nhiệm
lecturer (n): giảng viên
headmaster/principal (n.): hiệu trưởng
vice principal (n.): phó hiệu trưởng
professor (n): giáo sư
PhD student (n): nghiên cứu sinh (những người đang học để lấy bằng tiến sĩ)
Master student (n): học viên cao học
monitor (n): lớp trưởng
vice monitor (n.): lớp phó
school nurse (n.): y tá trường học
school psychiatrist (n.): bác sĩ tâm lý tạitrường học
librarian (n.): thủ thư
sports coach (n.): huấn luyện viên thể thao (hoặc có thể gọi là ‘gym teacher’)
guidance counselor (n.): cố vấn hướng nghiệp
school counselor (n.): cố vấn trường học (cho lời khuyên về nhiều mảng)
janitor (n.): lao công
security guard (n.): bảo vệ
C. Từ vựng về các môn học và ngành học
>> Các bậc học trước Đại học và Cao đẳng:
Biology (n.): Sinh học
Chemistry (n.): Hóa học
Civic Education (n.): Giáo dục Công dân
Computer Science (n.): Tin học
English (n.): Anh văn
Fine Art (n.): Mỹ thuật
Geography (n.): Địa lý
History (n.): Lịch sử
Literature (n.): Văn học
Music (n.): Âm nhạc
Math (n.): Toán
Algebra (n.): Đại số
Geometry (n.): Hình học
Physical Education (n.): Giáo dục Thể chất (viết tắt: PE)
Physics (n.): Vật lý
Science (n.): Khoa học
>> Môn và ngành học bậc Đại học và Cao đẳng
Astrology (n.): Chiêm tinh học
Astronomy (n.): Thiên văn học
Agriculture (n.): Nông nghiệp
Agri-buiness Management (n.): Quản trị Kinh doanh Nông nghiệp
Agricultural Economics (n.): Kinh tế Nông nghiệp
Animal Sciences (n.): Khoa học Động vật
Architecture (n.): Kiến trúc
Accounting (n.): Kế toán
Advertising (n.): Quảng cáo
Banking (n.): Ngân hàng
Biomedical Engineering (n.): Kỹ thuật Y sinh
Business Adminstration (n.): Quản trị Kinh doanh
Civil Engineering (n.): Xây dựng Dân dụng
Computer Science and Programming (n.): Khoa học Máy tính và Lập trình
Computer System Administration (n.): Quản trị viên Hệ thống Máy tính
Data Mangagement Technology (n.): Công nghệ Quản lý Dữ liệu
Dentistry (n.): Nha khoa
Fashion Design (n.): Thiết kế Thời trang
Graphic Design (n.): Thiết kế Đồ họa
History (n.): Lịch sử
Health Technology (n.): Công nghệ Sức khỏe
Medical Laboratory Technology (n.): Công nghệ Phòng y tế
Medical Radiologic Technology (n.): Công nghệ Hình ảnh Y khoa
Nursing (n.): Điều dưỡng
Pharmacy (n.): Dược
Therapy and Rehabilitation (n.): Trị liệu và Phục hồi Chức năng
3.11.Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thể thao
– Football /ˈfʊtbɔːl/ : môn bóng đá
– Volleyball /ˈvɒlibɔːl/ : môn bóng chuyền.
– Basketball /ˈbɑː.skɪt.bɔːl/: bóng rổ
– Baseball /ˈbeɪs.bɔːl/ : bóng chày
– Badminton /’bædmintən/ : cầu lông
– Fishing /ˈfɪʃɪŋ/ : câu cá
– Swimming /ˈswɪmɪŋ/ : môn bơi lội.
– Scuba diving /’sku:bə ‘daiviŋ/ : lặn
– Snooker /‘snu:kə/ : bi-a
– Eurythmics /ju:’riðmiks/ : thể dục nhịp điệu
– Gymnastics /ʤim’næstiks/ : thể dục dụng cụ
– Athletics /æθ’letiks/ : điền kinh
– Weightlifting /’weit’liftiŋ/ : cử tạ
– Running /’rʌnɪŋ/ : môn chạy bộ
– Tennis /ˈtenɪs/ : môn quần vợt.
– Table tennis /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ : bóng bàn
– Regatta /ri’gætə/ : đua thuyền
– Boxing /’bɔksiŋ/ : quyền anh
– Ice-skating /ais ‘skeitiŋ/: trượt băng
– Skiing /‘ski:iη/ : trượt tuyết
– Skateboarding /skeit/ /‘bɔ:diη/ : trượt ván
– Surfing /‘sɜ:fiη/ : lướt sóng
– Kick boxing /ˈkɪk bɒksɪŋ/ : võ đối kháng
– Judo /‘dʒu:dou/ : võ judo
– Karate /kə’rɑ:ti/: võ karate
– Climbing /‘klaimiη/ : leo núi
– Shooting /‘∫u:tiη/ : bắn súng
– Golf /gɔlf/ : đánh gôn
– Hockey /‘hɔki/ : khúc côn cầu
3.12. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề rau củ quả
– Mango /ˈmæŋ.ɡəʊ/: Xoài
– Jackfruit /ˈdʒæk.fruːt/: Mít
– Plum /plʌm/: Mận
– Lemon /ˈlem.ən/: Chanh vàng
– Papaya /pəˈpaɪ.ə/: Đu đủ
– Apple /ˈæp.əl/: Táo
– Grape /ɡreɪp/: Nho
– Pomelo /ˈpɒm.ɪ.ləʊ/: Bưởi
– Banana /bəˈnɑː.nə/: Chuối
– Peach /piːtʃ/: Đào
– Avocado /ævəʊˈkɑːdəʊ/: Bơ
– Watermelon /wɔːtəˌmɛlən/: Dưa hấu
– Lychee /ˈlaɪ.tʃiː/: Vải
– Pomegranate /pɒmˌgrænɪt/: Lựu
– Orange /ɒrɪnʤ/: Cam
– Rambutan /ræmˈbuː.tən/: Chôm chôm
– Durian /ˈdʒʊə.ri.ən/: Sầu riêng
– Kumquat /ˈkʌm.kwɒt/: Quất (hay còn gọi là quả tắc)
– Cherry /’ʧɛri/: Anh đào
– Strawberry /’strɔːbəri: Dâu tây
– Pomegranate /pɒmˌgrænɪt/: Lựu
– Pineapple /paɪnˌæpl/: Dứa (hay còn gọi là quả thơm)
– Guava /gwɑːvə/: Ổi
– Melon /ˈmɛlən/: Dưa
– Dragon fruit /drægən fruːt/: Thanh long
– Longan /ˈlɒŋ.ɡən/: Nhãn
– Apricot /eɪprɪkɒt/: Mơ
– Mandarin /ˈmæn.dər.ɪn/: Quýt
3.13. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thời tiết
– Air /eər/: không khí
– Air mass /ˈeə ˌmæs/: khối lượng không khí
– Air pollution /eər/ /pəˈluː.ʃən/: ô nhiễm không khí
– Air pressure /eər/ /ˈpreʃ.ər/: áp suất không khí
Thông qua bài viết phía trên cô Hoa cùng các cộng sự của mình hy vọng rằng các bạn sẽ nắm vững được các phương pháp, cách học từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc cũng như chinh phục trọn vẹn được 1300+ từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả nhất.