![[Có đáp án] Bài tập tiếng Anh lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao theo từng Unit](https://duhocdaystar.edu.vn/wp-content/uploads/2023/10/tieng-anh-lop-4-bai-tap-1.jpg)
[Có đáp án] Bài tập tiếng Anh lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao theo từng Unit
Để cải thiện khả năng tiếng Anh của học sinh lớp 4, ngoài học từ vựng và ngữ pháp, việc thực hành các bài tập tiếng Anh lớp 4 cũng vô cùng quan trọng. Trong bài viết dưới đây, VUS xin chia các dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 kèm đáp án, được sắp xếp theo từng Unit, giúp các em học sinh dễ dàng theo dõi và ôn luyện một cách hiệu quả.
Bài tập 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Bạn đang xem: [Có đáp án] Bài tập tiếng Anh lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao theo từng Unit
Bài tập 2: Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. tomorrow/ you/ see
________________________________________________________.
2. I/ well/ you/ thank/ very/ am.
_______________________________________________________.
3. can/ speak/ I/ very/ well/ English.
________________________________________________________.
4. you/ old/ how/ are?
________________________________________________________?
5. again/ you/ to/ see/ nice.
______________________________________________________
Bài tập 3: Nối cột A với đáp án đúng ở cột B
Bài tập 4: Hoàn thành các từ bên dưới
Bài tập 5: Dịch các câu sau sang tiếng Anh
Bài tập 6: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
My name is Hoa, and I live in Vietnam. I am 9 years old. I am a pop music fan. My favourite singer is Taylor. She is twenty. She is a beautiful girl. He sings very well. She usually
practices singing in the morning. She can sin well in the morning. She never eats sweet food. She often eats vegetables. And she doesn’t drink alcohol. She likes water and tea. I like her songs very much. I want to be a singer, too.
1. Where does Hoa live? _________________________________________
2. How old is Hoa? _________________________________________
3. What does Taylor often eat? _________________________________________
4. What does Hoa want to be? _________________________________________
Bài tập 7: Chọn từ khác biệt
1) A. Linda B. playing C. going D. swimming
2) A. Tuesday B. today C. monday D. wednesday
3) A. afternoon B. morning C. late D. evening
4) A. zoo B. school C. pen D. home
5) A. has B. do C. class D. help
Bài tập 8: Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh
1) Do/ you/ what/ do/ the/ weekend/ on/ ? ………………………………………………………………
2) My/ visit/ grandparents/I / to/ want. ………………………………………………………………
3) School/ go/ from/ Monday/ Friday/ I / to/ . ………………………………………………………………
4) In/ afternoon/ the/ about/ how/ ? ………………………………………………………………
5) Go/ I / swimming/ afternoon/ the/ in/ ………………………………………………………………
Bài tập 9: Dịch các câu sau sang tiếng Việt
1. Today is Monday
………………………………………………………………
2. Tomorrow is Tuesday
………………………………………………………………
3. On Wednesday afternoon
………………………………………………………………
4. On Saturday I help my parents
………………………………………………………………
5. On Sunday I visit my grandparents
………………………………………………………………
Bài tập 10: Chuyển các số đếm sau sang dạng số thứ tự
Bài tập 11: Nối các hàng ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B
Bài tập 12: Tìm và sửa lỗi cho các câu sau:
1/ They is playing soccer.
2/ Who is it? – It’s a pencil.
3/ Hung cans swim.
4/ I likes playing volleyball and football.
5/ Can she plays the piano?
Bài tập 13: Chọn đáp án đúng trong các câu sau
1. What _____ you do?
A. are B. can C. about D. is
2. I can’t dance, ____ I can sing.
A. but B. and C. can D. x
3. Can you play _______?
A. table B. the guitar C. a cat D. a bike
4. Phong can _____ a bike.
A. skate B. play C. cook D. ride
5. Can you swim? – _________________.
A. Yes, I can’t B. No, I can’t C. Yes, you can D. No, I don’t
Đáp án:
Bài tập 1: 1 – morning; 2 – My; 3 – And; 4 – too; 5 – tomorrow
Bài tập 2:
1. See you tomorrow
2. I’m very well, thank you.
3. I can speak English very well.
4. How old are you?
5. Nice to see you again.
Bài tập 3: 1 – d; 2 – e; 3 – c; 4 – b; 5 – a
Bài tập 4:
Bài tập 5:
Bài tập 6:
Bài tập 7:
A. Linda (tên riêng)
B. today (hôm nay)
C. late (muộn)
A. pen (cây bút)
C. class (lớp học)
Bài tập 8:
Bài tập 9:
Bài tập 10:
Bài tập 11: 1 – C; 2 – E; 3 – A; 4 – D; 5 – B.
Bài tập 12:
1/ is => are
2/ Who => What
3/ cans => can
4/ likes => like
5/ plays => play
Bài tập 13: 1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – D; 5 – B
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
Hi. It’s my pleasure to meet you. My name is Sandra. I was born on the 6th of May. I’m in class 4C. I study at Marie Curie primary school. My school is in Tran Van Lai street, My Dinh ward, Nam Tu Liem district, Hanoi, Vietnam. It’s very big. There are 2000 students in my school, but there are only 25 students in my class. My teacher’s name is Mike. He is very funny.
1. When is Sandra’s birthday?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
2. Which class is she in?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
3. What is her school’s name?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
4. Where is her school?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
5. How many students are there in her class?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
Bài tập 2: Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em
1. What day is it today?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
2. When is your birthday?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
3. Where is your house?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
4. What is the name of your school?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
5. Can you dance?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất
_______________________________________________________________.
Bài tập 3: Chọn từ khác loại
Bài tập 4: Đọc và đánh dấu vào True (đúng) hoặc False (sai)
Hello. My name is Le Hoang Long. I’m from Quang Ngai. I like swimming and playing badminton. I do not like skating and cooking. I study at Pham Van Dong Primary School. It’s in Nguyen Hue Street, Quang Ngai City. It is a small school. I am in Class 4G with Phong and Hung. We are good friends. I love my school and friends.
1. Long is from Quang Nam. _____ _____
2. He likes swimming and playing badminton. _____ _____
3. He is in Class 4G. _____ _____
4. His school is a big school _____ _____
5. Hung and Phong are his good friends. _____ _____
Bài tập 5: Điền từ thích hợp vào đoạn văn sau
I’m David. I’m in (1) ________________ 4D. I am a student of Newton primary school. My favourite (2) ________________ is English. I often have English on Monday, Tuesday (3) ________________ Friday. Learning English (4) ______________ very interesting. In an English lesson, we learn how (5) ________________ listen, speak, read and write English. Ms. Clara is (6) ________________ teacher. She is (7) ________________ England. She teaches us (8) ________________ lot of exciting things about England. I love her so much.
Bài tập 6: Điền was/ were vào chỗ trống
1. There ________ some bananas on the desk.
2. He ________ a singer, she said.
3. Yesterday, the street ________ busy.
4. My father ________ a dentist 2 years ago.
5. They once ________ good friends.
Bài tập 7: Chọn từ thích hợp
1. They are (paint/ painting/ paints/ painted) a nice picture in the classroom.
2. What did you (do/ doing/ did/ does) yesterday morning?
3. Was she english? – Yes, she (isn’t/ is/ was/ wasn’t)
4. My mother can (plays/ play/ playing/ played) the piano very well.
5. The teacher (is/ was/ are/ am) reading a dictation for the class.
6. Mai and Kien (watch/ are watching/ watches/ watched) a video last night.
7. Mai (gets up/ got up/ getting up/ get up) late this morning.
8. (What/ Who/ Where/ How) nationality is Hakim?
9. He is (English/ England/ France/ America).
10. I (am making/ makes/ maked/ made) a paper puppet with my friends.
Đáp án:
Bài tập 1:
1. It’s on the 6th of May.
2. She’s in class 4C.
3. Her school is Marie Curie primary school.
4. It’s in Tran Van Lai street.
5. There are 25 students in her class.
Bài tập 2: Học sinh tự trả lời câu hỏi theo thông tin cá nhân của mình
Bài tập 3: 1 – A; 2 – C; 3 – C; 4 – A
Bài tập 4: 1 – False; 2 – True; 3 – True; 4 – False; 5 – True
Bài tập 5: 1 – B; 2 – D; 3 – A; 4 – A; 5 – C; 6 – D; 7 – B; 8 – A
Bài tập 6: 1 – Were; 2 – was; 3 – was; 4 – was; 5 – Were
Bài tập 7:
Xây dựng nền tảng Anh ngữ vững chắc cho trẻ tự tin khơi mở tương lai tươi sáng tại: Tiếng Anh cho trẻ em
Bài tập 1: Viết các câu sau sang tiếng Anh
1) Bây giờ là mấy giờ? – Bây giờ là 8 giờ đúng. ………………………………………………………………
2) Bạn đi học lúc mấy giờ? – Tớ đi học lúc 6 giờ 45. ………………………………………………………………
3) Anh ấy xem tivi lúc 7 giờ tối. ………………………………………………………………
4) Cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 30 tối. ………………………………………………………………
5) Họ chơi đá bóng vào buổi chiều. ………………………………………………………………
6) Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua? – Tớ đã ở sở thú. ………………………………………………………………
Bài tập 2: Đọc các câu ở bảng A và bảng B, sau đó nối đáp án ở 2 cột sao cho đúng
Bài tập 3: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
Hi. My name is Linh. I like beef. It is my favourite food. My favourite drink is orange juice. I don’t like vegetables. My younger brother Minh doesn’t like beef. He loves chicken. It is his favourite food. He loves lemonade too. Lemonade is his favourite drink. He drinks it every day.
1. What’s her name?
2. What food does she like?
3. What is her favourite drink?
4. Does she like vegetables?
5. What’s her younger brother’s name?
Bài tập 4: Viết về bố hoặc mẹ của bạn
My father/mother is Mr/Mrs ……………….. He/She is ……………….. years old. He/She is a …………………….. and works in ………………… He/She likes ………………… for breakfast and …………….. for dinner.
Bài tập 5: Khi nào các ngày lễ sau diễn ra?
1. Teachers’ Day:
2. New Year:
3. Children’s Day:
4. Christmas:
5. Women’s Day:
6. Independence Day:
Bài tập 6: Sắp xếp các câu sau
1. like/ mother/ what/ your/ does/ look/?
2. me/ brother/ is/ older/ my/ than/.
3. what/ grandparents/ do/ like/ your/ look/?
4. are/ their/ house/ decorating/ they/.
5. is/ father/ strong/ my/ and/ big/.
Đáp án:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
1 – Her name’s Linh.
2 – She likes beef;
3 – She like orange juice.
4 – No, she doesn’t.
5 – His name is Minh.
Bài tập 4:
Hướng dẫn: My father is Mr Hung. He is fourty years old. He is a worker and works in a factory. He likes bread for breakfast and meat for dinner.
Tạm dịch
Tên của bố mình là Hùng. Ông ấy 40 tuổi, là công nhân và làm việc ở nhà máy. Ông ấy thích ăn bánh mì vào bữa sáng và ăn thịt vào bữa tối.
Bài tập 5:
Bài tập 6:
Bài tập 1: Loại bỏ 1 chữ cái thừa để tạo thành từ có nghĩa
Ví dụ: JEMANS -> JEANS
1/ SAHIRT
2/ SKIURT
3/ HCOAT
4/ JAACKET
5/ T-XSHIRT Bài tập 2: Xem tranh và viết sang từ vựng tiếng Anh tương ứng
Bài tập 3: Chọn từ khác biệt
Bài tập 4: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
1. What time does………………have breakfast?
A. he B. they C. You
2. What………..are your pencils?
A. colour B. time C. Would
Xem thêm : Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
3. Do you have English today? No,……………….
A. I am B. I do C. I don’t
4. I’m hungry. Let’s go to the…………………….
Bài tập 5: Khoanh tròn vào A, B, C hoặc D tìm ra câu trả lời đúng nhất
1. What ……….. is it? – It’s 7.30 a.m.
A. color
B. time
C. nationality
D. name
2. It’s time to go …….. a walk.
A. to
B. at
C. for
D. on
3. Nam gets up …….. 6 o’clock every morning.
A. at
B. on
C. from
D. to
4. What time do ……… go to school every day? – I go to school at 6.30.
A. he
B. she
C. you
D. they
5. I …….. breakfast at 6.15 every morning.
A. do
B. learn
C. go
D. have
6. She ……… TV in the evening.
A. watches
B. reads
C. opens
D. goes
7. What is his job? – He is ……… factory worker.
A. his
B. a
C. an
D. one
8. This is a photo ……… my family.
A. from
B. at
C. in
D. of
9. ……….. does your father do? – He is a doctor.
A. What time
B. What
C. How
D. Where
10. My brother drives a bus. He is a bus ………… .
A. teacher
B. businessman
C. farmer
D. driver
Bài tập 6: Chọn câu đúng trong các câu sau
1.
A. What are your going to do this summer? – I am going to visit my parents in the countryside.
B. What ‘s are you going to do this summer? – I am going to visit my parents in the countryside.
C. What are you going to do this summer? – I am going to visit my pa-rents in the countryside.
D. What are you going to do this summer? – I am going to visit my parents in the countryside.
2.
A. My mother is a teacher. She works in a primary school.
B. My mother is a teacher. She work in a primary school.
C. My mother is a teacher. She works on a primary school.
D. My mother is a teacher. She works in an primary school.
3.
A. What is you father going to do tonight? – He is going to watch a reality show.
B. What is your father going to do tonight? – He is going to watch a reality show.
C. What is your father going to do tonight? – He’s is going to watch a reality show.
D. What are your father going to do tonight? – He is going to watch a reality show.
Đáp án:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3: 1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d; 5 – c
Bài tập 4: 1 – A; 2 – A; 3 – C; 4 – A; 5 – B; 6 – A; 7 – C; 8 – A
Bài tập 5: 1 – B; 2 – C; 3 – A; 4 – C; 5 – D; 6 – A; 7 – B; 8 – D; 9 – B; 10 – D
Bài tập 6: 1 – D; 2 – A; 3 – B
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
Dear Peter
I’m Minh. Yesterday was fun and relaxing. I got up late. In the morning, I cleaned my room. In the afternoon, I watered the flowers in the garden. Then I did my homework. In the evening, I cooked dinner. After dinner I chatted online with my friend, Hung. We talked about our favourite films. At 10 o’clock I went to bed. What did you do yesterday?
1. Did Minh get up early yesterday?
2. What did he do in the morning?
3. What did he do in the afternoon?
4. Was he at the zoo yesterday afternoon?
5. Did he cook dinner yesterday?
6. What did Minh and hung talk about?
Bài tập 2: Viết câu hỏi cho các câu trả lời sau
1/ The black trousers are ninety-five thousand dong.
…………………………………………………………..
2/ These red shoes cost ninety thousand dong.
…………………………………………………………..
3/ That jumper is black and white.
…………………………………………………………..
4/ The hat is twenty-two thousand dong.
…………………………………………………………..
5/ I wear white shirts and blue trousers when I go to school.
…………………………………………………………..
Đáp án:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
SuperKids là một chương trình học tiếng Anh dành cho trẻ em từ 6 đến 11 tuổi, được thiết kế để giúp bé phát triển kỹ năng học tiếng Anh một cách tốt nhất trong giai đoạn tiểu học. Đồng thời, chương trình cũng xây dựng một nền tảng kiến thức vững chắc giúp bé khơi mở thế giới quan và chuẩn bị cho tương lai.
Khi tham gia vào khóa học tiếng Anh thiếu nhi SuperKids, bé sẽ xây dựng được niềm đam mê học tập cũng như tiếp cận tiếng Anh của nhiều nước khác nhau trên thế giới, là nền tảng để tham gia các kỳ thi chứng chỉ Cambridge như Starters, Movers hay Flyers. Điều này tạo ra cơ hội tuyệt vời để con áp dụng những kiến thức học được và đánh giá khả năng tiếng Anh của con theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sử dụng các phương pháp học chủ động có thể giúp bé cảm thấy thú vị và sẵn sàng khi học tiếng Anh.
V – HUB – một sản phẩm do VUS phát triển, ra đời với mục tiêu tạo nên môi trường học tập thuận lợi, giúp các bé có thể ôn luyện bất kỳ lúc nào, bất kỳ nơi đâu. Đây cũng là công cụ đồng hành hữu ích cho cha mẹ trong quá trình con em phát triển và học tập toàn diện.
Ngoài ra, V – HUB cũng là một cổng thông tin liên lạc quan trọng, kết nối nhà trường và gia đình. Điều này giúp cha mẹ dễ dàng nắm bắt lộ trình học tập và kết quả của con cái, từ đó quản lý thời gian học tập của con một cách hiệu quả.
LOOK là một giáo trình độc đáo được tạo riêng cho chương trình SuperKids, tích hợp các nội dung ôn tập theo tiêu chuẩn Cambridge. Mục tiêu của giáo trình này là giúp trẻ từng bước làm quen với các dạng đề thi Starters, Movers và Flyers trước khi tham gia vào các kỳ thi chính thức. Điều này giúp xây dựng sự tự tin và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi sắp tới.
Trung tâm Anh ngữ VUS không ngừng phát triển và cải thiện từ đội ngũ giáo viên, giáo trình cho đến cơ sở vật chất, nhằm đảm bảo chất lượng đào tạo tốt nhất. Sứ mệnh của VUS không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn thúc đẩy sự sáng tạo, khám phá và phát triển cá nhân cho từng học viên.
Dưới đây là những dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 phổ biến cho học sinh. Hy vọng rằng những bài tập này hữu ích cho quá trình học tập của các bạn nhỏ. Hãy tiếp tục theo dõi VUS để cập nhật thêm nhiều kiến thức mới về tiếng Anh nhé!
Có thể bố mẹ quan tâm:
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 22/10/2023 05:19
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…