Categories: Tiếng Anh

Bộ 100+ từ vựng tiếng Anh cao cấp, từ vựng trình độ C1-C2

Những từ vựng tiếng anh cao cấp dưới đây sẽ giúp các bạn nâng cấp bài viết và bài nói của mình, diễn đạt tốt hơn và từ đó đạt band điểm cao hơn khi thi IELTS, Vstep hay Aptis. Cùng theo dõi trong bài viết dưới đây!

Từ vựng tiếng Anh cao cấp: 30+ tính từ cấp độ C1-C2

  1. Meticulous – [mɪˈtɪkjʊləs] – Tỉ mỉ, cẩn thận
  2. Exemplary – [ɪɡˈzɛmpləri] – Gương mẫu, xuất sắc
  3. Ubiquitous – [juˈbɪkwɪtəs] – Phổ biến, có mặt khắp nơi
  4. Exquisite – [ɪkˈskwɪzɪt] – Tinh xảo, tuyệt vời
  5. Ineffable – [ɪnˈɛfəbəl] – Không thể diễn đạt bằng lời
  6. Surreptitious – [ˌsɜːrəpˈtɪʃəs] – Lén lút, âm thầm
  7. Ephemeral – [ɪˈfɛmərəl] – Ngắn ngủi, thoáng qua
  8. Resilient – [rɪˈzɪliənt] – Đàn hồi, kiên cường
  9. Eloquent – [ˈɛləkwənt] – Lưu loát, hùng biện
  10. Pernicious – [pəˈnɪʃəs] – Độc hại, gây hại
  11. Capacious – [kəˈpeɪʃəs] – Rộng lớn, có sức chứa lớn
  12. Voracious – [vəˈreɪʃəs] – Thèm khát, ham muốn lớn
  13. Cacophonic – [kəˈkɒfənɪk] – Ồn ào, phi âm
  14. Exorbitant – [ɪɡˈzɔrbɪtənt] – Quá mức, phung phí
  15. Immutable – [ɪˈmjuːtəbl] – Bất biến, không thay đổi
  16. Nefarious – [nɪˈfɛəriəs] – Ác độc, đen tối
  17. Ubiquitous – [juːˈbɪkwɪtəs] – Phổ biến, có mặt khắp nơi
  18. Esoteric – [ˌɛsəˈtɛrɪk] – Huyền bí, khó hiểu
  19. Ineffable – [ɪnˈɛfəbəl] – Không thể diễn đạt bằng lời
  20. Ubiquitous – [juˈbɪkwɪtəs] – Phổ biến, có mặt khắp nơi
  21. Capricious – [kəˈprɪʃəs] – Thất thường, ngẫu nhiên
  22. Unassailable – [ˌʌnəˈseɪləbl] – Không thể tấn công, vững vàng
  23. Ineffable – [ɪnˈɛfəbəl] – Không thể diễn đạt bằng lời
  24. Precarious – [prɪˈkɛəriəs] – Nguy hiểm, không chắc chắn
  25. Ephemeral – [ɪˈfɛmərəl] – Ngắn ngủi, thoáng qua
  26. Munificent – [mjuˈnɪfɪsənt] – Hào phóng, quảng đại
  27. Sycophantic – [ˌsɪkəˈfæntɪk] – Nịnh bợ, bợ đít
  28. Voracious – [vəˈreɪʃəs] – Thèm khát, ham muốn lớn
  29. Unprecedented – [ʌnˈprɛsɪˌdɛntɪd] – Chưa từng có, chưa từng thấy
  30. Sycophantic – [ˌsɪkəˈfæntɪk] – Nịnh bợ, bợ đít
Từ vựng tiếng Anh cao cấp, từ vựng trình độ C1-C2

Từ vựng tiếng Anh cao cấp: 30+ cấu trúc cấp độ C1-C2

Từ vựng tiếng Anh cao cấp chủ đề Tài chính – Đầu tư

  1. Amortization – [əˌmɔːrtəˈzeɪʃən] – Trả nợ dần
  2. Bull market – [bʊl ˈmɑːrkɪt] – Thị trường tăng giá
  3. Collateral – [kəˈlætərəl] – Tài sản đảm bảo
  4. Diversification – [daɪˌvɜːrsɪfɪˈkeɪʃən] – Đa dạng hóa
  5. Equity – [ˈɛkwəti] – Vốn chủ sở hữu
  6. Fiscal policy – [ˈfɪskəl ˈpɒləsi] – Chính sách tài khóa
  7. GDP (Gross Domestic Product) – [dʒiː diː ˈpiː] – Sản phẩm quốc nội
  8. Hedge fund – [hɛdʒ fʌnd] – Quỹ đầu tư đa dạng
  9. Insolvency – [ɪnˈsɒlvənsi] – Không khả năng thanh toán
  10. Joint venture – [dʒɔɪnt ˈvɛntʃə] – Liên doanh
  11. Liquidity – [lɪˈkwɪdəti] – Tính thanh khoản
  12. Maturity date – [məˈtʊərəti deɪt] – Ngày đáo hạn
  13. Net income – [nɛt ˈɪnkʌm] – Thu nhập ròng
  14. Outstanding – [aʊtˈstændɪŋ] – Nợ chưa trả
  15. Portfolio – [pɔːtˈfəʊlioʊ] – Danh mục đầu tư
  16. Quantitative easing – [ˈkwɒntɪteɪtɪv ˈiːzɪŋ] – Nới lỏng tiền tệ
  17. Rate of return – [reɪt əv rɪˈtɜːrn] – Tỉ suất sinh lời
  18. Stock option – [stɒk ˈɒpʃən] – Quyền chọn mua cổ phiếu
  19. Underwriting – [ˌʌndəˈraɪtɪŋ] – Bảo hiểm, bảo lãnh
  20. Venture capital – [ˈvɛntʃə ˈkæpɪtl] – Vốn đầu tư dự án
  21. Yield curve – [jiːld kɜːv] – Đường cong lợi suất
  22. Asset allocation – [ˈæsɛt ˌæləˈkeɪʃən] – Phân bổ tài sản
  23. Bear market – [bɛər ˈmɑːrkɪt] – Thị trường giảm giá
  24. Coupon rate – [ˈkuːpɒn reɪt] – Tỉ suất cổ tức
  25. Debenture – [dɪˈbɛntjər] – Trái phiếu không tài sản đảm bảo
  26. Exchange rate – [ɪksˈʧeɪndʒ reɪt] – Tỉ giá hối đoái
  27. Fixed income – [fɪkst ˈɪnkəm] – Thu nhập cố định
  28. Gearing ratio – [ˈɡɪərɪŋ ˈreɪʃioʊ] – Tỉ lệ đòn bẩy tài chính
  29. Inflation rate – [ɪnˈfleɪʃən reɪt] – Tỉ suất lạm phát

>>> Tham khảo: EBOOK 200+ từ vựng chuyên ngành tài chính ngân hàng tiếng Anh

>>> Các từ vựng tiếng Anh nâng cao, 300+ từ vựng IELTS band 8.0

Từ vựng tiếng Anh cao cấp chủ đề Trị liệu

  1. Psychotherapy – [ˌsaɪkəʊˈθɛrəpi] – Tâm lý trị liệu
  2. Counselor – [ˈkaʊnsələr] – Người tư vấn, người hỗ trợ tâm lý
  3. Healing process – [ˈhilɪŋ ˈprɑsɛs] – Quá trình chữa trị
  4. Therapeutic relationship – [ˌθɛrəˈpjutɪk rɪˈleɪʃənʃɪp] – Mối quan hệ trị liệu
  5. Holistic therapy – [hoʊˈlɪstɪk ˈθɛrəpi] – Trị liệu toàn diện
  6. Mindfulness-based therapy – [ˈmaɪndfəlnɪs-beɪst ˈθɛrəpi] – Trị liệu dựa trên sự chú ý
  7. Expressive therapy – [ɪkˈsprɛsɪv ˈθɛrəpi] – Trị liệu sáng tạo
  8. Behavioral therapy – [bɪˈheɪvjərəl ˈθɛrəpi] – Trị liệu hành vi
  9. Group therapy – [ɡruːp ˈθɛrəpi] – Trị liệu nhóm
  10. Psychoanalysis – [ˌsaɪkoʊəˈnæləsɪs] – Phân tâm phân tích
  11. Rehabilitation therapy – [ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən ˈθɛrəpi] – Trị liệu phục hồi
  12. Art therapy – [ɑːrt ˈθɛrəpi] – Trị liệu nghệ thuật
  13. Occupational therapy – [ˌɑːkjəˈpeɪʃənl ˈθɛrəpi] – Trị liệu nghề nghiệp
  14. Alternative therapy – [ɔːlˈtɜːrnətɪv ˈθɛrəpi] – Trị liệu thay thế
  15. Physical therapy – [ˈfɪzɪkəl ˈθɛrəpi] – Trị liệu vật lý
  16. Cognitive therapy – [ˈkɒɡnɪtɪv ˈθɛrəpi] – Trị liệu nhận thức
  17. Hypnotherapy – [ˌhɪpnoʊˈθɛrəpi] – Trị liệu gây mê
  18. Narrative therapy – [ˈnærətɪv ˈθɛrəpi] – Trị liệu kể chuyện
  19. Dialectical behavior therapy (DBT) – [ˌdaɪəˈlɛktɪkəl bɪˈheɪvjər ˈθɛrəpi] – Trị liệu hành vi thấu hiểu
  20. Emotion-focused therapy (EFT) – [ɪˈmoʊʃən ˈfoʊkəst ˈθɛrəpi] – Trị liệu tập trung vào cảm xúc
  21. Client-centered therapy – [ˈklaɪənt ˈsɛntrɪd ˈθɛrəpi] – Trị liệu tâm trạng người hỗ trợ
  22. Transpersonal therapy – [trænzˈpɜːrsənl ˈθɛrəpi] – Trị liệu vượt trên cá nhân
  23. Gestalt therapy – [ɡəˈʃtɑːlt ˈθɛrəpi] – Trị liệu Gestalt
  24. Positive psychology – [ˈpɑːzətɪv saɪˈkɑːlədʒi] – Tâm lý học tích cực
  25. Solution-focused therapy – [səˈluːʃən ˈfoʊkəst ˈθɛrəpi] – Trị liệu tập trung vào giải pháp
  26. Existential therapy – [ˌɛɡzɪˈstɛnʃəl ˈθɛrəpi] – Trị liệu tồn tại
  27. Remote therapy – [rɪˈmoʊt ˈθɛrəpi] – Trị liệu từ xa
  28. Biofeedback – [ˌbaɪoʊˈfiːdbæk] – Phản hồi sinh học
  29. Expressive arts therapy – [ɪkˈsprɛsɪv ɑrts ˈθɛrəpi] – Trị liệu nghệ thuật sáng tạo
  30. Trauma-focused therapy – [ˈtrɔːmə ˈfoʊkəst ˈθɛrəpi] – Trị liệu tập trung vào trauma

This post was last modified on 01/12/2023 05:48

Bài đăng mới nhất

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…

5 tháng ago

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…

6 tháng ago

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…

6 tháng ago

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật & Tư Vấn Chúng tôi luôn lắng nghe bạn.…

6 tháng ago

Chính Sách Bảo Mật TechGen

Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…

6 tháng ago

Điều Khoản Sử Dụng

Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…

6 tháng ago