Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới theo từng Unit năm 2023 – 2024 do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em củng cố kiến thức Từ vựng tiếng Anh 5 theo unit 1 – 20 hiệu quả.
1. Tiếng Anh lớp 5 Unit 1: What’s your address?
Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh lớp 5 cả năm 2023
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 5 What’s your address?
Tiếng Anh/ Phân loại
Phiên âm
Tiếng Việt
1. address (n)
/ə’dres/
địa chỉ
2. lane (n)
/lein/
ngõ
3. road (n)
/roud/
đường (trong làng)
4. street (n)
/stri:t/
đường (trong thành phố)
5. flat (n)
/flæt/
căn hộ
6. village (n)
/vilidʒ/
ngôi làng
7. country (n)
/kʌntri/
đất nước
8. tower (n)
/tauə/
tòa tháp
9. mountain (n)
/mauntin/
ngọn núi
10. district (n)
/district/
huyện, quận
11. province (n)
/prɔvins/
tỉnh
12. hometown (n)
/həumtaun/
quê hương
13. where (adv)
/weə/
ở đâu
14. from (prep.)
/frəm/
đến từ
15. pupil (n)
/pju:pl/
học sinh
16. live (v)
/liv/
sống
17. busy (adj)
/bizi/
bận rộn
18. far (adj)
/fɑ:/
xa xôi
19. quiet (adj)
/kwaiət/
yên tĩnh
20. crowded (adj)
/kraudid/
đông đúc
21. large (adj)
/lɑ:dʒ/
rộng
22. small (adj)
/smɔ:l/
nhỏ, hẹp
23. pretty (adj)
/priti/
xinh xắn
24. beautiful (adj)
/bju:tiful/
đẹp
25. building (n)
/ˈbɪldɪŋ/
tòa nhà
26. tower (n)
/ˈtaʊə(r)/
tòa tháp
27. field (n)
/fi:ld/
đồng ruộng
28. noisy (adj)
/´nɔizi/
ồn ào
29. big (adj)
/big/
to, lớn
2. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 2: I always get up early. How about you?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 2 lớp 5 I always get up early. How about you?
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. go to school(ph. v) /gəʊ tə sku:l/Đi học2. do the homework(ph. v) /du: ðə ‘həʊmwɜ:k/làm bài tập về nhà3. talk with friends(ph. v) /tɔ:k wið frendz/nói chuyện với bạn bè4. brush the teeth(ph. v) /brʌ∫ ðə ti:θ/đánh răng5. do morning exercise(ph. v) /du: ‘mɔ:niŋ ‘eksəsaiz/tập thể dục buổi sáng6. cook dinner(ph. v) /kuk ‘dinə/nấu bữa tối7. watch TV(ph. v) /wɒt∫ ti:’vi:/xem ti vi8. play football(ph. v) /plei ‘fʊtbɔ:l/đá bóng9. surf the Internet(ph. v) /sɜ:f tə ‘ɪntənet/lướt mạng10. look for information(ph. v) /lʊk fɔ:[r] infə’mei∫n/tìm kiếm thông tin11. go fishing(ph. v) /gəʊ ‘fi∫iη/đi câu cá12. ride a bicycle(ph. v) /raid ei ‘baisikl/đi xe đạp13. come to the library(ph. v) /kʌm tu: tə ‘laibrəri/đến thư viện14. go swimming(ph. v) /gəʊ ‘swimiη/đi bơi15. go to bed(ph. v) /gəʊ tə bed/đi ngủ16. go shopping(ph. v) /gəʊ ‘∫ɒpiŋ/đi mua sắm17. go camping(ph. v) /gəʊ ‘kæmpiŋ/đi cắm trại18. go jogging(ph. v) /gəʊ ‘dʒɒgiη/đi chạy bộ19. play badminton(ph. v) /plei ‘bædmintən/chơi cầu lông20. get up(ph. v) /’get ʌp/thức dậy21. have breakfast(ph. v) /hæv ‘brekfəst/ăn sáng22. have lunch(ph. v) /hæv lʌnt∫/ăn trưa23. have dinner(ph. v) /hæv ‘dinə/ăn tối24. look for(ph. v) /lʊk fɔ:[r]/tìm kiếm25. project(n) /’prədʒekt/dự án26. early(adj) /’ə:li/sớm27. busy(adj) /’bizi/bận rộn28. classmate(n) /ˈklɑːsˌmeɪt/bạn cùng lớp29. sports centre(n) /’spɔ:ts ‘sentə[r]/trung tâm thể thao30. library(n) /’laibrəri/thư viện31. partner(n) /’pɑ:tnə[r]/bạn cùng nhóm, cặp32. always(adv) /’ɔ:lweiz/luôn luôn33. usually(adv) /’ju:ʒuəli/thường thường34. often(adv) /’ɒfn/thường xuyên35. sometimes(adv) /’sʌmtaimz/thỉnh thoảng36. everyday(adj) /’evridei/mỗi ngày
3. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 5 Where did you go on holiday?
Tiếng Anh
Phiên âm
Tiếng Việt
1. ancient
(adj) /ein∫ənt/
cổ, xưa
2. airport
(n) /eəpɔ:t/
sân bay
3. bay
(n) /bei/
vịnh
4. by
/bai/
bằng (phương tiện gì đó)
5. boat
(n) /bout/
tàu thuyền
6. beach
(n) /bi:t∫/
bãi biển
7. coach
(n) /kəʊt∫/
xe khách
8. car
(n) /ka:(r)/
ô tô
9. classmate
(n) /klɑ:smeit/
bạn cùng lớp
10. family
(n) /fæmili/
gia đình
11. great
(adj) /greit]/
tuyệt vời
12. holiday
(n) /hɔlədi/
kỳ nghỉ
13. hometown
(n) /həumtaun/
quê hương
14. Island
(n) /ailənd/
Hòn đảo
15. imperial city
(n) /im’piəriəl siti/
kinh thành
16. motorbike
(n) /moutəbaik/
xe máy
17. north
(n) /nɔ:θ/
miền bắc
18. weekend
(n) /wi:kend/
ngày cuối tuần
19. trip
(n) /trip/
chuyến đi
20. town
(n) /taun/
thị trấn, phố
21. take a boat trip
(ph. v) /teik ei bəʊt trip/
đi chơi bằng thuyền
22. seaside
(n) /si:’said/
Bờ biển
23. really
(adv) /riəli/
thật sự
24. (train) station
(n) /trein strei∫n/
nhà ga (tàu)
25. swimming pool
(n) /swimiη pu:l/
Bể bơi
26. railway
(n) railway
đường sắt (dành cho tàu hỏa)
27. train
(n) /trein/
tàu hỏa
28. taxi
(n) /’tæksi/
xe taxi
29. plane
(n) /plein/
máy bay
30. underground
(n) /ʌndəgraund/
tàu điện ngầm
31. province
(n) /prɔvins/
tỉnh
32. picnic
(n) /piknik/
chuyến đi dã ngoại
33. photo of the trip
(ph. n) /’fəʊtəʊ əv ðə trip/
ảnh chụp chuyến đi
34. wonderful
(adj) /’wʌndəfl/
tuyệt vời
35. weekend
(n) /wi:k’end/
cuối tuần
36. go on a trip
(ph. v) /gəʊ ɒn ei trip/
đi du lịch
4. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 4: Did you go to the party?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 4 lớp 5 Did you go to the party?
Tiếng Anh
Phiên âm
Tiếng Việt
1. birthday
(n) /bə:θdei/
ngày sinh nhật
2. party
(n) /pɑ:ti/
bữa tiệc
3. fun
(adj) /fʌn/
vui vẻ/ niềm vui
4. visit
(v) /visit/
đi thăm
5. enjoy
(v) /in’dʒɔi/
thưởng thức
6. funfair
(n) /fʌnfeə/
khu vui chơi
7. flower
(n) /flauə/
bông hoa
8. different
(adj) /difrənt/
khác nhau
9. place
(n) /pleis/
địa điểm
10. festival
(n) /festivəl/
lễ hội, liên hoan
11. Book fair
(n) /bʊk feə[r]/
Hội chợ sách
12. teachers’ day
/ti:t∫ə dei/
ngày nhà giáo
13. hide-and-seek
(n) /haidənd’si:k/
trò chơi trốn tìm
14. cartoon
(n) /kɑ:’tu:n/
hoạt hình
15. chat
(v) /t∫æt/
tán gẫu
16. invite
(v) /invait/
mời
17. eat
(v) /i:t/
ăn
18. food and drink
(n) /fu:d ænd driηk/
đồ ăn và thức uống
19. happily
(adv) /hæpili/
một cách vui vẻ
20. film
(n) /film/
phim
21. present
(n) /pri’zent/
quà tặng
22. robot
(n) /’rəʊbɒt/
Con rô bốt
23. sweet
(n) /swi:t/
kẹo
24. candle
(n) /kændl/
đèn cày
25. cake
(n) /keik/
bánh ngọt
26. juice
(n) /dʒu:s/
nước ép hoa quả
27. fruit
(n) /fru:t/
hoa quả
28. story book
(n) /stɔ:ribuk/
truyện
29. comic book
(n) /kɔmik buk/
truyện tranh
30. sport
(n) /spɔ:t/
thể thao
31. start
(v) /stɑ:t/
bắt đầu
32. end
(v) /end/
kết thúc
33. Go to the zoo
/gəʊ tu: ðə zu:/
Đi chơi sở thú
34. Go to the party
/gəʊ tu: ðə ‘pɑ:ti/
Tham dự tiệc
35. Go on a picnic
/gəʊ ɒn ei ‘piknik/
Đi chơi/ đi dã ngoại
36. Stay at home
/stei ət həʊm/
ở nhà
37. Watch TV
/wɒtʃ ti:’vi:/
Xem ti vi
5. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 5: Where will you be this weekend?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 5 lớp 5 Where will you be this weekend?
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. mountain
(n) /mauntin/
ngọn núi
2. picnic
(n) /piknik/
chuyến dã ngoại
3. countryside
(n) /kʌntrisaid/
vùng quê
4. beach
(n) /bi:t∫/
bãi biển
5. sea
(n) /si:/
biển
6. England
(n) /iηgli∫/
nước Anh
7. visit
(v) /visit/
thăm quan
8. swim
(v) /swim/
bơi
9. explore
(v) /iks’plɔ:/
khám phá
10. cave
(n) /keiv/
hang động
11. island
(n) /ailənd/
hòn đảo
12. bay
(n) /bei/
vịnh
13. park
(n) /pɑ:k/
công viên
14. sandcastle
(n) /sænd’kæstl/
lâu đài cát
15. tomorrow
/tə’mɔrou/
ngày mai
16. weekend
/wi:kend/
ngày cuối tuần
17. next
/nekst/
kế tiếp
18. seafood
(n) /si:fud/
hải sản
19. sand
(n) /sænd/
cát
20. sunbathe
(v) /sʌn’beið/
tắm nắng
21. build
(v) /bilt/
xây dựng
22. activity
(v) /æk’tiviti/
hoạt động
23. interview
(v) /intəvju:/
phỏng vấn
24. great
(adj) /greit/
tuyệt vời
25. around
/ə’raʊnd/
vòng quanh
26.at school
/ət sku:l/
ở trường
27. at home
/ət həʊm/
ở nhà
28. by the sea
/bai tə si:/
trên bãi biển
6. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 6: How many lessons do you have today?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 6 lớp 5 How many lessons do you have today?
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. subject
(n) /sʌbdʒikt/
môn học
2. Maths
(n) /mæθ/
môn Toán
3. Science
(n) /saiəns/
môn Khoa học
4. IT
(n) /ai ti:/
môn Công nghệ Thông tin
5. Art
(n) /a:t/
môn Mỹ thuật
6. Music
(n) /mju:zik/
môn Âm nhạc
7. English
(n) /iηgli∫/
môn tiếng Anh
8. Vietnamese
(n) /vjetnə’mi:z/
môn tiếng Việt
9. PE
(n) /Pi: i:/
môn Thể dục
10. trip
(n) /trip/
chuyến đi
11. lesson
(n) /lesn/
bài học
12. still
/stil/
vẫn
13. pupil
(n) /pju:pl/
học sinh
14. again
/ə’gen/
lại, một lẩn nữa
15. talk
(v) /tɔ:k/
nói chuyện
16. break time
(n) /breik taim/
giờ giải lao
17. school day
(n) /sku:l dei./
ngày phải đi học
18. weekend day
(n) /wi:k end dei/
ngày cuối tuần
19. except
(v) /ik sept /
ngoại trừ
20. start
(v) /sta:t/
bắt đầu
21. August
(n) /ɔ:’gʌst/
tháng Tám
22. primary school
(n) /praiməri sku:l/
trường tiếu học
23. timetable
(n) /taimtəbl/
thời khóa biểu
24. Have school
(v)
Đi học
25. On holiday
/ɒn ‘hɒlədei/
Đang trong kỳ nghỉ
26. Copy book
/’kɒpi bʊk/
Sách mẫu
27. Break time
/breik taim/
Giờ giải lao
7. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 7: How do you learn English?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 7 lớp 5 How do you learn English?
Tiếng Anh
Định nghĩa/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. skill
(n) /skil/
kĩ năng
2. speak
(v)/spi:k/
nói
3. listen
(v) /lisn/
nghe
4. read
(v) /ri:d/
đọc
5. write
(v) /rait/
viết
6. vocabulary
(n) /və’kæbjuləri/
từ vựng
7. grammar
(n) /græmə/
ngữ pháp
8. phonetics
(n) /fə’netiks/
ngữ âm
9. notebook
(n) /noutbuk/
quyển vở
10. story
(n) /stɔ:ri/
truyện
11. email
(n) /imeil/
thư điện tử
12. letter
(n) /letə/
thư (viết tay)
13. newcomer
(n) /nju:kʌmə/
người mới
14. learn
(v) /lə:nt/
học
15. song
(n)/sɔη/
bài hát
16. aloud
(adj)/ ə’laud/
to, lớn (về âm thanh)
17. lesson
(n) /lesn/
bài học
18. foreign
(adj) /fɔrin/
nước ngoài, ngoại quốc
19. language
(n) /læηgwidʒ/
ngôn ngữ
20. French
(n)/frent∫/
tiếng Pháp
21. favourite
(adj) /feivərit/
ưa thích
22. understand
(v) /ʌndə’stud/
hiểu
23. communication
(n) /kə,mju:ni’kei∫n/
sự giao tiếp
24. necessary
(adj) /nesisəri/
cần thiết
25. free time
/fri: taim/
thời gian rảnh
26. guess
(v) /ges/
đoán
27. meaning
(n) /mi:niη/
ý nghĩa
28. stick
(v) /stick/
gắn, dán
29. practise
(v) /præktis/
Thực hành, luyện tập
30. New word
(n) /nju: wɜ:d/
Từ mới
31. Short story
(n) /∫ɔ:t ‘stɔ:ri/
Truyện ngắn
32. Hobby
(n) /’hɒbi/
Sở thích
33. Foreign friend
(n) /’fɒrən frend/
Bạn nước ngoài
34. Subject
(n) /’sʌbdʒikt/
Môn học
35. Because
/bi’kɒz/
Bởi vì
36. While
/wail/
Trong khi
37. Good at
(v) /gud ət/
Giỏi về
38. Happy
(adj) /’hæpi/
Vui vẻ
39. Necessary
(adj) /’nesəsəri/
Cần thiết
8. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8: What are you reading?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 8 lớp 5 What are you reading?
Từ mới tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Định nghĩa tiếng Việt
1. crown
(n) /kraun/
con quạ
2. fox
(n) /fɔks/
con cáo
3. dwarf
(n) /dwɔ:f/
người lùn
4. ghost
(n) /goust/
con ma
5. Story
(n) /stɔ:ri/
câu chuyện
6. chess
(n) /t∫es/
cờ vua
7. Halloween
(n) /hælou’i:n/
lễ Ha lo ween
8. scary
(adj) /skeəri/
đáng sợ
9. fairy tale
(n) /feəriteil/
truyện cổ tích
10. short story
(n) /∫ɔ:t’stɔ:ri/
truyện ngắn
11. I see
/Ai si:/
mình hiểu
12. character
(n) /kæriktə/
nhân vật
13. main
(adj) /mein/
chính, quan trọng
14. borrow
(v) /bɔrou/
mượn (đi mượn người khác)
15. finish
(v) /fini∫/
hoàn thành, kết thúc
16. generous
(adj) /dʒenərəs/
hào phóng
17. hard-working
(adj) /hɑ:d wə:kiη/
chăm chỉ
18. Kind
(adj) /kaind/
tốt bụng
19. gentle
(adj) /dʒentl/
hiền lành
20. clever
(adj) /klevə/
khôn khéo, thông minh
21. favourite
(adj) /feivərit/
ưa thích
22. funny
(adj) /fʌni/
vui tính
23. beautiful
(adj) /bju:tiful/
đẹp
24. policeman
(n) /pə’li:smən/
Cảnh sát
9. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 9: What did you see at the zoo?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 9 lớp 5 What did you see at the zoo?
Từ vựng Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Định nghĩa Tiếng Việt
1. zoo
(n) /zu:/
sở thú
2. animal
(n) /æniməl/
động vật
3. elephant
(n) /elifənt/
con voi
4. tiger
(n) /taigə/
con hổ
5. monkey
(n) /mʌηki]/
con khỉ
6. gorilla
(n) /gə’rilə/
con khỉ gorila
7. crocodile
(n) /krɔkədail/
con cá sấu
8. python
(n) /paiθən/
con trăn
9. peacock
(n) /pi:kɔk/
con công
10. noisy
(adj) /nɔizi/
ầm ĩ
11. scary
(adj) /skeəri/
đáng sợ
12. fast
(adj) /fɑ:st/
nhanh nhẹn
13. baby
(n) /beibi/
non, nhỏ
14. yesterday
(adv) /jestədi/
hôm qua
15. circus
(n) /sə:kəs/
rạp xiếc
16. park
(n) /pɑ:k/
công viên
17. intelligent
(adj) /in’telidʒənt/
thông minh
18. trunk
(n) /trʌηk/
cái vòi (của con voi)
19. spray
(v) /sprei/
phun nước
20. kangaroo
(n) /kæηgə’ru:/
con chuột túi
21. funny
(adj) /fʌni/
vui nhộn
22. loudly
(adv) /laudli/
ầm ĩ
23. roar
(v) /rɔ:/
gầm, rú
24. panda
(n) /pændə/
con gấu trúc
25. cute
(adj) /kju:t/
đáng yêu
26. slowly
(adv) /slouli/
một cách chậm chạp
27. quietly
(adv) /kwiətli/
một cách nhẹ nhàng
28. move
(v) /mu:v/
di chuyển
29. walk
(v) /wɔ:k/
đi bộ, đi lại
30. a lot of
(qty) /ə lɔt əv/
nhiều
31. jump
(v) /dʒʌmp/
nhảy
32. quickly
(adv) /kwikli/
một cách nhanh nhẹn
33. have a good time
/Hæv ə gud taim/
vui vẻ
10. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 10: When will Sports Day be?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 10 lớp 5 When will Sports Day be?
Từ mới Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Định nghĩa Tiếng Việt
1. festival
(n) /festivəl/
lễ hội, liên hoan
2. Sports Day
(n) /spɔ:t dei/
ngày Thể thao
3. Teachers’ Day
(n) /ti:t∫ə dei/
ngày Nhà giáo
4. Independence Day
(n) /indi’pendəns dei/
ngày Độc lập
5. Children’s Day
(n) /t∫aildən dei/
ngày Thiếu nhi
6. contest
(n) /kən’test/
cuộc thi
7. music festival
(n) /mju:zik festivəl/
liên hoan âm nhạc
8. Singing Contest
(n) /siŋgiŋ kən’test/
Cuộc thi hát
9. gym
(n) /dʒim/
phòng tập thể dục
10. sport ground
(n) /spɔ:t graund/
sân chơi thể thao
11. play against
(v) /plei ə’geinst/
đấu với (đội nào đó) kế
12. badminton
(n) /bædmintən/
/ˈfʊt.ˌbɔl/
13. football
(n) /ˈfʊt bɔl/
môn bóng đá
14. volleyball
(n) /vɔlibɔ:l/
môn bóng chuyền
15. basketball
(n) /bɑ:skitbɔ:l/
môn bóng rổ
16. table tennis
(n) /teibl tenis/
môn bóng bàn
17. Tug of war
(n) /’tʌg əv ‘wɔ:/
Kéo co
18. Shuttlecock kicking
(n) /’∫ʌtlkɒk ‘kikiŋ/
Đá cầu
19. Weight lifting
(n) /’weit liftiŋ/
Cử tạ
20. Rope
(n) ây thừng
dây thừng
21. Racket
(n) /’rækit/
Cái vợt
22. practise
(v) /præktis/
thực hành, luyện tập
23. competition
(n) /kɔmpi’ti∫n/
kì thi
24. Event
(n) /i’vent/
Sự kiện
25. match
(n) /mæt∫/
trận đấu
26. take part in
(v) /taik pa:t in/
tham gia
27. everyone
/evriwʌn/
mọi người
28. next
/nekst/
tiếp
29. win
(v) /win/
chiến thắng
30. Lose
(v) /lu:z/
Thua
1. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11: What’s the matter with you?
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. breakfast
(n) /brekfəst/
bữa sáng
2. ready
(adj) /redi/
sẵn sàng
3. matter
(n) /mætə/
vấn đề
4. fever
(n) /fi:və/
sốt
5. temperature
(n) /temprət∫ə/
nhiệt độ
6. headache
(n) /hedeik/
đau đầu
7. toothache
(n) /tu:θeik/
đau răng
8. earache
(n) /iəreik/
đau tai
9. stomach ache
(n) /stʌmək eik/
đau bụng
10. backache
(n) /bækeik/
đau lưng
11. sore throat
(n) /sɔ: θrout/
đau họng
12. sore eyes
(n) /sɔ: aiz/
đau mắt
13. hot
(adj) /hɔt/
nóng
14. cold
(adj) /kould/
lạnh
15. throat
(n) /θrout/
Họng
16. pain
(n) /pein/
cơn đau
17. feel
(v) /fi:l/
cảm thấy
18. doctor
(n) /dɔktə/
bác sĩ
19. dentist
(n) /dentist/
nha sĩ
20. rest
(n) /rest/
nghỉ ngơi, thư giãn
21. fruit
(n) /fru:t/
hoa quả
22. heavy
(adj) /hevi/
nặng
23. carry
(v) /kæri/
mang, vác
24. sweet
(adj) /swi:t/
kẹo; ngọt
25. karate
(n) /kə’rɑ:ti/
môn karate
26. nail
(n) /neil/
móng tay
27. brush
(v) /brʌ∫/
chài (răng)
28. hand
(n) /hænd/
bàn tay
29. healthy
(adj) /helθi/
tốt cho sức khỏe
30. regularly
(adv) /regjuləri/
một cách đều đặn
31. meal
(n) /mi:l/
bữa ăn
32. problem
(n) /prɔbləm/
vấn đề
33. advice
(n) /əd’vais/
lời khuyên
34. cough
(v) /kɔ:f/
ho
35. sick
(n) /sik/
ốm
36.go to the doctor
(v) /gəʊ tu: ðə ‘dɒktə[r]/
đi khám bác sĩ
37. go to the dentist
(v) /gəʊ tu: ðə ‘dentist/
đi khám nha sĩ
38. go to the hospital
(v) /gəʊ tu: ðə ‘hɒspitl/
đến bệnh viện
39. take a rest
(v) /teik ei rest/
nghỉ ngơi
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 11 lớp 5 What’s the matter with you?
2. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 12: Don’t ride your bike too fast!
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. knife
(n) /naif/
con dao
2. cut
(n) /kʌt/
vết cắt, cắt
3. cabbage
(n) /kæbidʒ/
cải bắp
4 stove
(n) /stouv/
Bếp lò
5. touch
(v) /tʌt∫/
chạm vào
6. bum
(n) /bʌm/
vết bỏng, đốt cháy
7. match
(n) /mæt∫/
que diêm
8. run down
(v) /rʌn’daun/
chạy xuống
9. stair
(n) /steə/
cầu thang
10. climb the tree
(v) /klaim ði tri:/
trèo cây
11. bored
(adj) /bɔ:d/
chán, buồn
12. reply
(v) /ri’plai/
trả lời
13. loudly
(adv) /laudli/
ầm ĩ
14. again
/ə’gen/
lại
15. run
(v) /’rʌn/
chạy
16. leg
(n) /leg/
chân
17. arm
(n) /ɑ:mz/
tay
18. break
(v) /breik/
làm gãy, làm vỡ
19. apple tree
(n) /æpltri:/
cây táo
20. fall off
(v) /fɔ:l ɔv/
ngã xuống
21. hold
(v) /hould/
cầm, nắm
22. sharp
(adj) /∫ɑ:p/
sắc, nhọn
23. dangerous
(adj) /deindʒrəs/
nguy hiếm
24. common
(adj) /kɔmən/
thông thường, phổ biến
25. accident
(n) /æksidənt/
tai nạn
26. prevent
(v) /pri’vent/
ngăn chặn
27. safe
(n) /seif/
an toàn
28. young children
(n) /jʌηgə t∫ildrən/
trẻ nhỏ
29. roll off
(v) /roul ɔ:f/
lăn khỏi
30. balcony
(n) /bælkəni/
ban công
31. tip
(n) /tip/
mẹo
32. neighbour
(n) /neibə/
hàng xóm
33. scissors
(n) /’sizəz/
cái kéo
34. tool
(n) /tu:l/
dụng cụ
35. helmet
(n) /’helmit/
mũ bảo hiểm
36. bite
(v) /bait/
cắn
37. scratch
(v) /skræt∫/
cào
38. call for help
(v) /kɒ:l fə[r] help/
nhờ giúp đỡ
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 12 lớp 5 Don’t ride your bike too fast!
3. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 13: What do you do in your free time?
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên Âm
Tiếng Việt
1. free time
/fri: taim/
thời gian rảnh
2. watch
(v) /wɔt∫/
xem
3. surf the Internet
(v) /sə:f ði intə:net/
truy cập Internet
4. ride the bike
(v) /raid ði baik/
đi xe đạp
5. animal
(n) /æniməl/
động vật
6. programme
(n) /prougræm/
chương trình
7. clean
(v) /kli:n/
dọn dẹp, làm sạch
8. karate
(n) /kə’rɑ:ti/
môn karate
9. sport
(n) /spɔ:t/
thể thao
10. club
(n) /klʌb/
câu lạc bộ
11. dance
(v) /da:ns/
khiêu vũ, nhảy múa
12. sing
(v) /siη/
ca hát
13. question
(n) /kwest∫ən/
câu hỏi
14. survey
(n) /sə:vei/
bài điều tra
15. cartoon
(n) /kɑ:’tu:n/
hoạt hình
16. ask
(v) /ɑ:sk/
hỏi
17. go fishing
(v) /gou ‘fi∫iη/
đi câu cá
18. go shopping
(v) /gou ∫ɔpiη/
đi mua sắm
19. go swimming
(v) /gou swimiη/
đi bơi
20. go camping
(v) /gou kæmpiη/
đi cắm trại
21. go skating
(v) /gou skeitiη/
đi trượt pa-tanh
22. go hiking
(v) /gou haikin/
đi leo núi
23. draw
(v) /drɔ:/
vẽ
24. Red river
(n) /red rivə/
sông Hồng
25. forest
(n) /fɔrist/
khu rừng
26. camp
(n) /kæmp/
trại, lều
27. jog
(v) /dʒɒg/
chạy bộ
28. read
(n) /ri:d/
đọc
29. play volleyball
(v) /plei ˈvɑːliˌbɑːl/
chơi bóng chuyền
30. play badminton
(v) /plei ‘bædmintən/
chơi cầu lông
31. play computer game
(v) /plei kəm’pju:tə[r] ˈgeɪm/
chơi trò chơi trên máytính
32. play tennis
(v) /plei tenis/
chơi quần vợt
33. play chess
(v) /plei t∫es/
chơi cờ
34. play football
(v) /plei ‘fʊtbɔ:l/
chơi bóng đá
35. listen to music
(v) /’lisn tu: ‘mju:zik/
nghe nhạc
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 13 lớp 5 What do you do in your free time?
4. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 14: What happened in the story?
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. story
(n) /stɔ:ri/
câu chuyện
2. watermelon
(n) /wɔ:tə’melən/
quả dưa hấu
3. delicious
(adj) /di’li∫əs/
ngon
4. happen
(v) /hæpən/
xảy ra
5. island
(n) /ailənd/
hòn đảo
6. order
(v) /ɔ:də/
ra lệnh
7. far away
/fɑ:ə’wei/
xa xôi
8. seed
(n) /si:d/
hạt giống
9. grow
(v) /grou/
trồng, gieo trồng
10. exchange
(v) /iks’t∫eindʒ/
trao đổi
11. lucky
(n) /’lʌki/
may mắn
12. in the end
/in ði end/
cuối cùng
13. hear about
(v) /hə:d ə’baut/
nghe về
14. let
(v) /let/
cho phép
15. go back
(v) /gou bæk/
trở lại
16. first
/fə:st/
đầu tiên
17. then
/ðen/
sau đó
18. next
/nekst/
kế tiếp
19. princess
(n) /prin’ses/
công chúa
20. prince
(n) /prins/
hoàng tử
21. ago (in the past)
/ə’gou/
cách đây (trong quá khứ)
22. castle
(n) /kɑ:sl/
lâu đài
23. magic
(n) /mædʒik/
phép thuật
24. surprise
(n) /sə’praiz/
ngạc nhiên
25. happy
(adj) /hæpi/
vui mừng, hạnh phúc
26. walk
(v) /wɔ:k/
đi bộ
27. run
(v) /rʌn/
chạy
28. ever after
/evə ɑ:ftə/
kể từ đó
29. marry
(v) /mæri/
kết hôn
30. meet
(v) /mi:t/
gặp gỡ
31. star fruit
(n) /sta: fru:t/
quả khế
32. golden
(adj) /gouldən/
bằng vàng
33. greedy
(adj) /gri:di/
tham lam
34. kind
(adj) /kaind/
tốt bụng
35. character
(n) /kæriktə/
nhân vật
36. angry
(adj) /æηgri/
tức giận
37. one day (in the future)
/wʌn dei/
một ngày nào đó (trong tương lai)
38. roof
(n) /ru:f/
mái nhà
39. piece
(n) /pi:s/
mảnh, miếng, mẩu
40. meat
(n) /mi:t/
thịt
41. give
(v) /giv/
đưa cho
42. beak
(n) /bi:k/
cái mỏ (chim,quạ)
43. pick up
(v) /pik ʌp/
nhặt, lượn
44. ground
(n) /graund/
sân
45. folk tales
(n) /fouk teili:z/
truyện dân gian
46. honest
(adj) /ɔnist/
thật thà
47. wise
(adj) /waiz/
khôn ngoan
48. stupid
(adj) /stju:pid/
ngốc nghếch
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 14 lớp 5 What happened in the story?
5. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 15: What would you like to be in the future?
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. future
(n) /fju:t∫ə/
tương lai
2. pilot
(n) /pailət/
phi công
3. doctor
(n) /dɔktə/
bác sĩ
4. teacher
(n) /ti:t∫ə/
giáo viên
5. architect
(n) /ɑ:kitekt/
kiến trúc sư
6. engineer
(n) /endʒi’niə/
kĩ sư
7. writer
(n) /raitə/
nhà văn
8. accountant
(n) /ə’kauntənt/
nhân viên kế toán
9. business person
(n) /biznis pə:sn/
doanh nhân
10. nurse
(n) /nə:s/
y tá
11. artist
(n) /ɑ:tist/
họa sĩ
12. musician
(n) /mju:’zi∫n/
nhạc công
13. singer
(n) /siηə/
ca sĩ
14. farmer
(n) /fɑ:mə/
nông dân
15. dancer
(n) /dɑ:nsə/
vũ công
16. fly
(v) /flai/
bay
17. of course
/əv kɔ:s/
dĩ nhiên
18. scared
(adj) /skeəd/
sợ hãi
19. leave
(v) /li:v/
rời bỏ, rời
20. grow up
(v) /grou ʌp/
trưởng thành
21. look after
(v) /luk ɑ:ftə/
chăm sóc
22. patient
(n) /pei∫nt/
bệnh nhân
23. design
(v) /di’zain/
thiết kế
24. building
(n) /bildiη/
tòa nhà
25. comic story
(n) /kɔmik stɔ:ri/
truyện tranh
26. farm
(n) /fɑ:m/
trang trại
27. countryside
(n) /kʌntrisaid/
vùng quê
28. space
(n) /spies/
không gian
29. spaceship
(n) /speis’∫ip/
phi thuyền
30. astronaut
(n) /æstrənɔ:t/
phi hành gia
31. planet
(n) /plænit/
hành tinh
32. important
(asdj) /im’pɔ:tənt/
quan trọng
33. dream
(n) /dri:m/
mơ ước
34. true
(adj) /tru:/
thực sự, đúng
35. job
(n) /dʒɔb/
công việc
36. drive
(v) /draɪv/
điều khiển, lái
37. grow
(v) /ɡrəʊ/
trồng
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 15 lớp 5 What would you like to be in the future?
6. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 16: Where’s the post office?
Tiếng Anh
Phiên âm
Tiếng Việt
1. place
(n) /pleis/
địa điểm
2. post office
(n) /poust ɔfis/
bưu điện
3. bus stop
(n) /bʌs stɔp/
trạm xe bus
4. pharmacy
(n) /fɑ:məsi/
hiệu thuốc
5. cinema
(n) /sinimə/
rạp chiếu phim
6. museum
(n) /mju:’ziəm/
Bảo tàng
7. park
(n) /pɑ:kə/
công viên
8. zoo
(n) /zu:/
Sở thú
9. theatre
(n) /θiətə/
rạp hát
10. restaurant
(n) /restrɔnt/
nhà hàng
11. supermarket
(n) /su:pəmɑ:kit/
siêu thị
12. next to
(prep) /nekst tu:/
bên cạnh
13. behind
(prep) /bi’hand/
đằng sau
14. in front of
(prep) /in frʌnt əv/
ở phía trước
15. opposite
(prep) /ɔpəzit/
đối diện
16. between
(prep) /bi’twi:n/
ở giữa
17. on the corner
(prep) /ɔn ðə kɔ:nə/
ở góc
18. go straight
(v) /gou streit/
đi thẳng
19. ahead
(adv) /ə’hed/
về phía trước
20. turn left
(v) /tə:n left/
rẽ trái
21. turn right
(v) /tə:n rait/
rẽ phải
22. at the end
(adv) /æt ðə end/
ở cuối cùng
23. near
(prep) /niə /
ở gần
24. take a coach
(v) /teik ə kout∫/
đón xe ô tô khách
25. take a boat
(v) /teik ə bout/
đi tàu
26. go by plane
(v) /gou bai plein/
đi bằng máy bay
27. giving directions
(v) /giviη di’rek∫n/
chỉ đường
28. fence
(n) /fens/
hàng rào
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 16 lớp 5 Where’s the post office?
7. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 17: What would you like to eat?
Tiếng Anh
Phiên âm/ Phân loại
Tiếng Việt
1. restaurant
(n) /ˈrest(ə)rɒnt/
nhà hàng
2. a bowl of
/ə bəʊl əv/
một bát (gì đó)
3. noodle
(n) /ˈnuːd(ə)l/
mì
4. water
(n) /ˈwɔːtə(r)/
nước
5. a glass of
/ə glɑ:s əv/
một ly (gì đó)
6. apple juice
(n) /ˈæp(ə)l dʒuːs/
nước táo
7. fish
(n) /fɪʃ/
cá
8. a packet of
/ə ˈpækɪt əv/
một gói (gì đó)
9. biscuit
(n) /ˈbɪskɪt/
bánh quy
10. a bar of
/ə bɑ: əv/
một thanh (gì đó)
11. a carton of
/ə ˈkɑː(r)t(ə)n əv/
một hộp (gì đó)
12. lemonade
(n) /ˌleməˈneɪd/
nước chanh
13. nowadays
(adv) /ˈnaʊəˌdeɪz/
ngày nay
14. sandwich
(n) /ˈsæn(d)wɪdʒ/
bánh săng uých
15. healthy food
(n) /ˈhelθi fuːd/
Đồ ăn tốt cho sức khỏe
16. meal
(n) /miːl/
bữa ăn
17. canteen
(n) /kænˈtiːn/
căng tin
18. fresh
(adj) /freʃ/
tươi
19. egg
(n) /eg/
trứng
20. sausage
(n) /ˈsɒsɪdʒ/
xúc xích
21. butter
(n) /ˈbʌtə(r)/
bơ
22. bottle
(n) /ˈbɒt(ə)l/
chai
23. banana
(n) /bəˈnɑːnə/
quả chuối
24. diet
(n) /ˈdaɪət/
chế độ ăn kiêng
25. vegetable
(n) /ˈvedʒtəb(ə)l/
rau
26. vitamin
(n) /ˈvɪtəmɪn/
Chất dinh dưỡng (vitamin)
27. sugar
(n) /ˈʃʊɡə(r)/
đường
28. salt
(n) /sɔːlt/
muối
29. fat
(adj) /fæt/
béo
30. habit
(n) /ˈhæbɪt/
thói quen
31. rice
(n) /raɪs/
gạo, cơm
32. meat
(n) /miːt/
thịt
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 17 lớp 5 What would you like to eat?
8. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 18: What will the weather be like tomorrow?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 18 lớp 5 What will the weather be like tomorrow?
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. weather
(n) /ˈweðə(r)/
thời tiết
2. forecast
(n) /ˈfɔː(r)kɑːst/
dự báo
3. hot
(adj) /hɒt/
nóng
4. cold
(adj) /kəʊld/
lạnh
5. windy
(adj) /ˈwɪndi/
có gió
6. sunny
(adj) /ˈsʌni/
có nắng
7. cloudy
(adj) /ˈklaʊdi/
có mây
8. stormy
(adj) /ˈstɔː(r)mi/
có bão
9. cool
(adj) /kuːl/
mát mẻ
10. rainy
(adj) /ˈreɪni/
có mưa
11. warm
(adj) /wɔː(r)m/
ấm áp
12. snowy
(adj) /ˈsnəʊi/
có tuyết
13. tomorrow
(n) /təˈmɒrəʊ/
ngày mai
14. temperature
(n) /ˈtemprɪtʃə(r)/
nhiệt độ
15. popcorn
/ˈpɒpˌkɔː(r)n/
bắp rang
16. foggy
(adj) /ˈfɒɡi/
có sương mù
17. spring
(n) /sprɪŋ/
mùa xuân
18. summer
(n) /ˈsʌmə(r)/
mùa hè
19. autumn
/ˈɔːtəm/
mùa thu
20. winter
(n) /ˈwɪntə(r)/
mùa đông
21. plant
(n) /plɑːnt/
cây cối
22. flower
(n) /ˈflaʊə(r)/
hoa
23. country
/ˈkʌntri/
đất nước
24. season
(n) /ˈsiːz(ə)n/
mùa
25. north
(n) /nɔː(r)θ/
phía bắc
26. south
(n) /saʊθ/
phía nam
27. month
(n) /mʌnθ/
tháng
28. dry
(adj) /draɪ/
khô ráo
29. wet
(adj) /wet/
ẩm ướt
30. wind
(n) /ˈwɪnd/
gió
31. will
/wɪl/
sẽ
32. snow
(n) /ˈsnəʊ/
tuyết
33. rain
(n) /ˈreɪn/
mưa, cơn mưa
9. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 19: Which place would you like to visit?
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit?
Tiếng Anh
Phân loại/ Phiên âm
Tiếng Việt
1. visit
(n) (v) /ˈvɪzɪt/
đi thăm, chuyến đi
2. pagoda
(n) /pəˈɡəʊdə/
thăm ngôi chùa
3. park
(n) /pɑː(r)k/
công viên
4. temple
(n) /ˈtemp(ə)l/
đền
5. theatre
(n) /ˈθɪətə(r)/
rạp hát
6. bridge
(n) /brɪdʒ/
cây cầu
7. city
(n) /ˈsɪti/
thành phố
8. village
(n) /ˈvɪlɪdʒ/
ngôi làng
9. town
(n) /taʊn/
thị trấn
10. museum
(n) /mjuːˈziːəm/
viện bảo tàng
11. centre
(n) /ˈsentə(r)/
trung tâm
12. somewhere
(n) /ˈsʌmweə(r)/
nơi nào đó
13. zoo
(n) /zuː/
sở thú
14. lake
(n) /leɪk/
hồ nưóc
15. enjoy
(v) /ɪnˈdʒɔɪ/
thưởng thức, thích thú
16. expect
(v) /ɪkˈspekt/
mong đợi
17. exciting
(adj) /ɪkˈsaɪtɪŋ/
náo nhiệt
18. interesting
(adj) /ˈɪntrəstɪŋ/
thú vị
19. attractive
(adj) /əˈtræktɪv/
cuốn hút
20. in the middle of
(prep.) /ɪn ðə ˈmɪd(ə)l əv/
ở giữa
21. weekend
(n) /ˌwiːkˈend/
ngày cuối tuần
22. delicious
(adj) /dɪˈlɪʃəs/
ngon
23. people
(n) /ˈpiːp(ə)l/
người dân
24. history
(n) /ˈhɪst(ə)ri/
lịch sử
25. statue
(n) /ˈstætʃuː/
bức tượng
26. yard
(n) /jɑː(r)d/
cái sân
27. holiday
(n) /ˈhɒlɪdeɪ/
kì nghỉ
28. place
(n) /pleɪs/
địa điểm
10. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?
Tiếng Anh
Phiên âm/ Phân loại
Tiếng Việt
1. address
/əˈdres/ (n)
địa chỉ
2. lane
/leɪn/ (n)
ngõ
3. road
/rəʊd/ (n)
đường (trong làng)
4. street
/strɪkt/ (n)
đường (trong thành phố)
5. Flat
/flæt/ (n)
căn hộ
6. city
/ˈsɪti/ (n)
thành phố
7. village
/ˈvɪlɪdʒ/ (n)
ngôi làng
8. country
/ˈkʌntri/ (n)
đất nước
9. tower
/ˈtaʊə(r)/ (n)
tòa tháp
10. mountain
/ˈmaʊntɪn/ (n)
ngọn núi
11. district
/ˈdɪstrɪkt/ (n)
huyện, quận
12. province
/ˈprɒvɪns/ (n)
tỉnh
13. hometown
/həʊm taʊn/ (n)
quê hương
14. where
/weə(r)/
ở đâu
15. from
/frɒm/ (prep)
đến từ
16. pupil
/ˈpjuːp(ə)l/ (n)
học sinh
17. live
/lɪv/ (v)
sống
18. busy
/ˈbɪzi/ (adj)
bận rộn
19. far
/fɑː(r)/ (adj)
xa xôi
20. quiet
/ˈkwaɪət/ (adj)
yên tĩnh
21. crowded
/ˈkraʊdɪd/ (adj)
đông đúc
22. large
/lɑː(r)dʒ/ (adj)
rộng
23. small
/smɔːl/ (adj)
nhỏ, hẹp
24. pretty
/ˈprɪti/ (adj)
xinh xắn
25. beautiful
/ˈbjuːtəf(ə)l/ (adj)
đẹp
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 20 lớp 5 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?
Trên đây Từ mới tiếng Anh lớp 5 Unit 1 – 20 đầy đủ nhất. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com khác như:
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 21/11/2023 16:24
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…