Trọn bộ lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Tập 1 bộ sách Kết nối tri thức chi tiết được biên soạn bám sát chương trình sách bài tập Tiếng Anh 6 (Global Success 6) giúp học sinh làm bài tập về nhà trong SBT Tiếng Anh 6 dễ dàng hơn.
A. Pronunciation (trang 3 SBT Tiếng Anh lớp 6)
Bạn đang xem: Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Tập 1 – Kết nối tri thức Giải SBT Tiếng Anh 6
B. Vocabulary & Grammar (trang 4 – 5 SBT Tiếng Anh lớp 6)
C. Speaking (trang 6 – 7 SBT Tiếng Anh lớp 6)
D. Reading (trang 7 – 8 SBT Tiếng Anh lớp 6)
E. Writing (trang 9 SBT Tiếng Anh lớp 6)
A. Pronunciation (trang 10 SBT Tiếng Anh lớp 6)
B. Vocabulary & Grammar (trang 10, 11, 12 SBT Tiếng Anh lớp 6)
C. Speaking (trang 12, 13 SBT Tiếng Anh lớp 6)
D. Reading (trang 13, 14 SBT Tiếng Anh lớp 6)
E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh lớp 6)
A. Pronunciation (trang 16 SBT Tiếng Anh lớp 6)
B. Vocabulary & Grammar (trang 16, 17, 18 SBT Tiếng Anh lớp 6)
C. Speaking (trang 18, 19 SBT Tiếng Anh lớp 6)
D. Reading (trang 19, 20 SBT Tiếng Anh lớp 6)
E. Writing (trang 20, 21 SBT Tiếng Anh lớp 6)
A. Pronunciation (trang 26 SBT Tiếng Anh lớp 6)
B. Vocabulary & Grammar (trang 26, 27, 28, 29 SBT Tiếng Anh lớp 6)
C. Speaking (trang 29, 30 SBT Tiếng Anh lớp 6)
D. Reading (trang 30, 31 SBT Tiếng Anh lớp 6)
E. Writing (trang 32 SBT Tiếng Anh lớp 6)
A. Pronunciation (trang 33 SBT Tiếng Anh lớp 6)
B. Vocabulary & Grammar (trang 33, 34, 35 SBT Tiếng Anh lớp 6)
C. Speaking (trang 35, 36 SBT Tiếng Anh lớp 6)
Xem thêm : 150+ TỪ VỰNG VỀ NGÂN HÀNG THÔNG DỤNG BẠN CẦN BIẾT
D. Reading (trang 36, 37, 38 SBT Tiếng Anh lớp 6)
E. Writing (trang 38, 39 SBT Tiếng Anh lớp 6)
A. Pronunciation (trang 40 SBT Tiếng Anh lớp 6)
B. Vocabulary & Grammar (trang 40, 41 SBT Tiếng Anh lớp 6)
C. Speaking (trang 42, 43 SBT Tiếng Anh lớp 6)
D. Reading (trang 44, 45 SBT Tiếng Anh lớp 6)
E. Writing (trang 46, 47 SBT Tiếng Anh lớp 6)
A. Pronunciation
Exercise 1. Find the word which has a different sound in the part underlined. Say the words aloud. (Hãy tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác. Đọc to các từ)
1. A. study B. lunch C. subject D. computer
2. A. calculator B. classmate C. fast D. father
3. A. school B. teaching C. chess D. chalk
4. A. smart B. sharpener C. grammar D. star
5. A. compass B. homework C. someone D. wonderful
Đáp án và giải thích:
1. Đáp án D
Các đáp án A, B, C phát âm là /ʌ/, đáp án D phát âm là /ju:/
2. Đáp án A
Các đáp án B, C, D phát âm là /ɑː/, đáp án A phát âm là /æ/
3. Đáp án A
Các đáp án B, C, D phát âm là /tʃ/, đáp án A phát âm là /k/
4. Đáp án C
Các đáp án A, B, D phát âm là /ɑː/, đáp án C phát âm là /ə/
5. Đáp án B
Xem thêm : Học phí của 1 khóa học IELTS bao nhiêu tiền?
Các đáp án A, C, D phát âm là /ʌ/, đáp án B phát âm là /əʊ/
Exercise 2. Give the names of the following. Then read the words abloud (The first letter(s) of each word is/ are given) (Hãy đưa ra tên các vật sau. Sau đó đọc to các từ. Kí từ đầu tiên của từng từ đã được cho sẵn)
Đáp án:
1. compass (cái com-pa)
2. smart phone (điện thoại thông minh)
3. star (ngôi sao)
4. rubber (cái tẩy)
5. carton (thùng cát-tông)
6. Monday (thứ Hai)
A. Pronunciation
Exercise 1. Match the words which have the final “s” with the appropriate sound /s/ or /z/ (Hãy nối các từ kết thúc với “s” với âm phù hợp /s/ hoặc /z/)
Đáp án:
1. /z/
2. /s/
3. /z/
4. /s/
5. /z/
6. /s/
Exercise 2. In each column write three words with the final “s” pronounced /s/ or /z/ (Trong mỗi cột, hãy viết 3 từ với tận cùng là “s” được phát âm /s/ hoặc /z/)
Đáp án gợi ý:
/s/
/z/
books, students, clocks
cars, villas, bags
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 05/12/2023 20:20
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…