Chủ đề hôm nay Tự học IELTS xin ra mắt với các bạn là một số môn thể thao bằng tiếng Anh thường gặp nhất. Bài viết từ vựng tiếng Anh về thể thao chia sẻ tên của một số môn thể thao phổ biến tên gọi một số vật dụng thể thao khác nhau. Cùng mình tìm hiểu ngay nhé.
Dưới đây là từ vựng tiếng Anh về chủ đề phổ biến nhất, hãy lưu về và tìm phương pháp học hợp lý nhé.
Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh về thể thao
Một số giải đấu thể thao với quy mô quốc tế bằng tiếng Anh:
>>> Tham khảo:
>>> Xem ngay:
Dưới đây là các mẫu câu bạn thường dùng khi giao tiếp về chủ đề thể thao dưới tiếng Anh:
Xem thêm : Kiến thức tiếng Anh
Xem thêm: Talk about your favorite sport
Thông thường, khi thảo luận về các bộ môn thể thao trong tiếng Anh, người ta sử dụng 3 động từ “go”, “play” và “do” trước các bộ môn ấy. Ngoài ra, Tự Học IELTS còn gửi đến các bạn một số mẫu câu sử dụng từ vựng về thể thao trong giao tiếp thường ngày như sau.
I like to play basketball in my free time because it’s a great way for you to clear your mind and express yourself. Basketball is a team sport and each team has no more than 10 players. Each match has four 10-minute halves. I get many benefits from playing basketball. I can show every aspect of my true self from an emotional, physical, and competitive standpoint. Furthermore, basketball also taught me that teamwork plays an essential role. Good basketball teams are always great teamwork. I love playing basketball outside with my friends. If we lose the game, we will discuss our weaknesses together and believe that we can play better next time. It makes our friendship stronger. For me, basketball, my life’s passion, is a great hobby for everyone.
Xem thêm : Từ vựng Unit 2 lớp 12 Urbanisation
Tạm dịch:
Tôi thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh, vì đó là cách tuyệt vời để bạn giải tỏa tâm trí và thể hiện bản thân. Bóng rổ là môn thể thao đồng đội và mỗi đội không quá 10 người. Mỗi trận đấu có bốn hiệp 10 phút. Tôi nhận được nhiều lợi ích từ việc chơi bóng rổ. Tôi có thể thể hiện mọi khía cạnh của con người thật của mình từ quan điểm cảm xúc, thể chất và cạnh tranh. Hơn nữa, bóng rổ cũng dạy tôi rằng tinh thần đồng đội đóng một vai trò thiết yếu. Đội bóng rổ giỏi luôn là đội có tinh thần đồng đội tuyệt vời. Tôi thích chơi bóng rổ bên ngoài với bạn bè của tôi. Nếu chúng tôi thua trận, chúng tôi sẽ cùng nhau thảo luận về những điểm yếu của mình và tin rằng chúng tôi có thể chơi tốt hơn vào lần sau. Nó làm cho tình bạn của chúng tôi bền chặt hơn. Đối với tôi, bóng rổ, niềm đam mê của cuộc đời tôi, là một sở thích lớn của tất cả mọi người.
There are many sports that are healthy and famous all over the world. Football is one of my favorite sports. There are 2 teams playing, each team consists of 11 players. The basic rule of the game is to use your foot to shoot the ball into your goal. Football is known as the king sport. 1st, it enhances the spirit of solidarity when applying playing techniques to create team strength. Secondly, playing football not only reduces stress and harmful fats to the body but also helps to relax the mind after a tiring working day. My brother often plays soccer after work because he joins the local sports club. Moreover, football is not only a sport, but also an art form because of its popularity. There are more and more world-class teams such as MU, Arsenal, Barcelona with many talented players. Even though I’m not good at soccer, I still enjoy watching football because it’s fun and you can learn from their technique. Moreover, Football is a community concern and a hot issue. Football is now popular among women, who are often considered incapable of playing the sport.
Xem thêm : Từ vựng Unit 2 lớp 12 Urbanisation
Tạm dịch:
Có rất nhiều môn thể thao cực kỳ tốt cho sức khỏe của con người và được nổi tiếng trên toàn thế giới. Bóng đá là một trong những bộ môn thể thao mà tôi vô cùng yêu thích. Trong một trận đấu sẽ gồm 2 đội chơi, mỗi đội chơi chỉ gồm 11 người. Quy tắc cơ bản của trò chơi là sử dụng chân để sút bóng vào khung thành của bạn. Bóng đá hiện nay được coi là một bộ môn thể thao vua, đứng đầu. Thứ nhất, nó nâng cao tinh thần đoàn kết khi áp dụng kỹ thuật chơi để tạo nên sức mạnh đồng đội. Thứ hai, chơi bóng không chỉ giảm căng thẳng và các chất béo có hại cho cơ thể của mình mà còn giúp chúng ta có được tinh thần vô cùng thoải mái sau một ngày làm việc dài mệt mỏi. Anh trai tôi thường chơi đá bóng sau giờ làm việc vì anh ấy tham gia câu lạc bộ thể thao địa phương. Hơn nữa, bóng đá không chỉ là một môn thể thao, nó còn là một loại hình nghệ thuật bởi tính phổ biến của nó. Hiện nay, càng ngày càng có nhiều đội bóng đẳng cấp trên thế giới như đội MU, Arsenal, Barcelona cùng với nhiều cầu thủ vô cùng tài năng. Dù đá bóng không giỏi nhưng tôi vẫn thích xem bóng đá vì nó rất vui và bạn có thể học hỏi từ kỹ thuật của họ. Hơn nữa, Bóng đá là mối quan tâm của cộng đồng và là một vấn đề nóng. Bóng đá hiện nay phổ biến ở phụ nữ, những người thường bị coi là không có khả năng chơi môn thể thao này.
In my free time, I really like to dance. When I was a little girl, I danced whenever I could. When I was 3 years old, my mother put me in dance school. My first ballroom dress was a light salmon pink like a ballerina’s dress. Our group’s first concert was when we were only five years old. In that show, we were like penguins. In the past nine years, we have had a lot of dances. I danced for nine years for a dance company. But now everyone has joined another dance group. When I dance, I forget everything else, and I just focus on the choreography. It is relaxing and it makes me happy. I want to take care of my body and dancing increases your condition. But now when I’m in high school, I don’t have time to dance. This is really sad. I remember the time when I could dance. I always hope that I have time to dance again.
Xem thêm : Từ vựng Unit 2 lớp 12 Urbanisation
Tạm dịch:
Trong thời gian rảnh rỗi của tôi, tôi vô cùng yêu thích bộ môn khiêu vũ. Khi tôi còn là một cô bé, tôi nhảy bất cứ khi nào tôi có thể. Khi tôi vừa tròn 3 tuổi, mẹ tôi cho tôi vào học trường múa. Chiếc đầm đầu tiên đó của tôi có màu hồng phấn giống như của các diễn viên múa ba lê vậy. Buổi biểu diễn đầu tiên mà chúng tôi diễn là vào năm chúng tôi chỉ mới 5 tuổi. Trong những chương trình biểu diễn năm đó, chúng tôi giống như những chú chim nhỏ. Trong suốt 9 năm vừa qua, chúng tôi đã cùng nhau có những buổi khiêu vũ chung. Tôi đã có 9 năm nhảy cùng với vũ đoàn của mình. Nhưng hiện tại tất cả mọi người đã tham gia vào các nhóm nhảy khác. Khi tôi nhảy, tôi quên dường như quên đi mọi thứ và trong tôi chỉ có việc nhảy mà thôi. Nó là thư giãn và nó làm cho tôi hạnh phúc. Tôi muốn chăm sóc cơ thể của mình và học khiêu vũ để làm đẹp cơ thể của mình. Nhưng hiện tại giờ đây khi tôi quay lại trường học và tôi có ít thời gian để nhảy. Điều này thực sự đáng buồn. Tôi rất nhớ khoảng thời gian mà tôi được sống với khiêu vũ. Tôi mong rằng trong thời gian tới mình phục hồi và có thể quay lại sàn nhảy.
Trên đây là toàn từ vựng tiếng Anh về thể thao. Tự học IELTS hy vọng các bạn hãy ôn tập thường xuyên để đạt kết quả tốt nhất nhé!
>>> Xem thêm:
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 05/12/2023 03:32
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…