
Tiếng Anh C1 C2
Từ vựng là yếu tố không thể thiếu trong quá trình học tiếng anh nói chung và học tiếng anh C2 nói riêng. Vậy học tiếng anh C2 như nào để đạt hiệu quả? Download tài liệu học từ vựng tiếng anh C1 C2 ở đâu? Cùng tìm hiểu thông tin qua bài viết sau đây.
Từ vựng tiếng anh C2 gồm những nội dung gì? Cần học bao nhiêu từ vựng để có thể ôn tập cho trình độ C2? Đây là những câu hỏi phổ biến của học viên khi bắt đầu học từ vựng. Học bao nhiêu từ vựng là đủ – ở đây không có nghĩa là bạn chỉ cần học gần đó từ vựng. Mà phải hiểu rằng đó là số lượng bạn có thể ôn tập các kỹ năng khác.
Bạn đang xem: Tiếng Anh C1 C2
Theo nghiên cứu của Outcast thì để có thể đạt tới trình độ tiếng anh C2, bạn cần nắm được từ 14.000-16.000 từ vựng. Đây là con số tối thiểu về từ vựng để bạn có thể sử dụng để ôn tập và phát triển các kỹ năng khác.
Có thể nói, từ vựng tiếng anh C2 sẽ là tổng hợp tất cả từ vựng của các trình độ từ sơ cấp tới cao cấp. Cụ thể như từ vựng A1, A2, B1 sẽ thuộc vào nhóm chủ đề thông dụng bởi những từ vựng này được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày, bao gồm cả những từ vựng được giảng dạy ở hệ thống giáo dục phổ thông.
Từ vựng B2 sẽ thuộc vào nhóm người bản xứ hay sử dụng để trao đổi thông tin trong tất cả các tình huống. Từng vựng tiếng anh C1, C2 mang tính học thuật và chuyên ngành cao nên nghĩa của từ vựng trình độ này rất chi tiết và chỉ sử dụng trong một số tình huống nhất định.
Đó cũng chính là lý do nhiều người thường thất bại trong việc học và ghi nhớ từ vựng C2 C1. Thất bại trong việc học từ vựng tiếng anh C2 C1 sẽ khiến bạn khó có thể nâng cao trình độ các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Xem thêm: Hướng dẫn ôn thi C1 tiếng anh kèm tài liệu miễn phí
Với số lượng từ vựng tiếng anh C1 C2 mà chúng tôi đã đề cập, bạn sẽ không thể học hết nếu chỉ áp dụng duy nhất một phương pháp học. Một gợi ý cho bạn đó là dựa vào sự phân loại tính phổ biến của từ vựng để áp dụng phương pháp học phù hợp.
Với nhóm từ vựng thuộc trình độ sơ cấp, trung cấp (A1, A2, B1, B2), bạn nên áp dụng cách học theo loại từ và học theo chủ đề. Bạn có thể tham khảo thêm các bài viết hướng dẫn học từ vựng theo chủ đề. Còn với từ vựng C2, bạn nên áp dụng cách học “thuộc lòng” truyền thống. Ngoài ra, còn một số mẹo giúp bạn học từ vựng tiếng anh C1 C2 như:
Ví dụ: Bạn muốn học từ “fundamental”. Việc đầu tiên là bạn cần tra từ điển nghĩa của từ, bạn sẽ nhận được thông tin – từ này là tính từ và được định nghĩa như sau: “forming the base, from which everything else develops”.
Xem thêm : Từ vựng Unit 3 lớp 9 Teen stress and pressure
Sau khi đọc được định nghĩa đề xuất thì bạn hãy thử dùng vốn từ vựng cá nhân để định nghĩa lại theo cách riêng: Giả định bạn đã biết từ basic và foundation, thì bạn có thể liên kết từ “fundamental” với từ “basic” và “foundation” bằng cách đưa ra một định nghĩa mới như: fundamental equals to describing something that can offer the basic foundation for something else.
Như vậy, bạn đã có thể tự bình thường hóa, cá nhân hóa từ “fundamental” để có thể ghi nhớ từ hiệu quả hơn.
Xem thêm: Hướng dẫn thi Vstep speaking C1 đạt điểm cao
Để hỗ trợ bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng anh C2, chúng tôi đã tổng hợp lại một số tài liệu để tham khảo. Các từ vựng này sẽ được nhóm theo từng chủ đề để bạn dễ dàng tra từ điển và ứng dụng từ vào ngữ cảnh.
Topic 1: Accidents
STT Từ Dịch nghĩa Ví dụ 1 collision n. Sự va chạm His car was in collision with a motorbike 2 crush v. Nghiền nát The car was completely crushed under the truck 3 debris n. Mảnh vỡ, mảnh vụn, đống đổ nát Emergency teams are still clearing the debris from the plane crash 4 drown v. Chết đuối Two children drowned after falling into the river 5 evacuate v. Sơ tán Families were evacuated to safer parts of the city 6 fragile adj. Dễ vỡ, dễ gãy; mỏng manh Be careful not to drop it; it’s very fragile 7 identification n. Sự nhận diện, nhận dạng The identification of the crash victims was a long and difficult task 8 minimal adj. tối thiểu There were no injuries and damage to the building was minimal. 9 motorist n. người lái xe hơi The accident was reported by a passing motorist. 10 plunge v. lao vào, lao xuống She lost her balance and plunged 100 feet to her death 11 slam v. đóng sầm
Ném phịch (vật gì, xuống bàn…)
I heard the door slam behind him. She slammed down the phone angrily. The car skidded and slammed into a tree.
Topic 2: Communication
STT Từ Dịch nghĩa Ví dụ 1 articulate v. C1 Giải thích rõ ràng She had great ideas in her mind but struggle to articulate them 2 assert v. C1 Xác nhận, khẳng định một cách quả quyết, quả đoán She continued to assert that she was innocent 3 assertion n. C1 Sự xác nhận, khẳng định một cách quả quyết, quả đoán Do you have any evidence to support your assertions? 4 assurance n. C1 Sự chắc chắn, đảm bảo She gave us her assurance that she would sign the contract immediately 5 breakdown n. C1 Sự thất bại, sự sụp độ There has obviously been a breakdown in communications between the two sides 6 clarity n. C1 Sự rõ ràng, sáng sủa The brilliant clarity of his argument could not be faulted 7 conceal v. C1 Giấu diếm She sat down to conceal the fact that she was trembling 8 concede v. C1 Thừa nhận He reluctantly conceded the point to me 9 congratulate v. C1 Chúc mừng I congratulated them all on their results 10 consultation n. C1 Sự hỏi ý kiến The decision was taken after close consultation with local residents
Xem thêm : Người mới bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp như thế nào?
Topic 3: Countryside
STT Từ Dịch nghĩa Ví dụ 1 agricultural adj. C1 Thuộc nông nghiệp The country’s economy is mainly agricultural 2 backdrop n. C1 Khung cảnh nền The mountains provided a dramatic backdrop for our picnic 3 bay n. C1 Vịnh Ha Long Bay is one of the most famous tourist attractions in Vietnam 4 cattle n. C1 Gia súc He moved his cattle farther down into the valley in winter 5 coastal adj. C1 Thuộc bờ biển, ven biển Nha Trang is a coastal city in the South of Vietnam 6 cultivate v. C1 Canh tác, trồng trọt The land around here has never been cultivated 7 harvest n. C1 Vụ thu hoạch; vụ gặt Farmers are extremely busy during the harvest 8 mill n. C1 xưởng, nhà máy (về một nghề như làm giấy, xẻ gỗ,…) The mill can be seen grinding wheat. 9 peasant n. C1 nông dân Tons of internationally donated food was distributed to the starving peasants. 10 villager n. C1 người sống trong làng A lot of villagers have migrated to the city.
Topic 4: Education
STT Từ Dịch nghĩa Ví dụ 1 academy n. C1 Học viện She trained at the Royal Academy of Music 2 accomplishment n. C1 Thành tựu, thành tích Learning English is one of my greatest accomplishments 3 accumulate v. C1 Tích lũy, tích tụ I have accumulated a lot of books 4 accumulation n. C1 Sự tích lũy, tích tụ The river became almost unrecognizable because of the accumulation of rubbish 5 acquisition n. C1 Sự dành được, đạt được There are different theories of child language acquisition 6 adaptation n. C1 Sự thích nghi, thích ứng The process of adaptation to a new school is difficult for some children 7 admission n. C1 Sự thu nạp, kết nạp She failed to gain admission to the university of her choice 8 allocate v. C1 Chỉ định, chia phần Millions have been allocated to improve students’ performance 9 allocation n. C1 Sự chỉ định, chia phần The allocation of food to those who need it most 10 analogy n. C1 Sự tương tự, giống nhau The teacher draw an analogy between the human heart and a pump 11 array n. C1 Dãy, chuỗi The college offers a wide array of subjects 12 attain v. C1 Đạt được, giành được Most of the students attained ‘A’ grades
Topic 5: Family and Relationships
STT Từ Dịch nghĩa Ví dụ 1 adoption n. C1 Nhận làm con nuôi She adopted three children from the orphanage 2 betray v. C1 Phản bội She felt betrayed when she found out the truth about him 3 buddy n. C1 Bạn I’d like you to meet an old college buddy of mine 4 buffer n. C1 Vật đệm She often had to act as a buffer between father and son 5 companion n. C1 Bạn đồng hành Geoff was my companion on the journey 6 compromise n., v. C1 Sự thỏa hiệp In any relationship, you have to make compromises 7 confront v. C1 Chạm trán, đối đầu He confronted her with a choice between her career or their relationship 8 confrontation n. C1 Sự chạm trán, đối đầu She wanted to avoid another
confrontation with her father
9 counselling n. C1 Khuyên bảo, chỉ bảo The couple decided to go for relationship counseling 10 counsellor n. C1 Cố vấn The couple met a marriage guidance counselor 11 dependence n. C1 Sự tùy thuộc, phụ thuộc Our relationship was based on mutual dependence 12 dilemma n. C1 Thế lưỡng nan, khó xử She faces the dilemma of disobeying her father or losing the man she loves 13 encouragement n. C1 Sự khuyến khích, khích lệ, cổ vũ With a little encouragement from his parents he should do well 14 encouraging adj. C1 Khích lệ, cổ vũ His parents remain encouraging despite bad grades
Giáo trình học từ vựng tiếng anh C1 C2:
Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn một lượng từ vựng tiếng anh C1 hữu ích kèm. Hãy áp dụng phương pháp học từ vựng mà chúng tôi gợi ý để có thể nâng cao trình độ nhanh chóng. Chúc bạn ôn tập tốt và sớm thi đạt chứng chỉ!
Xem thêm: Hướng dẫn làm bài thi thử vstep C1 online
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 29/11/2023 19:04
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…