– Still [stɪl] (adv): vẫn còn, vẫn – Lots of [lɒtsəv] (adj): nhiều == a lot of, many, much : nhiều – Unhappy [ʌn’hᴂpɪ] (adj): buồn, bất hạnh – Happy (adj): vui, hạnh phúc – Miss [mɪs] (v): nhớ – Diffierent (from) [‘dɪfrənt] (adj): khác với – The same …. as (adj): giống – So (adv): cũng vậy – Lunchroom [‘lʌntʃru:m] (n): phòng ăn trưa – Just fine [dɜʌstfɑɪn] (adj): rất khỏe == very well – Pretty [‘prɪtɪ] (adv): khá, hơi – Pretty good [‘prɪtɪ gʊd] (adj): khá khỏe/tốt – Be from (v): quê ở Ví dụ: – She is from Nha Trang. Chị ấy quê ở Nha Trang. – His new schoolbag is diffierent from mine. Cái cặp mới của anh ấy khác với cái cặp của tôi – His bike is the same as mine. Xe đạp của anh ấy giống xe của tôi – My school is big, so is his. Trường tôi to, trường anh ấy cũng vậy. – He’s pretty tall. Anh ấy khá cao lớn. – This room is pretty comfortable. Phòng này khá tiện nghi.
– Full name [‘fʊǀ neɪm] (n): tên đầy đủ – Family name [‘fᴂməǀɪ neɪm] (n): họ – Surname [‘sɜ:neɪm] (n): họ – Lastname [‘la:st neɪm] (n): họ – Forename [‘fƆ:neɪm] (n): tên gọi – Firstname [‘fɜ:st neɪm] (n): tên gọi – Middle name [‘mɪdl neɪm] (n): tên (chữ) lót – Market [‘mɑ:kɪt] (n): chợ – Movie [‘mu:vɪ] (n): phim – Movie theatre [‘mu:vɪ Ɵɪətə] (n): rạp chiếu phim – Theatre [‘Ɵɪəətə] (n): rạp hát – Survey [‘sɜ:veɪ] (n): cuộc khảo sát – Survey form [‘sɜ:veɪ fƆ:m] (n): mẫu khảo sát – Means [mi:nz] (n): phương tiện – Transport [‘trᴂnspƆ:t] (n): sự chuyên chở == transportation – Means of transport (n): phương tiện chuyên chở – Distance [‘dɪstəns] (n): khoảng cách
– Personal [‘pɜ:sənl] (adj): thuộc về cá nhân – Information [ɪnfə’meɪʃn] (n): thông tin – Telephone directory [‘telɪfəʊn dɪrektərɪ] (n): danh bạ điện thoại == phone book – Call [kƆ:l] (n): cuộc gọi – Last [la:st] (v): kéo dài – Telephone [‘telɪfəʊn] (v): gọi điện thoại – Free [fri:] (adj): miễn phí – Movie [‘mu:vɪ] (n): phim, điện ảnh == motion picture – See a movie = see a film (v): xem phim – Great [greɪt] (adj): tuyệt == wonderful – Be out: đi ra ngoài – Be back: trở về – Be in: có mặt ở nhà
Xem thêm : Top 10 trung tâm tiếng Anh cho người đi làm uy tín nhất TPHCM
– Ordinal number [‘Ɔ:dɪnl nʌmbə] (n): số thứ tự – First [fɜ:st] (adj): thứ/hạng nhất – Second [‘sekənd] (adj): thứ/hạng nhì – Third [Ɵɜ:d] (adj): thứ/hạng ba – Fourth [fƆ:e] (adj): thứ/hạng tư – Fifth [fɪfƟ] (adj): thứ/hạng năm – Sixth [sɪksƟ] (adj): thứ/hạng sáu – Seventh [‘sevnƟ] (adj): thứ/hạng bảy – Eighth [eɪƟ] (adj): thứ/hạng tám – Nineth [‘nɑɪmƟ] (adj): thứ/hạng chin – Tenth [tenƟ] (adj): thứ/hạng mười – Eleventh [ɪ’levnƟ] (adj): thứ/hạng 11 – Twelfth [twelfƟ] (adj): hạng/thứ 12 – Thirteenth [Ɵɜ:’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 13 – Fourteenth [fƆ:ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 14 – Fifteenth [fɪfti:nƟ] (adj): hạng/thứ 15 – Sixteenth [sɪks’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 16 – Seventeenth [sevn’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 17 – Eighteenth [eɪ’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 18 – Nineteenth [nɑɪn’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 19 – Twentieth [‘twentɪəƟ] (adj): hạng/thứ 20 – Twenty-first [‘twentɪ fɜ:st] (adj): thứ/hạng 21 – Thirtieth [‘Ɵɜ:tɪƟƟ] (adj): thứ/hạng 30 – Thirty-second [‘Ɵɜ:tɪ sekənd] (adj): thứ/hang 32 – Forty-third [‘fƆ:tɪ Ɵɜ:d] (adj): thứ/hạng 43 – One hundredth [wᴧn ‘hᴧndrədə] (adj): thứ/hạng 100 – Calendar [‘kӕləndə] (n): lịch – Order [‘Ɔ:də] (n): thứ tự – In order (prep): theo thứ tự – Date [deɪt] (n): nhật ký – Birth [bɜ:Ɵ] (n): sự sinh – Birthday [‘bɜ:Ɵdeɪ] (n): ngày sinh/sinh nhật – Date of birth [‘deɪtəvbɜ:e] (n): ngày tháng năm sinh – Place of birth [‘pleɪsəv bɜ:e] (n): nơi sinh – Nervous [‘nɜ:vəs] (adj): lo lắng, nôn nóng – Don’t worry [‘dəʊnt wᴧrɪ] (v): đừng bận tâm – Worried [‘wᴧrɪd] (adj): bận tâm, lo lắng – Card [kɑ:d] (n): thiệp – Invite [in’vɑɪt] (n): lời mời – Invitation card [ɪnvɪ’teɪʃn kɑ:d] (n): thiệp mời – Register [‘redɜɪstə] (v): đăng kí – Registration [‘redɜɪ’streɪʃn] (n): sự đăng kí – Registration form [redɜɪ’streɪʃn fƆ:m] (n): mẫu đăng kí – Hope [həʊp] (v): hi vọng – Join [dɜƆɪn] (v): tham gia – Fun [fᴧn] (n): sự/niềm vui thích – Rest [rest] (n): phần/chỗ còn lại – Except [ɪk’sept] (prep): ngoài ra, trừ ra – Leap year [‘li:p jɪə] (n): năm nhuận – Appear [ə’pɪə] (v): xuất hiện
Lovely [‘lᴧvlɪ] (adj): dễ thương, xinh Awful [‘Ɔ:fl] (adj): xấu, tồi tệ Seat [si:t] (n): chỗ ngồi Have a seat (v): mời ngời Shop [ʃɒp] (v): đi mua sắm Bright [brɑɪt] (adj): sáng sủa Modern [‘mɒdn] (adj): hiện đại Sink [sɪƞk] (n): bồn rửa chén Tub [tᴧb] (n): bồn tắm, chậu Shower [‘ʃɑʊə] (n): vòi gương sen Amazing [ə’meɪzɪƞ] (adj): đáng ngạc nhiên Washing machine [‘wɒʃɪƞ mə’ʃ:n] (n): máy giặt Dryer [‘drɑɪƟ] (n): máy sấy Refrigerator [rɪ’frɪdɜəreɪtə] (n): tủ lạnh Dishwasher [‘dɪʃwɒʃə] (n): máy rửa chén đĩa Electric stove [ɪ’lektrɪk stəʊv] (n): bếp/là điện Exclamation [eksklə’meɪʃn] (n): lời cảm thán Exclamatory sentence (n): câu cảm thán Boring [‘bƆ:rɪƞ] (adj): nhàm chán, tẻ nhạt Complaint [kəm’pleɪnt] (n): lời than phiền Complain [kəm’pleɪn] (v): than phiền, phàn nàn Complainment [kəm’pleɪnmənt] (n): lời khen Delicious [dɪ’lɪʃəs] (adj): good: ngon Point [‘pƆɪnt] (v): chỉ Both … and [bəʊƟ ənd] (adv): vừa … vừa; cả … lẫn Closet [‘kləʊzɪt] (n): phòng nhỏ (để đồ đạc, quần áo) Smell [smel] (v): mùi Care [keə] (n): sự khổ cưc, lo lắng Safety [‘seɪfətɪ] (n): sự an toàn Danger [‘deɪndɜə] (n): sự nguy hiểm Safe [‘seɪf] (adj): an toàn Dangerous [‘deɪndɜərəs] (adj): nguy hiểm Horrible [‘hɒrəbl] (adj): khủng khiếp, tệ Ví dụ: It’s a horrible dinner. Bữa ăn tồi tệ quá.
Ví dụ minh họa cách sử dụng both … and:
– She’s both beautiful and intelligent. Chị ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh. – Both his brother and sister go to university. Cả anh lẫn chị của anh ấy học đại học.
Xem thêm : Thời khóa biểu tiếng Anh: Ý nghĩa, template và cách tự tạo đơn giản!
Countryside [‘kᴧntrɪsɑɪd] (n): miền quê Raise [reɪz] (v): nuôi Cattle [‘kӕtl] (n): gia súc, bò Till [tɪl] = until [ᴧn’tɪl] (prep): tới khi, đến khi Housework [‘hɑʊswɜ:k] (n): việc nhà Take care of = look after (v): chăm sóc Primary school [prɑɪmərɪ sku:l] (n): trường tiểu học Elementary school [‘elɪmentrɪ sku:l] (n): trường tiểu học High school [hɑɪ sku:l] (n): trường trung học Secondary school [‘sekəndrɪ sku:l] (n): trường trung học phổ thông Junior high school [‘ju:nɪə hɑɪ sku:l] (n): trường phổ thông cơ sở Senior high school [‘si:nɪə hɑɪ sku:l] (n): trường cấp 3 Journalist [‘dɜɜ:nəlɪst] (n): kí giả Place of work [pleɪsəv wɜ:k] (n): nơi làm việc Look for [lʊk fə] (v): tìm kiếm Advice [əd’vɑɪs] (n): lời khuyên Furnish [‘fɜ:nɪʃ] (v): cung cấp, trang bị Furnished [‘fɜ:nɪʃt] (adj/p.p): có trang bị đồ đạc Good news [‘gʊd nju:z] (n): tin vui Luckily [‘lᴧkɪlr] (adv): may thay Suitable [‘su:təbl] (adj): thích hợp Ví dụ: This house is suitable for your family. Nhà này thích hợp với gia đình bạn. The same [öə seɪm] (n): cùng giống nhau Ví dụ: She works in the same hospital as her father. Cô ấy làm việc cùng một bệnh viện với cha. Aske somebody for something (v): yêu cầu ai điều gì Ví dụ: You should ask your parents for advice. Bạn nên xin cha mẹ cho lời khuyên.
………………………………
………………………………
………………………………
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 30/11/2023 04:27
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…