
Tổng hợp các thì trong tiếng Anh lớp 5 giúp bé ôn tập tại nhà
Việc tìm hiểu về công thức các thì trong tiếng Anh lớp 5 sẽ giúp các bé học tốt hơn về khả năng vận dụng ngữ pháp trong giao tiếp. Trong bài viết sau, POPS Kids Learn sẽ giới thiệu đến quý phụ huynh và các bé các thì trong tiếng Anh lớp 5 và các dạng bài tập về các thì trong tiếng Anh lớp 5 có kèm đáp án giúp bé chinh phục thành công con đường học ngoại ngữ nhé.
Trong tiếng Anh có rất nhiều thì, đối với chương trình lớp 5, POPS Kids Learn sẽ giới thiệu 5 thì tiếng Anh cơ bản để bé làm quen với ngữ pháp nhé.
Bạn đang xem: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh lớp 5 giúp bé ôn tập tại nhà
Phần lớn nội dung trong chương trình học tiếng Anh lớp 5 sử dụng thì hiện tại đơn (tiếng Anh là Simple Present). Đối với thì hiện tại đơn, công thức chung rất đơn giản, các bạn nhỏ chỉ cần lưu ý động từ sử dụng trong câu là động từ “to be” hay động từ thường.
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
S+ V(s/es) + C
Ví dụ:
S + don’t/ doesn’t + V-inf + C
Ví dụ:
Do/Does + S + V-inf + C?
Ví dụ:
Một số nguyên tắc tắc thêm s/es cho động từ thường
Động từ khi kết thúc bằng -ss, -sh, -ch, -x, -o: Bé sẽ thêm -es vào cuối.
Động từ khi kết thúc bằng đuôi -y và trước nó là một phụ âm: Bé sẽ bỏ -y, thêm -ies.
Các động từ còn lại: Bé sẽ thêm -s vào sau nó.
Ví dụ: do – does, miss – misses, play – plays, take – takes, study – studies…
Bé lưu ý:
Các trạng từ sau đây thường được sử dụng với thì hiện tại:
always, usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, never
Ví dụ:
Trong chương trình tiếng Anh lớp 5, thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng phổ biến trong các mẫu câu Hỏi đáp về hoạt động đang diễn ra.
Ví dụ:
Ví dụ:
A: What are you doing at the moment?
B: Oh, I ’m revising all the old lessons and doing homework.
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
S + am/are/is + V-ing + C
Ví dụ:
S + am/are/is + not + V-ing + C
Ví dụ:
Am/Are/Is + S + V-ing + C?
Ví dụ:
Bé lưu ý:
love, like, prefer, dislike, hate, want, wish, please, satisfy, surprise, guess, doubt, imagine, know, mean, realize, understand, believe, remember, belong, depend, fit, seem,…
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Trong chương trình Anh văn lớp 5, thì quá khứ đơn được sử dụng trong các mẫu câu Hỏi đáp về hoạt động cuối tuần qua/ngày hôm qua hoặc các hoạt động đã diễn ra trong quá khứ. Khi bé nhìn thấy các từ khóa như: yesterday, last…, thì hãy sử dụng thì này nhé.
Ví dụ:
Ví dụ: Yesterday I came home late, I took a bath, ate noodle soup, watched TV and then went to bed at 11 p.m.
Ví dụ:
Động từ “to be” quá khứ được chia theo chủ từ như sau:
Các động từ thường ở thì quá khứ đơn sẽ gồm hai nhóm: động từ theo quy tắc và bất quy tắc.
Động từ theo quy tắc:
Thêm -ed vào sau các động từ theo nguyên tắc sau:
Động từ bất quy tắc:
Trong trường hợp này, các bé cần ghi nhớ rằng dạng V2 của động từ thường trong bảng động từ bất quy tắc. Các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh lớp 5 như sau:
Read → read; write → wrote, draw → drew, sing → sang; swim → swam
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ :
S + V-ed + C
Ví dụ: Yesterday, we played cards at Mandy ’s house.
S + didn’t +v-inf+C
Ví dụ: We didn’t go to the theater yesterday evening.
Did + S + V-inf + C?
Ví dụ:
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 3 hiệu quả theo chủ đề
Thì quá khứ tiếp diễn là một dạng thì trong quá khứ, mô tả các sự vật, hiện tượng, hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Các bé cần lưu ý cách sử dụng thì này trong tiếng Anh nhé.
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ: It was break time, all the students were in the school yard, the boys were playing soccer or volleyball, the girls were playing badminton or hide- and-seek. Some students were having conversations. They seemed very happy.
S + was/were + V-ing + C
Ví dụ:
S + wasn’t/ weren’t + V-ing + C
Ví dụ :
Was/ Were + S + V-ing + C
Ví dụ:
Bé cần lưu ý:
S + was/were + V-ing… + when + S + V-ed…
Ví dụ:
Subject + was/were + V-ing… while + S + was/were + V-ing…
Ví dụ:
Trong chương trình tiếng Anh lớp 5, các bé sẽ được học thì tương lai đơn sẽ được sử dụng để chỉ các sự vật, sự việc xảy ra trong tương lai. Vì thế, nếu trong câu có các từ khóa như: tomorrow, future, next… các bé hãy sử dụng mẫu câu này nhé.
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
S + shall/ will (’lI) + V-inf + C
Ví dụ:
S+ shall / will (’ll) +not + V-inf+C
Ví dụ:
Shall/ Wili + S + V_inf + C?
Ví dụ:
Bé cần lưu ý:
Thì tương lai gần với cấu trúc “to be going to do…” dùng để diễn tả những hành động, sự việc trong kế hoạch và chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
Ví dụ:
Sau khi nắm được công thức các thì trong tiếng anh lớp 5, ba mẹ và các bé hãy cùng POPS Kids Learn điểm qua một số dạng câu hỏi về các thì trong tiếng Anh lớp 5.
Câu hỏi Yes/No là dạng câu hỏi mà câu trả lời sẽ bắt đầu bằng chữ “Yes” (Phải) hoặc “No” (không phải).
Để thiết lập dạng câu hỏi này, các bé chỉ cần lưu ý động từ chính trong câu là động từ thường hay động từ “to be”, và sau đó, bé hãy sử dụng công thức dưới đây.
Các từ để hỏi bắt đầu bằng WH trong chương trình tiếng Anh lớp 5 gồm có các từ để hỏi: What (cái gì), Where (ở đâu), Who (Ai), When (Khi nào), How (bằng cách nào), How often (Bao lâu một lần), How many (bao nhiêu), How far (bao xa).
Cách đặt câu hỏi dạng này này cũng khá đơn giản, các bé hãy sử dụng công thức ở câu hỏi Yes/No, sau đó đặt từ để hỏi lên đầu câu.
Những dạng câu hỏi này cũng có từ để hỏi bắt đầu bằng WH, nhưng nó có cấu trúc câu đặc biệt, và các bé cần ghi nhớ cấu trúc này để đặt câu hỏi cho phù hợp.
Mẫu câu: “How many + plural noun + are there +…?”
Ví dụ:
Mẫu câu: “How far is it + from…. + to….?”
Ví dụ:
Mẫu câu: “What’s the weather like + ….?”
Ví dụ:
Mẫu câu: “What’s the matter with + ….?”
Ví dụ:
Bên cạnh đó, nội dung kiến thức về giới từ là bài học quan trọng trong chương trình ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 mà các bé cần lưu ý.
Bé lưu ý giới từ “On” được dùng để chỉ các vị trí “ở trên” bề mặt một vật gì đó.
Ngoài ra, giới từ “on” còn được sử dụng kèm với số tầng của tòa nhà hoặc một nơi chốn nào đó mà bé cần ghi nhớ.
Ví dụ: on the third floor of the building; on the flatform; on the island.
Giới từ “In” dùng để chỉ các vị trí “ở bên trong” một vật gì đó, dễ hình dung nhất là khi bốn phía xung quanh được bao quanh bởi một vật nào đó.
Trong chương trình tiếng Anh lớp 5, giới từ “at” được dùng khi đề cập đến địa chỉ nhà chính xác.
Ví dụ: I live at 20 An Binh Street.
Tham khảo thêm: “Từ vựng tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1 và 2 mới nhất theo SGK”
Sau khi nắm được các kiến thức trọng tâm của các thì trong tiếng Anh lớp 5, POPS Kids Learn sẽ đưa ra một số bài tập giúp các bé tự học tại nhà hiệu quả.
Bài 1. Bé hãy chia các động từ trong ngoặc theo thì hiện tại đơn:
1. I___________ a bad mark. (get)
2. Andy___________ homework (do)
3. They_____________ the table. (lay)
4. Tim and I_________ text messages. (send)
5. Hannah__________ a fun time (have)
6. Lacey and her friends __________ up their room. (tidy)
7. She_____________ a new MP3 player. (buy)
8. The cat__________ out of the house. (run)
9. He____________ your glasses. (need)
10. She__________ a dog. (touch)
Đáp án
Xem thêm : Mẹo ghi nhớ giới từ trong tiếng Anh chỉ trong vòng 5 phút
1. I get a bad mark. (get)
2. Andy does homework. (do)
3. They lay the table. (lay)
4. Tim and I send text messages. (send)
5. Hannah has a fun time (have)
6. Lacey and her friends tidy up their room. (tidy)
7. She buys a new MP3 player. (buy)
8. The cat runs out of the house. (run)
9. He needs your glasses. (need)
10. She touches a dog. (touch)
Bài 2. Bé hãy chia các động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn:
1. Jame___________ a fílm last night. (watch)
2. She ____________ a box. (carry)
3. We __________ their father. (help)
4. John and Mary_________ homework yesterday. (do)
I____________ to Andrew. (talk)
5. Susan___________ with Peter. (dance)
6. The boys__________ (try)
7. We_____________ a trip. (plan)
8. She____________ her hair. (wash)
9. The car__________ at the traffic lights. (stop)
Đáp án:
1. Jame watched a fílm last night. (watch)
2. She carried a box. (carry)
3. We helped their father. (help)
4. John and Mary did homework yesterday. (do)
I talked to Andrew. (talk)
5. Susan danced with Peter. (dance)
6. The boys tried (try)
7. We planned a trip. (plan)
8. She washed her hair. (wash)
9. The car stopped at the traffic lights. (stop)
Bài 3. Bé hãy chia đúng động từ trong ngoặc theo các thì tiếng Anh đã học:
1. We (be) tired and we’d like (sit) down.
________________________________________________
2. What your brother (want)? – He (want) a cold drink.
________________________________________________
3. I (not be) hungry.
________________________________________________
4. There (be) any oranges?
________________________________________________________
5. He (have) breakfast now.
________________________________________________
6. They (play) football at the moment.
________________________________________________
7. Where your cousin (go) in her free time? She usually (go) to the zoo.
________________________________________________
8. There (not be) any juice in the bottle.
________________________________________________
9. We often (do) yoga, but at present we (play) soccer.
________________________________________________
10. Tomorrow is Saturday. I (visit) Ngoc Son Temple.
________________________________________________
Đáp án:
1. We are tired and we’d like to sit down.
2. What does your brother want? – He wants a cold drink.
3. I am not hungry.
4. There are any oranges?
5. He is having breakfast now.
6. They are playing football at the moment.
7. Where does your cousin go in her free time? She usually go to the zoo.
8. There is not any juice in the bottle.
9. We often do yoga, but at present we play soccer.
10. Tomorrow is Saturday. I will visit Ngoc Son Temple
Trên đây là tổng hợp các kiến thức về các thì trong tiếng Anh lớp 5 mà quý phụ huynh và các bé cần ghi nhớ trong quá trình làm bài tập và vận dụng trong giao tiếp. POPS Kids Learn hy vọng những thông tin trên sẽ trở nên hữu ích và giúp các bé học tiếng Anh tự tin hơn nhé.
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 09/11/2023 21:27
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…