Để luyện thi IELTS thật tốt bạn cần có một vốn từ vựng phong phú và đa đạng. IELTS Vietop chia sẻ tài liệu 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất đến bạn, mong nó sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập và luyện thi IELTS.
Bên cạnh việc học từ vựng bạn cũng phải học song song ngữ pháp. Trước tiên bạn tham khảo bài viết: 12 thì trong tiếng Anh để nắm cơ bản trước nhé.
Bạn đang xem: 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất theo chủ đề
Tầm quan trọng của 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng
“While without grammar little can be conveyed, without vocabulary nothing can be conveyed.” – David Wilkins
Như nhà ngôn ngữ học David Wilkins đã từng nói: “Không có ngữ pháp, rất ít thông tin được truyền tải. Không có từ vựng, không có thông tin gì được truyền đạt.” Quả thật vậy, nhờ có từ vựng, các bạn có thể nghe, nói và giao tiếp tiếng Anh một cách hiệu quả hơn.
Khi có vốn từ vựng tiếng Anh dồi dào, bạn có thể dễ dàng nghe hiểu được nội dung các file âm thanh, video bằng tiếng Anh dù cho ngữ pháp của bạn chưa được tốt. Đối với kỹ năng đọc, thông qua từ vựng, bạn có thể nắm được thông tin cơ bản nhất mà bài viết đang nói tới là gì. Và nếu thiếu từ vựng, bạn cũng không thể giao tiếp được với mọi người xung quanh.
Từ vựng đóng một vai trò vô cùng quan trọng, là nền tảng cơ bản của các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết trong tiếng Anh. Đây chính là một trong những tiêu chí để đánh giá khả năng dùng từ và trình độ tiếng Anh của người học.
Với tầm quan trọng của từ vựng, hôm nay Vietop cung cấp cho bạn 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất. Tuy nhiên, cần phải học hiệu quả 3000 từ vựng này như thế nào? Cùng Vietop khám phá ngay nhé!
Xem ngay: Cách phát âm ed trong tiếng Anh chuẩn nhất
Học 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản sao cho hiệu quả?
Cách 1: Khi bắt đầu học từ vựng bạn nên đồng thời ghi nhớ từ, phát âm và nghĩa để giúp tăng khả năng phát âm của mình. Để ghi nhớ từ vựng vừa học bạn có thể đặt câu (khẳng định, phủ định, nghi vấn) ngắn gọn, đơn giản nhưng thông qua đó bạn sẽ ghi nhớ từ và cách dùng một cách tốt nhất.
Cách 2: Một cách khác để bạn có thể ghi nhớ được vốn từ vựng tiếng Anh cơ bản sao cho hiệu quả là học từ vựng theo bảng chữ cái. Mỗi ngày bạn nên dành thời gian học từ 5-10 từ. Trong lúc học, bạn có thể viết ra giấy, đồng thời nghe phát âm chuẩn trong từ điển, làm bài tập để thường xuyên ôn tập các từ vựng đã học.
Bạn cũng có thể tham khảo thêm hai nguồn tra từ trực tuyến sau để phục vụ việc học từ vựng:
Cambridge Dictionary: https://dictionary.cambridge.org/
Collins dictionary: https://www.collinsdictionary.com/
Xem thêm : 15 ĐOẠN HỘI THOẠI TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ CỰC CHI TIẾT
Cách 3: Một cách học từ vựng mà Vietop khuyên bạn nên làm theo là học từ vựng theo chủ đề. Bằng cách học này, các bạn sẽ tiết kiệm được thời gian chọn tài liệu, có thể bắt đầu học với các chủ đề mà mình thích. Song song với việc học từ vựng theo chủ đề, bạn có thể xem video, nghe nhạc về các chủ đề đó để cải thiện vốn từ vựng bản thân cũng như phát huy khả năng nghe, nói. Bằng cách này, chắc chắn các bạn sẽ ghi nhớ từ vựng tốt hơn và dễ dàng áp dụng được vào thực tiễn hơn.
Xem thêm:
Những câu chúc ngủ ngon tiếng Anh
Câu nói tiếng Anh hay
STT tình yêu
3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng theo chủ đề
Nhằm giúp cho các bạn có vốn từ dụng tốt hơn, IELTS Vietop đã tổng hợp hơn 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất với phiên âm, nghĩa để bạn dễ dàng trong việc học tập và áp dụng vào bài thi IELTS và thực tiễn cuộc sống.
IELTS Vietop chúc các bạn học tập thật tốt để đạt được kết quả mong muốn.
Từ vựng tiếng Anh chủ đề tự nhiên
Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Xem thêm: IELTS Vocabulary topic Nature – Từ vựng IELTS chủ đề Thiên nhiên
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Con người
Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Xem thêm: Từ vựng miêu tả con người
Từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ
Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về Tình bạn
Từ vựng tiếng Anh chủ đề các hoạt động trên Facebook
Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Xem thêm:
Xem thêm : Phương pháp học tiếng Anh cho học sinh cấp 2 đạt hiệu quả cao
Tiểu sử Fb hay bằng tiếng Anh
Top những nickname tiếng Anh hay cho nam và nữ không thể bỏ lỡ
Tổng hợp 1001 tên Facebook tiếng Anh hay cho nam và nữ mới nhất
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về sự vật xung quanh
Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Xem thêm:
Bảng chữ cái tiếng AnhSTT thả thính
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về cuộc sống thường ngày
Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Xem thêm: Bộ mẫu câu và từ vựng giao tiếp hằng ngày bằng tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về công việc
Accountant (əˈkaʊntənt): Kế toán
Economist (i(ː)ˈkɒnəmɪst ): Nhà kinh tế học
Investment analyst (ɪnˈvɛstmənt ˈænəlɪst): Nhà phân tích đầu tư
Businessman (ˈbɪznɪsmən): Doanh nhân
Financial adviser (faɪˈnænʃəl ədˈvaɪzə): Cố vấn tài chính
Marketing director (ˈmɑːkɪtɪŋ dɪˈrɛktə): Gám đốc marketing
Actuary (/’æktjuəri): chuyên viên thống kê
Advertising executive (ˈædvətaɪzɪŋ ig’zekjutiv): chuyên viên quảng cáo
Businessman (ˈbɪznəsmæn): nam doanh nhân
Businesswoman (ˈbɪznəswʊmən): nữ doanh nhân
Financial adviser (fai’nænʃəl əd’vaizə): cố vấn tài chính
Personal assistant (‘pə:snl ə’sistənt): trợ lý riêng
Director (di’rektə): giám đốc
Management consultant (‘mænidʤmənt kən’sʌltənt): cố vấn cho ban giám đốc
Manager (‘mænidʤə): quản lý/ trưởng phòng
Office worker (‘ɔfis ‘wə:kə): nhân viên văn phòng
Receptionist (ri’sepʃənist): lễ tân
Sales Representative (seil ,repri’zentətiv): đại diện bán hàng
Salesman (‘seilzmən): nhân viên bán hàng nam
Saleswoman (‘seilz,wumən): nhân viên bán hàng nữ
Secretary (‘sekrətri): thư ký
Telephonist (ti’lefənist): nhân viên trực điện thoại
Customer service representative (‘kʌstəmə ‘sə:vis ,repri’zentətiv): Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
Doctor (ˈdɒktə): Bác sĩ
Paramedi: Trợ lý y tế
Psychiatrist (saɪˈkaɪətrɪst): Nhà tâm thần học
Dentist (ˈdɛntɪst): Nha sĩ
Physiotherapist (ˌfɪzɪəˈθɛrəpɪst): Nhà trị liệu vật lý
Nurse (nɜːs): Y tá
Pharmacist (ˈfɑːməsɪst): Dược sĩ
Social worker (ˈsəʊʃəl ˈwɜːkə): Nhân viên công tác xã hội
Veterinary surgeon (ˈvɛtərɪnəri ˈsɜːʤən): Bác sĩ thú y
Carer (keə): người làm nghề chăm sóc người ốm
Dental hygienist (‘dentl ‘haidʤi:nist): chuyên viên vệ sinh răng
Midwife (‘midwaif): bà đỡ/nữ hộ sinh
Nanny (‘næni): vú em
Optician (ɔp’tiʃn): bác sĩ mắt
Paramedic (ˌpærəˈmedɪk): trợ lý y tế
Pharmacist (‘fɑ:məsist): dược sĩ
Chemist (‘kemist): nhà hóa học, dược sĩ (ở hiệu thuốc)
Surgeon (‘sə:dʤən) : bác sĩ phẫu thuật
Biologist (baɪˈɒləʤɪst): Nhà sinh vật học
Scientist (ˈsaɪəntɪst): Nhà khoa học
Chemist (ˈkɛmɪst): Nhà hóa học
Physicist (ˈfɪzɪsɪst): Nhà vật lý
Meteorologist (ˌmiːtiəˈrɒləʤɪst): Nhà khí tượng học
Lab technician (læb tɛkˈnɪʃən): Nhân viên phòng thí nghiệm
Botanist (ˈbɒtənɪst): Nhà thực vật học
Researcher (rɪˈsɜːʧə): Người làm nghiên cứu
Diplomat (ˈdɪpləmæt): Nhà ngoại giao
Cleaner (ˈkliːnə): Lao công
Bricklayer (ˈbrɪkˌleɪə): Thợ xây
Carpenter (ˈkɑːpɪntə): Thợ mộc
Electrician (ɪlɛkˈtrɪʃən): Thợ điện
Mechanic (mɪˈkænɪk): Thợ sửa máy
Roofer (ˈruːfə): Thợ lợp mái
Glazier (ˈgleɪziə): Thợ lắp kính
Tiler (ˈtaɪlə): Thợ lợp ngói
Driving instructor (ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktə): Giáo viên dạy lái xe
Masseuse (mæˈsɜːz): Nữ nhân viên xoa bóp
Groundsman (ˈgraʊndzmən): Nhân viên trông coi sân bóng
Decorator (ˈdɛkəreɪtə): Người làm nghề trang trí
Blacksmith (ˈblæksmɪθ): Thợ rèn
Gardener (ˈgɑːdnə): Người làm vườn
Plumber (ˈplʌmə): Thợ sửa ống nước
Welder (ˈweldə(r)) : Thợ hàn
Architect (‘ɑ:kitekt): Kiến trúc sư
Assembler (əˈsemblər): Công nhân lắp ráp
Construction worker (kən’strʌkʃn ‘wə:kə): Công nhân xây dựng
Interior designer (/in’tiəriə di’zainə): Nhà thiết kế nội thất
Chimney sweep (‘tʃimni swi:p): thợ cạo ống khói
Cleaner (‘kli:nə): người lau dọn
Electrician (ilek’triʃn): thợ điện
Glazier (‘gleizjə): thợ lắp kính
Plasterer (‘plɑ:stərə): thợ trát vữa
Plumber (‘plʌmə): thợ sửa ống nước
Baker (beɪkə): Thợ làm bánh
Bookmaker (ˈbʊkˌmeɪkə): Nhà cái (trong cá cược)
Beautician (bjuːˈtɪʃən): Nhân viên làm đẹp
Bookkeeper (ˈbʊkˌkiːpə): Kế toán
Florist (ˈflɒrɪst ): Người trồng hoa
Cashier (kæˈʃɪə): Thu ngân
Shop assistant (ʃɒp əˈsɪstən): Nhân viên bán hàng
Estate agent (ɪsˈteɪt ˈeɪʤənt): Nhân viên bất động sản
Sales assistant (seɪlz əˈsɪstənt): Trợ lý bán hàng
Shopkeeper (ˈʃɒpˌkiːpə): Chủ cửa hàng
Tailor (ˈteɪlə): Thợ may
Store manager (stɔː ˈmænɪʤə): Người quản lý cửa hàng
Travel agent (ˈtrævl ˈeɪʤənt): Nhân viên đại lý du lịch
Antique dealer (æn’ti:k ‘di:lə): người buôn đồ cổ
Art dealer (ɑ:t ‘di:lə): người buôn một số tác phẩm nghệ thuật
Barber (‘bɑ:bə): thợ cắt tóc
Butcher (‘butʃə): người bán thịt
Fishmonger (‘fiʃ,mʌɳgə): người bán cá
Greengrocer (‘gri:n,grousə): người bán rau quả
Hairdresser (ˈheədresə(r)): thợ làm đầu
Store manager (stɔ: ‘mænidʤə): người điều hành cửa hàng
Tailor (‘teilə): thợ may
HR manager (eɪʧ-ɑː ˈmænɪʤə): Trưởng phòng nhân sự
Personal assistant (ˈpɜːsnl əˈsɪstənt): Thư ký riêng
Project manager (ˈprɒʤɛkt ˈmænɪʤə): Trưởng phòng/ quản lý dự án
Office worker (ˈɒfɪs ˈwɜːkə): Nhân viên văn phòng
Receptionist (rɪˈsɛpʃənɪst): Lễ tân
Telephonist (tɪˈlɛfənɪst): Nhân viên trực điện thoại
Recruitment consultant (rɪˈkruːtmənt kənˈsʌltənt): Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
Manager (ˈmænɪʤə): Quản lý/ trưởng phòng
Secretary (ˈsɛkrətri): Thư ký
Cook (kʊk): Đầu bếp
Hotel manager (həʊˈtɛl ˈmænɪʤə ): Quản lý khách sạn
Chef (ʃɛf): Đầu bếp chính
Tourist guide (ˈtʊərɪst gaɪd): Hướng dẫn viên du lịch
Bartender (ˈbɑːˌtɛndə): Nhân viên phục vụ quầy bar
Bouncer (ˈbaʊnsə): Bảo vệ (đứng ở cửa)
Hotel porter (həʊˈtɛl ˈpɔːtə): Nhân viên vận chuyển đồ ở khách sạn
Waitress (ˈweɪtrɪs): Bồi bàn
Bartender (‘bɑ:,tendə): Người pha rượu
Barista (bəˈriːstə): Người pha chế cà phê
Hotel porter (həʊˈtɛl ‘pɔ:tə): nhân viên khuân đồ tại khách sạn
Waiter (‘weitə): bồi bàn nam
Waitress (‘weitris): bồi bàn nữ
Astronomer: Nhà thiên văn học
Scientist: Nhà khoa học
Biologist: nhà sinh học
Botanist: nhà thực vật học
Chemist: nhà hóa học
Lab technician (Laboratory Technician): nhân viên phòng thí nghiệm
Meteorologist: nhà khí tượng học
Physicist: nhà vật lý
Researcher: nhà nghiên cứu
Actor: Nam diễn viên
Actress: Nữ diễn viên
Artist: Họa sĩ
Author: Nhà văn
Musician: Nhạc sĩ
Photographer: Thợ chụp ảnh
Model: Người mẫu
Comedian: diễn viên hài
Composer: nhà soạn nhạc
Dancer: diễn viên múa
Film director: đạo diễn phim
Disc Jockey (DJ): người phối nhạc
Singer: ca sĩ
Television producer: nhà cung cấp chương trình truyền hình
Master of Ceremonies (MC): dẫn chương trình truyền hình
Editor: biên tập viên
Fashion designer: nhà thiết kế thời trang
Graphic designer: người thiết kế đồ họa
Illustrator: họa sĩ thiết kế tranh minh họa
Journalist: nhà báo
Playwright: nhà soạn kịch
Poet: nhà thơ
Sculptor: nhà điêu khắc
Choreographer: biên đạo múa
Choreographer: biên đạo múa
Dance teacher hoặc dance instructor: giáo viên dạy múa
Fitness instructor: huấn luyện viên thể hình
Martial arts instructor: giáo viên dạy võ
Personal trainer: huấn luận viên thể hình tư nhân
Professional footballer: cầu thủ chuyên nghiệp
Sportsman: người chơi thể thao (nam)
Sportswoman: người chơi thể thao (nữ)
Playwright: Nhà soạn kịch
Lecturer (ˈlɛkʧərə): Giảng viên
Music teacher (ˈmjuːzɪk ˈtiːʧə): Giáo viên dạy nhạc
Translator (trænsˈleɪtə): Phiên dịch
Teaching assistant: trợ giảng
Teacher: giáo viên
Technicians (tɛkˈnɪʃənz): Kỹ thuật viên
Engineer (ˌɛnʤɪˈnɪə): Kỹ sư
Train driver (treɪn ˈdraɪvə): Người lái tàu
Bus driver (bʌs ˈdraɪvə): Người lái xe buýt
Flight attendant (flaɪt əˈtɛndənt): Tiếp viên hàng không
Pilot (ˈpaɪlət): Phi công
Housewife (ˈhaʊswaɪf): Nội trợ
Politician (ˌpɒlɪˈtɪʃən): Chính trị gia
Factory worker (ˈfæktəri ˈwɜːkə): Công nhân nhà máy
Model (ˈmɒdl): Người mẫu
Air traffic controller: kiểm soát viên không lưu
Bus driver: người tài xế buýt
Flight attendant ( Or: air steward/air stewardess/air hostess): tiếp viên hàng không
Baggage handler: nhân viên phụ trách bốc dỡ hành lý
Lorry driver: tài xế tải
Sea captain hoặc ship’s captain: thuyền trưởng
Taxi driver: tài xế taxi
Train driver: người lái tàu
Pilot: phi công
Delivery person Nhân viên giao hàng
Dockworker: Công nhân bốc xếp ở cảng
Chauffeur: tài xế riêng
Drug dealer (drʌg ‘di:lə): người buôn thuốc phiện
Forger (‘fɔ:dʤə): người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
Lap dancer (læp ‘dɑ:nsə): gái nhảy
Mercenary (‘mə:sinəri): tay sai/lính đánh thuê
Pickpocket (‘pik,pɔkit): kẻ móc túi
Pimp (pimp): ma cô
Prostitute (ˈprɒstɪtjuːt): gái mại dâm
Smuggler (‘smʌglə): người buôn lậu
Stripper (‘stripə): người múa điệu thoát y
Thief (θi:f): kẻ cắp
burglar (‘bə:glə): kẻ trộm
Xem thêm: Tổng hợp từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghệ thuật
Visual art [ ˈvɪʒəwəl ɑrt ]: nghệ thuật thị giác
Ceramics [ səˈræm.ɪks ]: đồ gốm
Drawing [ ˈdrɑː.ɪŋ ]: vẽ
Painting [ ˈdrɑː.ɪŋ ]: bức vẽ
Sculpture [ ˈskʌlp.tʃɚ ]: điêu khắc
Printmaking [ ˈprɪntˌmeɪkɪŋ ]: in ấn
Design [ dɪˈzaɪn ]: thiết kế
Crafts [ kræfts ]: đồ thủ công
Photography [ fəˈtɑː.ɡrə.fi ]: nhiếp ảnh
Video [ ˈvɪd.i.oʊ ]: chiếu phim
Film-making [ fɪlm meɪ.kɪŋ ]: làm phim
Architecture [ ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ ]: kiến trúc
Performing art [ pərˈfɔrmɪŋ ɑrt ]: nghệ thuật biểu diễn
Dance [ dæns ]: nhảy
Cinema [ ˈsɪn.ə.mə ]: rạp chiếu phim
Theater [ ˈθiː.ə.t̬ɚ ]: rạp hát
Ballet [ bælˈeɪ ]: vở bale
Concert [ ˈkɑːn.sɚt ]: buổi hòa nhạc
Opera [ ˈɑː.pɚ.ə ]: nhạc kịch
Written art [ ˈrɪtən ɑrt ]: nghệ thuật viết
Literature [ ˈlɪt̬.ɚ.ə.tʃɚ ]: văn chương
Novels [ ˈnɑvəlz ]: tiểu thuyết
Drama [ ˈdræm.ə ]: kịch
Short story [ ˌʃɔːrt ˈstɔːr.i ] : truyện ngắn
Biography / autobiography [ baɪˈɑgrəfi / ˌɔtəbaɪˈɑgrəfi ]: tiểu sử / tự truyện
Poetry [ ˈpoʊ.ə.tri ]: thơ
Painting [ ˈpeɪn.t̬ɪŋ ]
Portrait [ ˈpɔːr.trɪt ]
Brush stroke [ brʌʃ stroʊk ]
Canvas [ ˈkæn.vəs ]: tranh sơn dầu
Landscape [ ˈlændˌskeɪp ]: phong cảnh
Still-life picture [ still-life ˈpɪkʧər ]: tranh tĩnh vật
Palette [ ˈpæl.ət ] : bảng màu
Impressionism [ ɪmˈpreʃ.ən.ɪ.zəm ]: trường phái ấn tượng
Expressionism [ ɪkˈspreʃ.ən.ɪ.zəm ]: chủ nghĩa biểu diễn
Sketch [ sketʃ ]: bản phác thảo
Sitter [ ˈsɪt̬.ɚ ]
Places and events [ ˈpleɪsəz ænd ɪˈvɛnts ]: địa điểm và sự kiện
Museum [ mjuːˈziː.əm ]: viện bảo tàng
Gallery [ ˈɡæl.ɚ.i ]: bộ sưu tập
Theater [ ˈθiː.ə.t̬ɚ ]: rạp hát
Cinema/ movies [ cinema/ ˈmuviz ]: rạp chiếu phim / phim
Exhibition [ ˌek.səˈbɪʃ.ən ]: buổi triển lãm
To be/sing out of tune [ tu be/sing aʊt ʌv tun ]: hát lạc nhịp
A piece of music [ pis ʌv ˈmjuzɪk ]: một bản nhạc
A pop group [ pɑp grup ]: một nhóm nhạc pop
To read music [ rid ˈmjuzɪk ]: đọc nhạc
A rock band [ rɑk bænd ]: nhóm nhạc rock
To sing along to [ sɪŋ əˈlɔŋ tu ]: hát theo
A sing-song [ sɪŋ – sɑːŋ ]: hát bài hát
To take up a musical instrument [ teɪk ʌp eɪ ˈmjuzɪkəl ˈɪnstrəmənt ] : chơi một nhạc cụ
Taste in music [ teɪst ɪn ˈmjuzɪk ]: gu âm nhạc
To be tone-deaf [ ˌtoʊnˈdef ]: không cảm được nhạc, tone điếc
Adoring fans [ əˈdɔrɪŋ fænz ]: người hâm mộ
Background music [ ˈbækˌgraʊnd ˈmjuzɪk ]: nhạc nền
A catchy tune [ eɪ ˈkæʧi tun ]: một giai điệu hấp dẫn
Classical music [ ˈklæsɪkəl ˈmjuzɪk ]: nhạc cổ điển
To download tracks [ ˈdaʊnˌloʊd træks ]: tải nhạc
To have a great voice [ tu hæv eɪ greɪt vɔɪs ]: có một giọng hát tuyệt vời
To go on tour [ tu goʊ ɑn tʊr ]: đi tour
A huge following [ hjuʤ ˈfɑloʊɪŋ ]: một lượng lớn người theo dõi
Live music [ lɪv ˈmjuzɪk ]: nhạc trực tiếp
Live performance [ lɪv pərˈfɔrməns ]: biểu diễn trực tiếp
A massive hit [ ˈmæsɪv hɪt ]: một cú đánh lớn
A music festival [ ˈmjuzɪk ˈfɛstəvəl ]: một lễ hội âm nhạc
Musical talent [ ˈmjuzɪkəl ˈtælənt ]: tài năng âm nhạc
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về Truyền thông
Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về các từ chỉ trạng thái, mức độ
Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ
Delighted /dɪˈlaɪtɪd/ rất hạnh phúc
Ecstatic /ɪkˈstætɪk/ vô cùng hạnh phúc
Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình
Excited /ɪkˈsaɪtɪd/ phấn khích, hứng thú
Great /ɡreɪt/ tuyệt vời
Happy /’hæpi/ hạnh phúc
Intrigued /ɪnˈtriːɡd/ hiếu kỳ
Keen /kiːn/ ham thích, tha thiết
Nonplussed /ˌnɒnˈplʌst/ ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì
Overwhelmed /ˌoʊvərˈwelmd/ choáng ngợp
Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng
Overjoyed /ˌoʊvərˈdʒɔɪd/ cực kỳ hứng thú.
Positive /ˈpɑːzətɪv/ lạc quan
Relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái
Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín
Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên
Terrific /təˈrɪfɪk/ tuyệt vời
Wonderful /ˈwʌndərfl/ tuyệt vời
Angry /’æŋgri/ tức giận
Anxious /ˈæŋkʃəs/ lo lắng
Annoyed /əˈnɔɪd/ bực mình
Appalled /əˈpɔːld/ rất sốc
Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng
Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo
Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ
Bewildered /bɪˈwɪldər/ rất bối rối
Bored /bɔ:d/ chán
Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ tự tin
Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa
Confused /kən’fju:zd/ lúng túng
Cross / krɔːs / bực mình
Depressed / dɪˈprest / rất buồn
Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng
Emotional /ɪˈmoʊʃənl/ dễ bị xúc động
Envious /ˈenviəs/ thèm muốn, đố kỵ
Embarrassed /ɪmˈbærəst/ hơi xấu hổ
Frightened /ˈfraɪtnd/ sợ hãi
Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng
Furious /ˈfjʊriəs/ giận giữ, điên tiết
Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi
Hurt /hɜ:t/ tổn thương
Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu
Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị
Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy
Let down / let daʊn / thất vọng
Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc
Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan
Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng
Sad /sæd/ buồn
Scared / skerd / sợ hãi
Stressed / strest / mệt mỏi
Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực
Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi
Terrified / ˈterɪfaɪd / rất sợ hãi
Tense / tens / căng thẳng
Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư
Tired /’taɪɘd/ mệt
Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui
Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn
Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó
Worried /’wʌrid/ lo lắng
Xem thêm: Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of Degree): Cách dùng và bài tập chi tiết
Từ vựng tiếng Anh chủ đề làm đẹp
Mirror (ˈmɪrə): gương
Blush (blʌʃ): phấn má
Makeup kit (ˈmeɪkʌp kɪt): bộ kit trang điểm
Skin lotion: dung dịch làm săn chắc da
Blusher (ˈblʌʃə): má hồng
Toner (ˈtəʊnə): sản phẩm giúp làm sạch da
Compact powder: Hộp trang điểm có kèm miếng bông
Cleanser: các loại sữa rửa mặt
Water-based: sản phẩm kem nền nhưng nước là thành phần chính
Foundation : kem nền đánh mặt
Eye shadow (aɪ ˈʃædəʊ): phấn mắt
Lipstick (ˈlɪpstɪk): son môi
Cleansing milk (Cleansing mɪlk): sữa tẩy trang
Moisturiser: kem dưỡng ẩm
Cream foundation (kriːm faʊnˈdeɪʃən): kem nền dạng kem
Silicone – based: kem nền có silicon
Liquid foundation (ˈlɪkwɪd faʊnˈdeɪʃən): kem nền dạng lỏng
Lotion (ˈləʊʃən): Kem dưỡng da
Facial mask (ˈfeɪʃəl mɑːsk): mặt nạ
Lasting finish: những dòng kem nền có độ bám lâu trôi
Sunscreen: Kem chống nắng
Exfoliate: tẩy tế bào da chết
Oil free: ý chỉ những loại da nhờn, dầu
Powder (ˈpaʊdə): Phấn phủ
Natural finish: Phấn phủ tự nhiên
Pressed powder (prɛst ˈpaʊdə): Phấn phủ dạng nén cứng
Luminous powder (ˈluːmɪnəs ˈpaʊdə): Phấn tạo nhũ lấp lánh
Transfer resistant: lâu trôi
Humidity proof: ẩm ướt, thấm
Lightweight: ý nói chất kem nền nhẹ và mỏng, không gây nặng bí da
Blusher (ˈblʌʃə): phấn má hồng
Hydrating (ˈhaɪdreɪtɪŋ): các dòng dưỡng ẩm
Brush (brʌʃ): Chổi trang điểm
Eyelid: bầu mắt
Eye shadow: phấn mắt
Eyeliner: kẻ mắt
Liquid eyeliner: kẻ mắt nước
Pencil eyeliner: kẻ mắt chì
Gel eyeliner: hũ gel kẻ mắt nước
Waterproof: Chống nước (mắt)
Mascara: chuốt mi
Palette: bảng/khay màu mắt
Eye makeup remover: Nước tẩy trang riêng cho mắt
Eyelashes: lông mi
False eyelashes: lông mi giả
Eyebrows: lông mày
Eyebrow pencil: chì kẻ lông mày
Brush: Chổi trang điểm
Eyelash curler: kẹp lông mi
Eyebrow brush: chổi chuốt lông mày
Tweezers: nhíp
Powder: dạng phấn
Liquid: dạng lỏng, nước
Gel: dang gel
Pencil: dạng chì
Lip Balm / Lip gloss: Son dưỡng ẩm môi
Lipstick: son thỏi
Lip gloss: son bóng
Lip liner pencil: Bút tô viền môi
Lip brush: Chổi đánh môi
Lip liner: chì viền môi
Brush /brʌʃ/: lược to, tròn
Comb /kəʊm/: lược nhỏ (1 hàng)
Hair clips /heə r klɪp/ : kẹp tóc
Hair ties /heə r taɪz/ : Chun buộc tóc
Curling iron /kɜ.lɪŋ aɪən/ : máy làm xoăn
Hair dryer /heə r draɪ.ə r /: máy sấy tóc
Hair spray /heər spreɪ/: gel xịt tóc
Hair straightener /heər streɪ.tən.ə r/: máy là tóc (làm tóc thẳng)
Nail – /neil/: Móng
Finger nail – /ˈfɪŋɡəneɪl/: Móng tay
Manicure – /’mænikjuə/: việc làm móng tay
Nail clipper – /neil’klipə/: Bấm móng tay
Nail polish remover: Tẩy sơn
Nail file – /ˈneɪl ˌfaɪl/: Dũa móng
Nail polish – /ˈneɪl ˌpɑːlɪʃ/: Sơn móng tay
Nail art – / neil ɑ:t/: Vẽ móng tay chân
Buff – /bʌf/: Đánh bóng móng
Foot / hand massage: Xoa bóp thư giãn tay / chân
Emery board – /ˈeməi ˌbɔːrd/: Tấm bìa cứng phủ bột mài dũa móng
Heel – /hiːl/: Gót bàn chân
Toe nail – /’touneil/: Móng chân
Cut down – /kʌt daun/: Cắt ngắn
Around nail – /ə’raundneɪl/: Móng tròn trên đầu móng
Cuticle pusher – /ˈkjuːt̬ɪkəlˈpʊʃə/: đẩy phần da dính trên móng
Cuticle nipper – /ˈkjuː.t̬ɪkəl ˈnɪpə/: Kềm cắt da, móng
Cuticle cream – /ˈkjuː.t̬ɪkəl.kriːm/: Kem làm mềm da
Nail brush – /ˈneɪlbrʌʃ/: Bàn chải chà móng
Polish change – /’pouliʃ tʃeindʤ/: đổi màu nước sơn
Serum – /ˈsɪrə/: chất dinh dưỡng chăm sóc
Scrub – /skrʌb/: Tẩy tế bào chết
Blative : bóc tách
Beauty salon : Thẩm mỹ viện
Abdominal liposuction : Hút mỡ dư ở phần bụng
Arm liposuction : Hút mỡ tay
Buttocks liposuction : Hút mỡ mông
Cosmetic Surgery : Phẫu thuật thẩm mỹ, tân trạng
Cosmetic : Thẩm mỹ, làm đẹp
Acne : Mụn
Dental surgery : Phẫu thuật nha khoa, răng, hàm họng
Surgery : Phẫu thuật
Fat reduction : Giảm béo
Weight loss : Giảm cân
Orthopedic surgery : Phẫu thuật chỉnh hình, xương, khớp
Maxillo-facial surgery : Phẫu thuật hàm mặt, cơ mặt
Breast enhancement : nâng ngực
Plastic surgery : Phẫu thuật tạo hình
Trim the Chin : Gọt cằm
Reconstructive surgery : Phẫu thuật phục hồi
Liposuction : Hút mỡ
Beautify : Làm đẹp
Raising the nose : nâng mũi
Trim face : Gọt mặt
Cut eyes : Cắt mắt
Facial liposuction : Hút mỡ mặt, tạo khối
Stretch the skin : Căng da
Trim Maxillofacial : Gọt xương hàm
Fat Transplant : Cấy mỡ
Stretch the neck skin : Căng da cổ
Surgical : Ngoại khoa
Thigh liposuction : Hút mỡ đùi
Frenectomy : giải phẫu
Dental : Nha khoa
Liposuction eye puffiness : Hút mỡ bọng mắt
Back liposuction : Hút mỡ lưng
Sebum : bã nhờn
Facelift : Căng da mặt
Hair removal : Triệt lông
Do pink vagina : Làm hồng âm đạo
Tattoo Removal : Xóa xăm
Skin Toning : Cải thiện màu da
Wrinkle improvement : Xóa nhăn
Skin treatment : điều trị da
Vascular : Mao mạch
Chin face V line : phẫu thuật độn cằm v line, gọn mặt
Therapy : Trị liệu
Body shaping : Dáng
Skin peeling : Lột da chết , tẩy da chết sâu
Stretch Marks : Rạn da
Skin Tightening : Làm căng da
Dermatology : Da liễu
Vaginal Tightening : Se khít âm đạo
Psoriasis : Bệnh vảy nến
Pigmented : Sắc tố
Scar : Sẹo
Gingivectomy : cắt đốt
Pores : lỗ chân lông
Fractional : Vi phân
Body contouring : Chống chảy xệ body
Vascular Lesions : Thiếu máu
Non – Ablative : Không bóc tách
Varicose veins : suy tĩnh mạch
Face contouring : Chống chảy xệ mặt
Vitiligo : Bệnh bạch biến
Từ vựng tiếng Anh chủ đề học Thuật
Brain drain /breɪn dreɪn/: Tình trạng chảy máu chất xám
Bureaucracy /bjʊˈrɑːkrəsi/: Thói quan liêu
Civil rights /ˈsɪvl raɪts/: Quyền công dân
Cohabitation /ˌkoʊˌhæbɪˈteɪʃn/: Sống thử
Corruption /kəˈrʌpʃn/: Nạn tham nhũng
Disease /dɪˈziːz/: Bệnh dịch
Extreme weather /ɪkˈstriːm ˈweð. ɚ/: Thời tiết khắc nghiệt
Food security /fuːd səˈkjʊrəti/: An ninh lương thực
Homelessness /ˈhoʊmləsnəs/: Tình trạng vô gia cư
Human rights /ˈhjuːmən raɪts/: Nhân quyền
Human trafficking /ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/: Nạn buôn người
Illiteracy /ɪˈlɪtərəsi/: Nạn mù chữ
Malnutrition /ˌmælnuːˈtrɪʃn/: Tình trạng suy dinh dưỡng
National sovereignty /ˈnæʃnəl ˈsɑːvrənti/: Chủ quyền quốc gia
Organ harvesting /ˈɔːr. ɡən ˈhɑːvɪstɪŋ/: Thu hoạch nội tạng
Organ smuggling /ˈɔːr. ɡən ˈsmʌɡlɪŋ/: Buôn lậu nội tạng
Persecution /ˌpɝː. səˈkjuː. ʃən/: Đàn áp, bức hại
Population aging /ˌpɑːpjuˈleɪʃn eɪdʒɪŋ/: Sự già hóa dân số
Poverty /ˈpɑːvərti/: Cảnh nghèo khó
Prostitution /ˌprɑːstəˈtuːʃn/: Nạn mại dâm
Racism /ˈreɪsɪzəm/: Nạn phân biệt chủng tộc
Samesex marriage /seɪm seks ˈmærɪdʒ/: Hôn nhân đồng tính
Smuggling /ˈsmʌɡlɪŋ/: Nạn buôn lậu
Social inequality /ˈsoʊʃl ˌɪnɪˈkwɑːləti/: Bất bình đẳng xã hội
Social welfare /ˈsoʊʃl ˈwelfer/: Phúc lợi xã hội
Starvation /stɑːrv/: Nạn đói
Suicide /ˈsuːɪsaɪd/: Sự tự tử
Tax evasion /tæks ɪˈveɪʒn/: Trốn thuế
Terrorism /ˈterərɪzəm/: Hiểm họa khủng bố
Unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/: Nạn/Tình trạng thất nghiệp
Water shortage /ˈwɑː. t̬ɚˈʃɔːr. t̬ɪdʒ/: Thiếu nước.
Wealth gap / Wealth ɡæp/: Khoảng cách giàu nghèo
Abortion /əˈbɔːrʃn/: Tình trạng nạo phá thai
Child abuse /tʃaɪld əˈbjuːs/: Lạm dụng trẻ em
Domestic Violence /dəˈmestɪk ˈvaɪələns/: Bạo lực gia đình
Juvenile Delinquency /ˈdʒuːvənl dɪˈlɪŋkwənsi/: Tội phạm vị thành niên
Teen pregnancy /ˈtiːn ˈpreɡnənsi/: Mang thai vị thành niên
Các chủ đề từ vựng Khác
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về Marketing
Anchor text /ˈæŋ.kər tekst/: Văn bản neo
Article Marketing /ˈɑː.tɪ.kəl ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/: Tiếp thị qua các bài báo
Alt-text /ɒlt tekst/: Văn bản thay thế
Affiliate marketing /əˈfɪl.i.eɪt ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/: Tiếp thị liên kết
Blog article /blɒɡ ˈɑː.tɪ.kəl/: Bài blog
Conversion /kənˈvɜː.ʒən/: Chuyển đổi
Copyright /ˈkɒp.i.raɪt/: Bản quyền
Copywriter /ˈkɒp.iˌraɪ.tər/: Người viết nội dung
Clickbait /ˈklɪk.beɪt/: Mồi nhử nhấp chuột
Domain authority /dəˈmeɪn ɔːˈθɒr.ə.ti/: Điểm xếp hạng website
Dimension /ˌdɪˈmen.ʃən/: Kích thước quảng cáo
Dynamic content /daɪˈnæm.ɪk kənˈtent/: Nội dung động
Editing /ˈed.ɪ.tɪŋ/: Chỉnh sửa bài viết
Google Analytics /ˈɡuː.ɡəl ˌæn.əlˈɪt.ɪks/: Công cụ phân tích website
Heading/subheading /ˈhed.ɪŋ/ /ˈsʌbˌhed.ɪŋ/: Tiêu đề chính/Tiêu đề phụ
Hyperlink /ˈhaɪ.pə.lɪŋk/: Siêu liên kết
Infographic /ˌɪnfəʊˈɡræf.ɪk/: Đồ họa thông tin
Influencers /ˈɪn.flu.ən.sər/: Người có tầm ảnh hưởng
Lead generation /liːd ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/: Xây dựng khách hàng tiềm năng
Marketing plan /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ plæn/: Kế hoạch truyền thông
Marketing strategy /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ ˈstræt.ə.dʒi/: Chiến lược truyền thông
Marketing funnel /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ ˈfʌn.əl/: Phễu truyền thông
Metadata /ˈmet.əˌdeɪ.tə/: Siêu dữ liệu
Native Advertising /ˈneɪ.tɪv ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/: Quảng cáo hiển thị tự nhiên
Proofreading /ˈpruːfˌriː.dɪŋ/: Đọc kiểm
Plagiarism /ˈpleɪ.dʒər.ɪ.zəm/: Đạo văn
Persona /pəˈsəʊ.nə/: Chân dung khách hàng
Schedule/publish /ˈskedʒ.uːl/ /ˈpʌb.lɪʃ/: Lịch đăng bài/đăng bài
Traffic /ˈtræf.ɪk/: Lưu lượng truy cập
Title tag /ˈtaɪ.təl tæɡ/: Thẻ tiêu đề
Average Position /ˈævərɪʤ pəˈzɪʃən/: Vị trí trung bình của website khi có người tìm kiếm và nhấp chuột vào trang web
Big data /bɪg ˈdeɪtə/: Dữ liệu lớn
Bounce rate /baʊns reɪt/: Tỷ lệ thoát trang
Conversion rate /kənˈvɜːʃən reɪt/: Tỷ lệ chuyển đổi
Customer acquisition /ˈkʌstəmər ˌækwɪˈzɪʃ(ə)n/: Khách hàng mua lại sản phẩm
Customer segmentation /ˈkʌstəmə ˌsɛgmɛnˈteɪʃən/: Phân khúc khách hàng
Call To Action /kɔːl tuː ˈækʃ(ə)n:/: Kêu gọi hành động
Chat Bot /ʧæt bɒt/: Ứng dụng được hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo (AI)
Competitive Analysis /kəmˈpɛtɪtɪv əˈnæləsɪs/: Phân tích cạnh tranh
CRO (Conversion Rate Optimization) /kənˈvɜːʃən reɪt ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃ(ə)n/: Tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi
CTR (Click-through-Rate) /klɪk-θruː-reɪt/: Tỷ lệ nhấp chuột
Digital Marketing Advertising /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈædvətaɪzɪŋ/: Quảng cáo tiếp thị kỹ thuật số
Digital Marketing Automation /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˌɔːtəˈmeɪʃ(ə)n/: Tự động hoá Digital Marketing
Digital Marketing Campaigns /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ kæmˈpeɪnz/: Chiến dịch Digital Marketing
Digital Marketing Channels /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈʧænlz/: Kênh tiếp thị kỹ thuật số
Digital Marketing Dashboard /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈdæʃbɔːd/: Bảng điều khiển dữ liệu Digital Marketing
Digital Marketing Funnels /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈfʌnlz/: Phễu Digital Marketing
Digital Marketing Goals /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ gəʊlz/: Mục đích của Digital Marketing
Digital Marketing Key Performance Indicators (KPIs) /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ kiː pəˈfɔːməns ˈɪndɪkeɪtəz (keɪ-piː-aɪz)/: Chỉ số đo lường hiệu quả hoạt động Digital Marketing
Digital Marketing Metrics /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈmɛtrɪks/: Chỉ số đo lường kênh Digital Marketing
Digital Marketing Plan /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ plæn/: Kế hoạch Digital Marketing
Digital Marketing Proposal /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ prəˈpəʊzəl/: Bản tài liệu ghi chép trong Digital Marketing
Digital Marketing Qualified Lead /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈkwɒlɪfaɪd liːd/: Khách hàng tiềm năng của Digital Marketing
Digital Marketing Report /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ rɪˈpɔːt/: Báo cáo tiếp thị kỹ thuật số
Digital Marketing Strategies /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈstrætɪʤiz:/: Chiến lược tiếp thị kỹ thuật số
Digital Marketing Tools /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ tuːlz/: Công cụ trong tiếp thị kỹ thuật số
Direct Traffic /dɪˈrɛkt ˈtræfɪk/: Lượng truy cập trực tiếp
Email Blast /ˈiːmeɪl blɑːst/: Gửi thông điệp qua email
ESP (Email Service Provider) /ˈiːmeɪl ˈsɜːvɪs prəˈvaɪdə/: Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử
Email Marketing /ˈiːmeɪl ˈmɑːkɪtɪŋ/: Gửi thông điệp thương mại
Impression /ɪmˈprɛʃən/: Số lần hiển thị
Keywords /ˈkiːˌwɜːdz/: Từ khóa
Marketing analytics /ˈmɑːkɪtɪŋ ˌænəˈlɪtɪks/: Phân tích dữ liệu thị trường
PPC (Pay-Per-Click) /peɪ-pɜː-klɪk/: Hình thức quảng cáo trực tuyến
Search Engine Optimization (SEO) /sɜːʧ ˈɛnʤɪn ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃ(ə)n/: Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
Social Media /ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/: Mạng xã hội
Target Audience /ˈtɑːgɪt ˈɔːdiəns/: Khách hàng mục tiêu
Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing đầy đủ, mới nhất
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Y khoa
Từ IPA Ý nghĩa
Xem thêm: Nắm rõ ngay đa dạng từ vựng y khoa trong tiếng Anh có diễn giải chi tiết
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngân hàng
Từ IPA Ý nghĩa
Nhằm giúp cho các bạn có vốn từ dụng tốt hơn, IELTS Vietop đã tổng hợp hơn 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản, thông dụng với phiên âm, nghĩa để bạn dễ dàng trong việc học tập và áp dụng vào bài thi IELTS và thực tiễn cuộc sống. IELTS Vietop chúc các bạn học tập thật tốt để đạt được kết quả mong muốn.
Xem ngay: Khóa học IELTS Online – Online trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn Danh mục: Tiếng Anh