
Hướng dẫn cách làm dạng bài tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa trong tiếng Anh thi THPTQG
– Từ đồng nghĩa ở trong ngữ pháp tiếng Anh (tiếng anh là Synonym hoặc closet meaning): Là những từ mà nghĩa của chúng giống hoặc gần giống nhau.
Ví dụ:
Smart, Clever và Intelligent: Đều mang nghĩa là thông minh, tuy nhiên chúng lại có sắc thái khác nhau
– Từ trái nghĩa (tiếng anh là Antonym hoặc opposite) : Là những từ có ý nghĩa hoàn toàn trái ngược với nhau
Ví dụ:
Bài tập đồng nghĩa và từ trái nghĩa trong tiếng Anh thường là những câu giúp phân loại học sinh vì bài tập như vậy sẽ yêu cầu lượng kiến thức về từ vựng rộng cũng như khả năng loại trừ được các đáp án, dịch câu và đoán nghĩa.
Bài tập này ở trong đề thường có chứa ít nhất 1 đáp án có từ khó, nhằm mục đích là phân loại thí sinh, khiến các thí sinh cảm thấy bối rối và băn khoăn trong việc chọn đáp án. Vì vậy, các em cần lập chiến thuật sao cho phù hợp để đối phó được với những dạng bài này.
Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia thường sẽ chứa 2 câu hỏi xác định từ đồng nghĩa và 2 câu xác định từ trái nghĩa. Cấu trúc của những câu hỏi đó như sau:
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST / OPPOSITE in meaning to the underline word(s) in each of the following questions.
Dịch: Đánh dấu vào chữ cái A, B, C, hoặc D trong bài làm của bạn để chọn ra từ ngữ có ý nghĩa GẦN NHẤT/TRÁI NGƯỢC với từ (những từ) bị gạch chân trong những câu sau đây.
Mỗi dạng sẽ cho hai câu văn, cùng với những đáp án A, B, C và D. Nhiệm vụ của các thí sinh là lựa chọn 1 trong 4 phương án đó là từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ ngữ in đậm và gạch chân trong mỗi câu đó.
Ví dụ: (Trích Đề thi minh họa của môn tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2023)
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underline word(s) in each of the following questions.
Question 24: You should use your own judgement; don’t trust everything you read online.
A. explain
B. suggest
C. believe
D. decide
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underline word(s) in each of the following questions.
Question 22: It is important that the government should take action to preserve the historic building.
A. protect
B. destroy
C. save
D. maintain
– Bước 1: Bước đầu tiên và cũng là bước quan trọng nhất khi làm dạng bài tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa trong tiếng Anh chính là đọc đề và xác định được yêu cầu mà đề đưa ra cùng nghĩa của các từ cần tìm. Đọc kỹ đề giúp chúng ta biết được đề yêu cầu tìm từ ĐỒNG NGHĨA (tiếng anh là Synonym hoặc closet meaning) hay từ TRÁI NGHĨA (tiếng anh là Antonym/ opposite). Sẽ thật đáng tiếc nếu như các em dịch được đề cũng biết nghĩa của các đáp án nhưng lại bị chọn nhầm đáp án trái nghĩa trong khi đề bài yêu cầu đồng nghĩa và ngược lại.
Đọc đề cũng để đoán nghĩa của từ gạch chân. Bởi vì một từ tiếng Anh thường sẽ có nhiều hơn một nét nghĩa, cho nên việc đọc đề có thể giúp chúng ta xác định được trong câu thì từ đó mang nét nghĩa như thế nào. Điều này vô cùng quan trọng, bởi từ đồng nghĩa cần phải tìm chính là từ có khả năng thay thế được Từ in đậm trong ngữ cảnh của câu đó, chứ không đơn thuần là đồng nghĩa với từ ấy.
– Bước 2: Suy đoán dựa vào tình huống: Thường thì sẽ xuất hiện 2 trường hợp như sau:
+ Thứ nhất, từ được gạch chân, in đậm rất quen thuộc và vô cùng dễ đoán nghĩa, nhưng ngược lại đáp án có chứa nhiều hơn 2 từ lạ.
+ Thứ hai, từ gạch chân, in đậm lạ và chưa gặp bao giờ; tuy nhiên, đáp án lại chứa những từ vô cùng thông dụng.
Mặc cho có bao nhiêu từ lạ, việc của các em cần làm là phải xác định được nghĩa cần tìm (nhờ vào việc thực hiện BƯỚC 1). Khi đó, các em xem xét đến các từ đã biết nghĩa ở phía trước (ở cả từ gạch chân, in đậm lẫn đáp án), có 2 mẹo giúp loại trừ:
VUIHOC chuẩn bị những cặp từ đồng nghĩa cần lưu ý và thường xuyên xuất hiện ở đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia. Để làm tốt dạng bài tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa trong tiếng Anh, các em hãy ghi nhớ các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia được liệt kê ở dưới đây:
Những cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia
Ý nghĩa
Ví dụ
a matter of speculation = supposition (n)
dự đoán
His actual sex life remains a matter of speculation.
abroad = oversea (adv)
nước ngoài
The proceedings delegates included representatives from abroad.
abrupt = sudden (adj)
đột ngột
The commute came to an abrupt halt.
abstract = recondite (adj)
trừu tượng khó hiểu
He tried to abstract my interest from our work.
absurd = ridiculous
vô lý
She often says such absurd things.
acceleration = speeding up
tăng tốc
Acceleration to 2100 mph takes a mere 5.9 seconds.
accentuate = emphasize
làm nổi bật, nhấn mạnh
Enhance the word ”accentuate” on the first syllable.
acceptable = permissible
chấp nhận được = cho phép
She has overstepped the bounds of acceptable behavior.
accessible = easy to reach
tiếp cận = dễ dàng để đạt được
The exhibition is really easy accessible by public transport.
accommodate = adjust to
điều chỉnh
He tried to accommodate her way of life to him.
accommodate = allow for
chứa = cho phép
The hotel can accommodate up to 10000 guests.
accompany = join
đi cùng = tham gia
Would you talk down to accompany me
accomplished = achieved
hoàn thành = đạt
Nothing fantastic in the world has been accomplished without passion.
accorded = granted
dành được
She was accorded the praise due him.
accordingly = consequently
một cách tương ứng = do đó
They identify your needs, and tailor your training accordingly.
account for = explain
giải thích
Jason could not account for his foolish mistakes.
accumulate = collect:
tích lũy = thu thập
Family members accumulate wealth across a broad spectrum of assets.
accumulate = build up
tích lũy = xây dựng
Family members accumulate wealth across a broad spectrum of assets.
accurately = precisely
chính xác
The device can accurately pinpoint radioactive material.
achieve = subject to
đạt được = hướng tới
We are motivated by a need to achieve.
acknowledge = concede
thừa nhận
The relatives acknowledge the need for an altar.
acquire = obtain
đạt được
What they acquire without sweat we give away without regret.
actually = truly
thực sự
He looks young, but he’s actually 50
adapted = modified
thích ứng/ làm rõ
These styles can be adapted to suit personal preferences
added = extra
thêm
Tank cleaners are added to the aquarium to help with the cleanup
adhere = stick together
bám/ dính vào nhau
Wet clothes adhere strictly to the skin.
adjacent = nearby
liền kề = lân cận
We work in adjacent buildings.
adjunction = appendage
hỗ trợ = phụ
As an efficient instructional technique of reading , adjunction can facilitate reading comprehension.
Xem thêm : 10+ app kiểm tra phát âm tiếng Anh uy tín nhất 2023
adjusted = modificated
điều chỉnh
He adjusted herself to new conditions.
admit = let in
nhận = cho phép vào trong
Don’t ever be afraid to admit to your mistakes.
adorn = decorate
tô điểm
He likes to adorn himself with jewels.
advance = improvement
cải thiện
She who does not advance falls backward.
advanced = progressive
tiên tiến
The scientist advanced a new theory of life.
advent = arrival
đến
The advent of the Europeans will redefine Europe.
advent = introduce
giới thiệu
Since the advent of atomic power, there has been a great change in industry.
adverse = negative
tiêu cực
There was no adverse toxicological effect.
adverse = unfavorable
xấu = không thuận lợi
The matches have been canceled due to adverse weather conditions.
advocating = recommending
ủng hộ = gợi ý
Extinctionists were openly advocating violence.
affection = fondness
tình cảm/ có hứng thú
That trial is not fair where affection is the evaluate
affluence = wealth
sung túc = giàu
Pockets of affluence coexist with poverty.
afford = provide/ purchase/ originate/ require
đủ khả năng yêu cầu để làm gì
She can afford to buy a new apartment.
affluence = wealth
giàu
Their affluence is more apparent than the real thing.
aggravating = irritating
khó chịu
Stop aggravating them, will you!
agile = nimble
nhanh nhẹn
Monkey is a very agile climber.
agitated = disturbed
quấy rầy
She seemed very agitated on the phone.
alarming = upsetting
báo động/ gây khó chịu
I obtained the drugs with an alarming ease.
allocates = designates
phân bổ = chỉ định
Some accept the secondary status the discipline allocates us.
altered = changed
thay đổi
His face hadn’t altered much over the years.
alternative = different
thay thế/ khác nhau
Alternative medicines are now winning greater acceptance among physicians.
alternative = option
thay thế = tùy chọn
Have you got an alternative recommendation yet?
Ngoài ra, VUIHOC cũng chuẩn bị các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia thường xuyên xuất hiện và thông dụng trong đề thi thực:
Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia
Ý nghĩa
Ví dụ
profound >< superficial
uyên bác >< nông cạn
Watching TV makes a full amn, meditation a profound man, discourse a clear man
She has got a superficial wound.
shout >< whisper
la hét >< thì thầm
When she shouts, give a haul on the rope.
I spoke to her in a whisper.
addicted to >< indifferent to
nghiện, yêu thích, hào hứng >< thờ ơ
He is addicted to sport.
Individuals have become indifferent to the suffering of other people.
stable >< temporary
ổn định >< tạm thời
It is too late to lock the stable window when the steed is stolen.
I got a temporary task.
impediment >< advantage
cản trở >< thuận lợi
He has an impediment in language.
Is there any advantage in getting there as soon as possible?
get into hot water >< stay safe
gặp trở ngại và khó khăn >< an toàn
They’ll get into hot water if the teacher hears about this.
Stay safe till the next flight, please.
on the safe side >< careless
cẩn thận sẽ tốt hơn >< bất cẩn
It is indeed the best to be on the safe side
One careless transition loses the whole game.
punish >< reward
phạt >< thưởng
According to present law, the governments can only punish smugglers with small fines.
Morality is to herself the best reward.
at a loose end >< occupied
rảnh rỗi >< bận rộn
I was at a loose end so I decided to go see an old film.
He occupied himself in collecting stickers.
hit the roof >< remain calm
giận dữ >< giữ bình tĩnh
Mary will hit the roof when I tell him you’ve gone off.
Stay to remain calm.
celibate >< married
độc thân >< đã kết hôn
They are not required to be celibate.
A young fellow married is a man that’s married
identical >< different
giống >< khác
I’ve got three identical black suits.
Trying to say and doing are two different things.
anxiety >< confidence
Xem thêm : Trọn bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh từ Cơ Bản đến Nâng Cao
lo lắng >< tự tin
The teacher praised john for his anxiety for knowledge
Confidence is a plant of slow development.
as fresh as daisy >< lethargic
khỏe mạnh hoặc tươi tắn >< hôn mê
The climate made her listless and lethargic.
waste >< save
lãng phí >< tiết kiệm
Don’t waste life in misgivings and fears.
To save time is to expand life.
at first hand >< indirectly
trực tiếp >< gián tiếp
They were invited indirectly through an intermediary.
cut the apron strings >< relied on others
không còn lệ thuộc vào gia đình >< phụ thuộc vào người khác
You’re 30 years old, and you still haven’t cut the apron strings
She relied on her endemic cunning to survive.
speak highly for >< express disapproval of
được đánh giá rất cao >< bày tỏ ra sự phản đối
That has to speak highly for the way in which the operating system does its internal calculations and comes up with the answers.
He expressed his disapproval of the proceedings by walking out.
out of work >< employed
thất nghiệp >< có việc làm
I’m out of work rightnow.
Lose not time; be always employed in something advantageous; cut off all unnecessary actions
lend colour to >< gave no proof of
làm gì đó để tăng tính xác thực >< không đưa ra được bằng chứng
The wounds on the prisoner’s arm lend colour to his adventure that he was beaten by his fellow criminals.
He gave no proof of these call.
Câu 1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.
A. complain B. exchange C. explain D. arrange
=> KEY C: account for = explain = giải thích về cái gì đó
A. phàn nàn B. trao đổi C. giải thích D. sắp xếp
Câu 2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.
A. effects B. symptoms C. hints D. demonstrations
=> KEY C: “suggestions” đồng nghĩa với “hints” có nghĩa là “đề xuất”, “gợi ý”
A. tác động B. triệu chứng C. gợi ý D. luận chứng
Câu 3: I’ll take the new job whose salary is fantastic.
A. reasonable B. acceptable C. pretty high D. wonderful
=> KEY D: “fantastic” đồng nghĩa với “wonderful” có nghĩa là “tuyệt vời”
A. hợp lí B. có thể chấp nhận C. khá cao D. tuyệt vời
Câu 4: I could see the finish line and thought I was home and dry.
A. hopeless B. hopeful C. successful D. unsuccessful
=> KEY C: “home and dry” đồng nghĩa với “have been successful” có nghĩa là “thành công”
A. vô vọng B. hi vọng C. thành công D. thất bại
Câu 5: Carpets from countries such as Persia and Afghanistan often fetch high prices in the United States.
A. Artifacts B. Pottery C. Rugs D. Textiles
=> KEY C: “Carpets” đồng nghĩa với “Rugs” có nghĩa là “thảm”
A. hiện vật B. đồ gốm C. thảm D. dệt may
Câu 6: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps it has taken brilliant thinkers to recognize their potential.
A. accidents B. misunderstandings C. incidentals D. misfortunes
=> KEY A: “mishaps” đồng nghĩa với “accidents” có nghĩa là “rủi ro”
A. tai nạn B. hiểu lầm C. chi phí phát sinh D. bất hạnh
Câu 7: The shop assistant was totally bewildered by the customer’s behavior.
A. disgusted B. puzzled C. angry D. upset
=> KEY B: “bewildered” có nghĩa là “hoang mang”, “bối rối”, “lúng túng”
A. chán ghét B. bối rối, lúng túng C. tức giận D. khó chịu
Câu 8: He didn’t bat an eyelid when he realized he failed the exam again.
A. wasn’t happy B. didn’t want to see C. didn’t show surprise D. didn’t care
=> KEY C: “didn’t bat an eyelid” có nghĩa là “không ngạc nhiên” hay “không bị sốc”
A. không vui B. không muốn nhìn C. không ngạc nhiên D. không quan tâm
Câu 9: Ralph Nader was the most prominent leader of the U.S consumer protection movement.
A. casual B. significant C. promiscuous D. aggressive
=> KEY B: “prominent” có nghĩa là “đáng chú ý”, “nổi bật”
A. bình thường B. đáng chú ý C. lộn xộn D. tích cực
Câu 10: Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagara falls.
A. come without knowing what they will see
B. come in large numbers
C. come out of boredom
D. come by plane
=> KEY B: “flock” có nghĩa là “tụ tập” hay “tụ họp theo bầy”
A. cứ đi mà không để ý và quan tâm đến những gì họ đang thấy
B. đi với một số lượng lớn
C. tránh xa sự nhàm chán
D. đi lại bằng máy bay
Câu 1: Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court.
A. failed to pay B. paid in full C. had a bad personality D. was paid much money
=> KEY B: “defaulted” có nghĩa là “phá sản” hay “vỡ nợ”
A. không thể trả nợ B. thanh toán đầy đủ C. tính xấu D. trả rất nhiều tiền
Câu 2: His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning .
A. elicited B. irregular C. secret D. legal
=> KEY D: “illicit” có nghĩa là “bất hợp pháp”
A. lộ ra B. bất thường C. bí mật D. hợp pháp
Câu 3: The government is not prepared to tolerate this situation any longer.
A. look down on B. put up with C. take away from D. give on to
=> KEY A: “tolerate” có nghĩa là “khoan dung”, “tha thứ”, “chịu đựng”
A là từ trái nghĩa hoàn toàn: “xem thường” hoặc “khinh miệt ai đó”
B là từ đồng nghĩa: “chịu đựng”, “chấp nhận”
Câu 4: I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
A. unplanned B. deliberate C. accidental D. unintentional
=> KEY B: “a chance” có nghĩa là “bất ngờ” hoặc “vô tình”
A. không có kế hoạch B. cố ý C. tình cờ D. không chủ ý
Câu 5: The International Organizations are going to be in a temporary way in the country.
A. soak B. permanent C. complicated D. guess
=> KEY B: “temporary” có nghĩa là “tạm thời”
A. thấm B. vĩnh viễn C. phức tạp D. khách mời
Câu 6: The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.
A. expensive B. complicated C. simple and easy to use D. difficult to operate
=> KEY C: “sophisticated” có nghĩa là “phức tạp” và “tinh vi”
A. đắt đỏ B. phức tạp C. đơn giản và dễ sử dụng D. khó hoạt động
Câu 7: In remote communities, it’s important to replenish stocks before the winter sets in.
A. remake B. empty C. refill D. repeat
=> KEY B: “replenish” (làm đầy) >< “empty” (làm cho cạn đi)
Nghĩa các từ khác: repeat = nhắc lại; refill = làm đầy; remake = đánh dấu
Câu 8: There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.
A. clear B. obvious C. thin D. insignificant
=> KEY D: “discernible” (có khả năng nhận thức rõ ràng, có thể thấy rõ) >< “insignificant” (tầm thường và không quan trọng)
Nghĩa các từ còn lại: obvious = rành mạch, hiển nhiên; thin = gầy; clear = rõ ràng
Câu 9: She had a cozy little apartment in Boston.
A. uncomfortable B. warm C. lazy D. dirty
=> KEY A: “cozy” có nghĩa là “ấm áp kèm theo sự tiện nghi”
A. không thoải mái B. ấm cúng C. lười nhác D. bụi bẩn
Câu 10: He was so insubordinate that he lost his job within a week.
A. fresh B. disobedient C. obedient D. understanding
=> KEY C: “insubordinate” có nghĩa là “không làm theo”, “ngỗ nghịch”
A. tươi mới B. ngỗ nghịch C. biết nghe lời D. am hiểu
Môn Tiếng Anh là một trong ba môn bắt buộc đủ điều kiện để xét tốt nghiệp THPT. Bởi vậy, nắm được lộ trình ôn thi THPT Quốc gia môn Anh có thể giúp các em đạt được điểm cao và đủ điều kiện tốt nghiệp. Bài viết này VUIHOC viết nhằm giúp các em giải quyết một dạng bài thường xuyên được gặp trong bài thi thật đó là từ đồng nghĩa trái nghĩa trong tiếng anh.
Các em cũng đừng bỏ lỡ kinh nghiệm làm dạng bài tìm lỗi sai trong câu tiếng Anh đề thi THPT Quốc gia đã được nhà trường VUIHOC chia sẻ trong bài trước. Để học được nhiều kiến thức liên quan đến kỳ thi THPT Quốc gia thì các em hãy truy cập vuihoc.vn hoặc đăng ký khoá học với các thầy cô VUIHOC ngay bây giờ nhé!
>>> Xem thêm: Cập nhật 10 chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh thi THPTQG 2023 (Phần 1)
>>> Xem thêm: Cập nhật 10 chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh thi THPTQG 2023 (Phần 2)
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 12/12/2023 09:07
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…