Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam sách Global Success đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 8 học từ mới môn Tiếng Anh 8 dễ dàng hơn.
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
communal house
/kəˈmjuːnl haʊs/
nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
costume (n)
/ˈkɒstjuːm/
trang phục
crop (n)
/krɒp/
vụ mùa, vụ trồng trọt
ethnic (adj) (group)
/ˈeθnɪk/ (/ɡruːp/)
(nhóm) dân tộc
feature (n)
/ˈfːtʃə/
nét, đặc điểm
flute (n)
/fluːt/
cái sáo (nhạc cụ)
folk (adj)
/fəʊk/
thuộc về dân gian, truyền thống
gong (n)
/ɡɒŋ/
cái cồng, cái chiêng
Xem thêm : VOA Learning English: Hướng Dẫn Cách Học Hiệu Quả Nhất [2023]
harvest (n)
/ˈhɑːvɪst/
vụ mùa
highland (n)
/ˈhaɪlənd/
vùng cao nguyên
livestock (n)
/ˈlaɪvstɒk/
gia súc
minority (n)
/maɪˈnɒrəti/
dân tộc thiểu số
overlook (v)
/ˌəʊvəˈlʊk/
nhìn ra, đối diện
post (n)
/pəʊst/
cột
raise (v)
/reɪz/
chăn nuôi
soil (n)
/sɔɪl/
đất trồng
staircase (n)
/ˈsteəkeɪs/
cầu thang bộ
statue (n)
Xem thêm : HỌC TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ: BÍ KÍP TĂNG VỐN TỪ NHANH CHÓNG
/ˈstætʃuː/
tượng
stilt house
/stɪlt haʊs/
nhà sàn
terraced (adj)
/ˈterəst/
có hình bậc thang
weave (v)
/wiːv/
dệt, đan, kết lại
wooden (adj)
/ˈwʊdn/
bằng gỗ
Lưu trữ: Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 4 (sách cũ)
Video giải Tiếng Anh 8 Unit 4: Our customs and traditions – Vocabulary – Cô Nguyễn Thanh Hoa (Giáo viên VietJack)
custom (n)Phong tục tradition (n)Truyền thống same (adj)Giống nhau different (adj)Khác biệt difference (n)Sự khác biệt explain (v)Lí giải, giải thích opinion (n)Ý kiến accepted (adj)Được công nhận special (adj)Đặc biệt pass down (v)Truyền xuống generation (n)Thế hệ through PrepXuyên qua pagoda (n)Ngôi chùa lunar month (n)Tháng âm lịch table maner (n)Quy tắc ăn uống presentation (n)Bài thuyết trình similarity (n)Sự giống nhau compliment (n)Lời khen worship (n, v)Thờ cúng ancestor (n)Tổ tiên wrap (v)Bọc gift (n)Món quà chopsticks (n)Đôi đũa rice bowl (n)Bát ăn cơm lucky money (n)Tiền lì xì step into (v)Bước vào trong sponge cake (n)Bánh bông lan mid-autumn (n)Trung thu festival (n)Lễ hội christmas (n)Giáng sinh firework (n)Pháo hoa firecracker (n)Pháo nổ shake hands (v)Bắt tay community (n)Cộng đồng resident (n)Cư dân offspring (n)Con cái, con cháu adult (n)Người lớn invite (v)Mời temple (n)Đền area (n)Diện tích, bề mặt inside (prep)Bên trong oblige (v)Bắt buộc get married (v)Kết hôn prong (n)Rang, ngạnh cutlery (n)Bộ dao nĩa tray (n)Khay, mâm palm (n)Long bàn tay host (n)Chủ nhà fork (n)Cái nĩa upward (adv)Hướng lên trên main course (n)Món chính dessert (n)Món tráng miệng middle (adj)ở giữa celebrate (v)Tổ chức wedding (n)Lễ cưới anniversary (n)Lễ kỉ niệm remember (v)Ghi nhớ grilled chicken (n)Gà nướng outdoor activity (n)Hoạt động ngoài trời together (adv)Cùng nhau detail (n)Chi tiết wish (n)Điều Ước reflect (v)Phản ánh perform (v)Trình diễn honour (n)Vinh danh circle dance (n)Múa vòng reunite (v)Tái hợp , thống nhất lại tank top (v)Áo ba lỗ monk (n)Thầy tu neighbour (n)Hàng xóm
Lời giải Tiếng Anh 8 Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam hay khác:
Tiếng Anh 8 Unit 4 Getting Started (trang 40, 41)
Tiếng Anh 8 Unit 4 A Closer Look 1 (trang 42)
Tiếng Anh 8 Unit 4 A Closer Look 2 (trang 43)
Tiếng Anh 8 Unit 4 Communication (trang 44)
Tiếng Anh 8 Unit 4 Skills 1 (trang 45, 46)
Tiếng Anh 8 Unit 4 Skills 2 (trang 47)
Tiếng Anh 8 Unit 4 Looking Back (trang 48)
Tiếng Anh 8 Unit 4 Project (trang 49)
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 8 Global Success bộ sách Kết nối tri thức hay khác:
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Tiếng Anh 8 mới hay khác:
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…