
Tổng hợp từ A đến Z từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
Hãy cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về nhà bếp nào. Học tiếng Anh theo chủ đề là một cách học hiệu quả, cùng bắt đầu với 1 chủ đề quen thuộc nào.
Tiếng Anh Phiên âm Nghĩa toaster ˈtəʊstər máy nướng bánh mì tin opener tɪn ˈoʊpənər dụng cụ mở đồ hộp corkscrew ˈkɔːkskruː cái mở nút chai rượu baking powder ˈbeɪkɪŋ ˈpaʊdər bột nở potato masher pəˈteɪˌtoʊ ˈmæʃər dụng cụ nghiền khoai tây mincer ˈmɪnsər máy băm thịt cookbook ˈkʊkbʊk sách dạy nấu ăn greaseproof paper ˌɡriːspruːf ˈpeɪpər giấy thấm dầu mỡ whisk wɪsk dụng cụ đánh trứng tray treɪ cái khay napkin ˈnæpkɪn khăn ăn kettle ˈketl ấm đun nước apron ˈeɪprən tạp dề dishwasher ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ máy rửa bát dish drainer dɪʃ ˈdreɪn.əʳ kệ đựng bát roasting pan ˈrəʊ.stɪŋ pæn chảo nướng (dùng nướng thức ăn trong lò dishtowel dɪʃ taʊəl khăn lau bát đĩa refrigerator rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ tủ lạnh food container fuːd kənˈteɪnər hộp chứa thức ăn
Bạn đang xem: Tổng hợp từ A đến Z từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
Xem thêm : Trọn bộ những câu hỏi tiếng Anh cho bé 4 tuổi dễ học, dễ nhớ
pæn chảo bowl bəʊl chén, tô colander ˈkʌl.ɪn.dəʳ cái rổ, có nhiều lỗ để thoát nước paper towel ˈpeɪ.pəʳ taʊəl khăn giấy sponge spʌndʒ bọt biển, xốp coffee grinder ˈkɒf.i ˈgraɪn.dəʳ máy nghiền cà phê cabinet ˈkæbɪnət tủ có ngăn saucepan ˈsɔː.spæn cái xoang lid lɪd nắp, vung dishwashing liquid ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd nước rửa bát cooker kʊkəʳ cái nồi toque touk nón đầu bếp steamer ˈstiː.məʳ rá để hấp can opener kæn ˈəʊ.pən.əʳ cái mở đồ hộp frying pan fraɪ.ɪŋ pæn chảo rán bottle opener ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ cái mở nắp chai scouring pad skaʊəʳɪŋ pæd miếng cọ rửa blender ˈblen.dəʳ máy xay sinh tố pot pɒt hũ, vại, nồi to dài casserole dish ˈkæs.ər.əʊl dɪʃ nồi hầm canister ˈkæn.ɪ.stəʳ hộp nhỏ toaster ˈtəʊ.stəʳ lò nướng bánh
>>>Tìm hiểu thêm: Cách sử dụng thì quá khứ đơn (Simple past)
Xem thêm : Cơ Sở Ngoại Ngữ Thanh Niên
Tiếng Anh Phiên âm Nghĩa freezer ˈfriː.zəʳ ngăn lạnh ice tray aɪs treɪ khay đá cabinet ˈkæb.ɪ.nət tủ nhiều ngăn microwave oven ˈmaɪ.krəʊ.weɪv ˈʌv.ən lò vi sóng mixing bowl mɪksɪŋ bəʊl bát to để trộn food processor fuːd ˈprəʊ.ses.əʳ máy chế biến t hực phẩm sink sɪŋk bồn rửa bát dishes dɪʃiz bát đĩa rolling pin ˈrəʊ.lɪŋ pɪn trục cán bột cutting board ˈkʌt.ɪŋ bɔːd thớt counter ˈkaʊn.təʳ bề mặt chỗ nấu ăn teakettle tiːket.ļ ấm đun nước pha trà burner ˈbɜː.nəʳ bếp stove stəʊv bếp ga coffee maker ˈkɔfi ˈmeɪkə máy pha cà phê oven ˈʌv.ən lò hấp broiler ˈbrɔɪ.ləʳ vỉ nướng pot holder pɒt ˈhəʊl.dəʳ miếng lót nồi timer ˈkɪtʃ.ən ˈtaɪ.məʳ đồng hồ để trong bếp oven mitt ˈʌv.ən mɪt găng tay chống nóng (để nấu nướng) jar dʒɑːʳ vại, bình, lọ mixer ˈmɪk.səʳ máy trộn chopstick ˈtʃɑːpstɪk Đũa spoon spu:n Muỗng
Mong rằng những chia sẻ trên đây; sẽ cung cấp cho bạn nhiều thông tin hữu ích về từ vựng tiếng Anh về nhà bếp. Nếu có thắc mắc gì thêm, bạn có thể liên hệ bên dưới.
[elementor-template id=”20533″]
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 04/12/2023 20:53
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…