
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Sách Mới (Đầy Đủ Nhất)
Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 sách mới đầy đủ, chi tiết. Cùng theo dõi nhé!
Có thể bạn quan tâm
Xem video KISS English hướng dẫn cách thuyết trình cực hay mọi chủ đề. Bấm nút Play để xem ngay:
Bạn đang xem: Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Sách Mới (Đầy Đủ Nhất)
Trong quá trình học tiếng Anh, mở rộng từ vựng là vô cùng quan trọng. Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 sách mới đầy đủ chi tiết kèm tips học từ vựng siêu hiệu quả. Cùng theo dõi nhé!
Chương trình tiếng Anh 10 gồm 10 Unit. Từ vựng tiếng Anh lớp 10 sách mới xoay quanh những khía cạnh quen thuộc như: gia đình, âm nhạc, cộng đồng, môi trường, phát minh:
Chi tiết: Từ vựng tiếng Anh lớp 10 sách mới Unit và Unit 2:
Unit 1: Family life
Unit 2: Humans and the environment
Xem chi tiết từ vựng tiếng Anh lớp 10 sách mới tại đây: Tại đây
Hãy thực hành những bài tập dưới đây để củng cố từ vựng tiếng Anh lớp 10 sách mới bạn nhé:
1. In my family, we ______ the chores equally.
A. have
B. make
C. split
D. help
2. My mother ______ responsibility for doing the housework.
A. holds
B. takes
C. runs
D. makes
3. A ______ is a person who manages the home and often raises children instead of earning money from a job.
A. homemaker
B. teacher
C. breadwinner
D. worker
4. ______ is the controller of the body. Led by the brain and nerves, it allows us to move, talk and feel emotions.
Xem thêm : 1200 từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc phổ biến nhất
A. Circulatory system
B. Digestive system
C. Nervous system
D. Skeletal system
5. This house ______ in 1990.
A. built
B. was built
C. is built
D. was building
6. In Singapore today, people tend to live in ______ families which consist of parents and children.
A. extended
B. sole
C. crowded
D. nuclear
7. Every day I ______ up at 6 o’clock, ______ breakfast at 6. 30 and ______ for work at 7. 30.
A. get / eat / leave
B. have got / eating / leaving
C. got / ate / left
D. will get / have eaten / left
8. It is equal to share the household ______ in a family. Husbands should help wives with housework.
A. homework
B. chores
C. appliances
D. meals
9. In my family, every member ______ to the household duties.
Xem thêm : Từ vựng tiếng anh a0
A. splits
B. contributes
C. prepares
D. creates
10. Women tend to ______ longer than men. They are likely to have a longer life _______.
A. live/ expectation
B. living/ expectation
C. live/ expectancy
D. living/ expectancy
Đáp án
1. C 2. B 3. A 4. C 5. B
6. D 7. A 8. B 9. B 10. C
Dưới đây là một số tips giúp bạn học từ vựng tiếng Anh lớp 10 sách mới hiệu quả:
Ghi chép
Thực hành và làm bài tập
Ôn luyện lặp lại
Kiên trì và đều đặn
Lời kết
Như vậy, chúng ta vừa tìm hiểu tổng hợp các từ vựng tiếng Anh lớp 10 sách mới. Hãy ôn tập và thực hành, ứng dụng làm bài tập để ghi nhớ từ vựng bạn nhé. Đừng quên khám phá những chủ đề học tiếng Anh siêu thú vị cùng KISS English ngay dưới đây bạn nhé. Chúc bạn học tốt!
Kết nối với Fanpage “KISS English” tại link:
https://kissenglish.vn/facebook/
Học thêm nhiều video hữu ích trên kênh Youtube “KISS English Center” tại link:
https://kissenglish.vn/youtube/
Xem các video ngắn triệu view trên TikTok @msthuy tại link:
https://kissenglish.vn/tiktok/
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 20/11/2023 14:59
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…