Có tổng cộng 12 thì trong tiếng Anh, bạn cần nắm rõ 6 thì cơ bản nhất để có thể giao tiếp trôi chảy. Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous, nằm trong Top 6 thì mà ai học tiếng Anh cũng phải biết này.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn rất dễ, không có nhiều ngoại lệ hay biến đổi của động từ. Để hiểu rõ hơn thì hãy xem các ví dụ dưới đây, sẵn sổ bút để ghi bài nếu cần bạn nhé!
Bạn đang xem: CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN VÀ BÀI TẬP THỰC HÀNH
Nghi vấn (?): Am/is/are + S + V_ing?
Khẳng định (+): S + am/is/are + V_ing
Phủ định (-): S + am/is/are + not + V_ing
Lưu ý:
– Chủ ngữ là số nhiều, we, they, you + are
– Chủ ngữ là I + am
– Chủ ngữ là số ít, he, she, it + is
– Chủ ngữ + to be + not trong dạng phủ định có thể viết tắt dưới các dạng như sau:
Ví dụ:
– I am listening to a podcast on Spotify.
(Tôi đang nghe 1 podcast trên Spotify.)
– He is not (isn’t) working right now, you can call him out.
(Anh ấy đang không làm việc đâu, bạn có thể gọi anh ấy ra ngoài.)
– Are you cooking spaghetti for dinner?
(Bạn đang nấu món mì Ý cho bữa tối đấy à?)

now – bây giờ
right now – ngay bây giờ
at the moment – ngay lúc này
at present – hiện tại
It’s + thời gian cụ thể + now
Ví dụ: It’s 10 o’clock now. (Bây giờ là 12 giờ.)
It’s midnight now. (Bây giờ là nửa đêm rồi.)
Look!/Watch! – Nhìn kìa
Listen! – Nghe đi!
Keep silent! – Im lặng!
Watch out! = Look out! (Coi chừng!)
Xem thêm:
=> 3 DẠNG CẤU TRÚC CÂU TƯỜNG THUẬT THƯỜNG GẶP NHẤT TRONG BÀI THI
=> CẤU TRÚC CÂU BỊ ĐỘNG THEO CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT
=> THÌ TƯƠNG LAI GẦN BE + GOING TO + VERB: NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN
Để miêu tả, tường thuật hành động đang diễn ra ở thời điểm nói, bạn có thể dùng cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn.
Ex: I am reading a magazine now. – Tôi đang đọc 1 cuốn tạp chí vào lúc này.
Xem thêm : Bản WORD – Bài tập Tiếng Anh lớp 12 – Mai Lan Hương
Để nói về 1 kế hoạch, dự định sắp xảy ra với độ chắc chắn cao, bạn có thể dùng cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn.
Ex: I am having a customer meeting tomorrow. – Tôi sẽ có 1 buổi họp với khách hàng vào ngày mai.
Để nói về 1 hành động thường xuyên diễn ra, trở thành điều thường thấy, bạn có thể dùng cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn. Thường sẽ có trạng từ always trong các câu này.
Ex: It‘s always raining here, in London. Thời tiết ở London thì mưa suốt ngày.
Tom and Jerry are always arguing. Tom và Jerry lúc nào cũng cãi cọ nhau
Bạn có thể dùng cấu trúc này để than phiền về 1 ai đó với 1 thói quen xấu.
Ex: Why are you always making mistakes? Tại sao bạn cứ liên tục mắc lỗi thế?
Để miêu tả hành động đang xảy ra trong khoảng gần thời điểm nói, bạn có thể dùng cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn. Các hành động này thường mang tính tạm thời.
Ex: I am working on a new campaign these days. Dạo gần đây tôi đang thực hiện 1 chiến dịch mới.
believe – tin tưởng
dislike – không thích
know – biết
like/love – thích
hate – ghét
prefer – thích hơn
realise/recognise – nhận ra
remember – nhớ
suppose – cho rằng
believe/understand – hiểu
want – muốn
wish – mong ước
appear – có vẻ như
feel – cảm giác như
look – có vẻ ngoài
seem – dường như
smell – ngửi
sound – nghe
taste – nếm (vị)
agree – đồng ý
be – thì/là/ở
belong – thuộc về
disagree – không đồng ý
need – cần
owe – nợ
own – sở hữu
Xem thêm : Hướng Dẫn Cách Chủ Động Học Tiếng Anh Qua Phim Trên Netflix Từ A-Z
possess – sở hữu
Ví dụ:
drive – driving
write – writing
come – coming
Động từ tận cùng là 2 chữ “e” → thêm -ING không cần bỏ “e”
Ví dụ:
stop – stopping
get – getting
put – putting
Ví dụ:
lie – lying
die – dying
Ví dụ:
play – playing
study – studying
fly – flying
=> TRỌN BỘ CÔNG THỨC VÀ BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN HAY NHẤT
Câu 1: Tom (do) his homework at the moment.
Câu 2: Tom and I (work) on a project nowadays.
Câu 3: My children (play) badminton in the garden now.
Câu 4: Someone (wait) for you outside.
Câu 5: My mom (not cook) today.
Câu 6: Luke (study) for his exams right now?
Câu 7: Listen! Ryan (play) the piano.
Câu 8: Liesel and I (paint) the fences today.
Câu 9: Andrea (help) me with the cake in the kitchen.
Câu 10: My sister (not listen) to the radio now.
Câu 11: Selena (not sleeping) now.
Câu 12: I (vacuum) the rug in the living room.
Câu 13: My father (watch) the news on TV now.
Câu 14: What (she/cook) right now?
Câu 15: Why you (hide) from me?
Câu 16: What book you (read) these days?
Câu 17: Thomas (take) me home now.
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 30/11/2023 09:46
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…