
Từ vựng và những câu tiếng Anh giao tiếp thường dùng cho tài xế Taxi
Nếu bạn là một tài xế lái xe dịch vụ hay lái xe Taxi thì rất có thể bạn sẽ chẳng may rơi vào những tình huống khó khi gặp một vị khách nước ngoài, khi đó nếu tiếng Anh ko tốt hay không biết gì thì bạn sẽ rất khó khăn khi phải giao tiếp, hỏi về điểm đến rồi thanh toán .. với vị khách đó. Để cứu cánh cho các bác Tài thì trong bài viết này Talk Class xin giới thiệu những câu tiếng Anh giao tiếp thường sử dụng nhiều nhất cho tài xế.
Tiếng Anh đối với nghề tài xế nói chung hay tài xế Taxi nói riểng rất quan trong. Với những người nói được tiếng Anh thì tiếp đón khách du lịch, nói chuyện với họ, dẫn họ đi như là hướng dẫn viên du lịch không có gì xa lạ nhưng với những tài xế không nói được tiếng Anh mà gặp phải khách nước ngoài lên xe thì thật khó. Không thể nói chuyện với họ, không thể giao tiếp nói về tính tiền vv… Hiểu được vấn đề khó khăn đó hôm nay chúng tôi đưa ra những những câu, tình huống giao tiếp phổ biến nhất thường dùng cho tài xế Taxi nói riêng, tài xế nói chung.
1, Từ vựng tiếng Anh cho tài xế taxi
– Driver: tài xế
– To drive : lái xe
2, Những câu tiếng Anh giao tiếp thường dùng cho tài xế taxi
3, Các địa điểm nổi tiếng tại Hà Nội bằng tiếng Anh
1. Quan Su Temple – /Quan Su ˈtɛmpl/: Đền Quán Sứ
2. Temple of Literature – /ˈtɛmpl ɒv ˈlɪtərɪʧə/: Văn Miếu
3. Cua Bac Church – /Cua Bac ʧɜːʧ/: Nhà thờ Cửa Bắc
Xem thêm : 500+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán phổ biến
4. Ha Noi Old Quarter – /Ha Noi əʊld ˈkwɔːtə/: phố cổ Hà Nội
5. Long Bien Bridge – /Long Bien brɪʤ/: Cầu Long Biên
6. Thien Quang Lake – /Thien Quang leɪk/: Hồ Thiền Quang
7. Hoan Kiem Lake – /Hoan Kiem leɪk/: Hồ Hoàn Kiếm
8. St. Joseph’s Cathedral – /St. ˈʤəʊzɪfs kəˈθiːdrəl/: Nhà thờ lớn
9. Bat Trang pottery village – /Bat Trang ˈpɒtəri ˈvɪlɪʤ/: Làng gốm Bát Tràng
10. Viet Nam Fine Arts Museum – /faɪn ɑːts mju(ː)ˈzɪəm/: Bảo tàng Mỹ Thuật Việt Nam
11. Hanoi Opera House – /ˈɒpərə haʊs/: Nhà hát lớn Hà Nội
12. National Museum of Vietnamese History – /ˈnæʃənl mju(ː)ˈzɪəm ɒv ˌvjɛtnəˈmiːz ˈhɪstəri/: Bảo tàng lịch sử quốc gia Việt Nam
13. One Pillar Pagoda – /Mot Cot pəˈgəʊdə/: Chùa Một Cột
14. Truc Bach lake – /Truc Bach leɪk/: Hồ Trúc Bạch
15. Tran Quoc pagoda – /Tran Quoc pəˈgəʊdə/: Chùa Trấn Quốc
Xem thêm : 500 từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc theo chủ đề & Cách học
16. Imperial Citadel of Thang Long – /ɪmˈpɪərɪəl ˈsɪtədl ɒv Thang Long/: Hoàng Thành Thăng Long
17. Quan Thanh Temple – /Quan Thanh ˈtɛmpl/: Đền Quán Thánh
18. Van Phuc Silk Village – /Van Phuc sɪlk ˈvɪlɪʤ /: Làng lụa Vạn Phúc
19. Dong Xuan Market – /Dong Xuan ˈmɑːkɪt/: Chợ Đồng Xuân
20. Vietnam museum of ethnology – /Vietnam mju(ː)ˈzɪəm ɒv ɛθˈnɒləʤi /: Bảo tàng dân tộc học
21. Water puppet theatre – /ˈwɔːtə ˈpʌpɪt ˈθɪətə/: Nhà hát múa rối nước
22. Hanoi Old Citadel – /Hanoi əʊld ˈsɪtədl /: Thành cổ Hà Nội
5. Các địa điểm nổi tiếng tại Huế bằng tiếng Anh
1. Imperial City: Hoàng thành
2. Citadel Hue: Kinh thành Huế
6, Một số đoạn hội thoại ghép sẵn tình huống
Tài xế : Good morning! Get in, please!
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 01/12/2023 00:49
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…