Categories: Tiếng Anh

Giáo Trình Pali – Ngữ Vựng Pali-việt, Chữ Viết Tắt, Hết Tập I

NGỮ VỰNG

CHỮ VIẾT TẮT

nam : nam tánh

nữ : nữ tánh

trung : trung tánh

3 : cả 3 tánh

tt : tính từ

đt : động từ

đdt : đại danh từ

trt : trạng từ

lt : liên từ

tđt : thụ động từ

skđt : sai khiến động từ

ngm : nguyên mẫu

qkpt : quá khứ phân từ

htpt : hiện tại phân từ

knpt : khả năng phân từ

bbqkpt : bất biến quá khứ phân từ

bb : bất biến

Lưu ý:

Tra từ Pāḷi – Việt theo thứ tự trong bảng chữ cái Pāḷi:

A, Ā, I, Ī, U, Ū, E, O

K, KH, G, GH, Ṅ

C, CH, J, JH, Ñ

Ṭ, ṬH, Ḍ, ḌH, Ṇ

T, TH, D, DH, N

P, PH, B, BH, M

Y, R, L, V, S, H, Ḷ, Ṃ

NGỮ VỰNG PĀḶI – VIỆT

    • akkhi (trung): con mắt
    • agacchi (đt): đã đi
    • aggi (nam): lửa
    • aṅguli (nữ): ngón tay
    • acari (đt): đã đi
    • aja (nam): con dê
    • ajja (trt): hôm nay
    • añña (tt): người khác, vật khác
    • aññatara (tt): người khác, vật khác
    • aṭavi (nữ): rừng
    • aṭṭha (3): 8
    • aṭṭhama (tt): thứ 8
    • aṭṭhavīsati (nữ): 28
    • aṭṭhasata: (trung): 800
    • aṭṭhādasa (3): 18
    • aṭṭhārasa (3): 18
    • aṭṭhasi (đt): đã đứng
    • aṭṭhāsīti (nữ): 80
    • aṭṭhi (trung): xương, hạt giống
    • aṇḍa (trung): trứng
    • atikkamituṃ (ngm): vượt qua, vượt lên
    • atithi (nam): người khách
    • atha (bb): rồi thì
    • atthaññū (nam): người hiểu biết
    • adāsi (đt): đã cho
    • addhā (bb): nhất định, chắc chắn
    • adhipati (nam): lãnh tụ, người chủ
    • anugacchati (đt): theo sau
    • anussarati (đt): nhớ lại
    • anussaranta ( http): đang nhớ lại
    • antarā (bb): ở giữa
    • anto (bb): ở trong
    • apagacchati (dt): đi ra, ra khỏi
    • apaci (dt): đã nấy
    • apara (tt): khác; hướng tây
    • apassanta (htpt): không thấy
    • api (bb):cũng, và
    • appaka (tt): một ít, một vài
    • abhavi (đt): đã là
    • abhiṇhaṃ (trt): thường, luôn luôn
    • amata (trung): bất tử
    • amba (nam): trái xoài
    • ambu (trung): nước
    • ammā (nữ): mẹ
    • amhe (đdt): chúng tôi
    • amhākaṃ (đdt): của chúng tôi
    • ayaṃ (nam, nữ):này (ông này, bà này)
    • arañña (trung): rừng
    • ari (nam): kẻ thù
    • alaṅkaroti (đt): trang điểm, trang hoàng
    • asani (nữ): sấm sét
    • asi (nam) thanh gươm
    • asīti (nữ): 80
    • assa (nam): con ngựa
    • assa (đdt): của nó, cho nó
    • assā (đdt): của nó, cho nó (nữ tánh)
    • assu (trung): nước mắt
    • ahi (nam): con rắn
    • ahaṃ (đdt): tôi
    • ākaḍḍhati (đt): kéo, lôi
    • ākaḍḍhīyati (đt): bị kéo, bị lôi
    • ākāsa (nam): bầu trời
    • ākhu (nam): con chuột
    • āgacchati (đt): đến
    • āgacchi (đt): đã đến
    • āgata (qkpt): đến
    • āgantvā (bbqk): sau khi đến
    • āgantuṃ (ngm): đến
    • āgamma (bbqk): sau khi đến
    • ādāya (qkpt): sau khi lấy
    • āneti (đt): mang lại
    • ānesi (đt): đã mang lại
    • ānetvā (bbqk): sau khi mang lại
    • āpaṇa (nam): chợ, cửa hàng, tiệm
    • āma (tt): chưa chín
    • āma (bb): dạ, vâng, phải
    • āyu (trung): tuổi
    • āyudha (trung): khí giới, binh khí
    • ārabhati (đt): bắt đầu
    • ārabhi (đt): đã bắt đầu
    • ārāma (nam): tịnh xá, chùa
    • āruyha (bbqk): sau khi leo lên
    • āruhati (đt): leo lên
    • āruhi (đt): đã leo lên
    • āruhitvā (bbqk): sau khi leo lên
    • āloka (nam): ánh sáng
    • āvāṭa (nam): cái hố
    • āhaṭa (qkpt): đã mang lại
    • āharati (đt): mang lại
    • āharanta (htpt): đang mang lại
    • āharāpeti (skpt): khiến mang lại
    • āhari (đt): đã mang lại
    • āharituṃ (ngm): mang lại
    • āharīyati (tđt): được mang lại
    • āhāra (nam): vật thực, thức ăn
    • āhiṇḍati (đt): đi lang thang
    • icchati (đt): mong ước
    • itara (tt): khác
    • ito (bb): vậy thì; từ nay trở đi
    • itthī (nữ): đàn bà
    • idaṃ (đdt): vật này
    • idāni (bb): hiện nay, nay, bây giờ
    • idha (bb): ở đây
    • ima (đdt): này
    • imā (đdt): những cái này (nữ)
    • ime (đdt): những cái này (nam)
    • isi (nam): ẩn sĩ
    • Isipatanārāma (nam): vườn Ẩn Sĩ
    • ukkhipitvā (bbqk): sau khi đứng dậy
    • uggaṇhāti (đt): học
    • ugganhitabba (knpt): nên học
    • ucca (tt): cao
    • ucchu (nam): mía
    • uṭṭhahati (đt): dậy, mọc lên
    • uṭṭhahitvā (bbqk): sau khi dậy, hiện ra
    • uṭṭhāpetvā (bbqk): sau khi thức dậy
    • uḍḍeti (đt): bay
    • uttara (tt): hướng bắc, cao hơn
    • uttāna (tt): nông, cạn
    • udaka (trung): nước
    • udadhi (nam): biển, đại dương
    • udeti (đt): mọc lên
    • upari (bb): trên, ở trên
    • uppala (trung): hoa huệ, hoa súng
    • ubhaya (3): cả hai
    • ussahati (đt): cố gắng
    • eka (tt): một
    • ekakkhattuṃ (trt): một lần
    • ekacattāḷīsati (nữ): 41
    • ekatiṃsati (nữ): 31
    • ekato (bb): cùng nhau, với nhau
    • ekadā (trt): một ngày kia; một lần
    • ekadhā (trt): theo một cách
    • ekattha (bb): một nơi
    • ekamantaṃ (trt): bên cạnh, một phía
    • ekavīsati (nữ): 21
    • ekasaṭṭhi (nữ): 61
    • ekādasa (3): 11
    • ekādasama (tt): thứ 11
    • ekāsīti (nữ): 81
    • ekūnacattāḷīsati (nữ): 39
    • ekūnatiṃsati (nữ): 29
    • ekūnapaññāsati (nữ): 49
    • ekūnanaviti (nữ): 89
    • ekūnavīsati (nữ): 19
    • ekūnasaṭṭhi (nữ): 59
    • ekūnasattati (nữ): 69
    • ekūnasata (trung):99
    • ekūnāsīti (nữ): 79
    • eta (3): ấy, kia
    • ettha (trt): ở đây
    • evaṃ (bb): như vậy, vâng
    • esā (nữ): bà kia
    • eso (nam): ông kia
    • okkamma (bbqk): sau khi đi qua một bên
    • ocināti (đt): nhặt, lượm; thâu, gom
    • ocinitvā (bbqk): sau khi nhặt; sau khi thâu
    • ocinituṃ (ngm): lượm, thâu
    • otarati (đt): đi xuống
    • otaritvā (bbqk): sau khi đi xuống
    • odana (nam, trung): cơm
    • otiṇṇa (qkpt): đi xuống
    • oruyha (bbqk): sau khi đi xuống
    • oruhati (đt): đi xuống
    • oloketi (đt): nhìn
    • olokenta (htpt): đang nhìn
    • kacchu (nữ): ngứa, ghẻ
    • kaññā (nữ): con gái
    • kaṭacchu (nam): cái muỗng
    • kaṇeru (nữ): voi cái
    • kata (qkpt): làm
    • katama (đdt): bao nhiêu; cái nào (trong nhiều cái)
    • katara (đdt): cái nào (trong 2 cái)
    • kattu (nam): người biên tập; người làm
    • kattha (trt): ở đâu
    • katvā (bbqk): sau khi làm
    • kathaṃ (bb): thế nào
    • kathā (nữ): lời nói
    • katheti (đt): nói
    • kathesi (đt): đã nói
    • kadalī (nữ): trái chuối
    • kadā (trt): khi nào
    • kapi (nam): con khỉ
    • kamma (trung): công việc, hành động
    • kammanta (nam): công việc, hành động
    • kammakāra (nam): người làm công
    • karaṇīya (knpt): nên làm
    • kari (đt): đã làm
    • karissati (đt): sẽ làm
    • karī (nam): con voi
    • karīyati (tđt): được làm, bị làm
    • karoti (đt):làm
    • karonta (htpt): đang làm
    • kavi (nam): thi sĩ
    • kasati (đt):cày
    • kasīyati (tđt): được cày
    • kassaka (nam): nông dân
    • kāka (nam): con quạ
    • kākī (nữ): quạ mái
    • kātabba (knpt): cần làm, đáng làm
    • kātuṃ (ngm): làm
    • karaṇa (trung): nguyên lý, lý do
    • kārāpeti (skđt): khiến làm
    • kāya (nam): thân thể
    • kāla (nam): thời gian
    • kālaṃ karoti (đt): chết, qua đời
    • kāsu (nữ): cái hố
    • kāḷa (tt): đen
    • kiṇanta (htpt): đang mua
    • kiṇāti (đt): mua
    • kiṇi (đt): đã mua
    • kiṇitvā (bbqk): sau khi mua
    • kiṇīyati (tđt): được mua
    • kitti (nữ): danh tiếng
    • kiṃ (3): cái gì
    • kīḷati (đt): chơi
    • kīḷitvā (bbqk): sau khi chơi
    • kukkuṭī (nữ): gà mái
    • kucchi (nam, nữ): bụng
    • kuṭṭhī (nam): bệnh cùi
    • kuto (bb): từ đâu
    • kuddha (qkpt): tức giận
    • kumāra (nam): bé trai
    • kumārī (nữ): bé gái
    • kula (trung): gia đình, giai cấp
    • kulavantu (tt): có giai cấp cao
    • kuhiṃ (trt): ở đâu
    • kūla (trung): bờ (sông)
    • ketu (nam): cờ
    • ko (nam): ai, người nào
    • kodha (nam): giận giữ
    • Koḷambanagara (trung): thành Colombo
    • khaṇati (đt): đảo
    • khanti (nữ): nhẫn nại, kiên nhẫn
    • khara (tt): thô, cứng
    • khādati (đt): ăn
    • khādanta (htpt): đang ăn
    • khādi (đt): đã ăn
    • khāditvā (bbqk): sau khi ăn
    • khīra (trung): sữa
    • khuddaka (tt); nhỏ
    • khudā (nữ): đói
    • khetta (trung): ruộng
    • gacchati (đt): đi
    • gacchanta (htpt): đang đi
    • gacchāpeti (skđt): khiến đi
    • gacchi (đt): đã đi
    • gachissati (đt): sẽ đi
    • gaṅgā (nữ): sông
    • gaṇī (nam): người có đồ chúng
    • gaṇṭhi (nam): nút
    • gaṇhāti (đt): lấy
    • gaṇhāpeti (skđt): khiến lấy
    • gaṇhi (đt): đã lấy
    • gaṇhituṃ (ngm): lấy
    • gaṇhīyati (tđt): được lấy
    • gata (qkpt): đi
    • gantu (nam): người đi
    • gantuṃ (ngm): đi
    • gantvā (bbqk): sau khi đi
    • gamissati (đt): sẽ đi
    • gambhīra (tt): sâu
    • garu (nam): thầy giáo
    • gavesati (đt): tìm kiếm
    • gahapati (nam): gia chủ, người chủ nhà
    • gahita (qkpt): lấy
    • gahetvā (bbqk): sau khi lấy
    • gāma (nam): làng
    • gāyati (đt): hát
    • gāyanta (htpt): đang hát
    • gāvī (nữ): bò cái
    • giri (nam): núi
    • gīvā (nữ): cái cổ
    • guṇavantu (tt): đức hạnh
    • guhā (nữ): cái hang
    • geha (nam, trung): nhà
    • goṇa (nam): bò đực
    • godhā (nữ): con tắc kè
    • ghaṭa (nam): ghè nước
    • ghāna (trung): mũi
    • ghāyituṃ (ngm): ngửi
    • ca (bb): và
    • cakkhu (trung): mắt
    • cakkhumantu (tt): có mắt
    • canda (nam): mặt trăng
    • cattāḷīsati (nữ): 40
    • catu (3): 4
    • catuttiṃsati (nữ): 34
    • catuttha (tt): thứ 4
    • catutthī (nữ): chỉ định cách
    • catuddasa (3): 14
    • catuppada (nam): (loài) 4 chân
    • caturāsīti (nữ): 84
    • catuvīsati (nữ): 24
    • carati (đt): đi bộ
    • caranta (htpt): đang đi
    • caritvā (bbqk): sau khi đi
    • citta (trung): tâm
    • cinteti (đt): suy nghĩ
    • cintetvā (bbqk): sau khi suy nghĩ
    • cintesi (đt): đã suy nghĩ
    • ciraṃ (trt): một thời gian dài
    • cuddasa (3): 14
    • cuddasama (tt): thứ 14
    • cetiya (trung): đền, tháp
    • cora (nam): tên trộm
    • coreti (đt): ăn cắp, trộm
    • coresi (đt): đã ăn cắp, trộm
    • cha (3): 6
    • chaṭṭha (tt): thứ 6
    • chaṭṭhī (nữ): sở thuộc cách
    • chatta (trung): dù, lọng
    • chattiṃsati (nữ): 36
    • chattī (nam): người có dù
    • channavati (nữ): 96
    • chabbīsati (nữ): 16
    • chāyā (nữ): bóng, bóng mát
    • chāsīti (nữ): 86
    • chindati (đt): cắt, chặt
    • chindanta (htpt): đang cắt, chặt
    • chindāpeti (skđt): khiến cắt, chặt
    • chinditabba (knpt): nên cắt, chặt
    • chinna (qkpt): cắt, chặt
    • jaṅghā (nữ): ống chân
    • jaṇṇu (nam): đầu gối
    • jatu (trung): sáp
    • jayatu (đt): để nó thắng
    • jala (trung): nước
    • jānu (nam): đầu gối
    • jānāti (đt): biết
    • jāleti (đt): đốt, thắp
    • jālesi (đt): đã đốt, thắp
    • jināti (đt): thắng
    • jivhā (nữ): lưỡi
    • jetu (nam): người thắng trận
    • ñāṇa (trung): trí, khôn ngoan
    • ñāta (qkpt): biết
    • ñatu (nam): người hiểu biết
    • ṭhatvā (bbqk): sau khi đứng
    • ṭhapita (qkpt): đặt, giữ
    • ṭhapeti (đt): đặt, giữ
    • ṭhapetu (đt): để nó giữ
    • ṭhapesi (đt): đã đặt, đã giữ
    • ṭhāna (trung):nơi, chỗ
    • ṭhita (qkpt): đứng
    • ḍasati (đt): cắn, châm (nọc độc)
    • ḍasitvā (bbqk): sau khi châm, cắn
    • ta (3): ấy, đó
    • taṇḍula (trung): gạo
    • tatiya (tt): thứ 3
    • tato (bb): vậy thì; từ lúc này
    • tattha (trt): chỗ kia
    • tatra (trt): chỗ kia
    • tathā (bb): như vậy, theo cách (lối) ấy
    • tadā (trt): rồi thì, bấy giờ
    • tarati (đt): băng qua
    • taritvā (bbqk): sau khi băng qua
    • taru (nam): cây
    • taruṇī (nữ): đàn bà trẻ
    • tava (đdt): của anh
    • tassa (đdt): của nó
    • tassā (đdt): của cô ấy
    • tahiṃ (trt): chỗ kia
    • tā (đdt): những bà ấy
    • tāni (đdt): những vật kia
    • ti (3): 3
    • tiṭṭhati (đt): đứng
    • tiṭṭhanta (htpt): đang đứng
    • tiṇa (trung): cỏ
    • tiṇṇa (qkpt): băng qua, tiến tới
    • tinavuti (nữ): 93
    • tipu (trung): chỉ
    • tiriyaṃ (trt): ngang qua
    • tiṃsati (nữ): 30
    • tiṃsatima (tt): thứ 30
    • tumhe (đdt): các anh
    • tulā (nữ): cái cân
    • te (đdt): chúng nó
    • te-asīti (nữ): 83
    • tettiṃsati (nữ): 33
    • tenavuti (nữ): 93
    • tepaññasā (nữ): 53
    • terasa (3): 13
    • terasama (tt): thứ 13
    • tevīsati (nữ): 23
    • tesaṭṭhi (nữ): 63
    • tesattati (nữ): 73
    • teḷasa (3): 13
    • tvaṃ (đdt): anh
    • dakkhiṇa (tt): hướng nam
    • daṭṭha (qkpt): cắn
    • datvā (bbqk): sau khi cho
    • dadanta (htpt): đang cho
    • dadāti (đt): cho
    • dadi (đt): đã cho
    • daddu (nữ): ghẻ lở
    • dadhi (trung): sữa đặc, sữa chua
    • dantī (nam): voi có ngà
    • dasa (3): 10
    • dasakoṭi (nữ): 100 triệu
    • dasama (tt): thứ 10
    • dasalakkha (trung): 1 triệu
    • dasasata (trung): 1 ngàn
    • dasasahassa (trung): 19 ngàn
    • dassanīya (tt): đẹp, lịch sự
    • daḷhaṃ (trt): chặt chẽ
    • dāthī (nam): rắn; voi lớn có ngà
    • dātabba (knpt): đáng cho, nên cho
    • dātu (nam): người cho
    • dātuṃ (ngm): cho
    • dāna (trung): bố thí
    • dāyaka (nam): người cho
    • dāraka (nam): bé trai
    • dārikā (nữ): bé gái
    • dāru (trung): củi
    • dāsa (nam): nô lệ
    • dāsī (nữ): nữ tỳ
    • dinna (qkpt): cho
    • divasa (nam): ngày
    • divā (bb): thời gian ban ngày
    • disā (nữ): phương, hướng
    • disvā (bbqk): sau khi thấy
    • dīgha (tt): dài
    • dīghajīvī (nam): người sống lâu
    • dīpa (nam): cây đèn; hòn đảo
    • dīpi (nam): con báo
    • dīyati (tđt): được cho
    • dīyamāna (htpt): đang được cho
    • dukkha (trung): khổ
    • dukkhaṃ (trt): khó khăn, khốn khổ
    • dutiya (tt): thứ 2
    • dundubhi (nữ): cái trống
    • dubbala (tt): yếu đuối
    • deti (đt): cho
    • deva (nam): vị thiên, thiên thần
    • devatā (nữ): vị thiên nữ
    • devi (nữ): hoàng hậu; thiên nữ
    • desanā (nữ): bài pháp
    • desita (qkpt): nói, thuyết, giảng
    • deseti (đt): nói, thuyết
    • desesi (đt): đã nói, đã thuyết
    • doṇi (nữ): thuyền, bè
    • dolā (nữ): chiếc kiệu
    • dvattiṃsati (nữ): 32
    • dvādasama (tt): thứ 12
    • dvādasa (3): 12
    • dvānavuti (nữ): 92
    • dvāvīsati (nữ): 22
    • dvāsaṭṭhi (nữ): 62
    • dvāsattati (nữ): 72
    • dvāsīti (nữ): 82
    • dvi (3): 2
    • dvikkhattuṃ (trt): 2 lần
    • dvicattāḷīsati (nữ): 42
    • dvidhā (bb): 2 phần, 2 cách
    • dvinavuti (nữ): 92
    • dve-asīti (nữ): 82
    • dvepaṇṇāsā (nữ): 52
    • dvesattati (nữ): 72
    • dhana (trung): tài sản, của cải
    • dhanavantu (tt): giàu có
    • dhanu (trung): cây cung
    • dhamma (nam): pháp
    • dhātu (nữ): cảnh giới
    • dhāvati (đt): chạy
    • dhāvanta (htpt): đang chạy
    • dhāvi (đt): đã chạy
    • dhāvitvā (bbqk): sau khi chạy
    • dhītu (nữ): con gái (trong gia đình)
    • dhūli (nữ): bụi
    • dhenu (nữ): con bò
    • dhovati (đt): nên giặt
    • dhovitabba (knpt): phải giặt
    • dhovīyati (tđt): được giặt
    • na (bb): không
    • nagara (trung): thành phố
    • nattu (nam): cháu trai
    • natthi (đt): không có
    • nadī (nữ): sông
    • natana (trung): con mắt
    • nara (nam): đàn ông
    • nava (3): 9
    • navama (tt): thứ 9
    • navasata (trung): 900
    • navuti (nữ): 90
    • nasanti (đt): không có (số nhiều)
    • nahāta (qkpt): tắm
    • nahātvā (bbqk): sau khi tắm
    • nahāpeti (skđt): khiến tắm
    • nahāyati (đt): tắm
    • nahāyanta (htpt): đang tắm
    • nāma (trung): tên, danh
    • nārī (nữ): đàn bà, thiếu phụ
    • nāvā (nữ): tàu
    • nāsā (nữ): mũi
    • nāḷi (nữ): đồ đo lường lúa
    • nāḷikara (nam): cây dừa, quả dừa
    • nikkhanta (qkpt): rời khỏi, ra khỏi
    • nikkhamati (đt): ra khỏi, rời khỏi
    • nikkhamma (bbqk): sau khi đi khỏi
    • niddā (nữ): ngủ, hôn trầm
    • nidhi (nam): của chôn cất, của để dành
    • nibbattituṃ (ngm): sanh, sanh lên
    • nibbattitvā (bbqk): sau khi sanh
    • naraya (nam): địa ngục, khổ cảnh
    • nilīyati (đt): trốn, ẩn nấp
    • nīsinna(qkpt): ngồi
    • nisīdati (đt): ngồi, đậu
    • nasīdanta (htpt): đang ngồi
    • nasīdāpeti (skđt): khiến ngồi
    • nisīdi (đt): đã ngồi
    • nisīditabba (knpt): nên ngồi
    • nisīditvā (bbqk): sau khi ngồi
    • nīca (tt): thấp, thấp hèn
    • nīta (qkpt): mang đi, hướng dẫn
    • nīla (tt): xanh
    • nīharati (đt): ném tung đi
    • neti (đt): mang đi, hướng dẫn
    • netu (nam): người cầm đầu
    • nesi (đt): đã mang đi, đã hướng dẫn
    • pakka (qkpt): nấu
    • pakkhipati (đt): đặt vào trong
    • pakkhī (nam): chim
    • paggayha (bbqk): sau khi đưa lên
    • pacati (đt): nấu
    • pacatu (đt): để cho nó nấu
    • pacanta (htpt): đang nấu
    • pacamāna (htpt): đang nấu
    • pacaṇīya (knpt): nên nấu
    • paci (đt): đã nấu
    • pacita (qkpt): nấu
    • pacitabba (knpt): nên nấu, đáng nấu
    • pacituṃ (ngm): nấu
    • pacitvā (bbqk): sau khi nấu
    • pacchā (bb): sau này
    • pañca (3): 5
    • pañcadasa (3): 15
    • pañcama (tt): thứ 5
    • pañcatiṃsati (nữ): 35
    • pañcadhā (bb): theo 5 cách
    • pañcavīsati (nữ): 25
    • pañcasata (trung): 500
    • paññavantu (tt): khôn ngoan, thông minh
    • paññā (nữ): con gái
    • paññāsati (nữ): 50
    • paññāsā (nữ): 50
    • paṭinivattati (đt): trở lại, đi về
    • paṭiyādetuṃ (ngm): sửa soạn, chuẩn bị
    • paṭhama (tt): thứ nhất
    • paṇṇa (trung): lá
    • paṇṇarasa (3): 15
    • paṇṇāsati (nữ): 50
    • paṇḍita (nam): người trí tuệ, sáng suốt
    • patati (đt): rơi
    • pati (đt): đã rơi
    • pati (nam): người chồng, người chủ
    • patti (nữ): bộ binh
    • paduma (trung): hoa sen
    • panasa (nam): trái mít, cây mít
    • pabbata (nam): núi
    • pabbajati (đt): từ bỏ, xuất gia
    • pabhū (nam): chúa tể
    • para (tt): khác; sau cùng
    • parasuve (bb): ngày mốt, ngày kia
    • parahīyo (bb): bữa trước, hôm kia
    • paridahati (đt): mang, mặc
    • parisā (nữ): tuỳ tùng
    • pavisati (đt): vào
    • pavisitvā (bbqk): sau khi vào
    • pasu (nam): thú vật
    • passati (đt): thấy
    • passanta (htpt): đang thấy
    • passituṃ (ngm): thấy
    • pahaṭa (qkpt): đánh
    • paharati (đt): đánh đập
    • paharitvā (bbqk): sau khi đánh
    • pahāya (bbqk): sau khi từ bỏ
    • pāka (nam): sự nấu, đun sôi
    • pācayati (skđt): khiến nấu
    • pācāpayati (skđt): khiến nấu
    • pācāpeti (skđt): khiến nấu
    • pāceti (skđt): khiến nấu
    • pāṭhasālā (nữ): trường học
    • pāṇi (nam): bàn tay
    • pāteti (đt): làm cho rơi
    • pātesi (đt): đã làm cho rơi
    • pātuṃ (ngm): uống
    • pāto (bb): buổi sáng
    • pāda (nam): chân
    • pāpa (trung): tội lỗi, ác
    • pāpakārī (nam): người ác, người tội lỗi
    • pāleti (đt): hộ trì, cai trị
    • pālesi (đt): đã hộ trì, cai trị
    • pāvisi (đt): đã vào
    • pāsāṇa (nam): hòn đá
    • pitu (nam): cha
    • pipāsā (nữ): khát
    • pivati (đt): uống
    • pivatu (đt): để nó uống
    • pivamāna (htpt): đang uống
    • pivituṃ (ngm): uống
    • pivitvā (bbqk): sau khi uống
    • piḷandhitvā (bbqk): sau khi mặc
    • pīṭha (trung): ghế
    • pīta (qkpt): uống
    • pīta (tt): màu vàng
    • pīḷita (qkpt): đàn áp, áp bức
    • pīḷeti (đt): đàn áp, áp bức
    • puñña (trung): công đức, phước báu
    • puññāvantu (tt): may mắn, có phước
    • putta (nam): con trai (trong gia đình)
    • puna (bb): lại, một lần nữa
    • puppha (trung): hoa
    • pubba (tt): trước; hướng đông
    • purato (bb): phía trước
    • purā (bb): trước đây, xưa kia
    • purisa (nam): đàn ông; con người
    • pulina (trung): cát
    • pūjā (nữ): sự cúng dường
    • pūjeti (đt): dâng cúng
    • pūjesi (đt): đã dâng cúng
    • pūjetvā (bbqk): sau khi dâng cúng
    • pokkharaṇī (nữ): hồ nước
    • pharasu (nam): cái búa
    • phala (trung): quả
    • phalavantu (nam): có quả
    • battiṃsati (nữ): 32
    • bandhati (đt): cột, trói, buộc
    • bandhīyati (tđt): bị cột
    • bandhu (nam): bà con
    • bandhumantu (tt): có thân quyến
    • bala (trung): sức mạnh, thế lực
    • balavantu (tt): có thế lực, có sức mạnh
    • balī (nam): người có sức mạnh
    • bahu (tt): nhiều
    • bahuka (tt): nhiều
    • Bārāṇasī (nữ): thành Ba-la-nại
    • bāla (tt): ngu; trẻ
    • bāhu (nam): cánh tay
    • Buddha (nam): Đức Phật
    • buddhi (nữ): khôn ngoan, thông minh
    • buddhimantu (tt): thông minh
    • bodhi (nam): cây bồ-đề
    • brāhmaṇī (nữ): nữ Bà-la-môn
    • bhagavantu (nam): Đức Thế Tôn; may mắn
    • bhaginī (nữ): chị
    • bhañjati (đt): làm vỡ, bể
    • bhaṇḍa (trung): hàng hoá
    • bhattu (nam): chồng
    • bhariyā (nữ): vợ
    • bhavati (đt): là, có, trở nên
    • bhavatu (đt): để nó là
    • bhavitabba (knpt): nên có, đáng là
    • bhāgī (nam): người chia phần
    • bhājetvā (bbqk): sau khi chia
    • bhātu (nam): anh
    • bhānu (nam): mặt trời
    • bhānumantu (nam): mặt trời, có ánh sáng
    • bhāyati (đt): sợ
    • bhāyitvā (bbqk): sau khi sợ
    • bhāsati (đt): nói
    • bhāsīyati (tđt): được nói
    • bhikkhu (nam): Tỳ-khưu
    • bhindati (đt): bể, vỡ
    • bhinna (qkpt): bể, vỡ
    • bhuñjati (đt): ăn
    • bhuñjanta (htpt): đang ăn
    • bhuñjitabba (knpt): nên ăn, đáng ăn
    • bhuñjituṃ (ngm): ăn
    • bhuñjīyati (tđt): được ăn
    • bhutta (qkpt): ăn
    • bhūpāla (nam): đức vua
    • bhūmi (nữ): trái đất, mặt đất
    • bhogī (nam): con rắn
    • bhottuṃ (ngm): ăn
    • magga (nam): con đường
    • majjhima (tt): trung, ở giữa
    • mañca (nam): giường
    • mañjūsā (nữ): cái hộp
    • maṇi (nữ): ngọc
    • mata (qkpt): chết
    • mati (nữ): trí nhớ, khôn ngoan
    • mataññū (nam): người có tiết độ
    • madhu (trung): mật
    • manussa (nam): con người
    • mayaṃ (đdt): chúng tôi
    • mayhaṃ (đdt): của tôi
    • mayūra (nam): con công
    • marati (đt): chết
    • mahanta (tt): lớn, rộng, to
    • mahallaka (tt): già, lớn tuổi
    • mahī (nữ): quả đất; sông Mahī
    • mā (bb): đừng, chớ
    • mātu (nữ): mẹ
    • mārāpeti (skđt): khiến giết
    • mārita (qkpt): đã giết
    • mārīyati (tđt): bị giết
    • māreti (đt): giết
    • māresi (đt): đã giết
    • mālā (nữ): vòng hoa
    • mālī (nữ): người có vòng hoa
    • māsa (nam): tháng
    • miga (nam): con nai
    • Migadāya (nam): vườn Lộc Uyển
    • migī (nữ): con nai cái
    • miṇāti (đt): đo, đong
    • mitta (nam): bạn
    • muṭṭhi (nam): nắm tay
    • mudu (tt): mềm
    • muni (nam): tu sĩ
    • mūla (trung): gốc; rễ; tiền
    • ya (đdt): ai, người nào
    • yaṭṭhi (nam, nữ): cây gậy
    • yattha (trt): ở đâu
    • yadā (trt): lúc nào
    • yasavantu (tt): có danh tiếng
    • yāgu (nữ): cháo
    • yācaka (nam): hành khất, người ăn xin
    • yācati (đt): xin
    • yācanta (htpt): đang xin
    • yāci (đt): đã xin
    • yāva (bb): cho đến
    • yāva… tāva (bb): cho đến khi
    • yuvati (nữ): trinh nữ, thiếu nữ
    • yojeti (đt): nối lại, hợp lại
    • rakkhati (đt): giữ gìn, che chở
    • rakkhatu (đt): để nó che chở
    • rakkhitabba (knpt): đáng được che chở
    • rakkhīyati (tđt): được che chở
    • rajja (trung): quốc độ, đất nước
    • rajju (trung): sợi dây thừng
    • ratta (tt): đỏ
    • ratti (nữ): đêm
    • ratha (nam): xe
    • ravi (nam): mặt trời
    • ravitvā (bbqk): sau khi kêu lên
    • rassa (tt): ngắn
    • rāsi (nam): đống
    • rukkha (nam): cây
    • rūpa (trung): sắc, hình dáng
    • rodati (đt): khóc
    • rodanta (htpt): đang khóc
    • lakkha (trung): 100.000
    • Laṅka (nữ): Tích Lan
    • latā (nữ): dây leo
    • laddha (qkpt): nhận, được
    • laddhā (bbqk): sau khi nhận
    • ladduṃ (ngm): nhận, được
    • labhati (đt): nhận, được
    • labhituṃ (ngm): nhận, được
    • likhati (đt): viết
    • lekhaka (nam): người viết, thư ký
    • loka (nam): thế giới
    • lacana (trung): mắt
    • vanita (qkpt): bị thương
    • vanitamakāsi (đt): đã làm bị thương
    • vaḍḍhakī (nam): thợ mộc
    • vattabba (knpt): đáng nói, nên nói
    • vattu (nam): người nói
    • vattha (trung): vải, quần áo
    • vatthu (trung): mặt đất, nền nhà
    • vadaññū (nam): người có lòng từ thiện
    • vadati (đt): nói
    • vadana (trung): mặt; miệng
    • vana (trung): rừng
    • vanitā (nữ): đàn bà
    • vandati (đt): lạy
    • vandita (qkpt): lạy
    • vanditabba (knpt): đáng lạy, nên lạy
    • vandīyati (tđt): được lạy
    • vapu (trung): thân thể
    • vahāra (nam): con heo
    • vasati (đt): ở, sống, cư ngụ
    • vasanta (htpt): đang ở
    • vasu (trung): của cải
    • vasudhā (nữ): quả đất
    • vassa (nam, trung): năm; mùa mưa
    • vassati (đt): mưa
    • vaḷavā (nữ): ngựa cái
    • vā (bb): hoặc, hay
    • vācā (nữ): lời nói, chữ
    • vāṇija (nam): lái buôn
    • vānara (nam): con khỉ
    • vāpī (nữ): bể nước
    • vāri (trung): nước
    • vālukā (nữ): cát
    • vikkiṇanta (htpt): đang bán
    • vikkiṇāti (đt): bán
    • vikkiṇi (đt): đã bán
    • vikkiṇīyati (tđt): được bán
    • vijju (nữ): tia chớp
    • viññātu (nam): người hiểu biết
    • viññu (nam): người khôn ngoan
    • vitthata (tt): rộng
    • vidū (nam): người khôn ngoan
    • vidhāya (bbqk): sau khi ra lệnh
    • vinā (bb): ngoại trừ, không
    • vinetu (nam): người hướng dẫn, người dạy
    • visikhā (nữ): con đường
    • visuṃ (bb): nhiều lần, riêng
    • viharanta (htpt): đang ở
    • vihāra (nam): tịnh xá
    • vīsati (nữ): 20
    • vīsatima (tt): thứ 20
    • vīhi (nam): lúa
    • vuṭṭhi (nữ): cơn mưa
    • vuttha (qkpt): ở, sống
    • vuddhi (nữ): phát triển, tăng trưởng
    • ve (bb): chắc chắn
    • vejja (nam): lương y, bác sĩ
    • veṇu (nam): cây tre
    • veḷu (nam): cây tre
    • vyādhi (nam): bệnh tật
    • sakiṃ (trt): 1 lần
    • sakuṇa (nam): con chim
    • sakuṇī (nữ): chim mái
    • sakkoti (đt): có thể
    • sakkharā (nữ): sỏi, đá cuội; đường cát
    • sakhī (nữ): bạn gái
    • sagga (nam): thiên đường, cõi trời
    • Saṅgha (nam): Hội chúng; chư Tăng
    • sace (bb): nếu
    • saṭṭhi (nữ): 60
    • sata (trung): 100
    • satakoṭi (nữ): 1 tỷ
    • satama (tt): thứ 100
    • satalakkha (trung): 10 triệu
    • satasahassa (trung): 100 ngàn
    • sati (nữ): trí nhớ
    • satimantu (nam): người có trí nhớ
    • satta (3): 7
    • sattadasa (3): 17
    • sattati (nữ): 70
    • sattatiṃsati (nữ): 37
    • sattama (tt): thứ 7
    • sattamī (nữ): định sở cách
    • sattarasa (3): 17
    • sattavīsati (nữ): 27
    • sattāsīti (nữ): 87
    • sattu (nam): kẻ thù
    • sattha (trung): môn học; đoàn lữ hành
    • satthi (nam, trung): bắp vế
    • satthu (nam): thầy giáo
    • sadā (bb): luôn luôn
    • saddhiṃ (bb): cùng với
    • sanikaṃ (trt): chậm
    • santi (đt): là (số nhiều)
    • santi (nữ): hoá bình, bình an
    • santika (tt): gần
    • sannipatari (đt): tập trung, nhóm lại
    • sappi (trung): bơ
    • sabba (tt): tất cả
    • sabbattha (trt): mọi nơi
    • Sabbaññū (nam): Đấng Toàn Tri
    • sabbadā (trt): luôn luôn
    • sabhā (nữ): hội nghị, đoàn thể
    • samaṃ (trt): đều, bằng phẳng
    • sayati (htpt): ngủ
    • sayanta (qkpt): đang ngủ
    • sayita (qkpt): ngủ
    • sayi (đt): đã ngủ
    • sayitvā (bbqk): sau khi ngủ
    • sasī (nam): mặt trăng
    • sassu (nữ): me vợ
    • saha (bb): với
    • sahasā (trt): thình lình, đột nhiên
    • sahassa (trung): 1000
    • sā (đdt): cô ấy
    • sākhā (nữ): cành cây
    • sādhukaṃ (trt): khéo, hay
    • sāmi (nam): chủ, chúa tể
    • sāyaṃ (bb): buổi chiều
    • sārathī (nam): người đánh xe
    • sālā (nữ): phòng lớn
    • Sāvatthī (nữ): thành Xá-vệ
    • sikkhāpada (trung): điều học
    • sikhī (nam): con công
    • sindhu (nam): biển
    • silā (nữ): đá
    • sissa (nam): học sinh, sinh viên
    • sīghaṃ (trt): mau, nhanh
    • sīla (trung): giới, điều (htpt) học
    • sīlavantu (tt): có giới hạnh
    • sīha (nam): sư tử
    • sīhī (nữ): sư tử cái
    • sukha (trung): hạnh phúc
    • sukhaṃ (trt): tiện nghi, an lạc
    • sukhī (nam): hạnh phúc
    • suṇāti (đt): nghe
    • suta (qkpt): nghe
    • sutta (qkpt): ngủ
    • sutvā (bbqk): sau khi nghe
    • sunakha (nam): con chó
    • surā (nữ): rượu, chất say
    • suriya (nam): mặt trời
    • surūpa (tt): đẹp, lịch sự
    • suvaṇṇa (trung): vàng bạc
    • suve(bb): ngày mai
    • susāna (trung): nghĩa địa
    • susu (nam): trẻ con
    • seṭṭhī (nam): triệu phú
    • seta (tt): trắng
    • setu (nam): cái cầu
    • senā (nữ): bộ đội
    • so (đdt): ông ấy
    • sota (trung): lỗ tai
    • sotabba (knpt): nên nghe, đáng nghe
    • sotu (nam): người nghe
    • sopāṇa (trung): tầng lầu, cầu thang
    • soḷasa (3): 16
    • haṭa (qkpt): mang đi
    • hata (qkpt): giết
    • hattha (nam): tay, bàn tay
    • hatthinī (nữ): voi cái
    • hatthī (nữ): voi
    • hadaya (trung): quả tim
    • harati (đt): mang đi
    • haraṇīya (knpt): nên mang đi
    • haranta (htpt): đang mang đi
    • harāpeti (skđt): khiến mang đi
    • hari (đt): đã mang đi
    • harituṃ (ngm): mang đi
    • harīyati (tđt): được mang đi
    • hasati (đt): cười
    • hasanta (htpt): đang cười
    • himavantu (nam): Hy-mã-lạp sơn
    • hīyo (bb): hôm qua
    • hoti (đt): là
    • hontu (đt): để nó là

NGỮ VỰNG VIỆT – PĀḶI

    • ai: ko (nam); kā (nữ)
    • an lạc: sukha (trung)
    • anh: bhātu (nam)
    • các anh: tumhe (tumha)
    • của các anh: tumhākaṃ, tumhaṃ, vo
    • ánh sáng: āloka (nam)
    • áp bức: pīḷeti (đt), pīḷesi (qkpt)
    • ẩn nấp: nilīyati (đt)
    • ẩn sĩ: isi, tapassī (nam)
    • ăn (thức ăn cứng): khādati (đt), khadi (qkpt), khāditvā (bbqk), khādanta (htpt)
    • ăn (thức ăn mềm): bhuñjati (đt), bhuñji (qkpt), bhutta (qkpt), bhuñjanta (htpt),bhuñjituṃ, bhottuṃ (ngm)
    • 3: ti (3)
    • 30: tiṃsati, tiṃsā (nữ)
    • 31: ekatiṃsati (nữ)
    • 32: battiṃsati, dvattiṃsati (nữ)
    • 34: catuttiṃsati (nữ)
    • 39: ekūnacattāḷīsati, ekūnacattāḷīsā (nữ)
    • bác sĩ: vejja (nam)
    • ban đêm: ratti (nữ)
    • bàn tay: hattha (nam)
    • bán: vikkiṇāti (đt), vikkiṇi, vikkīta ((qkpt), vikkiṇanta (htpt)
    • bạn gái: sakhī (nữ)
    • bạn trai: mitta, sakha (nam)
    • bao giờ: sabbadā, sadā (trt)
    • bao nhiêu: katama (trong số nhiều)
    • (con) báo: dīpi (nam)
    • bảo hộ: rakkhati (đt), rakkhīyati (tđt), rakkhaṇīya, rakkhitabba (knpt), rakkhantu (mệnh lệnh cách)
    • bay: uḍḍeti (đt)
    • 7: satta (3)
    • 70: sattati (nữ)
    • 72: dvisattati, dvesattati (nữ)
    • 79: ekūnāsīti (nữ)
    • băng qua: tarati(đt), tari (qkpt), taritvā (bbqk)
    • bằng phẳng: samaṃ (trt)
    • bắt đầu: ārabhati (đt)
    • bắp vế: satthi (nam, nữ)
    • bất cứ lúc nào: yadā (trt)
    • bất tử: amata (trung)
    • bấy giờ: idāni (bb)
    • bể (vỡ): bhindati, bhañjati (đt), bhinna (qkpt)
    • bể (biển): sindhu, uadadhi (nam)
    • bên cạnh: ekamantaṃ (trt)
    • bệnh cùi: kuṭṭhi (nam)
    • bệnh tật: vyādhi (nam)
    • bị thương: vaṇitamakāri (đt), vaṇitamakāsi, vaṇita (qkpt)
    • binh lính: patti, senā (nữ)
    • binh khí: āyudha (trung)
    • bình nước: ghaṭa (nam)
    • biết: jānāti (đt), ñāta (qkpt)
    • bò cái: dhenu, gāvī (nữ)
    • bò đực: goṇa (nam)
    • bóng (mát): chāya (nữ)
    • bồ-đề: bodhi (nam, nữ)
    • 4: catu (3)
    • 40: cattāḷīsati, cattāḷīsā (nữ)
    • 41: ekacattāḷīsati (nữ)
    • 49: ekūnapaññāsati, ekūnapaññāsā, ekūnapaṇṇāsā (nữ)
    • (loài) bốn chân: catuppada (nam)
    • bờ (sông): kūla (trung)
    • bơ: sappi (trung)
    • bụi: dhūli (nữ)
    • bụng: kucchi (nam, nữ)
    • búa: pharasu (nam)
    • buộc: bandhati (đt)
    • bị buộc: bandhīyati
    • bữa sau: parasuve (trt)
    • bữa trước: parahīyo (trt)
    • bước: carati (đt)
    • (sau khi) bước: caritvā
    • (đang) bước: caranta
    • cả thảy, hết thảy, tất cả: ekato (bb), sabba (tt)
    • cả hai: ubhaya (tt)
    • cao: ucca (tt)
    • cái khác: itara, añña, para (tt)
    • cái nào (trong 2): katara (đdt)
    • cái kia: eta, ta (đdt)
    • cái này: eta, ima (đdt)
    • cách đều: samaṃ (trt)
    • cạn: uttāna (tt)
    • cành cây: sākhā (nữ)
    • cánh đồng: khetta (trung)
    • cánh tay: bāhu (nam)
    • cảnh giới: dhātu (nữ)
    • cát: vālukā (nữ), pulina (trung)
    • cây: rukkha, taru (nam)
    • cây cờ: ketu (nam)
    • cày: kasati (đt), kasīyati (tđt)
    • cắn: ḍasati (đt), ḍasīyati (tđt)
    • cắc kè (tắc kè): godhā (nữ)
    • cân: tulā (nữ)
    • cầu: setu (nam)
    • cha: pitu (nam)
    • cháo: yāgu (nữ)
    • cháu trai: nattu (nam)
    • chạy: dhāvati (đt), dhāvi, dhāvita (qkpt), dhāvanta (htpt), dhāvitvā (bbqk)
    • chắc chắn: addhā, ekantaṃ, ve (trt)
    • chặt: chindati (đt), chindi, china (qkpt)
    • chặt chẽ: daḷhaṃ (trt)
    • chậm: sanikaṃ (trt)
    • chất say: surā (nữ)
    • chẻ: bhañjati (đt)
    • chết: kālaṃ,karoti, marati (đt), mata (qkpt), maraṇa (trung)
    • chì: tipu (trung)
    • chỉ định cách: catutthī (nữ)
    • chị: bhaginī (nữ)
    • chia: bhājeti (đt), bhājetvā (bbqk)
    • chim: pakkhī, sakuṇa (nam)
    • chín: pakka (tt)
    • 9: nava (3)
    • 90: navuti (nữ)
    • 92: dvānavuti, dvinavuti (nữ)
    • 900: navasata (trung)
    • 99:ekūnasata (trung)
    • Cho: dadāti (đt), dadi, dadāsi, dinna (qkpt), dadanta (htpt), dātuṃ (ngm), dīyamāna (tđt)
    • cho ăn: bhojāpeti (skđt)
    • cho đến: yāva (bb)
    • cho đến khi: yāva… tāva (bb)
    • chó: sunakha (nam)
    • chỗ: ṭhāna (trung)
    • chỗ Chư Tăng ở: ārāma (nam)
    • chồng: pati, bhattu (nam)
    • chợ: āpaṇa (nam)
    • chơi: kīḷati (đt)
    • chú ý: satimantu (tt)
    • chủ: sāmī, pati, gahapati (nam)
    • chùa: ārāma (nam), cetiya (trung), vihāra (nam)
    • chúa tể: sāmī, pabhū (nam)
    • chúng nó: te (đdt)
    • của chúng nó: tesaṃ (nam), tesānaṃ (nữ)
    • chúng ta: mayaṃ (đdt)
    • của chúng ta: amhā, amhākaṃ, no (đdt)
    • chuối: kadalī (nữ)
    • chuột: ākhu (nam)
    • chư thiên: deva (nam), devatā (nữ)
    • chư thiên nữ: devī, devatā (nữ)
    • chưa chín: āma (tt)
    • chữ: vācā (nữ)
    • có giới hạnh:sīlavantu (nam)
    • có lòng từ thiện: vadaññū (nam)
    • có tiếng: yasavantu (nam)
    • có thể: sakkoti (đt)
    • có thế lực: balī, balavantu (nam)
    • cỏ: tiṇa (trung)
    • cố gắng: ussahati (đt)
    • cổ: gīvā (nữ)
    • công việc: kamma, kammanta (trung)
    • cơm: odana (nam, trung)
    • của cải: vasu, dhana (trung)
    • của chôn cất: nidhi (nam)
    • của cô ta: tassā
    • của cậu ta: tassa
    • của tôi: mama, mayhaṃ, me, mamaṃ
    • củi: dāru (trung)
    • cung: dhanu (trung)
    • cúng: pūjeti (đt), pūjesi (qkpt)
    • cúng dường: pūjā (nữ)
    • cũng: pi, api (bb)
    • cửa hàng: āpaṇa (nam)
    • cười: hasati (đt), hasanta (htpt)
    • dạ, vâng: āma (bb)
    • dài: dīgha (tt)
    • danh: nāma (trung)
    • danh tiếng: kitti (nữ), yasavantu (nam)
    • dâng: pūjeti (đt)
    • dậy: uṭṭhahati (đt), uṭṭhāya, uṭṭhāpetvā (bbqk)
    • dê (con dê): aja (nam)
    • dinh dưỡng(bbqk) bhojāpeti (skđt)
    • dịu dàng: mudu (tt)
    • du lịch: carati (đt), acari (qkpt)
    • (hòn) đá: silā (nữ), pāsāṇa (nam)
    • đá sỏi: sakkharā (nữ)
    • đàn áp: pīḷeti (đt), pīḷesi, pīḷita (qkpt), pīḷenta (htpt)
    • đàn bà: nārī, vanitā, itthī (nữ)
    • đàn bà bà-la-môn: brāhmaṇī (nữ)
    • đàn bà trẻ: taruṇī, yuvati (nữ)
    • đàn ông: nara, purisa, manussa (nam)
    • đánh: paharati (đt), pahari, pahaṭa (qkpt), paharanta (htpt), paharitvā (bbqk), paharīyati (tđt)
    • đảnh lễ: vandati (đt), vandita (qkpt), vanditabba, vandanīya (knpt)
    • đào: khaṇati (đt)
    • đạo (con đường): magga (nam)
    • đảo: dīpa (nam)
    • đằng trước: purato (bb)
    • đặt vào trong: pakkhipati (đt)
    • Đấng Toàn Tri: Sabbaññū (nam)
    • đầu gối: jāni, jaṇṇu (nam)
    • đất: vatthu (trung), bhūmi, vasudhā (nữ)
    • đánh đập: paharati (đt)
    • đè nén: pīḷeti (đt)
    • (màu) đen: kāḷa (tt)
    • đèn: dīpa (nam)
    • đẹp: surūpa, dassanīya (tt)
    • để nó che chở: rakkhantu
    • để nó là: bhavatu
    • để nó đặt vào trong: pakkhipatu
    • để nó đi: gacchatu
    • để nó nấu: pacatu
    • để nó nói: bhāsatu
    • để nó uống: pivatu
    • để việc ấy như vậy: hotu
    • đến: āgacchati (đt), āgacchi, āgata (qkpt), āgamma, āgantvā (bbqk), āgantuṃ (ngm)
    • đi: gacchati (đt), gacchi, gami, gata (qkpt), gacchanta (htpt), gantvā (bbqk), gantuṃ (ngm)
    • đi bộ: carati (đt), cari, acari (qkpt), caranta (htpt)
    • đi lang thang: āhiṇḍati (đt), āhiṇḍi (qkpt)
    • đi khỏi: apagacchati, nikkhamati (đt)
    • đi qua: tiṇṇa (qkpt)
    • đi qua 1 bên: okkamma (bbqk)
    • đi ra ngoài:nikkhamati (đt), nikkhamma (bbqk), nikkhanta (htpt)
    • đi trở lại: paṭinivattati, paccāgacchati (đt)
    • đi xuống: otarati, oruhati (đt), otaritvā, oruyha (bbqk)
    • địa ngục: niraya (nam)
    • định sở cách: sattamī (nữ)
    • (Phật) điện: cetiya (trung)
    • điều học: sīla, sikkhāpada (trung)
    • đo: miṇāti (đt)
    • (màu) đỏ: ratta (tt)
    • đói bụng: khudā (nữ)
    • đoàn thể: sabhā (nữ)
    • đồ ăn: āhāra (nam)
    • đồ đo lường lúa: nāḷi (nữ)
    • đối diện, trước mặt: purato (bb)
    • đống: rasi (nam)
    • đốt: jāleti (đt), jālesi, jālita (qkpt), jālenta (htpt), jālitvā (bbqk)
    • đứa bé gái: kumārī, dārikā (nữ)
    • đứa bé trai: kumāra, dāraka (nam)
    • đứng: tiṭṭhati (đt), aṭṭhāsi, ṭhita (qkpt), tiṭṭhanta (htpt), ṭhatvā (bbqk)
    • đứng dậy: ukkhipati (đt), ukkhipitvā, paggayha (bbqk)
    • được: labhati (đt), laddha (qkpt), laddhuṃ, labhituṃ (ngm)
    • đường (đi): magga (nam), visikhā (nữ)
    • đường (ăn): sakkharā (nữ)
    • gà mái: kukkuṭī (nữ)
    • gái: kaññā, dārikā, kumārī, kumārikā (nữ)
    • gạo: taṇḍula, bhatta (nam)
    • gần: santikaṃ (trt)
    • gậy: yaṭṭhi (nam, nữ)
    • ghế: pīṭha (trung)
    • ghi nhớ: sati (nữ), satimantu (nam)
    • gia đình: kula (trung)
    • già: mahallaka (tt)
    • giảng: deseti (đt), desesi, desita (qkpt), desenta (htpt), desitvā (bbqk)
    • giáo sư: satthu (nam)
    • giáo viên: vinetu (nam)
    • giàu: dhanavantu (nam)
    • giặt: dhovati (đt), dhovi, dhovita (qkpt), dhovīyati (tđt), dhovitabba (knpt)
    • giết: hanati, māreti (đt), māresi, hani, hata (qkpt), mārāpeti (skđt), mārīyati (tđt)
    • giới: sīla, sikkhapāda (trung)
    • giữ: ṭhapeti (đt), ṭhapesi, ṭhapeta (qkpt)
    • (để nó) giữ: ṭhapetu
    • giữa: antarā (bb), majjhima (tt)
    • giường: mañca (nam)
    • gồ ghề: khara (tt)
    • gốc: mūla (trung)
    • gươm: asi (nam)
    • 2: dvi (3)
    • 2 cách: dvidhā, dvikkhattuṃ (trt)
    • 20: vīsati (nữ)
    • 200: dvisata (trung)
    • 21: ekavīsati (nữ)
    • 22: dvāvīsati, bāvīsati (nữ)
    • 29: ekūnatiṃsati (nữ)
    • hang: guhā (nữ)
    • hàng hoá: bhaṇḍa (trung)
    • hành động: kamma, kammanta (nam)
    • hạnh phúc: sukha (trung), sukhī (nam)
    • hát: gāyati (đt), gāyanta (htpt), gīta (bbqk)
    • hạt giống: aṭṭhi (trung)
    • hay, khéo, giỏi: sādhukaṃ (trt)
    • hay là: vā, athavā… vā (bb)
    • hình dáng: rūpa (trung)
    • hiện ra: uṭṭhahati d
    • heo (lợn): varāha (nam)
    • hoa: puppha (trung)
    • hoa huệ, hoa súng: uppala (trung)
    • hoa sen: paduma (trung)
    • hoà bình: santi (nữ)
    • hoàng hậu: devī, rājinī (nữ)
    • học: uggaṇhāti (đt), uggaṇhitabba (knpt)
    • học sinh: sissa (nam)
    • hợp lại: yojeti, sannipatani (đt)
    • hồ: vāpī, pokkharaṇī (nữ)
    • hố: āvāṭa (nam), kāsu (nữ)
    • hội: sabhā (nữ)
    • hôm nay: ajja (trt)
    • hôm qua: hīyo (trt)
    • hộ trì: pāleti (đt), pālesi (qkpt)
    • hộp: mañjūsā (nữ)
    • hướng đông: pubba (tt)
    • hướng bắc: uttara (tt)
    • hướng nam: dakkhiṇa (tt)
    • hướng tây: apara (tt)
    • hướng: disā (nữ)
    • hướng dẫn: netu, adhipati (nam), neti (đt), nesi, nīta (qkpt)
    • kiệu: dolā (nữ)
    • kẻ thù: ari, sattu (nam)
    • kẻ trộm: cora (nam)
    • (đã) kéo: ākaḍḍhati đt
    • kêu: ravati (đt), ravitvā (bbqk)
    • khác: para, añña, apara (đdt)
    • khát nước: pipāsā (nữ)
    • khắp nơi: sabbattha (bb)
    • khéo léo: sādhukaṃ (trt)
    • khi nào: yadā, kadā (trt)
    • khí giới: āyudha (trung)
    • khỉ: kapi, vānara (nam)
    • khiến cho ăn: bhojāpeti (skđt)
    • khiến cho chặt: chindāpeti (skđt)
    • khiến cho đi: gacchāpeti (skđt)
    • khiến cho đem lại: āharāpeti (skđt)
    • khiến cho giết: mārāpeti (skđt)
    • khiến cho lấy: gaṇhāpeti (skđt)
    • khiến cho làm: kārāpeti (skđt)
    • khiến cho mang đi: harāpeti (skđt)
    • khiến cho nấu: pāceti, pācāpeti, pācayati, pācāpayati (skđt)
    • khiến cho tắm: nahāpeti (skđt)
    • lửa: aggi (nam), acci (trung)
    • lưỡi: jivhā (nữ)
    • lý lẽ: kāraṇa (trung)
    • mang đi: neti, harati (đt), nesi, hari, nīta, haṭa, harita (qkpt), harituṃ (ngm), haranta (htpt), haritabba (knpt)
    • mang lại: āneti, āharati (đt), ānesi, āhari, ānīta, āhaṭa (qkpt)
    • mau: sīghaṃ (trt)
    • mà: ya
    • may mắn: puññavantu, bhagavantu (nam)
    • mặc (quần áo): paridahati (đt)
    • mặt trời: ravi, suriya, bhānu, bhānuvantu (nam)
    • mặt trăng: canda, sasī (nam)
    • mặt: vadana (trung)
    • mắt: locana, nayana, akkhi, cakkhu (trung)
    • mật: maddu (trung)
    • mày: tvaṃ, tuvaṃ (đdt)
    • của mày: tava, tuyhaṃ (đdt)
    • mọi (tất cả): sabba (đdt)
    • mọi nơi: sabbattha (trt)
    • mẹ: mātu, ammā (nữ)
    • mẹ chồng: sassu (nữ)
    • mềm: mudu (tt)
    • mía: ucchu (nam)
    • miệng: vadana, mukha (trung)
    • một: eka (3)
    • một lần: ekakkhattuṃ, ekadhā, sakiṃ (trt)
    • mọc lên: udeti, uṭṭhahati (đt)
    • mong muốn: icchati (đt)
    • môn học: sattha (trung)
    • muỗng: kaṭacchu (nam)
    • mua: kiṇāti (đt), kiṇi, kīta (qkpt), kiṇitvā (bbqk), kiṇīyati (tđt), kiṇanta (htpt)
    • mưa: vuṭṭhi (nữ), vassa (nam, trung)
    • mũi: nāsā (nữ), ghāna (trung)
    • 10: dasa (3)
    • 11: ekadasa (3)
    • 12: dvādasa, bārasa (3)
    • 13: teḷasa, terasa (3)
    • 14: cuddasa, catuddasa (3)
    • 15: pañcadasa, paṇṇarasa (3)
    • 16: soḷasa (3)
    • 17: sattarasa, sattadasa (3)
    • 18: aṭṭhādasa, aṭṭhārasa (3)
    • 19: ekūnavīsati (nữ)
    • 10 ngàn: dasasahassa (trung)
    • 10 triệu: dasalakkha (trung)
    • nai đực: miga (nam)
    • nai cái: migī (nữ)
    • nào: ya (đdt)
    • 5: pañca (3)
    • 50: paññāsati, paññāsā, paṇṇāsati, paṇṇāsā (nữ)
    • 52: dvepaññāsā (nữ)
    • 59: ekūnasaṭṭhi (nữ)
    • 500: pañcasata (trung)
    • năm: vassa (nam, trung)
    • nắm tay: muṭṭhi (nam)
    • này: ima, eta (đdt)
    • nấu: pacati (đt), paci, pacita, pakka (qkpt), pacitvā (bbqk), pacituṃ (ngm), pacāpeti, paccati (skđt)
    • ném tung ra: nīharati (đt)
    • nếu: sace, yadi, ce (bb)
    • nó: (ta) so (nam), sa-môn (nữ)
    • của nó: tassa (nam), tassā, tāya (nữ)
    • nói: bhāsati, vadati, katheti (đt), bhāsita, vutta, kathita (qkpt), bhāsīyati (tđt), bhāsitabba, vuttabba (knpt)
    • nông dân: kassaka (nam)
    • nối: yojeti (đt)
    • nơi chốn: ṭhāna (trung)
    • núi: gira, pabbata (nam)
    • nước: udaka, jala, vāri (trung), ambu (nam)
    • nước mắt: assu (trung)
    • nhà: geha (nam)
    • nhanh: sīghaṃ (trt)
    • nhân loại: manussa (nam)
    • nhẫn nại: khanti (nữ)
    • nhận: labhati (đt), laddha (qkpt), labhituṃ, laddhuṃ (ngm)
    • nhiều lần: visuṃ (bb)
    • nhiều: bahu, bahuka (tt)
    • nhìn: passati, oloketi (đt), passanta, olokenta (htpt)
    • nhỏ: khuddaka (tt)
    • nhóm lại: sannipatati (đt)
    • nhớ lại: anussarati (đt), anusaranta (htpt)
    • như vậy: evaṃ, tathā (bb)
    • những cái này: imā (nữ), ime (nam)
    • ngàn: sahassa, dasasata (trung)
    • ngàn triệu (tỷ): satakoṭi (nữ), sahasalakkha (trung)
    • ngắn: rassa (tt)
    • ngày: divasa (nam)
    • ngày mốt: parasuve (trt)
    • ngày trước: parahīyo (trt)
    • ngày mai: suve (trt)
    • ngày hôm qua: hīyo (trt)
    • ngày kia: ekadā (bb)
    • ngón tay: aṅguli (nữ)
    • ngọn lửa: aggi, acci (trung)
    • ngọc: maṇi (nam)
    • ngồi: nisīdati (đt), nisīdi, nisinna (qkpt), nisīdanta (htpt), nisīditvā (bbqk)
    • ngủ: sayati (đt), sayi, sayita (qkpt), sayanta (htpt), sayitvā (bbqk), sayituṃ (ngm), niddā (nữ)
    • người ăn xin: yācaka (nam)
    • người hiểu biết: ñātu (nam), viññātu (nữ)
    • người có tiết độ: mattaññū (nam)
    • người cầm đầu: adhipati (nam)
    • người bà con: bandhu, bandhumantu (nam)
    • người có mắt: cakkhumantu (nam)
    • người có dù: chattī (nam)
    • người có đồ chúng: gaṇī (nam)
    • người có vòng hoa: mālī (nam)
    • người chia phần: bhāgī (nam)
    • người cho: dātu (nam)
    • người chủ: gâhpati, pati (nam)
    • người đánh xe: sārathī (nam)
    • người đàn ông: manussa, purisa, nara (nam)
    • người đi: gantu (nam)
    • người đức hạnh: sīlavantu (nam)
    • người khôn ngoan: paṇḍita, vidū, viññū (nam)
    • người làm: kattu (nam)
    • người làm công: kammakāra (nam)
    • người nói: vatu (nam)
    • người nông dân: kassaka (nam)
    • người nghe: sotu (nam)
    • người tội lỗi: pāpakārī (nam)
    • người thắng trận: jetu (nam)
    • người trộm cắp: cora (nam)
    • ngựa: assa (nam)
    • ngựa cái: vaḷavā (nữ)
    • ngứa: kacchu (nữ)
    • ngửi: ghāyati (đt), ghāyituṃ (ngm)
    • nghe: suṇāti (đt), suta (qkpt), sutvā (bbqk)
    • nghĩ: cinteti (đt), cintese (qkpt)
    • nghĩa địa: susāna (trung)
    • ốm: dubbala (tt)
    • ống chân: jaṅgha (nữ)
    • ở: vasati (đt), vuttha (qkpt), vansanta (htpt)
    • ở đây: idha, ettha (bb)
    • ở kia: tattha, tatra, tahiṃ (bb)
    • ở đâu: yattha, kattha, kuthiṃ (bb)
    • ở trên: upari (bb)
    • pháp: dhamma (nam)
    • (bài) pháp: desanā (nữ)
    • phát đạt: vuddhī (nữ)
    • (Đức) Phật: Buddha (nam)
    • phòng: sālā (nữ)
    • phước: puñña (trung)
    • phương hướng: disā (trung)
    • qua: tiriyaṃ (bb)
    • quả: phala (trung)
    • (có) quả: phalavantu (nam)
    • quả dừa: nāḷikera (nam)
    • quạ trống: kāka (nam)
    • quạ mái: kākī (nữ)
    • quang cảnh: vatthu (trung)
    • quần áo: vattha (trung)
    • ra lệnh: vidhāya (bbqk)
    • rắn: bhogī, ahi, dāthī, sappa (nam)
    • riêng: visuṃ (bbqk)
    • rồi thì: tadā, atha (bb)
    • rộng: vitthata, mahanta (tt)
    • (làm cho) rơi: pāteti (đt), pātesi (qkpt)
    • rơi xuống: patati (đt), pati (qkpt)
    • rửa: dhovati (đt)
    • rừng: vana, arañña (trung), aṭavi (nữ)
    • rượu: surā (nữ)
    • sanh ra: nibbattati (đt), nibbattituṃ (ngm), nibbattitvā (bbqk)
    • sáp: jatu (trung)
    • sau cùng: para (tt)
    • sau khi ăn: bhuñjitvā (bbqk)
    • sau khi đi khỏi: nikkhamma (bbqk)
    • sau khi đi qua 1 bên: okkamma (bbqk)
    • sau khi đến: āgamma, āgantvā (bbqk)
    • sau khi đứng: ṭhatvā (bbqk)
    • sau khi đưa lên: paggayha (bbqk)
    • sau khi lấy: ādāya (bbqk)
    • sau khi leo lên: āruyha (bbqk)
    • sau khi ngủ: sayitvā (bbqk)
    • sau khi tắm: nahātvā, nahāyitvā (bbqk)
    • sau khi từ bỏ: pahāya (bbqk)
    • sau khi ra lệnh: vidhāya (bbqk)
    • sau khi uống: pivitvā (bbqk)
    • sau khi xuống: oruyha (bbqk)
    • 6: cha (3)
    • 60: saṭṭhi (nữ)
    • 62: dvāsaṭṭhi (nữ)
    • 69: ekūnasattati (nữ)
    • sắc: rūpa (nam)
    • sấm sét: vijju, asani (nữ)
    • sâu: gambhīra (tt)
    • sinh viên: sissa (nam)
    • sỏi: sakkharā (nữ)
    • sông: nadī, gaṅgā (nữ)
    • sống: vaharati (đt), vuttha (qkpt), viharanta (htpt)
    • sở thuộc cách: chaṭṭhī (nữ)
    • sợ: bhayati (đt), bhayitvā (bbqk)
    • sợi dây: rajju (nữ)
    • sung sướng: sukhī (nam)
    • suy nghĩ: cinteti (đt), cintetvā (bbqk), cintita (qkpt)
    • sư tử: sīha (nam)
    • sư tử cái: sīhī (nữ)
    • sự khó giải quyết: gaṇthi (nam)
    • sức mạnh: balavantu (nam)
    • sữa: khīra (trung)
    • sữa đặc, sữa chua: dadhi (trung)
    • sửa soạn: patiyādetuṃ (ngm)
    • 8: aṭṭha (3)
    • 81: ekāsīta (nữ)
    • 82: dve-asīti (nữ)
    • 83: te-asīti (nữ)
    • 84: caturāsīti (nữ)
    • 86: chāsīti (nữ)
    • 89: ekūnanavuti (nữ)
    • 800: aṭṭhasata (trung)
    • Tai: sota (trung)
    • (bàn) tay: pāni, hattha (nam)
    • (cánh) tay: bāhu (nam)
    • tắm: nahāyati (đt), nahāta (qkpt)
    • (chư) Tăng, hội chúng: Saṅgha (nam)
    • tâm: citta, hadaya (trung)
    • tầng lầu: sopāṇa (trung)
    • tất cả: sabba (đdt)
    • Tích Lan: Laṅkā (nữ)
    • tiền bạc: mūla (trung)
    • tiến lên: tiṇṇa (qkpt)
    • tiếng: vācā (nữ)
    • tịnh xá: vihāra (nam)
    • tôi: ahaṃ (amha)
    • của tôi: mama, mayhaṃ, me, mamaṃ (đdt)
    • tội lỗi: pāpa (trung)
    • tớ gái: dāsī (nữ)
    • tớ trai: dāsa (nam)
    • tu sĩ: muni, bhikkhu (nam)
    • tuổi: āyu (trung)
    • tuỳ tùng: parisā (nữ)
    • từ bỏ: pabbajati (đt), pahāya (qkpt)
    • từ chỗ nào: kuto (bb)
    • từ lúc nào: tato (bb)
    • từ đó: ito
    • tháng: māsa (nam)
    • thanh niên: putta, kumāra (nam)
    • thành Colombo: Koḷambanagara (trung)
    • thành phố: nagara, pura (trung)
    • thắng: jināti (đt)
    • để nó thắng: jinātu
    • thấy: passati, oloketi (đt), passituṃ (ngm)
    • thấp; thấp hèn: nīca (tt)
    • thân: kāya (nam), vapu (trung)
    • thâu góp: ocināti (đt)
    • thầy: garu (nam)
    • theo một cách: ekadhā (trt)
    • theo 5 cách: pañcadhā (trt)
    • theo sau: anugacchati (đt)
    • thế gian: loka (nam)
    • thế lực: balavantu (nam)
    • Thế Tôn: Bhagavantu (nam)
    • thế nào: kathaṃ (bb)
    • thi sĩ: kavi (nam)
    • (bố) thí: dāna (trung)
    • thiên đàng: saga (nam)
    • thình lình: sahasā (trt)
    • thiếu nữ: yuvati, taruṇā, kumārī (nữ)
    • thô cứng: khara (tt)
    • thông minh: buddhimantu (nam)
    • thư ký: lekhaka (nam)
    • thợ mộc: vaḍḍhakī (nam)
    • thời gian lâu dài: ciraṃ (trt)
    • thú vật: pasu (nam)
    • thuyền: doṇi (nữ)
    • thuyết: deseti (đt), desita (qkpt)
    • thứ nhất: paṭhama (tt)
    • thứ nhì: dutiya (tt)
    • thứ ba: tatiya (tt)
    • thứ tư: catuttha (tt)
    • thứ năm: pañcama (tt)
    • thứ sáu: chaṭṭha (tt)
    • thứ bảy: sattama (tt)
    • thứ tám: aṭṭhama (tt)
    • thứ chín: navama (tt)
    • thứ mười: dasama (tt)
    • thứ 11: ekādasama (tt)
    • thứ 12: dvādasama (tt)
    • thứ 13: terasama (tt)
    • thứ 14: cuddasama (tt)
    • thứ 15: pañcarasama (tt)
    • thứ 20: vīsatima (tt)
    • thứ 30: tiṃsatima (tt)
    • thứ 40: cattāḷīsatima (tt)
    • thứ 50: paṇṇāsatima (tt)
    • thứ 60: saṭṭhima (tt)
    • thứ 70: sattatima (tt)
    • thứ 80: asītima (tt)
    • thứ 90: navutima (tt)
    • thứ 100: satama (tt)
    • trái đất: vasudhā, bhūmi, mahī (nữ)
    • trái tim: hadaya (trung)
    • trang điểm: alaṅkaroti (đt)
    • trăm: sata (trung)
    • trăm ngàn: satasahassa (trung)
    • trăm triệu: satakoṭi (nữ)
    • trăng: canda, sasī (nam)
    • trắng: seta (tt)
    • tre: veḷu, veṇu (nam)
    • trẻ: bāla, taruṇa, dahara (tt)
    • trí: ñāṇa (trung)
    • trí tuệ: paṇṇā, mati (nữ)
    • triệu: dasalakkha (trung)
    • triệu phú: seṭṭhī (nam)
    • trinh nữ: yuvati (nữ)
    • trói: bandhati (đt)
    • (bị) trói: bandhīyati (tđt)
    • trong một nơi: ekattha (bb)
    • trở thành: hoti, bhavati (đt)
    • (mặt) trời: suriya, ravi, bhānu, bhanumantu (nam)
    • (cõi) trời: saga (nam)
    • trộm cắp: coreti (đt)
    • trốn: nilīyati (đt)
    • trống: dundubhi (nữ)
    • trung: majjhima (tt)
    • trước: pubba (tt), purā (bb)
    • trường học: pāṭhasālā (nữ)
    • trưởng (đứng đầu): mahallaka (tt)
    • trưởng thành: vuddhi (nữ)
    • trứng: aṇḍa (trung)
    • tỳ-khưu: bhikkhu (nam)
    • tỳ-khưu-ni: bhikkhunī (nữ)
    • uống: pivati (đt), pivi (qkpt), pivamāna (htpt), pivituṃ (ngm)
    • và: api, ca (bb)
    • vàng bạc: suvaṇṇa (trung)
    • (màu) vàng: pīta (tt)
    • Vào: pavisati (đt), pavisi (qkpt)
    • vào buổi sáng: pāto (bb)

HẾT TẬP 1

This post was last modified on 29/11/2023 20:27

Bài đăng mới nhất

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…

5 tháng ago

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…

6 tháng ago

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…

6 tháng ago

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật & Tư Vấn Chúng tôi luôn lắng nghe bạn.…

6 tháng ago

Chính Sách Bảo Mật TechGen

Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…

6 tháng ago

Điều Khoản Sử Dụng

Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…

6 tháng ago