Khi bàn luận về con vật, động vật với ai đó, bạn cần nắm chắc từ vựng tiếng Anh về con vật. Vì thế, đừng để cuộc trò chuyện của bạn bị gián đoạn khi không đủ từ vựng. Hãy mở ra thế giới động vật bao la với kho từ vựng về con vật thông dụng nhất sau đây.
1. Các từ vựng tiếng Anh về con vật thông dụng nhất
Từ vựng tiếng Anh về con vật giúp bạn bước vào thế giới động vật đơn giản, nhanh chóng. Cùng tạo nên các cuộc hội thoại hấp dẫn với kho từ vựng tiếng Anh về con vật có phiên âm sau. Số lượng từ khá nhiều, bạn cần có mẹo học từ vựng tiếng Anh phù hợp để học nhanh nhất.
=> 190+ TỪ VỰNG VỀ CÁC CON VẬT MUỐN GIỎI TIẾNG ANH CHỚ BỎ QUA!
=> 230+ TỪ VỰNG VỀ TRƯỜNG HỌC AI HỌC TIẾNG ANH CŨNG PHẢI BIẾT
1.5. Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi/trang trại
Sheep /ʃiːp/ cừu
Donkey /ˈdɒŋki/ lừa
Goat /gəʊt/ dê
Cow /kaʊ/ bò
Buffalo /ˈbʌfələʊ/ trâu
Goose /guːs/ ngỗng
Horse /hɔːs/ ngựa
Dalf /kæf/ bê con
Duck /dʌk/ vịt
drake /dreɪk/ vịt đực
Duckling /ˈdʌklɪŋ/ vịt con
Chicken /ˈʧɪkɪn/ gà
Rooster /ˈruːstə/ gà trống
Hen /hɛn/ gà mái
Turkey /ˈtɜːki/ gà tây
Piglet /ˈpɪglət/ lợn con
Rabbit /ˈræbɪt/ thỏ
Ox /ɒks/ bò
Water buffalo /ˈwɔːtə ˈbʌfələʊ/ trâu
Pig /pɪg/ lợn
Bunny /ˈbʌni/ thỏ con
Earthworm /ɜːθ wɜːm/ giun đất
Cattle /ˈkætl/ gia súc
Dog dɔːɡ/ chó đực
Puppy /ˈpʌpi/ chó con
Queen /kwiːn/ mèo cái
Kitten /ˈkɪtn/ mèo con
Cat /kæt/ mèo
Sheep /ʃiːp/: con cừu
Dairy cow /ˈdeə.ri kaʊ/: con bò sữa
Horses /hɔːsiz/: con ngựa
Paѕture /ˈpɑːѕ.tʃəʳ/: bãi ᴄhăn thả ᴠật nuôi
Farmer /ˈfɑː.məʳ/: người nông dân, ᴄhủ trang trại
Barnуard /ˈbɑːn.jɑːd/: ѕân nuôi gia ѕúc
Cattle /ˈkæt.ļ/: (một đàn) gia ѕúᴄ
Coᴡboу /ˈkaʊ.bɔɪ/: ᴄậu bé ᴄhăn bò
Coᴡgirl /ˈkaʊ.gɜːl/: ᴄô gái ᴄhăn bò
1.6. Từ vựng về côn trùng
Trong các từ vựng tiếng anh về con vật, từ vựng về côn trùng rất đa dạng. Bạn có thể học theo côn trùng có cánh hoặc không có cánh. Như thế sẽ dễ nhớ hơn.
1.6.1. Côn trùng không có cánh
Ant /ænt/ – con kiến
Fire ant /faɪə ænt/ – kiến lửa
Rove beetle /rəʊv biːtl/ – kiến ba khoang
Millipede /ˈmɪləpiːd/ – con cuốn chiếu
Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ – nhện
Cocoon /kəˈkuːn/ – kén
Aphid /ˈeɪfɪd/ – con rệp cây
Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ – con rết
Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ – bọ cạp
Flea /fliː/- con bọ chét
Slug /slʌɡ/ – sên nhớt
Earthworm /ˈɜːθ wɜːm/ – giun đất
Maggot /ˈmæɡət/ – con giòi
Snail /sneɪl/ – ốc sên
Tapeworm /ˈteɪp wɜːm/ – sán dây
Hookworm /hʊk wɜːm/ – giun móc
Large Roundworm /lɑːdʒ raʊnd wɜːm/ – giun đũa
Tick /tɪk/ – con bọ ve
Louse /laʊs/ – con rận
1.6.2. Côn trùng có cánh
Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ – sâu bướm
Giant water bug /ˈdʒaɪənt ˈwɔːtə bʌɡ/ – cà cuống
Stink bug /stɪŋk bʌɡ/ – bọ xít
Cicada /səˈkɑːdə/ – ve sầu
Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ – bướm
Moth /mɒθ/ – bướm đêm, sâu bướm
Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ – con gián
Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ – con dế
Dragonfly /ˈdrægən flaɪ/ – chuồn chuồn
Damselfly /ˈdæmzəl flaɪ/ – chuồn chuồn kim
Bee /biː/ – con ong
Wasp /wɒsp/ – ong bắp cày
Firefly /ˈfaɪə flaɪ/ – đom đóm
Fly /flaɪz/ – con ruồi
Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ – châu chấu
Termite /ˈtɜː.maɪt/ – con mối
Mosquito /məˈskiː.təʊ/ – con muỗi
Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ – con bọ rùa
Scarab beetle /ˈskærəb ˈbiː.tļ/ – bọ hung
Mantis /ˈmæn.tɪs/ – con bọ ngựa
Beetle /ˈbiː.tļ/ – bọ cánh cứng
Xem thêm:
=> TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRUNG THU BẰNG TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT
=> TỔNG HỢP 150 TỪ VỰNG VỀ DU LỊCH VÀ CÁC CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN NHẤT
Từ vựng tiếng Anh về con vật đã đa dạng, phong phú. Chưa dừng lại, khi kết hợp với các giới từ, nghĩa các từ sẽ thay đổi hoàn toàn. Bạn cần tìm hiểu để tránh dùng sai cách, sai tình huống giao tiếp.
Duck out: Trốn việc gì đó hoặc có nghĩa là lẻn ra ngoài
Ferret out: Tìm ra
Chicken out: Khi không dám làm việc gì đó thì người ta chọn cách rút lui
Beaver away: học tập, làm việc chăm chỉ
Fish out: Lấy cái gì đó ra khỏi một cái gì đó
Horse around: Giỡn chơi, đùa cợt
Leech off: Bám lấy một ai đó vì lợi ích nào đó
Wolf down: Ăn rất nhanh
Pig out: Ăn rất nhiều
Fish for: Thu thập các thông tin theo cách gián tiếp
Cụm từ tiếng Anh về động vật
3. Thành ngữ về động vật
Ngoài ra, các từ ngữ về động vật cũng được ứng biến rất hay thành các thành ngữ. Bạn có thể xem và áp dụng các thành ngữ này khi giao tiếp.
Badger someone: mè nheo ai
An eager beaver: người tham việc
A busy bee: người làm việc lu bù
Make a pig of oneself: ăn uống thô tục
Make a beeline for something: nhanh nhảu làm chuyện gì
=> 150 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH ĐỦ MỌI NGÀNH NGHỀ
=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
4. Tính từ mô tả về động vật
Khi giao tiếp, bạn cần có thêm tính từ mô tả động vật để cho đoạn hội thoại đủ nghĩa nhất. Thế giới động vật sẽ được mô tả qua các từ vựng cơ bản sau.
Cold-blooded /ˌkəʊld ˈblʌdɪd/: máu lạnh
Domesticated /dəˈmestɪkeɪtɪd/: được thuần hoá
Unique/Distinctive /juˈniːk/-/dɪˈstɪŋktɪv/: dễ phân biệt, nổi bật
Docile /ˈdəʊsaɪl/: dễ bảo, dễ sai khiến
Omnivorous /ɒmˈnɪvərəs/:ăn tạp
Herbivorous /hɜːˈbɪvərəs/: ăn cỏ
Carnivorous /kɑːˈnɪvərəs/: ăn thịt
Loyal /ˈlɔɪəl/: trung thành
Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/: thông minh
Wild /waɪld/: hoang dã
Poisonous /ˈpɔɪzənəs/: có độc
Ferocious /fəˈrəʊʃəs/: dữ tợn
Agile /ˈædʒaɪl/: nhanh nhẹn
Aggressive /əˈɡresɪv/: hung dữ
Dangerous: /ˈdeɪndʒərəs/: nguy hiểm
Tiny /ˈtaɪni/: tí hon
Energetic /ˌenəˈdʒetɪk/: hoạt bát
Scaly /ˈskeɪli/: có vảy
Fluff /ˈflʌfi/: mềm bông
Slimy /ˈslaɪmi/: trơn nhớt
5. Cách nhớ từ vựng tiếng về động vật nhanh nhất
Có rất nhiều tình huống bạn cần từ vựng tiếng Anh về con vật. Thế nhưng, việc ghi nhớ số lượng lớn từ vựng như thế không dễ dàng, Bạn cần tìm hiểu cách nhớ các từ vựng này cụ thể như sau.
5.1. Học từ vựng về con vật bằng âm thanh
Đây là phương pháp học từ vựng thú vị. Bạn có thể dựa vào nguyên lý “bắc cầu tạm” để học. Áp dụng cách này, bạn cần dùng từ tiếng Anh liên tưởng sau từ tiếng Việt. Liên tưởng này sáng tạo câu chuyện giữa nghĩa và cách đọc của từ vựng.
Ngoài ra, bạn có thể học từ vựng con vật theo các bài hát. Bạn có thể nghe âm nhạc về động vật để ghi nhớ chúng. Để dạy từ vựng tiếng anh về con vật cho bé nhiều người cùng áp dụng cách này. Đây là cách đơn giản nhưng hiệu quả rất cao.
5.2. Học từ vựng qua hình ảnh
Dựa vào hình ảnh động vật, bạn học các từ vựng đi kèm. Có thể sử dụng flashcard hoặc các mô hình các con vật đồ chơi để hỗ trợ phương pháp học này. Học tiếng Anh qua hình ảnh bạn sẽ ghi nhớ rất lâu từ vựng.
5.3. Học từ vựng về con vật theo nhóm
Ban đầu, bạn nên bổ sung các từ vựng con vật quen thuộc trước. Sau đó mở rộng các từ vựng tiếng Anh về con vật liên quan. Việc phân chia nhóm để học cũng phát huy rất hiệu quả. Bạn có thể vừa học vừa liên tưởng về loài động vật và phân loại nhóm của chúng.
Ví dụ như học từ vựng về sư tử (lion) thì bạn học thêm nhóm từ vựng về động vật hoang dã. Việc nhớ các động vật cùng nhóm sẽ giúp bạn học nhanh hơn.
5.4. Bắt đầu với nghe trước
Học từ vựng tiếng anh về con vật và ghi nhớ lâu là cả quá trình. Để nhớ từ vựng lâu, hãy nghe trước sau đó mới nói, đọc và viết các từ vựng. Như thế, bạn sẽ vừa nhớ được từ vựng, vừa phát âm đúng và sử dụng chúng hiệu quả.
Từ vựng tiếng Anh về con vật rất nhiều. Bạn muốn ghi nhớ hết không phải trong chỉ vài lần đọc. Hãy thường xuyên tìm từ vựng, nói về chúng để nhớ lâu và nhớ sâu hơn. Hãy để cho những cuộc trò chuyện của bạn thú vị và lôi cuốn hơn với vốn từ vựng sâu rộng nhé!