Video tổng hợp 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng
3000 từ vựng tiếng anh cơ bản thông dụng, chia theo 57 chủ đề nhỏ với từng chủ đề lớn bên dưới đây bạn đã biết chưa?
Trong giao tiếp tiếng Anh, với 2.500 đến 3.000 từ, bạn đã có thể hiểu 90% các cuộc hội thoại hàng ngày, các bài báo và tạp chí tiếng bằng tiếng Anh và tiếng Anh được sử dụng tại nơi làm việc. 10% còn lại bạn có thể đoán được từ ngữ cảnh hoặc đặt câu hỏi về nó. Tuy nhiên, điều cần thiết là học các từ vựng tiếng Anh sao cho đúng để bạn không lãng phí thời gian để cố gắng ghi nhớ một lượng lớn từ vựng.
Bạn đang xem: 3000 từ vựng tiếng anh cơ bản thông dụng
Hôm nay, tienganhduhoc.vn sẽ cung cấp cho các bạn danh sách 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản theo các chủ đề thông dụng hằng ngày, giúp bạn có thể tự tin giao tiếp và phục vụ cho nhu cầu của bản thân.
Xem thêm : Phương pháp học tiếng Anh cho học sinh cấp 2 đạt hiệu quả cao
Bạn đọc có thể lưu link website: tienganhduhoc.vn lại để xem dần hoặc các bạn có thể tải File PDF 3000 từ vựng tiếng anh theo chủ đề miễn phí tại đây về in ra học nhé: Tải 3000 từ vựng tiếng anh bên dưới cuối bài viết
Có 12 nhóm chủ đề lớn sau là:
1. Tự nhiên
Chủ đề 1: Động vật (Animals)
Bear/bɛr/ (noun): Con gấu
Bird /bɜrd/(noun): Con chim
Cat /kæt/(noun): Con mèo
Chicken/ˈʧɪkən/ (noun): Con gà
Chimpanzee/tʃɪmpənˈzi/: con hắc tinh tinh
Cow/kaʊ/ (noun): Con bò
Dog /dɔg/(noun): Con chó
Dolphin/ˈdɒlfɪn/: cá heo
Donkey /ˈdɑŋki/(noun): Con lừa
Eel/iːl/: lươn
Elephant /ˈɛləfənt/(noun): Con voi
Fish/fɪʃ/ (noun): Con cá
Fox/fɑːks/: con cáo
Giraffe: con hươu cao cổ
Goat/goʊt/ (noun): Con dê
Hippopotamus/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: con hà mã
Horse/hɔrs/ (noun): Con ngựa
Insect /ˈɪnˌsɛkt/ (noun): Côn trùng
Jaguar/ˈdʒæɡjuər/: con báo đốm
Lion/ˈlaɪən/ (noun): Sư tử
Monkey/ˈmʌŋki/ (noun): Con khỉ
Mouse/maʊs/ (noun): Con chuột
Ox/ɑks/ (noun): Con bò đực
Penguin/ˈpeŋɡwɪn/: chim cánh cụt
Pig/pɪg/ (noun): Con lợn/heo
Porcupine/ˈpɔːrkjupaɪn/: con nhím
Rabbit /ˈræbət/(noun): Con thỏ
Raccoon: con gấu mèo
Rhinoceros/raɪˈnɒsərəs/: con tê giác
Shark/ʃɑːk/: cá mập
Sheep /ʃip/(noun): Con cừu
Squirrel/ˈskwɜːrəl/: con sóc
Swordfish/ˈsɔːdfɪʃ/: cá kiếm
Tiger/ˈtaɪgər/ (noun): Con hổ
Turtle/ˈtɜːtl/: rùa
Walrus/ˈwɔːlrəs/: hải mã
Whale/weɪl/: cá voi
Chủ đề 2: Cây cối và hoa (Plants )
Alder /’ɔl:də/: Cây tổng quán sủi
Apple tree – /ˈæpl triː/: Cây táo
Ash /æ∫/: Cây tần bì
Beech /bi:t∫/: Cây sồi
Birch /bə:t∫/: Cây gỗ bu lô
Bloom/blum/ (verb): Nở hoa
Bluebell /’blu:bel/: Hoa chuông xanh
Bracken /’brækən/: Cây dương xỉ diều hâu
Branch /brænʧ/(noun): Cành cây
Bud /bʌd/ (noun): Chồi, búp cây
The bun of flowers – /bʌn ɒv ˈflaʊəz/: Bó hoa
Bush /bu∫/: Bụi rậm
Buttercup /’bʌtəkʌp/: Hoa mao lương vàng
Cactus /kæktəs/: Cây xương rồng
Carnation /kɑ:’nei∫n/: Hoa cẩm chướng
Cedar /’si:də/: Cây tuyết tùng
Cherry tree /ˈʧɛri triː/: Cây anh đào
Chestnut tree /ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ
Chrysanthemum /Kri’sænθəməm/: Hoa cúc
Coconut tree ˈkəʊkənʌt triː/: Cây dừa
Corn /kɔ:n/: Cây ngô
Crocus /’kroukəs/: Hoa nghệ tây
Daffodil /’dæfədil/: Hoa thủy tiên vàng
Dahlia /’deiljə/: Hoa thược dược
Daisy /’deizi/: Hoa cúc
Dandelion – /’dændilaiən/: Hoa bồ công anh
Elm /elm/: Cây đu
Fern /fə:n/: Cây dương xỉ
Fig tree /fɪg triː/: Cây sung
Fir /fə:/: Cây Linh sam
Flower /’flauə/: Hoa
Forget-me-not /fəˈgɛtmɪnɒt/: Hoa lưu ly
Foxglove /’fɔksglʌv/: Hoa mao địa hoàng
Geranium /dʒi’reinjəm/: Hoa phong lữ
Grass /grɑ:s/: trồng cỏ
Grass /græs/ (noun): Cỏ
Grow /groʊ/ (verb): Mọc lên, lớn lên, phát triển
Hawthorn – /’hɔ:θɔ:n/: Cây táo gai
Hazel /’heizl/: Cây phỉ
Heather /’heðə/: Cây thạch nam
Herb /hə:b/: Thảo mộc
Holly /’hɔli/: Cây nhựa ruồi
Horse chestnut tree – /hɔːs ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ ngựa
Ivy /’aivi/: Cây thường xuân
Leaf /lif/ (noun): Lá cây
Lily /’lili/: Hoa loa kèn
Lime /laim/: Cây đoan
Maple /’meipl/: Cây thích
Moss /mɔs/: Rêu
Mushroom /’mʌ∫rum/: Nấm
Nettle /’netl/: Cây tầm ma
Oak /əʊk/: Cây sồi
Olive tree /ˈɒlɪv triː/: Cây ô liu
Orchid /’ɔ: kid/: Hoa Lan
Pansy /’pænzi/: Hoa păng xê
Pear tree /peə triː/: Cây lê
Pine /pain/: Cây thông
Plane /plein/: Cây tiêu huyền
Plum tree /plʌm triː/: Cây mận
Poplar /’pɔplə(r)/: Cây bạch dương
Poppy /’pɔpi/: Hoa anh túc
Primrose /’primrouz/: Hoa anh thảo
Root/rut/ (noun): Rễ cây
Rose /rouz/: Hoa hồng
Seed /sid/ (noun): Hạt giống, hạt
Shrub /∫rʌb/: Cây bụi
Snowdrop /’snoudrɔp/: Hoa giọt tuyết
Sycamore /’sikəmɔ:/: Cây sung dâu
Thorn/θɔrn/ (noun): Gai
Tree /tri/ (noun): Cây cối
Trunk /trʌŋk/ (noun): Thân cây
Tulip /’tju:lip/: Hoa tulip
Waterlily /’wɔ:təlis]/: Hoa súng
Weeping willow /ˈwiːpɪŋ ˈwɪləʊ/: Cây liễu rủ
Wheat /wi:t/: Lúa mì
Willow /’wilou/: Cây liễu
Wood /wʊd/ (noun): Gỗ
Yew /ju:/: Cây thủy tùng
Chủ đề 3: Trái cây (Fruits)
Ambarella /’æmbə’rælə/ Quả cóc
Apple /ˈæpl/ Táo
Apricot /ˈeɪprɪkɒt/ Mơ
Avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/ Bơ
Banana /bəˈnɑːnə/ Quả chuối
Bell fruit /bel/ /fruːt/ Mận miền nam
Cherry (noun) /ˈʧɛri/: Quả anh đào
Coconut /ˈkoʊkəˌnʌt/(noun): Quả dừa
Cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/ Dưa leo, dưa chuột
Custard apple /ˈkʌstəd/ /æpl/ Quả na, mãng cầu ta (mãng cầu giống việt nam)
Dragon fruit /ˈdræɡən/ /fruːt/ Thanh long
Durian /ˈdʊəriən/ Sầu riêng
Granadilla /ɡranəˈdɪlə/ Chanh dây
Grape /ɡreɪp/ Nho
Guava /ˈɡwɑːvə/ Ổi
Jackfruit /ˈdʒækfruːt/ Mít
Juice/ʤus/ (noun): Nước quả, nước ép
Juicy /ˈʤusi/(adjective): Mọng nước
Kumquat /ˈkʌmkwɒt/ Tắc
Lemon /ˈlɛmən/(noun): Quả chanh vàng
Lime /laɪm/(noun): Quả chanh xanh
Longan /ˈlɒŋɡ(ə)n/ Quả nhãn
Lychee /ˌlaɪˈtʃiː/ Quả vải
Mandarin /ˈmændərɪn/ Quýt
Mango /ˈmæŋɡəʊ/ Xoài
Mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/ Măng cụt
Orange/ˈɔrənʤ/ (noun): Quả cam
Papaya /pəˈpaɪə/ Đu đủ
Peach /piːtʃ/ Đào
Pear /peə(r)/ Quả lê
Peel /pil/(verb): Bóc vỏ, gọt vỏ – (noun): Vỏ ngoài của trái cây
Persimmon /pəˈsɪmən/ Quả hồng
Pineapple /ˈpaɪnæpl/ Quả thơm, quả dứa, khóm
Plum /plʌm/ Mận Bắc
Pomegranate /ˈpɒmɪɡrænɪt/ Lựu
Pomelo /ˈpɒmələʊ/ Quả bưởi
Rambutan /ræmˈbuːtn/ Chôm chôm
Ripe /raɪp/(adjective): Chín (trái cây)
Sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/ Sa bô chê, hồng xiêm
Soursop /ˈsaʊəsɒp/ Mãng cầu xiêm
Star Apple /stɑː(r)/ /æpl/ Quả vú sữa.
Star fruit /ˈstɑː/ /fruːt/Quả khế
Strawberry /ˈstrɔːbəri/ Dâu tây
Sugar cane: Mía
Tamarind /ˈtæmərɪnd/ Me
Watermelon /ˈwɔːtəmelən/ Dưa hấu
Bạn đang khó khăn về việc học từ vựng tiếng Anh. Đừng lo đã có tienganhcaptoc.vn đây là nơi lý tưởng dành cho bạn. Website chuyên chia sẻ tài liệu tiếng Anh miễn phí chất lượng và kiến thức cũng như kinh nghiệm học tiếng Anh giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.
Chủ đề 4: Rau củ (Vegetables)
Anh đào: cherry
Asparagus /əˈspærəɡəs/ măng tây
Basil/ˈbæzl/: cây húng quế
Bay leaves: lá nguyệt quế
Bean sprouts /ˈbiːn spraʊts/ giá
Bean/bin/ (noun): Đậu (quả)
Beet: /biːt/ củ dền
Bell pepper /bɛl ˈpɛpər/(noun): Ớt chuông
Bitter Herb: /ˌbɪt.ə hɜːb/ Rau Đắng
Bơ: avocado
Broccoli /ˈbrɒkəli/ bông cải xanh
Pomelo/ grapefruit: Bưởi
Cabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cải
Orange: cam
Carrot /ˈkærət/(noun): Cà rốt
Cauliflower /ˈkɒliflaʊə(r)/ súp lơ
Celery/ˈsɛləri/ (noun): Cần tây
Chanh vàng: lemon
Chanh xanh: lime
Chili /ˈʧɪli/(noun): Ớt
Chôm chôm: rambutan
Banana: chuối
Cilantro/sɪˈlæntroʊ/: ngò rí
Cilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò Gai
Cilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò Mùi
Coconut: dừa
Corn/kɔrn/ (noun): Ngô
Cucumber /ˈkjukəmbər/(noun): Dưa chuột
Peach: Đào
red bean: đậu đỏ
soybean: Đậu nành
peanut:Đậu phộng (lạc)
strawberry: Dâu tây
mung bean: Đậu xanh
Dill/dil/: cây thì là
Dứa (thơm): pineapple
Dưa hấu: watermelon
Dưa tây: granadilla
Dưa vàng: cantaloupe
Dưa xanh: honeydew
Dưa: melon
Eggplant/ˈɛgˌplænt/ (noun): Cà tím
Fish Mint: /ˈfɪʃ mɪnt/ Diếp Cá
Garlic /ˈgɑrlɪk/(noun): Tỏi
Ginger/ˈʤɪnʤər/ (noun): Gừng
Green onion: hành lá
Hạnh nhân: almond
Hạt bí: pumpkin seeds
Hạt chia: chia seeds
Hạt dẻ cười (hạt hồ trần): pistachio
Hạt dẻ: chestnut
Hạt điều: cashew
Hạt hồ đào: pecan
Hạt hướng dương: sunflower seeds
Hạt mắc ca: macadamia
Hạt óc chó: walnut
Hạt phỉ: hazelnut hay filbert
Hạt thông: pine nut
Hạt vừng: sesame seeds
Herb /hɜːb/ cây cỏ nói chung
Khế: star apple
Lê: pear
Lemon grass: sả
Lettuce /ˈletɪs/ rau xà lách
Lựu: pomegranate
Mâm xôi đen: blackberries
Mận: plum
Mãng cầu (na): custard apple
Mãng cầu xiêm: soursop
Măng cụt: mangosteen
Marrow: /ˈmærəʊ/ Bí xanh
Me: tamarind
Mint leaves:lá bạc hà
Mít: jackfruit
Mơ: apricot
Mushroom/ˈmʌʃrum/ (noun): Nấm
Mustard Leaves: /ˈmʌstəd liːvz/ Cải Xanh
Nhãn: longan
Nho: Grape
Ổi: guava
Onion /ˈʌnjən/(noun): Hành tây
Papaya: đu đủ
Passion fruit: chanh dây
Pea /pi/(noun): Đậu (hạt)
Pennywort: /ˈpen.i.wɜːt/ Rau Má
Pepper Elder: /ˈpepə ˈeldə(r)/ Rau càng Cua
Pepper: /ˈpepə(r)/ ớt chuông
Peppermint: /ˈpepəmɪnt/ Húng Cây
Potato /pəˈteɪˌtoʊ/(noun): Khoai tây
Pumpkin /ˈpʌmpkɪn/(noun): Bí ngô
Quả hồng: persimmon
Quất (tắc): kumquat
Quýt: mandarin/ tangerine
Radish /ˈrædɪʃ/ củ cải
Rice Paddy: /ˈraɪs ˌpæd.i/ Ngò ôm
Rosemary: /’rouzməri/: cây hương thảo
Sapôchê: sapota
Sầu riêng: durian
Sesame seeds:hạt vừng
Spearmint: /ˈspɪəmɪnt/ Húng Lủi
Spinach /ˈspɪnɪtʃ/ cải bó xôi
Táo: apple
Thai Basil: /taɪ ˈbæz.əl/ Húng Quế
Thanh long: dragon fruit
Tomato /təˈmeɪˌtoʊ/(noun): Cà chua
Trái cóc: ambarella
Turmeric/ˈtɜːrmərɪk/: nghệ
Turnip /ˈtɜːnɪp/ củ cải
Vải: lychee
Vietnamese Balm: /ˌvjet.nəˈmiːz bɑːm/ Kinh Giới
Vietnamese Coriander: /ˌvjet.nəˈmiːz ˌkɒr.iˈæn.dər/ Rau Răm
Water Spinach: /ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/ Rau Muống
Watercress: /ˈwɔːtəkres/ Xà Lách Son
Xoài: mango
Yam: /jæm/ khoai mỡ
Chủ đề 5: Phong cảnh (Landscape)
A village /’vɪl.ɪdʒ/: một ngôi làng
A winding lane: Đường làng
Agriculture /’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: Nông nghiệp
An isolated area /’aɪ.sə.leɪt/ /’eə.ri.ə/: một khu vực hẻo lánh
Bay: Vịnh
Boat /bəʊt/: Con đò
Buffalo /’bʌf.ə.ləʊ/: Con trâu
Canal /kə’næl/: Kênh, mương
Cloud /klaʊd/(noun): Mây
Coast/koʊst/ (noun): Bờ biển
Cottage /’kɒt.ɪdʒ/: Mái nhà tranh
Desert /ˈdɛzɜrt/(noun): Sa mạc
Farming /fɑ:rmɪŋ /: Làm ruộng
Fields /fi:ld/: Cánh đồng
Fish ponds /pɒnd/: Ao cá
Folk games /foʊk/: Trò chơi dân gian
Forest /ˈfɔrəst/(noun): Rừng
Highland/ˈhaɪlənd/ (noun): Cao nguyên
Hill /hɪl/(noun): Đồi
Horizon /həˈraɪzən/(noun): Đường chân trời
Island /ˈaɪlənd/(noun): Hòn đảo
Lake /leɪk/(noun): Hồ
Land/lænd/ (noun): Đất liền
Mountain/ˈmaʊntən/ (noun): Núi
Ocean/ˈoʊʃən/ (noun): Đại dương
Peace/pi:s/: yên bình
quiet/kwaɪət/: yên tĩnh
Peaceful/ˈpisfəl/ (adjective): Yên bình
Port: Cảng
River/ˈrɪvər/ (noun): Con sông
Sand: Cát
Scenery/ˈsinəri/ (noun): Phong cảnh, cảnh vật
Sea/si/ (noun): Biển
Sky /skaɪ/(noun): Bầu trời
The countryside /’kʌn.trɪ.saɪd/: vùng quê
The plow /plɑʊ : Cái cày
The relaxed/slower pace of life : nhịp sống thanh thản/chậm
The river /’rɪv.ər/: Con sông
Valley/ˈvæli/ (noun): Thung lũng
Volcano /vɑlˈkeɪnoʊ/(noun): Núi lửa
Waterfall: thác nước
Well /wel/: Giếng nước
Wild/waɪld/ (adjective): Hoang dã
Chủ đề 6: Thời tiết (Weather)
Air /ɛr/(noun): Không khí
Breeze /briːz/ Gió nhẹ
Bright/braɪt/ (adjective): Nắng sáng, tươi sáng
Celsius /ˈselsiəs/ Độ C
Chilly/ˈʧɪli/ (adjective): Lạnh lẽo
Chủ đề 7: Môi trường (Environment)
Acid rain /ˈæsɪd reɪn/ mưa axit
Alternative /ɔːlˈtɜːrnətɪv/: lựa chọn thay thế (danh từ đếm được)
Alternative energy /ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/ năng lượng thay thế
Atmosphere /ˈætməsfɪə/ khí quyển
Permission /ɪˈmɪʃən/ sự bốc ra
Biodegradable /ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l/ có thể phân hủy
Biodiversity /ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/ sự đa dạng sinh học
Canyon /ˈkænjən/: hẻm núi.
Carbon footprint /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân các-bon
Catastrophe /kəˈtæstrəfi/ thảm họa
Clean /klin/ (v) dọn dẹp
Clear /klɪr/(adjective): Trong xanh, không có mây
Cliff /klɪf/: vách đá
Climate /ˈklaɪmət/ Khí hậu
Climate change /ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/ hiện tượng biến đổi khí hậu
Climate/ˈklaɪmət/ (noun): Khí hậu
Cloud /klaʊd/ Mây
Cloudy /ˈklaʊdi/ Nhiều mây
Cold /koʊld/(adjective): Lạnh
Conserve /kənˈsɜrv/ bảo tồn
Contaminated /kənˈtæmɪneɪt/ làm bẩn
Cool /kul/(adjective): Mát mẻ, mát trời
Creature /ˈkriːʧə/ sinh vật
Deforestation /ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn/: ô nhiễm không khí
Degree /dɪˈɡriː/ Độ
Desertification /dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/ quá trình sa mạc hóa
Destroy /dɪsˈtrɔɪ/ phá hủy
Destruction /dɪsˈtrʌkʃən/ sự phá hủy
Die out /daɪ aʊt/ chết dần
Disappear /ˌdɪsəˈpɪə/ biến mất
Disposal /dɪsˈpəʊzəl/ sự vứt bỏ
Drizzle /ˈdrɪzl/ Mưa phùn
Drought /draʊt/(noun): Khô hạn, hạn hạn
Dry /draɪ/(adjective): Khô ráo, khô hanh
Dry up /draɪ ʌp/ khô cạn
Dull /dʌl/ Nhiều mây
Dump /dʌmp/ vứt bỏ
Dust /dʌst/ bụi bẩn
Earthquake /ˈɜːθkweɪk/ cơn động đất
Ecology /ɪˈkɒləʤi/ sinh thái học
Ecosystem /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ hệ sinh thái
Emit /ɪˈmɪt/ bốc ra
Endangered species /ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz/ các loài
Energy /ˈɛnərʤi/(noun): Năng lượng
Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
Environment friendly /ɪnˈvaɪrənmənt ˈfrɛndli/ thân thiện với môi trường
Environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ nhà môi trường học
Erode /ɪˈrəʊd/ xói mòn
Erosion /ɪˈrəʊʒən/ sự xói mòn
Exhaust /ɪgˈzɔːst/ khí thải
Fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ Độ F
Famine /ˈfæmɪn/ nạn đói
Fertilizer /ˈfɜːtɪlaɪzə/ phân bón
Fine /faɪn/(adjective): Đẹp trời
Flood /flʌd/ Lũ
Fog /fɒɡ/ Sương mù
Foggy /ˈfɒɡi/ Nhiều sương mù
Forecast /ˈfɔrˌkæst/(verb), (noun): Dự báo (thời tiết)
Forest /ˈfɑːrɪst/: rừng.
Fossil fuel /ˈfɒsl fjʊəl/ nhiên liệu hóa thạch
Freezing /ˈfrizɪŋ/(adjective): Rét run, lạnh cóng
Frost /frɒst/ Băng giá
Frosty /ˈfrɒsti/ Giá rét
Global warming /ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/ hiện tượng ấm lên toàn cầu
Greenhouse /ˈgrinˌhaʊs/(noun): Nhà kính
Greenhouse effect /ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt/ hiệu ứng nhà kính
Hail /heɪl/ Mưa đá
Hailstone /ˈheɪlstəʊn/ Cục mưa đá
Harmful /ˈhɑːmfʊl/ gây hại
Hazardous /ˈhæzərdəs/ nguy hiểm
Heat wave /ˈhiːt/ /weɪv/ Đợt nóng
Hot /hɑt/(adjective): Nóng
Humid /ˈhjuːmɪd/ Ẩm
Humidity /hjuːˈmɪdəti/ Độ ẩm
Hurricane /ˈhʌrɪkən/ Cuồng phong
Hurricane/ˈhɜrəˌkeɪn./ (noun): Bão nhiệt đới – Tên gọi khi xảy ra tại Đại Tây Dương và Đông Bắc Thái Bình Dương
Ice /aɪs/ Băng, đá
Icy /ˈaɪsi/ Đóng băng
Industrial waste /ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/ chất thải công nghiệp
Leak /liːk/ rò rỉ
Lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ Chớp
Man-made /mən-meɪd/ nhân tạo
Natural resources /ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/ tài nguyên thiên nhiên
Oil spill /ɔɪl spɪl/ sự cố tràn dầu
Organic /ɔrˈgænɪk/ hữu cơ
Overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/ U ám
Ozone layer /ˈəʊzəʊn ˈleɪə/ tầng ôzôn
Pesticide /ˈpɛstɪsaɪd/ thuốc trừ sâu
Plastic /ˈplæstɪk/(noun): Nhựa, chất dẻo
Pollute /pəˈluːt/ làm ô nhiễm
Polluted /pəˈluːtɪd/ bị ô nhiễm
Pollution /pəˈluːʃən/ sự ô nhiễm
Preservation /ˌprɛzəːˈveɪʃən/ sự bảo tồn
Preserve/prəˈzɜrv/ (verb): Bảo tồn, giữ gìn
Protect /prəˈtɛkt/ bảo vệ
Purify /ˈpjʊərɪfaɪ/ thanh lọc
Rain /reɪn/ Mưa
Rainbow /ˈreɪnbəʊ/ Cầu vồng
Raindrop /ˈreɪndrɒp/ Hạt mưa
Rainfall /ˈreɪnfɔːl/ Lượng mưa
Rainforest /ˈreɪnˌfɒrɪst/ rừng nhiệt đới
Rainy/ˈreɪni/ (adjective): Có mưa
Recycle /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế
Renewable /rɪˈnjuːəbl/ có thể phục hồi
Resource/ˈrisɔrs/ (noun): Tài nguyên, nguồn lực
Reusable /riːˈjuːzəbl/ có thể tái sử dụng
Reuse /riːˈjuːz/ tái sử dụng
Sea level /siː ˈlɛvl/ mực nước biển
Sewage /ˈsjuːɪʤ/ nước thải
Sleet /sliːt/ Mưa tuyết
Snow /snəʊ/ Tuyết
Snowflake /ˈsnəʊfleɪk/ Bông tuyết
Snowy/ˈsnoʊi/ (adjective): Có tuyết
Soil /sɔɪl/ đất
Solar panel /ˈsəʊlə ˈpænl/ pin mặt trời
Solar power /ˈsəʊlə ˈpaʊə/ năng lượng mặt trời
Storm /stɔːm/ Bão
Stormy /ˈstɔːmi/ Có bão
Strong winds /strɒŋ/ /wɪnd/ Cơn gió mạnh
Sun /sʌn/ Mặt trời
Sunny /ˈsʌni/(adjective): Trời có nắng
Sunshine /ˈsʌnʃaɪn/ Ánh nắng
Sustainable /səˈsteɪnəbəl/ bền vững
Temperature /ˈtemprətʃə(r)/ Nhiệt độ
Thermometer /θəˈmɒmɪtə(r)/ Nhiệt kế
Threaten /ˈθrɛtn/ đe dọa
Thunder /ˈθʌndə(r)/ Sấm
Thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/ Bão có sấm sét
Tidal wave/ˈtaɪdəl weɪv/ (noun): Sóng thần
To freeze /tə/ /friːz/ Đóng băng
To melt /tə/ /melt/ Tan
To rain /tə/ /reɪn/ Mưa
To snow /tə/ /snəʊ/ Tuyết rơi
To thaw /tə/ /θɔː/ Tan
Tornado /tɔːˈneɪdəʊ/ Lốc xoáy
Toxic /ˈtɒksɪk/ độc hại
Typhoon /taɪˈfun/(noun): Bão nhiệt đới – Tên gọi khi xảy ra tại Tây Bắc Thái Bình Dương
Urbanization /ˌərbənəˈzeɪʃn/ quá trình đô thị hóa
Warm /wɔrm/(adjective): Ấm áp
Waste/weɪst/ (noun): Rác thải
Weather forecast /ˈweðə/ /fɔːkɑːst/ Dự báo thời tiết
Wet /wet/ Ướt
Wind /wɪnd/ Gió
Windy /ˈwɪndi/ Có gió
Chủ đề 8: Màu sắc (Colors)
Black /blæk/(noun): Màu đen
Blue/blu/ (noun): Màu xanh dương
Bright blue /braɪt bluː/ màu xanh nước biển tươi.
Bright green /braɪt griːn/: màu xanh lá cây tươi
Bright red /braɪt red /: màu đỏ sáng
Brown/braʊn/ (noun): Màu nâu
Color /ˈkʌlər/(noun): Màu sắc
Colorful /ˈkʌlərfəl/(adjective): Rực rỡ, nhiều màu sắc
Dark /dɑrk/(adjective): Tối (màu)
Dark blue /dɑːrk bluː/ màu xanh da trời đậm
Dark brown /dɑːrk braʊn/ :màu nâu đậm
Dark green /dɑːrk griːn/ : màu xanh lá cây đậm
Gold/ gold/ (noun): Màu vàng óng
Green /grin/(noun): Màu xanh lá
Grey/greɪ/ (noun): Màu xám
Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt
Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt
Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt
Light/laɪt/ (adjective): Sáng (màu)
Orange ˈ/ɔrənʤ/ (noun): Màu cam
Paint /peɪnt/(noun): Sơn, màu vẽ
Pink /pɪŋk/(noun): Màu hồng
Purple /ˈpɜrpəl/(noun): Màu tím
Red/rɛd/ (noun): Màu đỏ
Shade/ʃeɪd/ (noun): Sắc độ
White /waɪt/(noun): Màu trắng
Yellow ˈ/jɛloʊ/ (noun): Màu vàng
2. Con người
Chủ đề 9: Ngoại hình (Appearance)
A fringe: tóc cắt ngang trán
A short-haired person: người có mái tóc ngắn
Angular: mặt xương xương
Attractive/əˈtræktɪv/ (adjective) quyến rũ, hấp dẫn
baby /’beibi/: em bé, trẻ con
Bald: hói
Beard: râu
Beautiful /ˈbjutəfəl/(adjective): đẹp, xinh đẹp
Birthmark: vết bớt
Blonde: tóc vàng
Bloodshot: mắt đỏ ngầu
Body shape /ˈbɑdi ʃeɪp/(noun): thân hình, vóc dáng cơ thể
Broad: mũi rộng
Charming/ˈʧɑrmɪŋ/ (adjective): thu hút, quyến rũ
Chubby: phúng phính
Curly: tóc xoăn
Cute /kjut/(adjective): dễ thương, đáng yêu
Dark: da đen
Dreamy eyes: đôi mắt mộng mơ
Dull: mắt lờ đờ
Dyed: tóc nhuộm
Fat/fæt/ (adjective): béo, thừa cân
Feature /ˈfiʧər/(noun): đặc điểm
Fit/fɪt/ (adjective): cân đối, gọn gàng
Flashing/ brilliant/bright: mắt sáng
Flat: mũi tẹt
Frail: yếu đuối, mỏng manh
Fresh: khuôn mặt tươi tắn
Frizzy: tóc uốn thành búp
Frown: nhăn mặt
Ginger: đỏ hoe
Good-looking /gʊd-ˈlʊkɪŋ/(adjective): sáng sủa, ưa nhìn
Greasy skin: da nhờn
Grimace: nhăn nhó
Grin: cười nhăn răng
Handsome /ˈhænsəm/(adjective): đẹp trai
Heart-shaped: khuôn mặt hình trái tim
Height /haɪt/(noun): chiều cao
High cheekbones: gò má cao
High forehead: trán cao
Hooked: mũi khoằm
Inquisitive: ánh mắt tò mò
Lank: tóc thẳng và rủ xuống
Laugh: cười to
Long: khuôn mặt dài
Look /lʊk/(noun): vẻ bề ngoài
Lovely/ˈlʌvli/ (adjective): đáng yêu
Medium-height /ˈmiːdi.əm haɪt/: chiều cao trung bình
Middle-aged /ˌmɪd.l̩ˈeɪdʒd/: trung niên
Mole: nốt ruồi
Moustache: ria mép
Mousy: màu xám lông chuột
Muscular /ˈlʌvli/(adjective): cơ bắp, lực lưỡng
Muscular: nhiều cơ bắp
Neat: tóc chải chuốt cẩn thận
Obese: béo phì
Of medium/ average height: chiều cao trung bình
Of medium/average built: hình thể trung bình
Old /əʊld/: già
Old age pensioner / əʊld eidʒ ‘pen∫ənə[r]/: tuổi nghỉ hư
Olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
Oriental: da vàng châu á
Oval face: khuôn mặt hình trái xoan
Overweight: quá cân
Pale: xanh xao, nhợt nhạt
Pasty: xanh xao
Plump: tròn trĩnh
Pony-tail: cột tóc đuôi ngựa
Pout: bĩu môi
Pretty /ˈprɪti/(adjective): xinh xắn
Rosy: hồng hào
Round: khuôn mặt tròn
Sallow: vàng vọt
Scar: sẹo
Scowl: cau có
senior citizen /’si:niə[r] ‘sitizn/: người cao tuổi
Short /ʃɔːt/: lùn
Shortish: hơi lùn
Skinny: ốm, gầy
Slender: mảnh khảnh
Slim: gầy, mảnh khảnh
Smile: cười mỉm
Snub: mũi hếch
Sparkling/twinkling: mắt lấp lánh
Square: mặt vuông
Stocky: chắc nịch
Stout: hơi béo
Straight: mũi thẳng
Straight: tóc thẳng
Sulk: phiền muộn
Tall /tɔl/(adjective): cao
Tallish: cao dong dỏng
Thin /θɪn/(adjective): gầy
Thin: khuôn mặt gầy
toddler /’tɒdlə[r]/: trẻ em ở độ tuổi mới biết đi
Turned up: mũi cao
Ugly/ˈʌgli/ (adjective): xấu xí
Untidy: không chải chuốt, rối xù
Wavy: tóc lượn sóng
Weight /weɪt/(noun): cân nặng
Well-built: hình thể đẹp
Well-proportioned figure: cân đối
With plaits: tóc được tết, bện
Young /jʌŋ/: trẻ, trẻ tuổi
Chủ đề 10: Cơ thể (Body)
Ankle /ˈæŋ.kļ/ Mắt cá chân
Arch /ɑːtʃ/ Lòng bàn chân
Arm/ɑrm/ (noun): Cánh tay
Back /bæk/(noun): Lưng
Belly/ˈbɛli/ (noun): Bụng
Big toe /bɪg təʊ/ Ngón chân cái
Blood /blʌd/ Máu
Body part/ˈbɑdi pɑrt/ (noun): Bộ phận cơ thể
Bone /boʊn/(noun): Xương
Bottom/ˈbɑtəm/ (noun): Mông
Brain/breɪn/ (noun): Não
Breast /brest/ Ngực (phụ nữ)
Calf /kɑːf/ Bắp chân
Cheek /tʃiːk/ Má
Chest /ʧɛst/(noun): Ngực, lồng ngực
Chin /tʃɪn/ Cằm
Ear /Ir/(noun): Tai
Elbow /ˈelbəʊ/ Khuỷu tay
Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ Lông mày
Eyelash /ˈaɪlæʃ/ Lông mi
Eyes /aɪs/(noun): Mắt
Face /feɪs/(noun): Khuôn mặt
Finger/ˈfɪŋgər/ (noun): Ngón tay
Foot /fʊt/ Bàn chân
Hair /hɛr/(noun): Tóc, mái tóc
Hand /hænd/ Bàn tay
Head /hɛd/(noun): Đầu
Heart /hɑrt/(noun): Trái tim
Heel /hɪəl/ Gót chân
Hip /hɪp/(noun): Hông
Index finger /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/ Ngón trỏ
Jaw /dʒɔː/ Quai hàm
Kidney/ˈkɪdni/ (noun): Thận
Knee /niː/ Đầu gối
Knuckle /ˈnʌk.ļ/ Khớp, đốt ngón tay
Leg/lɛg/ (noun): Chân
Lip /lɪp/(noun): Môi
Little finger /ˌlɪtl ˈfɪŋɡə(r)/ Ngón út
Liver/ˈlɪvər/ (noun): Gan
Lung /lʌŋ/(noun): Phổi
Middle finger /ˈmɪd.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/ Ngón giữa
Mouth /maʊθ/(noun): Miệng
Muscle /ˈmʌsl/ Cơ bắp
Neck /nek/ Cổ
Nose /noʊz/(noun): Mũi
Palm /pɑːm/ Lòng bàn tay
Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/ Ngón đeo nhẫn
Shoulder /ˈʃəʊldə(r)/ Vai
Skin /skɪn/(noun): Làn da
Stomach/ˈstʌmək/ (noun): Dạ dày
Sweat /swet/ Mồ hôi
Thigh /θaɪ/ Bắp đùi
Throat /θrəʊt/ Cổ họng
Thumb /θʌm/ Ngón tay cái
Toe /təʊ/ Ngón chân
Toenail /ˈtəʊneɪl/ Móng chân
Tongue /tʌŋ/ lưỡi
Tooth /tuθ/(noun): Răng
Waist /weɪst/(noun): Eo, vòng eo
Wrist /rɪst/ Cổ tay
Chủ đề 11: Hành động (Action)
Bend /bend/: uốn cong, cúi, gập
Carry /ˈkær.i/: cầm, mang, vác
Catch /kætʃ/: đỡ lấy, bắt lấy
Climb /klaɪm/: leo, trèo
Comb /koʊm/: chải tóc
Crawl /krɔːl/: bò, lê bước
Crouch /kraʊtʃ/: khúm núm, luồn cúi
Cry /krɑɪ/: khóc
Dance /dæns/: nhảy múa, khiêu vũ
Dive /daɪv/: lặn
Drag /dræɡ/: kéo
Drink /drɪŋk/: uống
Drop /drɒp/: đánh rơi
Eat /it/: ăn
Fall /fɔːl/: ngã
Flip /flɪp/: búng
Grab /ɡræb/: bắt lấy, túm lấy
Hang /hæŋ/: treo
Hit /hɪt/: đánh
Hold /həʊld/: cầm, nắm
Hop /hɒp/: nhảy lò cò
Hug /hʌɡ/: ôm
Jog /dʒɒɡ/: chạy bộ
Jump /dʒʌmp/: nhảy
Kick /kɪk/: đá
Lean /liːn/: dựa, tựa
Lick /lɪk/: liếm
Lie /laɪ/: nằm
Lift /lɪft/: nâng lên
Pack /pæk/: bó, gói
Paint /peint/: sơn, quét sơn
Pick /pik/: hái, nhổ, cuốc, xỉa, mở, cạy
Pick up /pɪk ʌp/: nhặt lên
Plant /plænt, plɑnt/: gieo, trồng
Play /plei/: chơi, nô đùa, đùa giỡn
Point /pɔint/: chỉ, trỏ, nhắm, chĩa
Pour /pɔ:/: rót, đổ, giội, trút
Pull /pul/: lôi, kéo, giật
Punch /pʌntʃ/: đấ
Push /puʃ/: xô, đẩy
Put on /ˈpʊt ɔn/: mặc, đeo, đội
Rake /reik/: cào
Read /ri:d/: đọc
Ride /raid/: cưỡi, lái
Row /rou/: chèo thuyền
Run /rʌn/: chạy
Sail /seil/: điều khiển, lái (thuyền)
Scrub /skrʌb/: lau chùi, cọ rửa
See /si:/: thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
Set /set/: bố trí, để, đặt, bày (bàn ăn)
Sew /soʊ/: may, khâu
Shake /ʃeɪk/: rung, lắc, run rẩy
Shout /ʃaʊt/: la hét, hò hét, reo hò
Show /ʃou/: cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
Sing /siɳ/: hát
Sit /sit/: ngồi
Skate /skeit/: trượt (băng, ván)
Slap /slæp/: tát
Sleep /sli:p/: ngủ
Slice /slaɪs/: cắt, thái
Slip /slɪp/: trượt ngã
Smile /smɑɪl/: cười
Sneeze /sni:z/: hắt hơi
Spin /spɪn/: quay
Squat /skwɑːt/: ngồi xổm
Stand /stænd/: đứng
Step /step/: bước đi
Stop /stɔp/: ngừng, nghỉ, thôi
Stretch /stretʃ/: duỗi ra, căng ra
Stroke /strəʊk/: vuốt ve
Sweep /swi:p/: quét
Swim /swim/: bơi
Swing /swɪŋ/: đung đưa, lúc lắc
Take /teik/: cầm, nắm, lấy
Talk /tɔ:k/: nói chuyện, chuyện trò
Throw /θrəʊ/: ném
Walk /wɔːk/: đi bộ
Wash /wɑʃ/: gội, rửa
Wave /weɪv/: vẫy tay
Yawn /jɔn/: ngáp
Chủ đề 12: Tính cách (Personality)
Aggressive /əˈɡrɛsɪv/ Hung hăng, năng nổ
Ambitious /æmˈbɪʃəs/ Tham vọng
Artful /ˈɑrtfl/ Xảo quyệt, tinh ranh
Bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/ Nóng tính
Boastful /ˈboʊstfl/ Khoe khoang, khoác lác
Boring /ˈbɔrɪŋ/ Nhàm chán, chán nản
Bossy /ˈbɔsi/ Hống hách, hách dịch
Brave /breɪv/ Dũng cảm, gan dạ
Calm /kɑm/ Điềm tĩnh
Careful /ˈkɛrfl/ Cẩn thận, kỹ lưỡng
Careless /ˈkɛrləs/ Bất cẩn, cẩu thả
Cautious /ˈkɔʃəs/ Thận trọng, cẩn thận
Cheerful/ˈʧɪrfəl/ (adjective): Vui tươi, sôi nổi
Childish /ˈtʃaɪldɪʃ/ Ngây ngô, trẻ con
Clever /ˈklɛvər/ Khéo léo, thông minh, lanh lợi
Cold /koʊld/ Lạnh lùng
Competitive /kəmˈpɛt̮ət̮ɪv/ Ganh đua, thích cạnh tranh
Confident /ˈkɑnfədənt/ Tự tin
Considerate /kənˈsɪdərət/ Chu đáo, ân cần
Courage /ˈkərɪdʒ/ Can đảm, dũng cảm
Courteous /ˈkərt̮iəs/ Lịch thiệp, nhã nhặn
Cowardly /ˈkaʊərdli/ Nhát gan, hèn nhát
Creative /kriˈeɪt̮ɪv/ Sáng tạo
Cruel /ˈkruəl/ Độc ác, dữ tợn, tàn bạo, tàn nhẫn
Curious /ˈkyʊriəs/ Tò mò, hiếu kỳ
Decisive /dɪˈsaɪsɪv/ Quyết đoán, kiên quyết
Dependable /dɪˈpɛndəbl/ Đáng tin cậy
Diligent /ˈdɪlədʒənt/ Siêng năng, cần cù
Dynamic /daɪˈnæmɪk/ Năng động, năng nổ, sôi nổi
Easy-going /ˈizi-ˈgoʊɪŋ/ (adjective): Thoải mái
Emotional /ɪˈmoʊʃənl/ Nhạy cảm, dễ xúc động
Energetic ˌ/ɛnərˈʤɛtɪk/(adjective): Tràn đầy năng lượng
Enthusiastic /ɪnˌθuziˈæstɪk/ Hăng hái, nhiệt tình
Envious /ˈɛnviəs/ Ganh tị, đố kỵ
Faithful /ˈfeɪθfl/ Chung thủy, trung thành, trung thực
Fawning /ˈfɔnɪŋ/ Nịnh hót, xu nịnh
Frank /fræŋk/ Thẳng thắng, ngay thẳng, bộc trực
Friendly /ˈfrɛndli/ Thân thiện
Funny/ˈfʌni/ (adjective): Vui tính, hài hước
Generous /ˈʤɛnərəs/(adjective): Hào phóng
Gentle /ˈdʒɛntl/ Dịu dàng, hòa nhã, hiền lành
Gracious /ˈɡreɪʃəs/ Tử tế, hào hiệp, lịch thiệp
Greedy /ˈɡridi/ Tham lam
Gruff /ɡrʌf/ Thô lỗ, cộc cằn
Grumpy/ˈgrʌmpi/ (adjective): Cáu kỉnh, khó chịu
Hardworking /ˌhɑrdˈwərkɪŋ/ Chăm chỉ
Haughty /ˈhɔt̮i/ Kiêu căng, kiêu kỳ, ngạo mạn
Headstrong /ˈhɛdstrɔŋ/ Cứng đầu, bướng bỉnh
Honest /ˈɑnəst/ Trung thực, chân thật, lương thiện
Humble /ˈhʌmbl/ Khiêm tốn, nhún nhường
Humorous /ˈhyumərəs/ Hài hước, hóm hỉnh, khôi hài
Impolite /ˌɪmpəˈlaɪt/ Vô lễ, bất lịch sự
Industrious /ɪnˈdʌstriəs/ Cần cù, chăm chỉ
Insolent /ˈɪnsələnt/ Láo xược, xấc láo
Intelligent /ɪnˈtɛlədʒənt/ Thông minh, sáng dạ
Jealous /ˈdʒɛləs/ Ghen ghét, ghen tị
Kind /kaɪnd/ Tốt bụng, tử tế
Lazy /ˈleɪzi/ Lười biếng
Liberal /ˈlɪbərəl/ Rộng rãi, bao dung, hào phóng
Lovely /ˈlʌvli/ Đáng yêu, yêu kiều, thú vị
Love/lʌv/: yêu
Loyal /ˈlɔɪəl/ Trung thành, trung nghĩa, trung kiên
Malicious /məˈlɪʃəs/ Hiểm độc, hiểm ác
Mature /məˈtʃʊr/ Chín chắn, trưởng thành
Mean /min/ Keo kiệt, bủn xỉn
Merciful /ˈmərsɪfl/ Nhân từ, khoan dung
Mischievous /ˈmɪstʃəvəs/ Tinh nghịch, láu lỉnh
Naive /naɪˈiv/ Ngây thơ, chất phác, thật thà
Naughty /ˈnɔt̮i/ Nghịch ngợm, hư đốn
Nice/naɪs/ (adjective): Tốt, tử tế
Obedient /oʊˈbidiənt/ Ngoan ngoãn, vâng lời
Observant /əbˈzərvənt/ Tinh ý, hay quan sát
Open-minded /ˌoʊpən’maɪndəd/ Phóng khoáng, cởi mở
Optimistic /ˌɑptəˈmɪstɪk/ Lạc quan, yêu đời
Outgoing /ˈaʊtˌɡoʊɪŋ/ Thân mật, dễ gần, thoải mái
Passionate /ˈpæʃənət/ Nồng nàn, nồng nhiệt, sôi nổi
Patient /ˈpeɪʃnt/ Kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
Pessimistic /ˌpɛsəˈmɪstɪk/ Bi quan, chán đời
Polite /pəˈlaɪt/ Lịch sự, lễ phép, lịch thiệp
Quiet /ˈkwaɪət/ Trầm lặng, ít nói
Rational /ˈræʃənl/ Minh mẫn, sáng suốt
Reckless /ˈrɛkləs/ Hấp tấp, liều lĩnh, táo bạo
Responsible /rɪˈspɑnsəbl/ Có trách nhiệm
Romantic /roʊˈmæntɪk/ Lãng mạn, mơ mộng
Rude /ru:d/ Thô lỗ, hỗn láo, vô lễ, khiếm nhã, bất lịch sự
Secretive /ˈsikrət̮ɪv/ Kín đáo
Selfish /ˈsɛlfɪʃ/ Ích kỷ
Sensitive /ˈsɛnsət̮ɪv/ Nhạy cảm
Serious /ˈsɪriəs/ Nghiêm túc, nghiêm nghị
Shy /ʃaɪ/ Nhút nhát, rụt rè, bẽn lẽn
Silly /ˈsɪli/ Ngớ ngẩn, khờ khạo
Sincere /sɪnˈsɪr/ Thành thật, chân thành, chân thật, thẳng thắng
Sociable /ˈsoʊʃəbl/ Hòa đồng, gần gũi
Strict /strɪkt/ Nghiêm khắc, khắt khe
Stubborn /ˈstʌbərn/ Bướng bỉnh, ngoan cố, ương ngạnh
Stupid /ˈstupəd/ Ngốc nghếch, đần độn
Tactful /ˈtæktfl/ Lịch thiệp, tế nhị
Talkative /ˈtɔkət̮ɪv/ Hoạt ngôn, ba hoa, nhiều chuyện
Tricky /ˈtrɪki/ Gian xảo, thủ đoạn, quỷ quyệt
Truthful /ˈtruθfl/ Trung thực, thật thà, chân thật
Unpleasant /ʌnˈplɛznt/ Khó chịu, khó ưa
Vain /veɪn/ Kiêu ngạo, tự phụ, tự đắc
Wise /waɪz/ Thông thái, khôn ngoan, sáng suốt
Witty /ˈwɪt̮i/ Hóm hỉnh, dí dỏm
Zealous /ˈzɛləs/ Hăng hái, sốt sắng, có nhiệt huyết
Chủ đề 13: Cảm xúc & Cảm giác (Emotions & Feelings)
Adorable /ə’dɔ:rəbl/: đáng yêu, đáng quý mến
Affectionate /ə’fek∫nit/: thân mật, trìu mến
Afraid /əˈfreɪd/(adjective): Lo sợ
Aggressive /ə’gresiv/: + hay gây sự, hung hăng, hùng hổ
Agreeable /ə’gri:əbl/: dễ chịu, dễ thương, vui lòng, sẵn sàng, tán thành
Alert /ə’lə:t/: cảnh giác, lanh lợi, tỉnh táo
Alluring /ə’lujəriη/: quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, làm say mê, làm xiêu lòng
Ambitious /æm’bi∫əs/: tham vọng
Amused /əˈmjuːzd/: thích thú, vui, buồn cười
Angry /’æηgri/: giận dữ, tức giận, cáu
Angry/ˈæŋgri/ (adjective): Tức giận, giận dữ
Arrogant /’ærəgənt/: kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn
Artful /’ɑ:tful/: xảo quyệt, tinh ranh, ma mãnh, lắm mưu mẹo
Ashamed /ə’∫eimd/: xấu hổ, hổ thẹn, ngượng
Avaricious /,ævə’ri∫əs/: hám lợi, tham lam
Awful /’ɔ:ful/: rất khó chịu, khó chịu vô cùng
Bored /bɔrd/(adjective): Chán nản
Confused/kənˈfjuzd/ (adjective): Bối rối
Disappointed/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ (adjective): Thất vọng
Disgusted /dɪsˈgʌstɪd/(adjective): Kinh tởm
Easy-going /ˌiːziˈgoʊ.ɪŋ/: dễ tính
Embarrassed/ɪmˈbɛrəst/ (adjective): Xấu hổ, ngại ngùng
Energetic /,enə’dʒetik/: đầy nghị lực, mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy năng lượng
Entertaining /,entə’teiniη/: thú vị, làm vui lòng và vừa ý.
Enthusiastic /in,θju:zi’æstik/: hăng hái, say mê, nhiệt tình
Envious /’enviəs/ (of someone/something): thèm muốn, ghen tị, đố kỵ
Erratic /i’rætik/: thất thường, được chăng hay chớ
Excitable /ik’saitəbl/: dễ bị kích thích, dễ bị xúc động
Excited (adjective) /ɪkˈsaɪtəd/: Hào hứng, hứng thú
Excited /ik’saitid/: sôi nổi, hào hứng, bị kích thích, bị kích động
Explosive /iks’pensiv/: dễ bị bùng nổ, dễ bị kích động
Extroverted /’ekstrəvə:tid/: hướng ngoại
Exuberant /ig’zju:bərənt/: cởi mở, hồ hởi, đầy sức sống, đầy năng lượng
Fabulous /’fæbjuləs/: tuyệt vời
Fair /feə/: công bằng, ngay thẳng, không gian lận, hợp ý, đúng, phải
Faithful /’feiθful/: trung thành, chung thủy, có lương tâm, trung thực
Fantastic /fæn’tæstik/: tuyệt vời
Fawning /’fɔ:niη/: xu nịnh, bợ đỡ, nịnh hót
Fear (noun) /fɪr/: Nỗi sợ
Fearless /’fiəlis/: chẳng sợ điều gì, can đảm
Fickle /’finkl/: hay thay đổi, không kiên định, không chung thủy
Fine /fain/: tốt, khỏe, giỏi
Frank /fræηk/: ngay thẳng, thẳng thắn, bộc trực
Freakish /’fri:ki∫/: đồng bóng, hay thay đổi, quái đản, kỳ cục
Friendly /’frend.li/: thân thiện, thân mật, thân thiết, giao hữu
Funny /’fʌni/: buồn cười, khôi hài, ngồ ngộ
Furious /’fjuəriəs/: giận dữ, điên tiết
Fussy /’fʌsi/: hay om sòm, hay quan trong hóa, hay nhắng nhít
Guilty/ˈgɪlti/ (adjective): Thấy tội lỗi
Happy/ˈhæpi/ (adjective): Vui vẻ
Huffish /’hʌfi∫/ or huffy /huffy/: cáu kỉnh, dễ phát khùng, hay giận dỗi, dễ nổi cáu
Hungry /ˈhʌŋgri/(adjective): Đói
Lonely /ˈloʊnli/(adjective): Cô đơn
Nervous/ˈnɜrvəs/ (adjective): Lo lắng
Sad/sæd/ (adjective): Buồn bã
Sick /sɪk/(adjective): Ốm yếu
Surprised/sərˈpraɪzd/ (adjective): Ngạc nhiên
Thirsty /ˈθɜrsti/(adjective): Khát
Tired /ˈtaɪərd/(adjective): Mệt mỏi
Worried/ˈwɜrid/ (adjective): Lo lắng
3. Các mối quan hệ
Chủ đề 14: Gia đình (Family)
Aunt/Ænt/ (noun): Người dì
Birth/bɜrθ/ (noun): Sự sinh ra, sự chào đời
Brother /ˈbrʌðər/(noun): Anh/em trai
Brother-in-law: anh/em rể
Close/kloʊs/ (adjective): Gần gũi, gắn bó
Cousin /ˈkʌzən/(noun): Anh chị em họ
Daughter/ˈdɔtər/ (noun): Con gái
Daughter-in-law: con dâu
Divorce/dɪˈvɔrs/ (verb) – (noun): Li hôn, li dị
Ex-wife /ɛks-waɪf/(noun): Vợ cũ
Father/ˈfɑðər/ (noun): Cha/Bố
Father-in-law: bố chồng/bố vợ
Goddaughter: con gái đỡ đầu
Godfather: bố đỡ đầu
Godmother: mẹ đỡ đầu
Godson: con trai đỡ đầu
Grandparents /ˈgrændˌpɛrənts/(noun): Ông bà
Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
Husband /ˈhʌzbənd/(noun): Người chồng
Kid/Child /kɪd/ – /ʧaɪld/(noun): Con cái
Marry /ˈmɛri/(verb): Cưới
Mother/ˈmʌðər/ (noun): Mẹ
Mother-in-law/ˈmʌðərɪnˌlɔ/ (noun): Mẹ chồng
Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
Niece/Nephew /nis/ – /ˈnɛfju/(noun): Cháu trai/Cháu gái (con của anh/chị/em)
Parents /ˈpɛrənts/(noun): Cha mẹ, phụ huynh
Pregnant /ˈprɛgnənt/(adjective): Mang thai
Relative/ˈrɛlətɪv/ (noun): Họ hàng
Sibling/ˈsɪblɪŋ/ (noun): Anh chị em
Sister/ˈsɪstər/ (noun): Chị em gái
Sister-in-law: chị/em dâu
Son/sʌn/ (noun): Con trai
Son-in-law: con rể
Stepbrother: con trai của bố dượng/mẹ kế
Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
Stepfather: bố dượng
Step-mom /stɛp-mɑm/(noun): Mẹ kế, dì ghẻ
Stepmother: mẹ kế
Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
Stepson: con trai riêng của chồng/vợ
Uncle /ˈʌŋkəl/(noun): Người chú/cậu/bác
Wife /waɪf/(noun): Người vợ
Chủ đề 15: Các mối quan hệ (Relationships)
A circle of friend: một nhóm bạn
Acquaintance /əˈkweɪntəns/ (noun): Người quen
Acquaintance/əˈkweɪn.təns/: người quen
Argue (verb) /ˈɑrgju/ : Tranh cãi, tranh luận
Boss/bɑs/ (noun): Sếp, cấp trên
Boyfriend/Girlfriend/ˈbɔɪˌfrɛnd/ – /ˈgɜrlˌfrɛnd/ (noun): Bạn trai/Bạn gái
Break up /breɪk ʌp/ (phrasal verb): Chia tay
Classmate/ˈklɑːs.meɪt/: bạn cùng lớp
Colleague/Coworker /ˈkɑlig/ – /ˈkoʊˈwɜrkər/(noun): Đồng nghiệp
Companion:/kəmˈpæn.jən/: bạn đồng hành
Conflict /ˈkɑnflɪkt/ (noun) – (verb): Bất đồng, xung đột
Couple/ˈkʌpəl/ (noun): Cặp đôi
Customer /ˈkʌstəmər/ (noun): Khách hàng
Date /deɪt/ (noun) – (verb): Cuộc hẹn hò, Hẹn hò
Emulate/ˈem.jə.leɪt/: cạnh tranh với ai đó
Enemy /ˈɛnəmi/ (noun): Kẻ thù
Friend/frɛnd/ (noun): Bạn bè
Friendship /ˈfrɛndʃɪp/ (noun): Tình bạn
Good/close/best friend/mate: bạn tốt
Hate/heɪt/ (verb): Ghét bỏ, căm ghé
Interact/ˌɪn.təˈrækt/: tương tác
Introduce /ˌɪntrəˈdus/ (verb): Giới thiệu
Love /lʌv/ (verb): Yêu – (noun): Tình yêu
Meet/mit/ (verb): Gặp gỡ, gặp mặt
Nemesis/ˈnem.ə.sɪs/: báo ứng
On-off relationship: bạn bình thường
Rival/ˈraɪ.vəl/: đối thủ
Schoolmate /ˈskuːl.meɪt/: bạn cùng trường
Soul mate: bạn tri kỷ
Chủ đề 16. Facebook:
Account setting: thiết lập tài khoản
Activity log: lịch sử đăng nhập
Archive: lưu trữ
Cover photo: ảnh bìa
Event: sự kiện
Facebook users: người dùng Facebook
Friend Requests: lời mời kết bạn
Group: hội, nhóm
Hide: ẩn
Information: thông tin
Message: tin nhắn
Notification: thông báo
Offline: ngoại tuyến
Online: trực tuyến
Page: fanpage
Photos: hình ảnh
Privacy setting: thiết lập cá nhân
Profile Picture / Avatar: ảnh đại diện
Profile: hồ sơ người dùng
Rate: đánh giá
React: phản ứng
Recent: gần đây
Review: nhận xét
Social network: mạng xã hội
Status: trạng thái
Timeline: thời gian biểu cho tài khoản Facebook cá nhân
Video: video
4. Từ vựng về các hoạt động trên Facebook:
Add friends: thêm bạn bè
Block: chặn
Comment: bình luận, lời bình luận
Communicate with: giao tiếp với
Confirm: xác nhận
Create: tạo (fanpage, nhóm, post)
Delete: xóa
Find friends: tìm bạn
Follow: theo dõi
Interact with: tương tác với
Join a group: Tham gia một nhóm
Keep in touch with: giữ liên lạc với
Like: thích
Log in: đăng nhập
Log out: đăng xuất
Post: đăng (v), bài đăng (n)
Reply: trả lời, phản hồi
Report: báo cáo
Search: tìm kiếm
Share: chia sẻ
Spam (Stupid Pointless Annoying Messages): là những nội dung gây phiền toái
Stay in contact with: giữ liên lạc với
Tag: gắn thẻ
Unfriend: hủy kết bạn
Update: cập nhật
Upload a picture: tải lên một hình ảnh
View all: xem tất cả
5. Sự vật xung quanh
Chủ đề 17: Trang phục (Clothing)
Helmet /ˈhelmɪt/ mũ bảo hiểm
Cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/ mũ cao bồi
Accessories/ækˈsɛsəriz/ (noun): Phụ kiện
Anorak: áo khoác có mũ
Balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/ mũ len trùm đầu và cổ
Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ mũ lưỡi trai
Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ nón lưỡi trai
Belt/bɛlt/ (noun): Thắt lưng
Beret /bəˈreɪ/ mũ nồi
Blouse/blaʊs/ (noun): Áo sơ mi (phụ nữ)
Boot/but/ (noun): Ủng, bốt
Boots /buːts/ bốt
Bowler /ˈbəʊlər/ mũ quả dưa
Boxer shorts: quần đùi
Bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/ mũ tai bèo
Cardigan: áo len cài đằng trước
Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô
Clog /klɔg/ guốc
Coat/koʊt/ (noun): Áo khoác (độ dài qua thắt lưng)
Deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/ mũ thợ săn
Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside
Dress/drɛs/ (noun): Váy liền
Fedora /fəˈdɔː.rə/ mũ phớt mềm
Fit /fɪt/(verb): Vừa vặn, phù hợp
Flat cap /ˌflæt ˈkæp/ mũ lưỡi trai
Glasses/ˈglæsəz/ (noun): Mắt kính, cặp kính
Glove /glʌv/(noun): Găng tay
Handbag /ˈhændˌbæg/(noun): Túi xách
Hard hat /ˈhɑːd hæt/ mũ bảo hộ
Hat /hæt/ mũ
Jacket/ˈʤækət/ (noun): Áo khoác (dài tới thắt lưng)
Jeans /ʤinz/(noun): Quần jean
Jumper: áo len
Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót
Loafer /‘loufə/ giày lười
Moccasin /’mɔkəsin/ giày Mocca
Monk /mʌɳk/ giày quai thầy tu
Mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/ mũ tốt nghiệp
Pants /Pænts/(noun): Quần dài (Anh Mỹ)
Pullover: áo len chui đầu
Pyjama/pəˈjäməz/ (noun): Quần áo ngủ, pijama
Sandals /ˈsændl/ dép xăng-đan
Scarf /skɑrf/(noun): Khăn quàng cổ
Shirt/ʃɜrt/ (noun): Áo sơ mi
Shoes/ʃuz/ (noun): Đôi giày
Short/ʃɔrt/ (noun): Quần sooc
Size /saɪz/(noun): Kích cỡ quần áo
Skirt /skɜrt/(noun): Chân váy
Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao
Snapback /snæp¸bæk / mũ lưỡi trai phẳng
Sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao
Socks/sɑks/ (noun): Tất
Stilettos /stɪˈletoʊ/ giày gót nhọn
Suit/sut/ (noun): Bộ com lê
Sweater /ˈswɛtər/(noun): Áo Len
Sweater: áo len
Swimsuit /ˈswɪmˌsut/(noun): Đồ bơi
Tie/taɪ/ (noun): Cà vạt
Top hat /tɒp hæt/ mũ chóp cao
Top: áo
Trousers/ˈtraʊzərz/ (noun): Quần dài (Anh Anh)
Wedge boot /uh bu:t/ giầy đế xuồng
Wellingtons /ˈwelɪŋtən/ ủng cao su
Chủ đề 18: vũ khí (weapons)
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vũ Khí
Armor /ˌɑːrmər/: áo giáp
Armored vehicle /ˈɑːrmərdˈviːhɪkl/: xe bọc thép
Arrow /ˈærəʊ/: mũi tên
Artillery attack /ɑːrˈtɪləri əˈtæk/: pháo kích
Axe /æks/: rìu
Bayonet /ˈbeɪənət/: lưỡi lê
Biological weapon /ˌbaɪəˈlɑːdʒɪklˈwepən/: vũ khí sinh học
Bomb /bɑːm/: bom
Bow /bəʊ/: cung tên
Bullet /ˈbʊlɪt/: viên đạn
Canon /ˈkænən/: đại bác
Chain /tʃeɪn/: dây xích
Crossbow /ˈkrɔːsbəʊ/: nỏ
Dart /dɑːrt/: phi tiêu
Explosive /ɪkˈspləʊzɪv/: chất nổ
Fighter jet /ˈfaɪtər dʒet/: máy bay chiến đấu
Grenade /ɡrəˈneɪd/: lựu đạn
Guided missile /ˌɡaɪdɪd ˈmɪsl/: tên lửa đạn đạo
Halberd /ˈhælbərd/: kích
Hammer /ˈhæmər/: búa
Handcuffs /ˈhændkʌfs/: còng
Handgun /ˈhændɡʌn/: súng ngắn
Horse chopping saber /hɔːrsˈtʃɑːpɪŋˈseɪbər/: mã tấu
Knife /naɪf/: dao
Lethal weapon /ˈliːθlˈwepən/: vũ khí chết người
Machete /məˈʃeti/: mác
Machine gun /məˈʃiːn ɡʌn/: súng liên thanh
Mass-destruction weapon /mæs dɪˈstrʌkʃnˈwepən/: vũ khí hủy diệt hàng loạt
Mine /maɪn/: mìn
Missile /ˈmɪsl/: tên lửa
Nuclear bomb /ˈnuːkliər bɑːm/: bom hạt nhân
Nunchaku /nʌn tʃɑːku/: côn nhị khúc
Pepper spray /ˈpepər spreɪ/: bình xịt hơi cay
Poison /ˈpɔɪzn/: thuốc độc
Rake /reɪk/: cây đinh ba
Rifle /ˈraɪfl/: súng trường
Rod /rɑːd/: gậy
Saber /ˈseɪbər/: đao
Scissors /ˈsɪzərz/: kéo
Sickle /ˈsɪkl/: lưỡi liềm
Slingshot /ˈslɪŋʃɑːt/: ná
Spear /spɪr/: cây giáo
Surface to air missile /ˈsɜːfɪs tuː erˈmɪsl/: tên lửa đất đối không
Sword /sɔːrd/: cây kiếm
Taser /ˈteɪzər/: súng bắn điện
Torpedo /tɔːrˈpiːdəʊ/: ngư lôi
Whip /wɪp/: roi da
Chủ đề 19: Đồ ăn & Thức uống (Foods & Drinks)
Bake /beɪk/(verb): Nướng bánh
Beef/bif/ (noun): Thịt bò
Beer/bɪr/ (noun): Bia
Bitte/ˈbɪtər/r (adjective): Đắng
Boil/bɔɪl/ (verb): Luộc, đun sôi
Bread /brɛd/(noun): Bánh mì
Chicken/ˈʧɪkən/ (noun): Thịt gà
Coffee /ˈkɑfi/(noun): Cà phê
Delicious /dɪˈlɪʃəs/(adjective): Ngon lành
Drink (verb): Uống
Eat /it/(verb): Ăn
Fast food /fæst fud/(noun): Đồ ăn nhanh
Fresh/frɛʃ/ (adjective): Tươi sống, tươi ngon
Fruit/frut/ (noun): Trái cây
Fry/fraɪ/ (verb): Chiên rán
Grill /grɪl/(verb): Nướng
Herb/ɜrb/ (noun): Thảo mộc
Juice /ʤus/(noun): Nước ép
Liquor/ˈlɪkə/ (noun): Rượu mạnh
Meat /mit/(noun): Thịt
Milk /mɪlk/(noun): Sữa
Pork/pɔrk/ (noun): Thịt lợn
Rice/raɪs/ (noun): Cơm
Salty/ˈsɔlti/ (adjective): Mặn
Sauce /sɔs/(noun): Nước sốt
Seafood /ˈsiˌfud/(noun): Hải sản
Snack /snæk/(noun): Món ăn nhẹ
Soup/sup/ (noun): Món súp, món canh
Sour /ˈsaʊər/(adjective): Chua
Spice /spaɪs/(noun): Gia vị
Spicy /ˈspaɪsi/(adjective): Cay
Steam/stim/ (verb): Hấp
Stir- fry /stɜr- fraɪ/(verb): Xào
Sweet /swit/(adjective): Ngọt
Tasty/ˈteɪsti/ (adjective): Ngon lành
Tea/ti/ (noun): Trà
Vegetable /ˈvɛʤtəbəl/(noun): Rau củ
Wine/waɪn/ (noun): Rượu vang
Chủ đề 20: Nhà cửa (Houses & Buildings)
Antique shop – /ænˈtiːk.ʃɑːp/: cửa hàng đồ cổ
Antique shop: Cửa hàng đồ cổ
Apartment/Flat/əˈpɑrtmənt/ – /flæt/ (noun): Căn hộ
Architecture/ˈɑrkəˌtɛkʧər/ (noun): Kiến trúc
Baker: Hiệu bánh
Bakery – /ˈbeɪ.kɚ.i/: cửa hàng bánh ngọt
Barbers: Hiệu cắt tóc
Barbershop – /ˈbɑːr.bɚ.ʃɑːp/: hiệu cắt tóc nam
Beauty salon – /ˈbjuː.t̬i sə ˌlɑːn/: tiệm làm đẹp
Beauty salon: Cửa hàng làm đẹp
Bedroom/ˈbɛˌdrum/ (noun): Phòng ngủ
Big-box store – /ˌbɪɡ.bɑːks ˈstɔːr/: cửa hàng tạp hóa (general store)
Book club – /ˈbʊk ˌklʌb/: câu lạc bộ sách (bán sách cho thành viên với giá rẻ qua email hoặc đặt trước)
Bookshop – /ˈbʊk.ʃɑːp/: hiệu sách
Bookstall – /ˈbʊk.stɑːl/: cửa hàng sách (quy mô rất nhỏ và bán nhiều loại tạp chí)
Booth – /buːθ/: quán cóc, bốt điện thoại
Bottle shop – /ˈbɑː.t̬əl ˌʃɑːp/: cửa hàng bán rượu bia
Boutique – /buːˈtiːk/: cửa hàng nhỏ bán quần áo, giày dép, …
Bucket shop – /ˈbʌk.ɪt ˌʃɑːp/: đại lý vé máy bay giá rẻ, hoặc tổ chức dịch vụ du lịch giá r
Build /bɪld/(verb): Xây dựng
Builders’ merchant – /ˈbɪl.dɚ.ˈmɝː.tʃənt/: cửa hàng vật liệu xây dựng
Building/ˈbɪldɪŋ/ (noun): Tòa nhà cao tầng
Butcher shop – /ˈbʊtʃ.ərˌʃɑːp/: cửa hàng bán thịt
Butchers: Cửa hàng bán thịt
Café – /kæfˈeɪ/: quán cà phê
Cash-and-carry – /ˌkæʃ.ənˈker.i/: cửa hàng bán buôn
Chain store – /ˈtʃeɪn ˌstɔːr/: chuỗi cửa hàng
Charity shop – /ˈtʃer.ɪ.t̬i ˌʃɑːp/: cửa hàng bán đô từ thiện
Chemists or pharmacy: Cửa hàng thuốc
Chip shop – /ˈtʃɪp ˌʃɑːp/: cửa hàng bán đồ ăn mang đi (thường là khoai tây chiên, cá chiên…)
Clothes shop: Cửa hàng quần áo
Commissary – /ˈkɑː.mə.seri/: cửa hàng của nhà nước phục vụ cho các đối tượng đặc biệt (như quân nhân)
Construct /kənˈstrʌkt/(verb): Thi công, xây dựng
Convenience store – /kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/: cửa hàng tiện ích
Corner shop – /ˈkɔːr.nɚ ˌʃɑːp/: cửa hàng nhỏ bán đồ ăn và những thứ lặt vặt
Corner shop (uk): Cửa hàng góc phố (tạp hoá)
Deli – /ˈdel.i/ – quầy bán đồ ăn nhanh
Delicatessen – /ˌdel.ə.kəˈtes.ən/: cửa hàng bán đồ ăn ngon (thường nhập khẩu từ nước ngoài)
Department store – /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/: trung tâm thương mại cao cấp
Dime store – /daɪm.stɔːr/: cửa hàng bán đồ rẻ tiền
Door /dɔr/(noun): Cánh cửa
Dress shop: Cửa hàng quần áo
Dry cleaners: Cửa hàng giặt khô
Duty-free – /ˌduː.t̬iˈfriː/: cửa hàng bán đồ miễn thuế
Electrical shop: Cửa hàng đồ điện
Elevator/Lift/ˈɛləˌveɪtər/ – /lɪft/ (noun): Thang máy
Filling station – /ˈfɪl.ɪŋ ˌsteɪ.ʃən/: cửa hàng xăng dầu (petrol station)
Flea market: Chợ trời
Floor/flɔr/ (noun): (1) Tầng; (2) Sàn nhà
Flower shop – /flaʊər ˌʃɑːp/: cửa hàng hoa
Garage – /ɡəˈrɑːʒ/: cửa hàng sửa chữa và bán xe ô t
Garden center – /ˈɡɑːr.dən ˌsen.t̬ɚ/: nơi bán các loại hạt giống, cây trồng
Garden/ˈgɑrdən/ (noun): Khu vườn
Gift shop – /ˈɡɪft ˌʃɑːp/: cửa hàng bán đồ lưu niệm
Greengrocers: Cửa hàng rau quả
Haberdashery – /ˌhæb.ɚˈdæʃ.ɚ.i/: cửa hàng bán đồ kim chỉ, các dụng cụ may mặc (ở Mỹ: cửa hàng bán đồ lót nam)
Hairdressers: Cửa hàng uốn tóc
Hardware shop – /ˈhɑːrd.wer.ʃɑːp/: cửa hàng bán các vật dụng kim loại (ironmonger’s)
Hardware store / ironmonger: Cửa hàng dụng cụ
House /haʊs/(noun): Ngôi nhà
Hypermarket – /ˈhaɪ.pɚˌmɑːr.kɪt/: siêu thị lớn (megastore)
Junk shop – /ˈdʒʌŋk ˌʃɑːp/: cửa hàng bán đồ cũ
Kitchen/ˈkɪʧən/ (noun): Phòng bếp
Laundry – /ˈlɑːn.dri/: cửa hàng giặt ủi
Liquor store – /ˈlɪk.ɚ ˌstɔːr/: quán bán rượu bia mang đi không phục vụ tại quán)
Living room/ˈlɪvɪŋ rum/ (noun): Phòng khách
Market : Chợ
Newsagents: Quầy bán quần áo
Newsstand – /ˈnuːz.stænd/: sạp báo (paper shop)
Optician: Hiệu kính mắt
Outfitter – /ˈaʊtˌfɪtər/: quầy bán đồ dã ngoại (quần áo, trại…)
Perfumery – /pəˈfjuːm(ə)ri/: cửa hàng bán nước hoa
Petrol station (uk) / gas station (us) => Trạm xăng
Petshop => Hiệu thú nuôi
Pharmacy – /ˈfɑːr.mə.si/: hiệu thuốc
Rapery – /ˈdreɪ.pɚ.i/: cửa hàng đồ may mặc
Real estate/riəl ɪˈsteɪt/ (noun): Bất động sản
Roof /ruf/(noun): Mái nhà
Service center – /ˈsɝː.vɪs.ˈsen.t̬ɚ/: cửa hàng bán đồ phụ tùng
Service station – /ˈsɝː.vɪs ˌsteɪ.ʃən/: cửa hàng bán xăng, dầu
Shoe repair shop: Cửa hàng sửa chữa giầy dép
Shoe shop: Cửa hàng giầy
Skyscraper/ˈskaɪˌskreɪpər/ (noun): Nhà chọc trời
Sports shop: Cửa hàng đồ thể thao
Stair /stɛr/(noun): Cầu thang
Stationers: Cửa hàng văn phòng phẩm
Stationery shop – /ˈsteɪ.ʃə.ner.i.ʃɑːp/: cửa hàng văn phòng phẩm
Supermarket – /ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/: siêu thị
Sweet shop – /ˈswiːt ˌʃɑːp/: cửa hàng bánh kẹo
Tailors: Hàng may
Tattoo parlour = tattoo studio: Hàng xăm
Tea shop (uk): Quán trà
Tower/ˈtaʊər/ (noun): Tòa tháp
Toy shop: Cửa hàng đồ chơi
Villa /ˈvɪlə/(noun): Biệt thự
Yard /jɑrd/(noun): Sân
Chủ đề 21: Nội thất (furniture):
Air conditional: Điều hòa
Armchair: Ghế có chỗ hai bên để tay
Bariermatting: Thảm chùi chân ở cửa
Bath: Bồn tắm
Bed: Giường thông thường
Bedside table: Bàn bên cạnh giường
Bench: Ghế dài, ghế ngồi ở nghị viện, quan tòa
Bookcase: Tủ sách
Carpet: Thảm thông thường
Chair: Ghế thông thường
Chandelier: Đèn chùm, đèn treo nhiều ngọn
Chest of drawers: Tủ ngăn kéo
Chest: tủ, két
Closet: tủ âm tường
Coat hanger: Móc treo quần áo
Coffee table: Bàn uống nước, bàn cà phê
Couch: Ghế dài giống như giường, ghế trường kỷ
Curtain: Rèm, màn
Cushion: Đệm
Desk / table: Bàn thông thường
Double bed: Giường đôi
Dresser: Tủ thấp có nhiều ngăn kéo (Anh-Anh )
Dressing table: Bàn trang điểm
Drinks cabinet: Tủ đựng giấy tờ công việc
Electric fire: Lò sưởi hoạt động bằng điện
Ensuite bathroom: Buồng tắm trong phòng ngủ
Fireplace: Lò sưởi
Fridge: Cái tủ lạnh
Gas fire: Lò sưởi hoạt động bằng ga
Heater: Bình nóng lạnh
Hoover / Vacuum/ Cleaner: Máy hút bụi
Internet access: Mạng Internet
Locker: tủ nhiều ngăn, có khóa mỗi ngăn
Ottoman: Ghế dài có đệm
Poster: Bức ảnh lớn trong nhà
Radiator: Lò sưởi Cup broad: Tủ đựng bát đũa
Reading lamp: Đèn học
Recliner: Ghế đệm thông minh,để thư giãn,có thể điều chỉnh phần gác chân
Rocking chair: ghế lật đật
Shower: Vòi hoa sen
Side broad: Tủ ly
Side table: Bàn để sát tường
Single bed: Giường đơn
Sink: bồn rửa
Sofa bed: Giường sofa
Sofa: Ghế tràng kỷ, ghế xô pha
Spin dryer: Máy sấy quần áo
Standing lamp: Đèn để bàn
Stool: Ghế đẩu
Television: Tivi
Wall lamp: Đèn tường
Wardrobe: Tủ đựng quần áo
Window curtain: rèm cửa sổ
Chủ đề 22: Thể thao (Sports)
Aerobics [eə’roubiks]: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu
American football: bóng bầu dục
Archery [‘ɑ:t∫əri]: bắn cung
Athlete /ˈæˌθlit/(noun): Vận động viên
Athletics [æθ’letiks]: điền kinh
Badminton [‘bædmintən]: cầu lông
Badminton/ˈbædˌmɪntən/ (noun): Môn cầu lông
Baseball /beɪs bɔl/(noun): Bóng chày
Baseball [‘beisbɔ:l]: bóng chày
Basketball [‘bɑ:skitbɔ:l]: bóng rổ
Basketball/ˈbæskətˌbɔl/: Bóng rổ
Beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
Beat /bit/(verb): Đánh bại
Bowls [boul]: trò ném bóng gỗ
Boxing [‘bɔksiη]: đấm bốc
Canoeing [kə’nu:]: chèo thuyền ca-nô
Champion/ˈʧæmpiən/ (noun): Nhà vô địch
Climbing [‘klaimiη]: leo núi
Coach/koʊʧ/ (noun): Huấn luyện viên
Competition /ˌkɑmpəˈtɪʃən/(noun): Cuộc thi
Competition: cuộc thi đấu
Cricket [‘krikit]: crikê
Cycling [‘saikliη]: đua xe đạp
Darts [dɑ:t]: trò ném phi tiêu
Defeat: đánh bại/thua trận
Diving [‘daiviη]: lặn
Fishing [‘fi∫iη]: câu cá
Fixture: cuộc thi đấu
Football [‘futbɔ:l]: bóng đá
Football/Soccer/ˈfʊtˌbɔl/ – /ˈsɑkər/ (noun): Môn bóng đá
Game/geɪm/ (noun): Trận đấu, ván đấu (thường dùng cho các môn với các cầu thủ không chuyên)
Golf [gɔlf]: đánh gôn
Gymnastics [,dʒim’næstiks]: tập thể hình
Handball [‘hændbɔ:l]: bóng ném
Hiking [haik]: đi bộ đường dài
Hockey [‘hɔki]: khúc côn cầu
Horse racing: đua ngựa
Horse riding: cưỡi ngựa
Hunting [‘hʌntiη]: đi săn
Ice hockey: khúc côn cầu trên sân băng
Ice skating: trượt băng
Inline skating hoặc rollerblading: trượt pa-tanh
Jogging [‘dʒɔgiη]: chạy bộ
Jogging/ˈʤɑgɪŋ/ (noun): Chạy bộ
Judo [‘dʒu:dou]: võ judo
Karate [kə’rɑ:ti]: võ karate
Karting [ka:tiη]: đua xe kart (ô tô nhỏ không mui)
Kickboxing: võ đối kháng
Lacrosse [lə’krɔs]: bóng vợt
Martial arts: võ thuật
Match/mæʧ/ (noun): Trận đấu (dùng cho bóng đá, bóng bầu dục, cầu lông,… có 2 cầu thủ/2 đội đối đầu)
Motor racing: đua ô tô
Mountaineering [,maunti’niəriη: leo núi
Net: lưới
Netball [‘netbɔ:l]: bóng rổ nữ
Offside: việt vị
Opponent /əˈpoʊnənt/(noun): Đối thủ
Pass: chuyền bóng
Penalty: phạt đền
Player: cầu thủ
Pool [pu:l]: bi-a
Practice/ˈpræktəs/ (verb): Luyện tập
Referee/ˌrɛfəˈri/ (noun): Trọng tài
Rowing [‘rauiη]: chèo thuyền
Rugby [‘rʌgbi]: bóng bầu dục
Running [‘rʌniη]: chạy đua
Running/ˈrʌnɪŋ/ (noun): Chạy bộ
Sailing [‘seiliη]: chèo thuyền
Score/skɔr/ (noun): Điểm số
Scuba diving [‘sku:bə] [‘daiviη]: lặn có bình khí
Shooting [‘∫u:tiη]: bắn súng
Skateboarding [skeit] [‘bɔ:diη]: trượt ván
Skiing [‘ski:iη]: trượt tuyết
Snooker [‘snu:kə]: bi-a
Snowboarding [snou] [‘bɔ:diη]: trượt tuyết ván
Sporty/ˈspɔrti/ (adjective): Có tính chất thể thao
Squash [skwɔ∫]: bóng quần
Stadium /ˈsteɪdiəm/(noun): Sân vận động
Surfing [‘sɜ:fiη]: lướt sóng
Swimming [‘swimiη]: bơi lội
Swimming/ˈswɪmɪŋ/ (noun): Môn bơi lội
Table tennis: bóng bàn
Team /tim/(noun): Đội
Tennis /ˈtɛnəs/(noun): Môn quần vợt
Ten-pin bowling: bowling
Tournament/ˈtʊrnəmənt/ (noun): Giải đấu
Volleyball /ˈvɑliˌbɔl/(noun): Bóng chuyền
Volleyball [‘vɔlibɔ:l]: bóng chuyền
Walking: đi bộ
Water polo [‘poulou]: bóng nước
Water skiing: lướt ván nước do tàu kéo
Weightlifting [‘weit’liftiη]: cử tạ
Windsurfing [‘windsə:fiη]: lướt ván buồm
Wrestling [‘resliη]: môn đấu vật
Chủ đề 19: Giao thông (Transportation)
Airplane/ɛr pleɪn/ (noun): Máy bay
Airport /ˈɛrˌpɔrt/(noun): Sân bay
Arrival /əˈraɪvəl/(noun): Sự tới nơi, sự cập bến
Bike/baɪk/ (noun): Xe đạp
Boat/boʊt/ (noun): Thuyền
Bus stop/bʌs stɑp/ (noun): Trạm dừng xe buýt
Bus/bʌs/ (noun): Xe buýt
Car/kɑr/ (noun): Xe ô tô
Delay /dɪˈleɪ/(verb): Chậm trễ, trì hoãn (chuyến bay)
Departure/dɪˈpɑrʧər/ (noun): Sự rời đi
Drive/draɪv/ (verb): Lái xe
Get on/get off/gɛt ɑn/ – /gɛt ɔf/: Lên xe/Xuống xe
Motorbike/ˈmoʊtərˌbaɪk/ (noun): Xe máy
Passenger/ˈpæsənʤər/ (noun): Hành khách
Public transportation/ˈpʌblɪk ˌtrænspərˈteɪʃən/ (noun): Phương tiện giao thông công cộng
Ride/raɪd/ (noun): Chuyến đi; (verb): Lái xe máy, cưỡi ngựa
Road/roʊd/ (noun): Con đường
Rush hour /rʌʃ ˈaʊər/(noun): Giờ cao điểm
Ship/ʃɪp/ (noun): Tàu thủy
Station/ˈsteɪʃən/ (noun): Ga (tàu)
Subway/ˈsʌˌbweɪ/ (noun): Tàu điện ngầm
Taxi /ˈtæksi/(noun): Xe taxi
Traffic jam /ˈtræfɪk ʤæm/(noun): Tắc đường, ùn tắc giao thông
Traffic/ˈtræfɪk/ (noun): Giao thông
Train/treɪn/ (noun): Tàu hỏa
Transport /ˈtrænspɔrt/(noun): Sự chuyên chở; (verb): Chuyên chở, vận tải
Chủ đề 23: Nhà bếp (Kitchen)
Blender /ˈblɛndər/(noun): Máy xay sinh tố
Bowl /boʊl/(noun): Bát, tô
Breakfast /ˈbrɛkfəst/(noun): Bữa sáng
Chopstick /ˈʧɑpˌstɪk/(noun): Đũa
Cup/kʌp/ (noun): Tách, chén
Cupboard /ˈkʌbərd/(noun): Tủ bếp, tủ chạn
Cutting board /ˈkʌtɪŋ bɔrd/(noun): Thớt
Dinner /ˈdɪnər/(noun): Bữa tối
Dish/dɪʃ/ (noun): (1) Cái đĩa; (2) Món ăn
Dishwasher/ˈdɪˌʃwɑʃər/ (noun): Máy rửa bát
Fire /ˈfaɪər/(noun): Lửa
Fork /fɔrk/(noun): Cái dĩa
Glass /glæs/(noun): Cái ly
Heat/hit/ (noun): Hơi nóng, sức nóng
Knife/naɪf/ (noun): Con dao
Lunch/lʌnʧ/ (noun): Bữa trưa
Microwave oven /ˈmaɪkrəˌweɪv ˈʌvən/(noun): Lò vi sóng
Napkin/ˈnæpkɪn/ (noun): Khăn ăn, giấy ăn
Oven/ˈʌvən/ (noun): Lò nướng
Pan/pæn/ (noun): Cái chảo
Pot/pɑt/ (noun): Nồi
Sink /sɪŋk/(noun): Chậu rửa
Spoon/spun/ (noun): Cái thìa
Stove/stoʊv/ (noun): Bếp ga, bếp lò
Chủ đề 24: Phòng khách (Living room)
Air conditioner/ɛr kənˈdɪʃənər/ (noun): Máy điều hòa không khí
Armchair/ˈɑrmˌʧɛr/ (noun): Ghế bành
Bookshelf/Bookcase/ˈbʊkˌʃɛlf/ – /ˈbʊkˌkeɪs/ (noun): Giá sách, kệ sách
Carpet /ˈkɑrpət/(noun): Thảm
Chair/ʧɛr/ (noun): Ghế tựa
Clock /klɑk/(noun): Đồng hồ treo tường/để bàn
Curtain/ˈkɜrtən/ (noun): Rèm cửa
Cushion/ˈkʊʃən/ (noun): Gối tựa (trên ghế sofa)
Desk/dɛsk/ (noun): Bàn làm việc
Fan/fæn/ (noun): Cái quạt
Lamp/læmp/ (noun): Đèn bàn
Picture /ˈpɪkʧər/(noun): Bức tranh/ảnh
Remote control /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/(noun): Điều khiển từ xa
Sofa/ˈsoʊfə/ (noun): ghế sofa
Table/ˈteɪbəl/ (noun): Cái bàn
Television/ˈtɛləˌvɪʒən/ (noun): Cái tivi
Vase /vɑz/(noun): Bình hoa, lọ hoa
Chủ đề 25: Phòng ngủ (Bedroom)
Bed/bɛd/ (noun): Cái giường
Blanket /ˈblæŋkɪt/(noun): Cái chăn
Closet/ˈklɑzət/ (noun): Tủ quần áo
Comfortable/ˈkʌmfərtəbəl/ (adjective): Thoải mái, dễ chịu
Drawer (noun): Ngăn kéo
Dressing table/ˈdrɛsɪŋ ˈteɪbəl/ (noun): Bàn trang điểm
Mattress (noun): Cái đệm
Mirror (noun): Cái gương
Pillow /ˈpɪloʊ/(noun): Cái gối
Rest /rɛst/(verb): Nghỉ ngơi
Sleep /slip/(verb): Đi ngủ; (noun): Giấc ngủ
Wardrobe/ˈwɔrˌdroʊb/ (noun): Tủ quần áo
Chủ đề 26: Phòng tắm (Bathroom)
Bathtub/bæθtəb/ (noun): Bồn tắm
Comb /koʊm/(noun): Cái lược; (verb): chải tóc
Conditioner/kənˈdɪʃənər/ (noun): Dầu xả
Detergent /dɪˈtɜrʤənt/(noun): Chất tẩy rửa, bột giặt
Faucet /ˈfɔsət/(noun): Vòi nước
Hair dryer/ˈdraɪər/ (noun): Máy sấy tóc
Hairbrush/’hɜr,brəʃ / (noun): Lược chải tóc
Hanger/ˈhæŋər/ (noun): Mắc quần áo
Laundry /ˈlɔndri/(noun): Quần áo cần giặt, tiệm giặt là
Mop/mɑp/ (noun): Chổi lau nhà; (verb): Lau nhà
Razor/ˈreɪzər/ (noun): Dao cạo râu
Scissor /ˈsɪzər/(noun): Cái kéo
Shampoo /ʃæmˈpu/(noun): Dầu gội đầu
Shave /ʃeɪv/(verb): Cạo râu, cạo lông
Shower/ˈʃaʊər/ (verb): Tắm; (noun): Buồng tắm đứng
Soap/soʊp/ (noun): Xà phòng
Toilet /ˈtɔɪlət/(noun): Nhà vệ sinh
Toilet paper/ˈtɔɪlət ˈpeɪpər/ (noun): Giấy vệ sinh
Toothbrush /ˈtuθbrəʃ/(noun): Bàn chải đánh răng
Toothpaste/ˈtuθˌpeɪst/ (noun): Kem đánh răng
Towel /ˈtaʊəl/(noun): khăn tắm
Trash can /træʃ kæn/(noun): Thùng rác
Washing machine /ˈwɑʃɪŋ məˈʃin/(noun): Máy giặt
Chủ đề 27: Thành phố (City)
Bakery /ˈbeɪkəri/(noun): Tiệm bánh
Bank /Bæŋk/(noun): Ngân hàng
Bar /bɑr/(noun): quán bar
Bus stop/bʌs stɑp/ (noun): Trạm dừng xe buýt
Café /kəˈfeɪ/(noun): Quán cà phê
Citizen/ˈsɪtəzən/ (noun): Cư dân thành phố, công dân
City hall /ˈsɪti hɔl/(noun): Tòa thị chính
Court/kɔrt/ (noun): Tòa án
Dwell /dwɛl/(verb): Cư trú, ở tại
Gas station /gæs ˈsteɪʃən/(noun): Trạm xăng
Grocery store/ˈgroʊsəri stɔr/ (noun): Cửa hàng tạp hóa
Hotel/hoʊˈtɛl/ (noun): Khách sạn
Library /ˈlaɪˌbrɛri/(noun): Thư viện
Movie theater/Cinema /ˈmuvi ˈθiətər/ – /ˈsɪnəmə/(noun): Rạp chiếu phim
Museum/mjuˈziəm/ (noun): Bảo tàng
Park /pɑrk/(noun): Công viên; (verb): Đỗ (xe)
Parking lot/ˈpɑrkɪŋ lɑt/ (noun): Bãi đỗ xe
Police station /pəˈlis ˈsteɪʃən/(noun): Đồn cảnh sát
Post office/poʊst ˈɔfəs/ (noun): Bưu điện
Restaurant/ˈrɛstəˌrɑnt/ (noun): Nhà hàng
Road/roʊd/ (noun): Con đường
Shopping mall /ˈʃɑpɪŋ mɔl/(noun): Trung tâm thương mại
Store/stɔr/ (noun): Cửa hàng
Street/strit/ (noun): Phố
Supermarket /ˈsupərˌmɑrkɪt/(noun): Siêu thị
6. Cuộc sống thường ngày
Chủ đề 28: Giáo dục (Education)
Biology/baɪˈɑləʤi/ (noun): Sinh học
Calculator/ˈkælkjəˌleɪtər/ (noun): Máy tính cầm tay
Chemistry/ˈkɛmɪstri/ (noun): Hóa học
Class/Klæs/ (noun): Lớp học
College /ˈkɑlɪʤ/(noun): Trường cao đẳng
Computer science/kəmˈpjutər ˈsaɪəns/ (noun): Tin học
Computer/kəmˈpjutər/ (noun): Máy tính
Degree /dɪˈgri/(noun): Bằng
Eraser/ɪˈreɪsər/ (noun): Cục tẩy
Exam/ɪgˈzæm/ (noun): Bài thi
Final exam/ˈfaɪnəl ɪgˈzæm/: Bài thi cuối kì
Geography /ʤiˈɑgrəfi/(noun): Địa lý
Graduate /ˈgræʤuɪt/(verb): Tốt nghiệp
High school /haɪ skul/(noun): Trường trung học phổ thông
History /ˈhɪstəri/(noun): Môn lịch sử, lịch sử
Kindergarten/ˈkɪndərˌgɑrtən/ (noun): Trường mầm non, mẫu giáo
Laboratory/Lab/ˈlæbrəˌtɔri/ – /læb/ (noun): Phòng thí nghiệm
Learn/lɜrn/ (verb): Học hỏi
Lecture /ˈlɛkʧər/(noun): Bài giảng
Lecturer /ˈlɛkʧərər/(noun): Giảng viên
Literature /ˈlɪtərəʧər/(noun): Văn học
Mathematics/Maths /ˌmæθəˈmætɪks/ – /mæθ/(noun): Toán học
Mid-term exam/mɪd-tɜrm ɪgˈzæm/: Bài thi giữa kì
Notebook/ˈnoʊtˌbʊk/ (noun): Quyển vở, quyển sổ
Pen/pɛn/ (noun): Bút mực, bút bi
Pencil/ˈpɛnsəl/ (noun): Bút chì
Period /ˈpɪriəd/(noun): Tiết học
Physical education/ˈfɪzɪkəl ˌɛʤəˈkeɪʃən/: Môn thể dục
Physics /ˈfɪzɪks/(noun): Môn vật lí
Primary school /ˈpraɪˌmɛri skul/(noun): Trường tiểu học
Principal /ˈprɪnsəpəl/(noun): Hiệu trưởng
Professor/prəˈfɛsər/ (noun): Giáo sư
Ruler /ˈrulər/(noun): Thước kẻ
School year /skul jɪr/(noun): Năm học
School/skul/ (noun): Trường học
Secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/(noun): Trường trung học cơ sở
Semester /səˈmɛstər/(noun): Học kì
Student /ˈstudənt/(noun): Học sinh, sinh viên
Study (verb): Học tập
Subject /ˈsʌbʤɪkt/(noun): Môn học
Teacher/ˈtiʧər/ (noun): Giáo viên
Test/tɛst/ (noun): Bài kiểm tra
Textbook/ˈtɛkstˌbʊk/ (noun): Sách giáo khoa
Uniform /ˈjunəˌfɔrm/(noun): Đồng phục
University/ˌjunəˈvɜrsəti/ (noun): Trường đại học
Chủ đề 29: Sức khỏe (Health)
Ache /eɪk/(noun): Cơn đau; (verb): Đau
Backache/ˈbæˌkeɪk/ (noun): Đau lưng
Bandage/ˈbændɪʤ/ (noun): Băng cá nhân
Bleed/blid/ (verb): Chảy máu
Broken arm/ˈbroʊkən ɑrm/: Gãy tay
Broken leg/ˈbroʊkən lɛg/: Gãy chân
Broken/ˈbroʊkən/ (adjective): Gãy
Bruise /bruz/(noun): Vết bầm tím
Clinic/ˈklɪnɪk/ (noun): Phòng khám
Cold /koʊld/(noun): Cảm lạnh
Cure/kjʊr/ (verb): Chữa trị; (noun): Cách chữa trị
Diet/ˈdaɪət/ (noun): Chế độ ăn uống, ăn kiêng
Disease /dɪˈziz/(noun): Căn bệnh
Disorder/dɪˈsɔrdər/ (noun): Chứng rối loạn
Dizzy/ˈdɪzi/ (adjective): Hoa mắt chóng mặt
Doctor/ˈdɑktər/ (noun): Bác sĩ
Fever/ˈfivər/ (noun): Cơn sốt
Flu/flu/ (noun): Bệnh cảm cúm
Hea/hill/(verb): Chữa lành, lành lại
Headache /ˈhɛˌdeɪk/(noun): Đau đầu
Healthy /ˈhɛlθi/(adjective): Lành mạnh, tốt cho sức khỏe
Hospital/ˈhɑˌspɪtəl/ (noun): Bệnh viện
Ill/ɪl/ (adjective): Bị ốm
Illness/ˈɪlnəs/ (noun): Căn bệnh
Medicine/Drug/ˈmɛdəsən/ – /drʌg/ (noun): Thuốc
Nurse /nɜrs/(noun): Y tá
Obesity /oʊˈbisəti/(noun): Bệnh béo phì
Patient/ˈpeɪʃənt/ (noun): Bệnh nhân
Pharmacy/Drug store/ˈfɑrməsi/ – /drʌg stɔr/: Nhà thuốc
Pill /pɪl/(noun): Viên thuốc
Sick/sɪk/ (adjective): Bị ốm
Stomach Ache/ˈstʌmək-eɪk / (noun): Đau bụng, đau dạ dày
Surgery/ˈsɜrʤəri/ (noun): Ca phẫu thuật
Toothache/tuθ-eɪk / (noun): Đau răng
Wound/wund/ (noun): Vết thương
Chủ đề 30: Sở thích (Hobbies)
Activity/ækˈtɪvɪti/ (noun): Hoạt động
Baking/beɪk/ (noun): Nướng bánh
Ballet/bæˈleɪ/ (noun): Múa ba lê
Chess /ʧɛs/(noun): Cờ vua
Collect/kəˈlɛkt/ (verb): Sưu tầm, thu thập
Cook /kʊk/(verb): Nấu nướng
Dance – /dæns/: Nhảy
Dance /dæns/(verb): Nhảy múa
Fishing /’fɪʃɪŋ/(noun): Câu cá
Gardening – /ˈɡɑːr.dən/: Làm vườn
Gardening/ˈgɑrdəɪŋ/ (noun): Làm vườn
Go for a walk – /gəʊ fɔːr ə wɔːk/: Đi dạo
Go partying – /gəʊ ˈpɑːtɪɪŋ/: Đi dự tiệc
Go shopping – /gəʊ ˈʃɒpɪŋ/: Đi mua sắm
Go swimming – /gəʊ ˈswɪmɪŋ/: Đi bơi
Go to gym – /gəʊ tuː ʤɪm/: Đi tập thể hình
Go to the pub – /gəʊ tuː ðə pʌb/: Đến quán bia, rượu
Hang out with friends – /hæŋ/: Đi chơi với bạn
Hobby/ˈhɑbi/ (noun): Sở thích
Jogging – /ˈdʒɑː.ɡɪŋ/: Chạy bộ
Knitting /’nɪtɪŋ/(noun): Đan len
Leisure/Free time /ˈlɛʒər/ – /fri taɪm/(noun): Thời gian rảnh
Listen to music – /ˈlɪs.ən tə ˈmjuː.zɪk/: Nghe nhạc
Listening + to music/ˈlɪsənɪŋ/ + tu ˈmjuzɪk: Nghe nhạc
Mountaineering – /ˌmaʊn.tənˈɪr.ɪŋ/: Đi leo núi
Musical instrument/ˈmjuzɪkəl ˈɪnstrəmənt/ (noun): Nhạc cụ
Play sports – /pleɪ spɔːts/: Chơi thể thao
Read books – /ri:d bʊks/: Đọc sách
Reading/ridɪŋ/ (noun): Đọc sách
Relax/rɪˈlæks/ (verb): Thư giãn
Sewing/soʊɪŋ/ (noun): May vá
Sing – /sɪŋ/: Hát
Sleep – /slip/: Ngủ
Surf net – /sɜːf nɛt/: Lướt net
Take photographs – /teɪk ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/: Chụp ảnh
Travel – /ˈtræv.əl/: Du lịch
Watching + TV/movie/wɑʧɪŋ/ + ˈtiˈvi/ˈmuvi (verb): Xem TV/phim
Chủ đề 31: Mua sắm (Shopping)
Afford/əˈfɔrd/ (verb): Có khả năng chi trả
Affordable /əˈfɔrdəbəl/(adjective): Giá cả hợp lí, phải chăng
Aisle /aɪl/: lối đi giữa các dãy hàng
Bargain/ˈbɑrgən/ (verb): Trả giá, mặc cả
Basket /ˈbæskɪt/: cái rổ, cái giỏ, cái thúng
Basket/ˈbæskət/ (noun): Giỏ hàng
Bookstore /ˈbʊkˌstɔr/(noun): Hiệu sách
Cart/kɑrt/ (noun): Xe đẩy trong siêu thị
Cash /kæʃ/: tiền mặt
Cashier /kæˈʃɪr/: nhân viên thu ngân
Cashier/kæˈʃɪr/ (noun): Nhân viên thu ngân
Cheap/ʧip/ (adjective): Rẻ
Clerk/klɜrk/ (noun): Nhân viên bán hàng
Clothing shop/Boutique /ˈkloʊðɪŋ ʃɑp/ – /buˈtik/(noun): Cửa hàng quần áo, thời trang
Complain /kəmˈpleɪn/(verb): Phàn nàn
Complaint /kəmˈpleɪnt/: lời phàn nàn
Convenience store/kənˈvinjəns stɔr/ (noun): Cửa hàng tiện lợi
Counter /ˈkaʊntər/: quầy
Credit card /ˈkredɪt kɑːrd/: thẻ tín dụng
Credit card /ˈkrɛdət kɑrd/(noun): Thẻ tín dụng
Customer/ˈkʌstəmər/ (noun): Khách hàng
Discount /dɪˈskaʊnt/(noun): Ưu đãi, giảm giá
Discount /ˈdɪskaʊnt/: chiết khấu
Expensive /ɪkˈspɛnsɪv/(adjective): Đắt đỏ
Fitting room /ˈfɪtɪŋ ruːm/: phòng thay đồ
In stock /ɪn stɑːk/: còn hàng
Mall/Department store/mɔl/ – /dɪˈpɑrtmənt stɔr/ (noun): Trung tâm thương mại
Manager /ˈmænɪdʒər/: quản lí cửa hàng
Out of stock /aʊt əv stɑːk/: hết hàng
Out of stock/aʊt ʌv stɑk/: Hết hàng, cháy hàng
Price /praɪs/(noun): Giá cả
Price /praɪs/: giá
Purse /pɜːrs/: ví phụ nữ
Queue /kjuː/: xếp hàng
Receipt /rɪˈsiːt/: giấy biên nhận
Receipt /rɪˈsit/(noun): Hóa đơn
Refund /ˈriːfʌnd/: hoàn tiền
Refund /ˈriˌfʌnd/(verb): Hoàn lại tiền; (noun): sự hoàn tiền
Sale /seɪl/: giảm giá
Salon /səˈlɑn/(noun): salon làm đẹp
Shelf /ʃelf/: kệ, ngăn, giá
Shop assistant /ˈʃɑːp əsɪstənt/: nhân viên bán hàng
Shop window /ˌʃɑːp ˈwɪndoʊ/: cửa kính trưng bày hàng
Shop/ʃɑp/ (noun): Cửa hàng
Shopping bag /ˈʃɑːpɪŋ bæɡ/: túi mua hàng
Shopping list /ˈʃɑːpɪŋ lɪst/: danh sách các món đồ cần mua
Special offer /ˈspeʃlˈɔːfər/: ưu đãi đặc biệt
Stock/stɑk/ (noun): Hàng hóa trong kho
Stockroom /ˈstɑːkruːm/: kho chứa hàng
Store/stɔr/ (noun): Cửa hàng
To buy /tu baɪ/: mua
To go shopping /tu ɡoʊˈʃɑːpɪŋ/: đi mua sắm
To order /tuˈɔːrdər/: đặt hàng
To sell /tu sel/: bán
Trolley /ˈtrɑːli/: xe đẩy hàng
Wallet /ˈwɑːlɪt/: ví tiền
Wallet/Purse/ˈwɔlət/ – /pɜrs/ (noun): Ví
Chủ đề 32: Du lịch (Traveling)
Accommodation /əˌkɑməˈdeɪʃən/(noun): Chỗ ở, điều kiện ăn ở
Adventure /ædˈvɛnʧər/(noun): Cuộc khám phá
Attraction/əˈtrækʃən/ (noun): Sự hấp dẫn, thu hút
Backpack /ˈbækˌpæk/(noun): Ba lô
Coach /kəʊtʃ/ hoặc /koʊtʃ/ (n): xe buýt chạy đường dài
Cruise /kruːz/ (n): chuyến đi (bằng tàu thuỷ)
Custom/ˈkʌstəm/ (noun): Phong tục tập quán
Destination /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/ (n): điểm đến
Destination/ˌdɛstəˈneɪʃən/ (noun): Điểm đến
Explore /ɪkˈsplɔr/(verb): Khám phá
Ferry /ˈfer.i/ (n): phà; bến phà
Flight attendant /əˈtɛndənt/(noun): Tiếp viên hàng không
Flight/flaɪt/ (noun): Chuyến bay
Harbour /ˈhɑː.bər/ hoặc /ˈhɑːr.bɚ/ (n): bến tàu, cảng
Journey (/ˈʤɜrni/noun): Hành trình
Map /mæp/(noun): Bản đồ
Memorable/ˈmɛmərəbəl/ (adjective): Đáng nhớ
Memory/ˈmɛməri/ (noun): Kỉ niệm
Passport /ˈpɑːs.pɔːt/ hoặc /ˈpæs.pɔːrt/ (n): hộ chiếu
Passport/ˈpæˌspɔrt/ (noun): Hộ chiếu
Platform /ˈplæt.fɔːm/ (n): Thềm ga, sân ga (xe lửa), bậc lên xuống (xe búyt)
Public transport (n phr): phương tiện giao thông công cộng
Resort /rɪˈzɔːt/ hoặc /rɪˈzɔːrt/ (n): nơi nghỉ, khu nghỉ dưỡng
Sightseeing /ˈsaɪtˈsiɪŋ/(noun): Tham quan
Souvenir/ˌsuvəˈnɪr/ (noun): Quà lưu niệm
Suitcase /ˈsutˌkeɪs/(noun): Va li
Ticket/ˈtɪkət/ (noun): Vé (máy bay, tàu hỏa,…)
Tour guide /tʊr gaɪd/(noun): Hướng dẫn viên du lịch
Tour/tʊr/ (noun): Chuyến du lịch
Tourist /ˈtʊrəst/(noun): Khách du lịch
Travel/ˈtrævəl/ (verb): Đi du lịch
Trip /trɪp/(noun): Chuyến đi
Vacation/veɪˈkeɪʃən/ (noun): Kì nghỉ
Chủ đề 33: Phương tiện giao thông (transport):
A three-wheeler /ə θriː-ˈwiːlər/: xe ba bánh
Ambulance /ˈæmbjələns/: xe cứu thương
Bicycle /ˈbaɪsɪkl/: xe đạp
Bulldozer /ˈbʊldoʊzər/: xe ủi
Bus /bʌs/: xe buýt
Camel /ˈkæml/: lạc là
Canoe /kəˈnuː/: xuồng
Car /kɑːr/: xe hơi
Caravan /ˈkærəvæn/: nhà lưu động
Cargo ship /ˈkɑːrɡoʊ ʃɪp/: tàu chở hàng
Concrete mixer truck /ˈkɑːŋkriːtˈmɪksərtrʌk/: xe trộn bê tông
Crane truck /kreɪn trʌk/: xe cần cẩu
Cruise ship /kruːz ʃɪp/: tàu du lịch
Donkey /ˈdɑːŋki/: con lừa
Dump truck /ˈdʌmp trʌk/: xe chở cát
Ferry /ˈferi/: phà
Fire truck /ˈfaɪər trʌk/: xe cứu hỏa
Helicopter /ˈhelɪkɑːptər/: máy bay trực thăng
Horse /hɔːrs/: ngựa
Horse-drawn carriage /hɔːrs – drɔːn ˈkærɪdʒ/: xe ngựa kéo
Hot-air balloon /ˌhɑːt ˈer bəluːn/: khinh khí cầu
Jet /dʒet/: máy bay phản lực
Litter = sedan chair /ˈlɪtər/ = /sɪˈdæn tʃer/: cái kiệu
Motor canoe /ˈmoʊtər kəˈnuː/: xuồng máy
Motorbike /ˈmoʊtərbaɪk/: xe máy
Ox wagon /ɑːksˈwæɡən/: xe bò
Propeller plane /prəˈpelər pleɪn/: máy bay xài động cơ cánh quạt
Rocket /ˈrɑːkɪt/: tên lửa
Sailboat /ˈseɪlboʊt/: thuyền buồm
Scooter /ˈskuːtər/: xe tay ga
Snow plough truck /snoʊ plaʊ trʌk/: xe ủi tuyết
Snow sled /snoʊ slɛd/: ván trượt tuyết
Submarine /ˈsʌbməriːn/: tàu ngầm
Tank truck /tæŋk trʌk/: xe bồn (chở chất lỏng)
Train /treɪn/: xe lửa
Tram /træm/: tàu điện trên mặt đất
Truck /trʌk/: xe tải
Vietnamese tricycle /ˌvjetnəˈmiːzˈtraɪsɪkl/: xe xích lô
Wheelchair /ˈwiːltʃer/: xe lăn
Chủ đề 34: Ngày & Giờ (Dates & time)
Afternoon/ˌæftərˈnun/ (noun): Buổi chiều
April/ˈeɪprəl/: Tháng Tư
August/ˈɑgəst/: Tháng Tám
Calendar /ˈkæləndər/(noun): Lịch
Century/ˈsɛnʧəri/ (noun): Thế kỉ
Date /deɪt/ (noun): Ngày (thường chỉ ngày trong tháng)
Day/deɪ/ (noun): Ngày (thường chỉ ngày trong tuần)
Decade/dɛˈkeɪd/ (noun): Thập kỉ
December/dɪˈsɛmbər/: Tháng Mười hai
Evening /ˈivnɪŋ/(noun): Buổi tối
Fall/Autumn /fɔl/ – /ˈɔtəm/(noun): Mùa thu
February/fɛbruˌɛri/: Tháng Hai
Frida/ˈfraɪdi/y: Thứ Sáu
Hour /ˈaʊər/(noun): Giờ, tiếng
January/ˈʤænjuˌɛri/: Tháng Một
July/ˌʤuˈlaɪ/: Tháng Bảy
June/ʤun/: Tháng Sáu
March/mɑrʧ/: Tháng Ba
May/meɪ/: Tháng Năm
Minute /ˈmɪnət/(noun): Phút
Monday/ˈmʌndi/: Thứ Hai
Month/mʌnθ/ (noun): Tháng
Morning/ˈmɔrnɪŋ/ (noun): Buổi sáng
Night (noun): Buổi đêm
Noon (noun): Buổi trưa
November/noʊˈvɛmbər/: Tháng Mười một
October/ɑkˈtoʊbər/: Tháng Mười
Quarter /ˈkwɔrtər/(noun): Quý
Saturday/ˈsætərdi/: Thứ Bảy
Season /ˈsizən/(noun): Mùa
Second/ˈsɛkənd/ (noun): Giây
September/sɛpˈtɛmbər/: Tháng Chín
Spring/sprɪŋ/ (noun): Mùa xuân
Summer /ˈsʌmər/(noun): Mùa hè
Sunday/ˈsʌnˌdeɪ/: Chủ nhật
Thursday/ˈθɜrzˌdeɪ/: Thứ Năm
Time/taɪm/ (noun): Thời gian
Tuesday/ˈtuzdi/: Thứ Ba
Watch/wɑʧ/ (noun): Đồng hồ đeo tay
Wednesday/ˈwɛnzdi/: Thứ Tư
Week /wi:k/(noun): Tuần
Winter/ˈwɪntər/ (noun): Mùa đông
Year /jɪr/(noun): Năm
Chủ đề 35: Ngôn ngữ (Language)
Adjective /ˈæʤɪktɪv/(noun): Tính từ
Advanced/ədˈvænst/ (adjective): Nâng cao
Adverb/ˈædvərb/ (noun): Trạng từ
Apostrophe/əˈpɑːstrəfi/: dấu phẩy phía trên bên phải
Beginner /bɪˈgɪnər/(noun): Người mới bắt đầu
Colon/ˈkoʊlən/: hai chấm
Comma/ˈkɑːmə/: dấu phẩy
Conversation/ˌkɑnvərˈseɪʃən/ (noun): Cuộc trò chuyện
Dash: dấu gạch ngang dài
Dialogue /ˈdaɪəˌlɔg/(noun): Cuộc hội thoại
Dictionary /ˈdɪkʃəˌnɛri/(noun): Từ điển
Dot/dɒt/:dấu chấm
Ellipsis/ɪˈlɪpsɪs/: dấu ba chấm
Exclamation mark: dấu chấm than
Fluent /ˈfluənt/(adjective): Trôi chảy
Grammar /ˈgræmər/(noun): Ngữ pháp
Hyphen/ˈhaɪfn/: dấu gạch ngang
Intermediate /ˌɪntərˈmidiɪt/(adjective): Trung bình
Language/ˈlæŋgwəʤ/ (noun): Ngôn ngữ
Listen/ˈlɪsən/ (verb): Nghe
Native/ˈneɪtɪv/ (adjective): Bản địa
Noun /naʊn/(noun): Danh từ
Question mark/ˈkwestʃən mɑːrk/: dấu chấm hỏi
Read (verb): Đọc
Semicolon/ˈsemikoʊlən/: dấu chấm phẩy
Sentence/ˈsɛntəns/ (noun): Câu văn
Speak /spik/(verb): Nói
Verb/vɜrb/ (noun): Động từ
Vocabulary/voʊˈkæbjəˌlɛri/ (noun): Từ vựng
Word /wɜrd/(noun): Từ ngữ
Write/raɪt/ (verb): Viết
Chủ đề 36: Ngày lễ tết _ đám cưới(Holiday & Wedding)
36.1 Ngày lễ tết
Apricot blossom (n) Hoa mai
Before New Year’s Eve (n) Tất Niên
Blessing /ˈblɛsɪŋ/(noun): Phước lành
Celebrate /ˈsɛləˌbreɪt/(verb): Ăn mừng, chào mừng
Christmas /ˈkrɪsməs/(noun): Lễ Giáng sinh
Decorate /ˈdɛkəˌreɪt/(verb): Trang trí, trang hoàng
Easter/ˈistər/ (noun): Lễ Phục sinh
Festival/ˈfɛstɪvəl/ (noun): Lễ hội
Festive/ˈfɛstɪv/ (adjective): Có tính chất, không khí lễ hội
Flowers (n) Các loại hoa/ cây
Holiday/ˈhɑlɪˌdeɪ/ (noun): Ngày lễ
Independence day/ˌɪndɪˈpɛndəns deɪ/ (noun): Lễ Quốc khánh
Joy/ʤɔɪ/ (noun): Niềm vui sướng
Kumquat tree (n) Cây quất
Lunar / lunisolar calendar (n) Lịch Âm lịch
Lunar new year /ˈlunər nju jɪr/(noun): Tết nguyên đán
Marigold (n) Cúc vạn thọ
Mid-autumn /mɪd-ˈɔtəm (noun): Tết Trung thu
New year’s eve/nu jɪrz iv/ (noun): Giao thừa
Orchid (n) Hoa lan
Paperwhite (n) Hoa thủy tiên
Peach blossom (n) Hoa đào
Present / Gift/ˈprɛzənt / – /gɪft/ (noun): Món quà
The New Year (n) Tân Niên
The New Year tree (n) Cây nêu
Tradition/trəˈdɪʃən/ (noun): Truyền thống
Wish/wɪʃ/ (noun): Điều ước, lời chúc; (verb): Ước
36.2 Đám cưới:
Bride /braid/ cô dâu
Bridesmaids /ˈbraɪdz.meɪd/ phù dâu
Champagne /ʃæm’pein/ rượu sâm-panh
Cold feet //kəʊld fit/ hồi hộp, lo lắng về đám cưới
Dancing /’dɑ:nsiɳ/ điệu nhảy trong đám cưới
Get married /get /’mærid/ cưới, kết hôn
Groom /gru:m/ chú rể
Groomsmen /’gru:mzmen/ phù rể
Just married /dʤʌst ‘mærid/ mới cưới
Matching dresses /mætʃinɳ dresis/ váy của phù dâu
Newlyweds/ˈnjuː.li.wed/ cặp đôi mới cưới, những người vừa lập gia đình
Reception /ri’sepʃn/ tiệc chiêu đãi sau đám cưới
Tuxedo /tʌkˈsiː.dəʊ/ áo tuxedo (lễ phục)
Wedding band /ring /’wediɳ bænd/riɳ/ nhẫn cưới
Wedding bouquet /’wediɳ’bukei/ bó hoa cưới của cô dâu
Wedding cake /’wediɳkeik/ bánh cưới
Wedding party /’wediɳ pɑ:ti/ tiệc cưới
Chủ đề 37: Food and Drink (thức ăn và nước uống)
Foods – Món ăn
Cake /keɪk/ Bánh ngọt
Biscuit /ˈbɪskɪt/ Bánh quy
Bread /bred/ Bánh mì
Butter /ˈbʌtə(r)/ Bơ
Cheese /tʃiːz/ Pho mát
Jam /dʒæm/ Mứt
Chicken /ˈtʃɪkɪn/ Gà
Egg /eɡ/ Trứng
Fish /fɪʃ/ Cá
Noodles /ˈnuːdlz/ Mì ống, mì sợi
Sausage /ˈsɒsɪdʒ/ Xúc xích, dồi, lạp xưởng
Soup /suːp/ Canh, cháo
Rice /raɪs/ Gạo
Hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/ Bánh hăm bơ gơ
Pork /pɔːk/ Thịt lợn
Beef /biːf/ Thịt bò
Bacon /ˈbeɪkən/ Thịt xông khói.
Salad /ˈsæləd/ Rau trộn
Cooking Methods – Phương pháp nấu ăn
Boil (v) /bɔɪl/ Luộc
Bake (v) /beɪk/ Nướng bằng lò
Roast (v) /rəʊst/ Quay, nướng
Fry (v) /fraɪ/ Chiên, rán
Grill (v) /ɡrɪl/ Nướng than (trực tiếp)
Steam (v) /stiːm/ Hấp
Food Tastes – Hương vị của món ăn
Sweet (adj) /swiːt/ Ngọt
Sour (adj) /ˈsaʊə(r)/ Chua; ôi; thiu
Salty (adj) /ˈsɔːlti/ Mặn
Delicious (adj) /dɪˈlɪʃəs/ Thơm ngon
Tasty (adj) /ˈteɪsti/ Ngon, đầy hương vị
Bland (adj) /blænd/ Nhạt nhẽo
Horrible (adj) /ˈhɒrəbl/ Khó chịu, kinh khủng
Spicy (adj) /ˈspaɪsi/ Cay, có gia vị
Hot (adj) /hɒt/ Nóng, cay nồng
Mild (adj) /maɪld/ Nhẹ (mùi)
Fresh (adj) /freʃ/ Tươi, mới, tươi sống
Rotten (adj) /ˈrɒtn/ Thối rữa, đã hỏng
Stale (adj) /steɪl/ Ôi, thiu (bánh mì, bánh ngọt)
Mouldy (adj) /ˈməʊldi/ Bị mốc
Overdone (adj) /ˌəʊvəˈduː/ Nấu quá chín
Ripe (adj) /raɪp/ Chín (trái cây)
Unripe (adj) /ˌʌnˈraɪp/ Chưa chính
Tender (adj) /ˈtendə(r)/ Không dai, mềm
Tough (adj) /tʌf/ Dai
Từ vựng tiếng anh về thức uống
Beer /bɪə(r)/ Bia
Wine /waɪn/ Rượu
Coffee /ˈkɒfi/ Cà phê
Fruit juice /fruːt/ /dʒuːs/ Nước ép trái cây
Fruit smoothie /fruːt/ /ˈsmuːði/ Sinh tố trái cây
Hot chocolate /ˌhɒt/ /ˈtʃɒklət/ Sô cô la nóng
Milk /mɪlk/ Sữa
Soda /ˈsəʊdə/ Nước có ga
Tea /tiː/
Water /ˈwɔːtə(r)/
Từ vựng về gia vị:
Salt/sɒlt/: muối
Sugar/ˈʃʊɡər/: đường
Pepper/ˈpepər/: tiêu
MSG (monosodium glutamate): bột ngọt
Five-spice powder:ngũ vị hương
Curry powder:bột cà ri
Chili powder:bột ớt
Mustard/ˈmʌstəd/: mù tạt
Fish sauce:nước mắm
Soy sauce:/ˌsɔɪˈsɔːs/: nước tương
Salad dressing:dầu giấm (để trộn xà lách)
Vinegar/ˈvɪnɪɡər/: dấm
7. Công việc
Chủ đề 38: Công ty (Company)
Accountant/əˈkaʊntənt/ (noun): Kế toán
Boss/bɑs/ (noun): Sếp, cấp trên
Capital /ˈkæpətəl/(noun): Vốn
Company /ˈkʌmpəni/(noun): Công ty
Department /dɪˈpɑrtmənt/(noun): Phòng ban, bộ phận
Director/dəˈrɛktər/ (noun): Giám đốc
Diversify: đa dạng hóa
Dividend /ˈdɪvɪˌdɛnd/(noun): Cổ tức
Do business with: làm ăn với
Downsize: cắt giảm nhân công
Employ/ɛmˈplɔɪ/ (verb): Tuyển dụng
Employee /ɛmˈplɔɪi/(noun): Nhân viên
Employer /ɛmˈplɔɪər/(noun): Nhà tuyển dụng
Enterprise /ˈɛntərˌpraɪz/(noun): Doanh nghiệp
Envelope: bao thư (nói chung)
Establish (a company) : thành lập (công ty)
File: hồ sơ, tài liệu
Firm /fɜrm/(noun): Tập đoàn
Franchise: nhượng quyền thương hiệu
Go bankrupt : phá sản
Invest /ɪnˈvɛst/(verb): Đầu tư
Leader/ˈlidər/ (noun): Nhóm trưởng, Chỉ huy
Loss/lɔs/ (noun): Lỗ, mất mát, thiếu hụt
Manager/ˈmænəʤər/: Trưởng phòng, quản lí
Merge : sát nhập
Notepad: giấy được đóng thành xấp, tập giấy
Notebook: sổ ta
Outsource: thuê gia công
Paper: giấy
Partner/ˈpɑrtnər/ (noun): Đối tác
Product /ˈprɑdəkt/(noun): Sản phẩm
Profit /ˈprɑfət/(noun): Lợi nhuận
Revenue/ˈrɛvəˌnu/ (noun): Doanh thu
Secretary/ˈsɛkrəˌtɛri/ (noun): Thư ký
Service/ˈsɜrvəs/ (noun): Dịch vụ
Shareholder /ˈʃɛrˌhoʊldər/(noun): Cổ đông
Chủ đề 39: Công việc (Jobs)
Actor/Actress/ˈæktər/ – /ˈæktrəs/ (noun): Diễn viên nam/nữ
Architect /ˈɑrkəˌtɛkt/(noun): Kiến trúc sư
Baker/ˈbeɪkər/ (noun): Thợ làm bánh
Builder. /ˈbɪldər/ thợ xây dựng.
Businessman/ˈbɪznəˌsmæn/ (noun): Doanh nhân
Cashier. /kæʃˈɪər/ thu ngân.
Chef /ʃɛf/(noun): Bếp trưởng
Cleaner/Janitor/ˈklinər/ – /ˈʤænətər/ (noun): Lao công, dọn dẹp
Cook. /kʊk/ đầu bếp.
Dentist. /ˈdentɪst/ nha sĩ
Dentist/ˈdɛntəst/ (noun): Nha sĩ
Designer/dɪˈzaɪnər/ (noun): Nhà thiết kế
Doctor. /ˈdɒktər/ bác sĩ
Engineer /ˈɛnʤəˈnɪr/(noun): Kỹ sư
Farmer/ˈfɑrmər/ (noun): Người nông dân
Fireman /ˈfaɪrmən/(noun): Lính cứu hỏa
Fisherman/ˈfɪʃərˌmæn/ (noun): Ngư dân
Florist/ˈflɑrɪst/ (noun): Người bán hoa
Gardener /ˈgɑrdənər/(noun): Người làm vườn
Hairdresser /ˈhɛrˌdrɛsər/(noun): Thợ làm tóc, tiệm làm tóc
Journalist/ˈʤɜrnələst/ (noun): Phóng viên
Judge/ʤʌʤ/ (noun): Thẩm phán
Lawyer/ˈlɔjər/ (noun): Luật sư
Mechanic/məˈkænɪk/ (noun): Thợ cơ khí
Model/ˈmɑdəl/ (noun): Người mẫu
Pilot /ˈpaɪlət/(noun): Phi công
Plumber /ˈplʌmər/(noun): Thợ sửa ống nước
Policeman /pəˈlismən/(noun): Cảnh sát
Reporter. /rɪˈpɔːtər/ phóng viên.
Scientist/ˈsaɪəntɪst/ (noun): Nhà khoa học
Security man /sɪˈkjʊrəti mən/(noun): Bảo vệ
Soldier /ˈsoʊlʤər/(noun): Người lính
Tailor /ˈteɪlər/(noun): Thợ may
Tailor. /ˈteɪlər/ thợ may.
Teacher. /ˈtiːtʃər/ giáo viên.
Waiter/Waitress /ˈweɪtər/ – /ˈweɪtrəs/(noun): Bồi bàn (nam/nữ)
Worker /ˈwɜrkər/(noun): Công nhân
Chủ đề 40: Đời sống công sở (Working life)
Achievement/əˈʧivmənt/ (noun): Thành tựu, thành tích
Apply/əˈplaɪ/ (verb): Ứng tuyển, áp dụng
Colleague/Coworker /ˈkɑlig/ – /ˈkoʊˈwɜrkər/(noun): Đồng nghiệp
Contract/ˈkɑnˌtrækt/ (noun): Hợp đồng
Deadline/ˈdɛˌdlaɪn/ (noun): Hạn chót
Experience/ɪkˈspɪriəns/ (noun): Kinh nghiệm, trải nghiệm
Fire /ˈfaɪər/(verb): Sa thải, đuổi việc
Interview (noun): Buổi phỏng vấn; (verb): Phỏng vấn
Meeting /ˈmitɪŋ/(noun): Cuộc họp
Offer/ˈɔfər/ (verb): Đề nghị; (noun): Lời đề nghị
Office/ˈɔfəs/ (noun): Văn phòng
Position (noun): Vị trí, chức vụ
Promote/prəˈmoʊt/ (verb): Đề bạt, thăng chức
Punishment /ˈpʌnɪʃmənt/(noun): Hình phạt
Report /rɪˈpɔrt/(verb): Báo cáo; (noun): Bản báo cáo
Resign/Quit /rɪˈzaɪn/ – /kwɪt/(verb): Từ chức, nghỉ việc
Responsibility/riˌspɑnsəˈbɪləti/ (noun): Trách nhiệm
Retire/rɪˈtaɪr/ (verb): Nghỉ hưu
Reward /rɪˈwɔrd/(noun): Giải thưởng; (verb): Thưởng (cho ai đó)
Salary/Wage/ˈsæləri/ – /weɪʤ/ (noun): Lương, tiền công
Succeed /səkˈsid/(verb): (đạt được) Thành công
Successful/səkˈsɛsfəl/ (adjective): Thành công
Task/tæsk/ (noun): Nhiệm vụ, đầu việc
Teamwork/ˈtimˌwɜrk/ (noun): Làm việc nhóm
8. Nghệ thuật
Chủ đề 41: Nghệ thuật (Arts)
Applaud /əˈplɔd/(verb): Vỗ tay, tán thưởng
Art /ɑrt/(noun): Nghệ thuật
Artist /ˈɑrtɪst/(noun): Nghệ sĩ
Artwork/ˈɑrˌtwɜrk/ (noun): Tác phẩm nghệ thuật
Audience/ˈɔdiəns/ (noun): Khán giả
Author/ˈɔθər/ (noun): Tác giả
Band /bænd/(noun): Ban nhạc
Brush /brʌʃ/(noun): Cọ vẽ
Camera/ˈkæmrə/ (noun): Máy ảnh
Canvas/ˈkænvəs/ (noun): Vải bạt (để vẽ tranh sơn dầu)
Choir/ˈkwaɪər/ (noun): Dàn hợp xướng
Clap/klæp/ (verb): Vỗ tay, hoan hô
Collection (noun): Bộ sưu tập
Composer/kəmˈpoʊzər/ (noun): Nhà soạn nhạc
Concert /kənˈsɜrt/(noun): Buổi trình diễn âm nhạc
Creative /kriˈeɪtɪv/(adjective): tính sáng tạo
Culture /ˈkʌlʧər/(noun): Văn hóa
Design /dɪˈzaɪn/(verb): Thiết kế
Drawing /ˈdrɔɪŋ/(noun): Bức vẽ
Exhibition/ˌɛksəˈbɪʃən/ (noun): Triển lãm
Film /fɪlm/(noun): Bộ phim
Gallery/ˈgæləri/ (noun): Phòng triển lãm, trưng bày
Illustration /ˌɪləˈstreɪʃən/(noun): Hình minh họa
Image/ˈɪmɪʤ/ (noun): Bức ảnh
Inspiration/ˌɪnspəˈreɪʃən/ (noun): Nguồn cảm hứng
Inspire /ɪnˈspaɪr/(verb): Truyền cảm hứng
Literature/ˈlɪtərəʧər/ (noun): Văn học, văn chương
Masterpiece/ˈmæstərˌpis/ (noun): Kiệt tác
Model /ˈmɑdəl/(noun): Mẫu (vẽ), người mẫu
Movie /ˈmuvi/(noun): Bộ phim
Music/ˈmjuzɪk/ (noun): Âm nhạc
Musical Instrument /ˈmjuzɪkəl ˈɪnstrəmənt/(noun): Nhạc cụ
Novel /ˈnɑvəl/(noun): Tiểu thuyết
Painting /ˈpeɪntɪŋ/(noun): Bức vẽ, bức tranh
Paper/ˈpeɪpər/ (noun): Tờ giấy
Pattern /ˈpætərn/(noun): Họa tiết
Performance /pərˈfɔrməns/(noun): Tiết mục, buổi trình diễn, phần thể hiện
Photo /ˈfoʊˌtoʊ/(noun): Bức ảnh
Photographer/fəˈtɑgrəfər/ (noun): Nhiếp ảnh gia
Poem /ˈpoʊəm/(noun): Bài thơ
Poet/ˈpoʊət/ (noun): Nhà thơ, thi sĩ
Poetry /ˈpoʊətri/(noun): Thơ ca
Portrait/ˈpɔrtrət/ (noun): Tranh chân dung
Pottery/ˈpɑtəri/ (noun): Đồ gốm, nghệ thuật làm gốm
Sculpture /ˈskʌlpʧər/(noun): Bức tượng điêu khắc
Show /ʃoʊ/(noun): Buổi biểu diễn
Singer/ˈsɪŋər/ (noun): Ca sĩ
Sketch/skɛʧ/ (noun): Bản nháp, bản thảo; (verb): viết//vẽ nháp
Song/sɔŋ/ (noun): Bài hát, ca khúc
Story/ˈstɔri/ (noun): Câu chuyện
Studio/ˈstudiˌoʊ/ (noun): Xưởng (vẽ, làm phim, chụp ảnh,…)
Theater (noun): Nhà hát
Video/ˈvɪdioʊ/ (noun): Đoạn phim
9. Truyền thông
Chủ đề 42: Máy tính & Mạng internet (Computer & the internet)
Access /ˈækˌsɛs/(noun): Sự truy cập; (verb): Truy cập
Application/ˌæpləˈkeɪʃən/ (noun): Ứng dụng (điện thoại di động)
Blog /blɔg/(noun): Nhật ký trực tuyến
Browser/ˈbraʊzər/ (noun): Trình duyệt
cable: dây
Click /klɪk/(noun): Cái nhấp chuột (verb): Nhấp chuột
Computer/kəmˈpjutər/ (noun): Máy tính để bàn
Connection /kəˈnɛkʃən/(noun): Kết nối
Data /ˈdeɪtə/(noun): Dữ liệu
Delete/dɪˈlit/ (verb): Xóa bỏ
desktop computer (thường viết tắt là desktop): máy tính bàn
Download/ˈdaʊnˌloʊd/ (verb): Tải xuống
Ebook/i-bʊk/ (noun): Sách điện tử
E-mail/i-meɪl/: thư điện tử
Error /ˈɛrər/(noun): Lỗi
File /faɪl/(noun): Tập tin
Folder/ˈfoʊldər/ (noun): Thư mục
hard drive: ổ cứng
Hardware /ˈhɑrˌdwɛr/(noun): Phần cứng
Headphone/ˈhɛdˌfoʊn/ (noun): Tai nghe
Install /ɪnˈstɔl/(verb): Cài đặt, lắp đặt
Internet/ˈɪntərˌnɛt/ (noun): Mạng internet
Keyboard /ˈkiˌbɔrd/(noun): Bàn phím máy tính
keyboard: bàn phím
Laptop /ˈlæpˌtɑp/(noun): Máy tính xách tay
laptop: máy tính xách tay
Link /lɪŋk/(noun): Đường dẫn
Log in /lɔg ɪn/(phrasal verb): Đăng nhập
monitor: phần màn hình
Mouse /maʊs/(noun): Chuột máy tính
mouse: chuột
Password/ˈpæˌswɜrd/ (noun): Mật khẩu
PC (viết tắt của personal computer): máy tính cá nhân
power cable: cáp nguồn
Printer /ˈprɪntər/(noun): Máy in
printer: máy in
Program/ˈproʊˌgræm/ (noun): Chương trình (máy tính)
screen: màn hình
Sign up/saɪn ʌp/ (phrasal verb): Đăng kí
Smartphone /smärtˌfōn/(noun): Điện thoại thông minh
Social network /ˈsoʊʃəl ˈnɛˌtwɜrk/(noun): Mạng xã hội
Software/ˈsɔfˌtwɛr/ (noun): Phần mềm
Speaker/ˈspikər/ (noun): Loa
speakers: loa
Surf /sɜrf/(verb): Lướt (web)
System/ˈsɪstəm/ (noun): Hệ thống
Tablet /ˈtæblət/(noun): Máy tính bảng
Virus /ˈvaɪrəs/(noun): vi rút
Website/ˈwɛbˌsaɪt/ (noun): Trang web
Wifi /Wīfī/(noun): mạng wifi
Wireless/ˈwaɪrlɪs/ (adjective): Không dây
Chủ đề 43: Điện thoại & Thư tín (Telephone & letter)
Answer/ˈænsər/ (verb): Trả lời; (noun): Câu trả lời
Answerphone – /ˈɑːnsəˌfəʊn/: Máy trả lời tự động
Area code – /ˈeərɪə kəʊd/: Mã vùng
Battery – /ˈbætəri/: Pin
Business call – /ˈbɪznɪs kɔːl/: Cuộc gọi công việc
Call /kɔl/(verb): Gọi điện thoại; (noun): Cuộc gọi
Call box – /kɔːl bɒks/: Cây gọi điện thoại
Cellphone /ˈsɛlfoʊn/(noun): Điện thoại di động
Communicate /kəmˈjunəˌkeɪt/(verb): Giao tiếp
Contact/ˈkɑnˌtækt/ (verb): Liên hệ; (noun): Địa chỉ liên hệ
Cordless phone – /ˈkɔːdləs fəʊn/: Điện thoại không dây
Country code – /ˈkʌntri kəʊd/: Mã nước
Dialling tone – /ˈdaɪəlɪŋ təʊn/: Tín hiệu gọi
Directory enquiries – /dɪˈrɛktəri ɪnˈkwaɪəriz/: Tổng đài báo số điện thoại
Engaged – /ɪnˈgeɪʤd/: Máy bận
Ex-directory – /ɛks-dɪˈrɛktəri/: Số điện thoại không có trong danh bạ
Extension – /ɪksˈtɛnʃən/: Số máy lẻ
Fault – /fɔːlt/: Lỗi
Fax /fæks/(verb): Gửi qua đường fax; (noun): Bản fax
Hotline/ˈhɑtˌlaɪn/ (noun): Đường dây nóng
Interference – /ˌɪntəˈfɪərəns/: Nhiễu tín hiệu
International directory enquiries – /ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl dɪˈrɛktəri ɪnˈkwaɪəriz/: Tổng đài báo số điện thoại quốc tế.
Message – /ˈmɛsɪʤ/: Tin nhắn
Message/ˈmɛsəʤ/ (noun): Tin nhắn; (verb): Gửi tin nhắn
Missed call – /mɪst kɔːl/: Cuộc gọi nhỡ
Missed/mɪst/ (adjective): Lỡ, nhỡ
Mobile phone – /ˈməʊbaɪl fəʊn/: Điện thoại di động
Mobile phone charger – /ˈməʊbaɪl fəʊn ˈʧɑːʤə/: Sạc điện thoại di động
Off the hook – /ɒf ðə hʊk/: Máy kênh
Operator – /ˈɒpəreɪtə/: Người trực tổng đài
Outside line – /ˌaʊtˈsaɪd laɪn/: Kết nối với số bên ngoài công ty
Personal call – /ˈpɜːsnl kɔːl/: Cuộc gọi cá nhân
Phone book – /fəʊn bʊk/: Danh bạ
Phone box – /fəʊn bɒks/: Cây gọi điện thoại
Phone card – /fəʊn kɑːd/: Thẻ điện thoại
Phone number/foʊn ˈnʌmbər/ (noun): Số điện thoại
Receive/rəˈsiv/ (verb): Nhận được
Receiver – /rɪˈsiːvə/: Ống nghe
Ring/rɪŋ/ (verb): Reo (chuông); (noun): Cuộc gọi
Ringtone – /ˈrɪŋtəʊn/: Nhạc chuông
Send/sɛnd/ (verb): Gửi đi
Signal – /ˈsɪgnl/: Tín hiệu
Signature /ˈsɪgnəʧər/(noun): Chữ ký
Smartphone – /ˈsmɑːtfəʊn/: Điện thoại thông minh
Stamp/stæmp/ (noun): Con tem
Switchboard – /ˈswɪʧbɔːd/: Tổng đài
Telephone – /ˈtɛlɪfəʊn/: Điện thoại
Telephone number – /ˈtɛlɪfəʊn ˈnʌmbə/: Số điện thoại
Telephone/ˈtɛləˌfoʊn/ (noun): Điện thoại để bàn
Text message – /tɛkst ˈmɛsɪʤ/: Tin nhắn văn bản
Text/tɛkst/ (verb): Nhắn tin; (noun): Tin nhắn
To be cut off – /tuː biː kʌt ɒf/: Bị cắt tín hiệu
To call hoặc to phone – /tuː kɔːl həʊặsiː tuː fəʊn/: Gọi điện
To call someone back – /tuː kɔːl ˈsʌmwʌn bæk/: Gọi lại cho ai
To dial a number – /tuː ˈdaɪəl ə ˈnʌmbə/: Quay số
To hang up – /tuː hæŋ ʌp/: Dập máy
To leave a message – /tuː liːv ə ˈmɛsɪʤ/: Để lại tin nhắn
To put the phone on loudspeaker – /tuː pʊt ðə fəʊn ɒn ˌlaʊdˈspiːkə/: Bật loa
To ring – /tuː rɪŋ/: Gọi điện
To send a text message – /tuː sɛnd ə tɛkst ˈmɛsɪʤ/: Gửi tin nhắn
To text – /tuː tɛkst/: Nhắn tin
Wrong number – /rɒŋ ˈnʌmbə/: Nhầm số
Chủ đề 44: Truyền hình & Báo chí (tvs & Newspaper)
Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/(noun): Quảng cáo
Article/ˈɑrtɪkəl/ (noun): Bài báo
Broadcast/ˈbrɔdˌkæst/ (verb): Phát sóng; (noun): Chương trình phát sóng
Cable /ˈkeɪbəl/(noun): Dây cáp
Channel/ˈʧænəl/ (noun): Kênh truyền hình
Character /ˈkɛrɪktər/ (noun): Nhân vật
Column /ˈkɑləm/(noun): Chuyên mục
Commercial /kəˈmɜrʃəl/(noun): Quảng cáo; (adjective): Tính chất thương mại
Daily /ˈdeɪli/(adverb): Hàng ngày; (adjective): Có tính chất hàng ngày
Editor /ˈɛdətər/(noun): Biên tập viên
Episode/ˈɛpəˌsoʊd/ (noun): Tập (phim)
Headline/ˈhɛˌdlaɪn/ (noun): Tiêu đề
Issue/ˈɪʃu/ (noun): Số, kì phát hành (báo)
Live /lɪv/(adjective): Truyền hình trực tiếp
Magazine/ˈmægəˌzin (noun): Tạp chí
Monthly/ˈmʌnθli/ (adverb): Hàng tháng
Newspaper /ˈnuzˌpeɪpər/(noun): Báo giấy
Press/prɛs/ (noun): Truyền thông, báo chí
Publisher /ˈpʌblɪʃər/(noun): Nhà xuất bản
Reporter/rɪˈpɔrtər/ (noun): Phóng viên
Script/skrɪpt/ (noun): Kịch bản
Subtitle/ˈsʌbˌtaɪtəl/ (noun): Phụ đề
TV series/ˈtiˈvi ˈsɪriz/ (noun): Phim truyền hình
TV show/ˈtiˈvi ʃoʊ/ (noun): Chương trình truyền hình
TV station/ˈtiˈvi ˈsteɪʃən/ (noun): Đài truyền hình
Weekly /ˈwikli/(adverb): Hàng tuần
10. Các từ chỉ trạng thái, mức độ
Chủ đề 45: Đo lường (Measurement)
Area/ˈɛriə/ (noun): Diện tích
Centimeter /ˈsɛntəˌmitər/(noun): Cen ti mét
Distance/ˈdɪstəns/ (noun): Khoảng cách
Estimate/ˈɛstəmət/ (verb): Ước lượng, dự đoán
Gram/græm/ (noun): Gam
Hectare /ˈhɛkˌtɑr/(noun): Hecta
Height /haɪt/(noun): Chiều cao
Kilo/ˈkɪˌloʊ/ (noun): Kilogram, cân
Kilometer/kəˈlɑmətər/ (noun): Ki lô mét
Length /lɛŋkθ/(noun): Chiều dài
Liter/ˈmɛʒər/ /ˈlitər/(noun): Lít
Measure /ˈmɛʒər/(verb): Đo đạc
Meter /ˈmitər/(noun): Mét
Mile/maɪl/ (noun): Dặm
Ruler/ˈrulər/ (noun): Thước kẻ
Unit/ˈjunət/ (noun): Đơn vị
Weight/weɪt/ (noun): Cân nặng, khối lượng
Width/wɪdθ/ (noun): Chiều rộng
Chủ đề 46: Tốc độ (Speed)
Fast/fæst/ (adjective): Nhanh
Hasty /ˈheɪsti/(adjective): Vội vàng, nhanh chóng
Hurry /ˈhɜri/(noun): Sự vội vã, gấp rút; (verb): Thúc giục, làm vội vàng
Pace /peɪs/(noun): Nhịp độ
Prompt/prɑmpt/ (adjective): Mau lẹ, tức thì; (verb): Thúc đẩy
Quick /kwɪk/(adjective): Nhanh, mau
Quicken /ˈkwɪkən/(verb): Làm tăng nhanh, đẩy mạnh
Rapid /ˈræpəd/(adjective): Nhanh chóng, mau lẹ
Run /rʌn/(verb): Chạy
Rush/rʌʃ/ (noun): Sự vội vàng, sự gấp rút; (verb): Vội vã thực hiện
Slow/sloʊ/ (adjective): Chậm chạp
Speed /spid/(noun): Tốc độ
Sprint/sprɪnt/ (verb): Chạy nhanh, chạy nước rút
Swift/swɪft/ (adjective): Mau, nhanh
Velocity /vəˈlɑsəti/(noun): Vận tốc
Walk /wɔk/(noun): Đi bộ, đi dạo
Chủ đề 47: Tần suất (Frequency)
Always /ˈɔlˌweɪz/(adverb): Luôn luôn
Frequently /ˈfrikwəntli/(adverb): Thường xuyên
Never/ˈnɛvər/ (adverb): Không bao giờ
Normally/ˈnɔrməli/ (adverb):Thông thường
Occasionally /əˈkeɪʒənəli/(adverb): Thi thoảng
Often/ˈɔfən/ (adverb): Thường
Rarely/ˈrɛrli/ (adverb): Hiếm khi
Sometimes/səmˈtaɪmz/ (adverb): Đôi lúc
Usually /ˈjuʒəwəli/(adverb): Thông thường
Chủ đề 48: Mức độ (Degree)
Absolutely/æbsəˈlutli/ (adverb): Tuyệt đối, hoàn toàn
Actually /ˈækʧuəli/(adverb): Thực ra, thực sự
Almost/ˈɔlˌmoʊst/ (adverb): Gần như, hầu như
Barely /ˈbɛrli/(adverb): Chỉ vừa đủ, gần như là không
Completely/kəmˈplitli/ (adverb): Hoàn toàn
Enough /ɪˈnʌf/(adverb): Đủ
Entirely /ɪnˈtaɪərli/(adverb): Hoàn toàn, trọn vẹn
Highly/ˈhaɪli/ (adverb): Rất, hết sức, ở mức độ cao
Just/ʤʌst/ (adverb): Chỉ
Nearly/ˈnɪrli/ (adverb): Gần như, suýt
Only /ˈoʊnli/ (adjective): Duy nhất, chỉ một
Perfectly /ˈpɜrfəktli/(adverb): Một cách hoàn hảo
Pretty/ˈprɪti/ (adverb): Khá là
Quite/kwaɪt/ (adverb): Khá là
Rather /ˈræðər/(adverb): Phần nào, hơi, khá là
Really /ˈrɪli/(adverb): Thật sự
Remarkably /rɪˈmɑrkəbli/(adverb): Đặc biệt, phi thường
Slightly/ˈslaɪtli/ (adverb): Hơi hơi, một chút
Terribly/ˈtɛrəbli/ (adverb): Tồi tệ, kinh khủng
Too/tu/ (adverb): Quá, rất, cũng
Totally/ˈtoʊtəli/ (adverb): Hoàn toàn
Very/ˈvɛri/ (adverb): Rất
Chủ đề 44: Vị trí (Places)
Above/əˈbʌv/ (preposition): Phía trên
Across from /əˈkrɔs/(preposition): Đối diện (với cái gì)
Along/əˈlɔŋ/ (preposition): Dọc theo
Among /əˈmʌŋ/(preposition): Ở giữa (3 vật thể trở lên)
Around /əˈraʊnd/(preposition): Xung quanh
At/æt/ (preposition): Tại
Behind /bɪˈhaɪnd/(preposition): Phía sau
Below/bɪˈloʊ/ (preposition): Bên dưới
Between/bɪˈtwin/ (preposition): Nằm giữa (2 vật)
In /ɪn/(preposition): Trong
In front of /ɪn frʌnt ʌv/(prep.): Phía trước
Inside/ɪnˈsaɪd/ (preposition): Phía trong
Near/Close to/nɪr/ – /kloʊs to/ (preposition): Gần với
Next to/Beside/nɛkst tu/ – /bɪˈsaɪd/ (preposition): Bên cạnh
On/ɑn/ (preposition): Trên
Opposite/ˈɑpəzət/ (preposition): Đối diện
Outside /ˈaʊtˈsaɪd/(preposition): Bên ngoài
Over/ˈoʊvər/ (preposition): Phía trên
Towards/təˈwɔrdz/ (preposition): Về phía, hướng về
Under/ˈʌndər/ (preposition): Phía dưới
Up/ʌp/ (preposition): Lên, ở trên
Chủ đề 49: Các từ chỉ sự tăng – giảm:
Decline /dɪˈklaɪn/(verb): Sụt giảm; (noun): Sự sụt giảm
Decrease/ˈdiˌkris/ (verb): Giảm; (noun): Sự giảm sút
Diminish /dɪˈmɪnɪʃ/(verb): Giảm sút
Drop /drɑp/(verb): Sụt giảm; (noun): Sự sụt giảm
Grow /groʊ/(verb): Phát triển, tăng trưởng
Increase/ˈɪnˌkris/ (verb): Tăng lên; (noun): Sự tăng lên
Lessen/ˈlɛsən/ (verb): Giảm bớt
Raise/reɪz/ (verb): Tăng lên, nâng lên; (noun): Sự tăng lên
Reduce /rəˈdus/(verb): Giảm
Rise/raɪz/ (verb): Tăng lên
11. Làm đẹp
Chủ đề 50.1: Trang điểm mặt và dụng cụ
Blusher: má hồng
Blusher: phấn má hồng
Bronzer: phấn tối màu để cắt mặt
Brush: lược to, tròn
Buff: bông đánh phấn
Comb: lược nhỏ (lược 1 hàng)
Concealer: kem che khuyết điểm
Face mask: mặt nạ
Foundation: kem nền
Gel: dang gieo
Highlighter: kem highlight
Liquid: dạng lỏng, nước
Moisturizer: kem dưỡng ẩm
Pencil: dạng chì
Powder: dạng phấn
Powder: Phấn phủ
Sheer: chất phấn trong, không nặng
Skin lotion: dung dịch săn da
Chủ đề 50.2: Trang sức:
Bangle /’bæɳgl/: vòng đeo (ở cổ tay hay cánh tay)
Bracelet /ˈbreɪ.slət/: vòng đeo tay
Chain /tʃeɪn/: chuỗi vòng cổ
Charm /tʃɑːrm/: những vật trang trí nhỏ
Charm bracelet: vòng đeo tay (gắn nhiều đồ trang trí nhỏ xung quanh
Clasp: cái móc, cái gài
Cufflink: khuy cài cổ tay áo (măng sét)
Earrings /ˈɪrɪŋ/ : bông tai (hoa tai)
Engagement ring: nhẫn đính hôn
Hoop earrings: vòng đeo Tai
Medallion /mi’dæljən/: mặt dây chuyền (tròn, bằng kim loại)
Pearl necklace: dây chuyền ngọc trai
Pendant: /’pendənt/: mặt dây chuyền (bằng đá quý)
Pin /pɪn/: cái ghim cài áo
Signet ring: nhẫn có khắc hình phía trên
Wedding ring: nhẫn cưới
12. Học Thuật
Chủ đề 51: Danh từ sử dụng nhiều nhất trong tiếng anh:
Air /ɛr/ không khí
Area /ˈɛriə/ khu vực
Art /ɑrt/ nghệ thuật
Back /bæk/ phía sau
Body /ˈbɑdi/ cơ thể
Book /bʊk/ cuốn sách
Business /ˈbɪznəs/ kinh doanh
Car /kɑr/ xe hơi
Case /keɪs/ trường hợp
Change /ʧeɪnʤ/ thay đổi
Child /ʧaɪld/ con cái
City /ˈsɪti/ thành phố
Community /kəmˈjunəti/ cộng đồng
Company /’kʌmpəni/ công ty
Country /ˈkʌntri/ đất nước
Day /deɪ/ ngày
Door /dɔr/ cánh cửa
End /ɛnd/ kết thúc
Eye /aɪ/ mắt
Face /feɪs/ gương mặt
Fact /fækt/ sự thật
Family /ˈfæməli/ gia đình
Father /ˈfɑðər/ cha
Force /fɔrs/ lực lượng
Friend /frɛnd/ người bạn
Game /geɪm/ trò chơi
Girl /gɜrl/ cô gái
Government /ˈgʌvərmənt/ chính phủ
Guy /gaɪ/ chàng trai
Hand /hænd/ bàn tay
Head /hɛd/ đầu
Health /hɛlθ/ sức khỏe
History /ˈhɪstəri/ lịch sử
Home /hoʊm/ nhà
Hour /ˈaʊər/ giờ
House /haʊs/ ngôi nhà
Idea /aɪˈdiə/ ý tưởng
Information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin
Issue /ˈɪʃu/ vấn đề
Job /ʤɑb/ nghề nghiệp
Kid /kɪd/ trẻ con
Kind /kaɪnd/ loại
Law /lɔ/ luật pháp
Level /ˈlɛvəl/ cấp bậc
Life /laɪf/ cuộc sống
Line /laɪn/ vạch kẻ
Lot /lɑt/ từng phần
Man /mən/ đàn ông
Member /ˈmɛmbər/ thành viên
Minute /ˈmɪnət/ phút
Moment /ˈmoʊmənt/ hiện tại
Money /ˈmʌni/ tiền bạc
Month /mʌnθ/ tháng
Morning /ˈmɔrnɪŋ/ buổi sáng
Mother /’mʌðər/ mẹ
Name /neɪm/ tên gọi
Night /naɪt/ ban đêm
Number /ˈnʌmbər/ con số
Office /ˈɔfəs/ văn phòng
Others /ˈʌðərz/ những cái khác
Parent /ˈpɛrənt/ phụ huynh
Part /pɑrt/ bộ phận
Party /ˈpɑrti/ bữa tiệc
People /ˈpipəl/ con người
Person /ˈpɜrsən/ con người
Place /pleɪs/ vị trí
Point /pɔɪnt/ điểm
Power /ˈpaʊər/ năng lượng
President /ˈprɛzəˌdɛnt/ chủ tịch
Problem /ˈprɑbləm/ vấn đề
Program /ˈproʊˌgræ m/chương trình
Question /ˈkwɛsʧən/ câu hỏi
Reason /ˈrizən/ lý do
Research /riˈsɜrʧ/ nghiên cứu
Result /rɪˈzʌlt/ kết quả
Right /raɪt/ quyền lợi
Room /rum/ căn phòng
Group /grup/ nhóm
School /skul/ trường học
Service /ˈsɜrvəs/ dịch vụ
Side /saɪd/ khía cạnh
State /steɪt/ trạng thái
Story /ˈstɔri/ câu chuyện
Student /ˈstudənt/ học sinh
Study /ˈstʌdi/ học tập
System /ˈsɪstəm/ hệ thống
Teacher /tiʧər/ giáo viên
Team /tim/ nhóm, đội
Thing /θɪŋ/ sự vật
Time /taɪm/ thời gian
War /wɔr/ chiến tranh
Water /ˈwɔtər/ nước
Way /weɪ/ con đường
Week /wi:k/ tuần
Woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
Word /wɜrd/ từ
Work /wɜrk/ công việc
World /wɜrld/ thế giới
Year /jɪr/ năm
Education /ɛʤəˈkeɪʃən/ giáo dục
Chủ đề 52: Tính từ sử dụng nhiều nhất trong tiếng anh:
Able: có thể làm được điều gì đó
Accurate: chính xác
Actual: thực tế
Additional: thêm vào
Available: sẵn có
Aware: nhận thức
Basic: cơ bản
Capable: có khả năng
Competitive: cạnh tranh
Critical: Quan trọng
Cute: dễ thương
Dangerous: Nguy hiểm
Different: khác nhau
Difficult: khó khăn
Dramatic: ấn tượng
Educational: giáo dục
Efficient: hiệu quả
Electrical: điện
Electronic: điện tử
Emotional: cảm xúc
Entire: toàn bộ
Environmental: môi trường
Every: mỗi
Expensive: đắt
Federal: liên bang
Financial: tài chính
Foreign: nước ngoài
Global: toàn cầu
Happy: hạnh phúc
Healthy: khỏe mạnh
Helpful: hữu ích
Historical: tính lịch sử
Hot: nóng
Huge: lớn
Hungry: đói
Immediate: ngay lập tức
Important: Quan trọng
Impossible: không thể
Intelligent: thông minh
Interesting: thú vị
Known: được biết đến
Large: lớn
Legal: pháp lý
Medical: y tế
Mental: thuộc tinh thần
Nice: đẹp
Numerous: nhiều
Old: cũ
Political: chính trị
Poor: người nghèo
Popular: phổ biến
Powerful: mạnh mẽ
Practical: thực tế
Pregnant: mang thai
Psychological: tâm lý
Rare: hiếm
Recent: gần đây
Relevant: có liên quan
Responsible: chịu trách nhiệm
Scared: sợ hãi
Serious: nghiêm trọng
Several: vài
Severe: nghiêm trọng
Significant: đáng kể
Similar: tương tự
Strong: mạnh mẽ
Successful: thành công
Sufficient: đủ
Suitable: phù hợp
Technical: kỹ thuật
Traditional: truyền thống
Typical: điển hình
United: liên kết, hợp nhất
Unusual: bất thường
Used: được sử dụng
Useful: hữu ích
Various: khác nhau, không giống nhau
Whose: có
Willing: sẵn sàng
Wonderful: tuyệt vời
Chủ đề 53: Động từ sử dụng nhiều nhất trong tiếng anh:
Accept /ækˈsɛpt/ chấp nhận
Achieve /əˈʧiv/ đạt được
Act /ækt/ ra vẻ, hành động
Admin /admin/ thừa nhận
Affect /əˈfɛkt/ ảnh hưởng tới
Announce /əˈnaʊns/ thông báo
Apply /əˈplaɪ/ áp dụng
Argue /ˈɑrgju/ tranh cãi
Arrive /əˈraɪv/ đến
Assume /əˈsum/ cho rằng
Avoid /əˈvɔɪd/ tránh
Base /beɪs/ dựa trên
Bend forward: Cúi về phía trước
Blow your nose: Hỉ mũi
Break /breɪk/ làm vỡ
Brush your teeth: Đánh răng
Catch /kæʧ/ bắt lấy
Cause /kɑz/ gây ra
Choose /ʧuz/ chọn
Claim /kleɪm/ tuyên bố
Clap your hands: Vỗ tay
Clear your throat: Hắng giọng
Close /kloʊs/ đóng lại
Compare /kəmˈpɛr/ so sánh
Contain /kənˈteɪn/ chứa
Control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
Cover /ˈkʌvər/ bao phủ
Cross your legs: Khoanh chân, bắt chéo chân
Cut /kʌt/ cắt bỏ
Deal /dil/ xử lý
Design /dɪˈzaɪn/ thiết kế
Determine /dəˈtɜrmən/ xác định
Discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận
Drive /draɪv/ lái xe
Eat /it/ ăn
Encourage /ɛnˈkɜrɪʤ/ khuyến khích
End /ɛnd/ kết thúc
Enjoy /ɛnˈʤɔɪ/ thưởng thức
Ensure /ɛnˈʃʊr/ chắc chắn
Enter /ˈɛntər/ tiến vào
Establish /ɪˈstæblɪʃ/ thiết lập
Exist /ɪgˈzɪst/ tồn tại
Explain /ɪkˈspleɪn/ giải thích
Express /ɪkˈsprɛs/ diễn đạt
Face /feɪs/ đối mặt
Fail /feɪl/ thất bại
Fill /fɪl/ lấp đầy
Finish /ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành
Fold your arms: Khoanh tay
Force /fɔrs/ bắt buộc
Forget /fərˈgɛt/ quên
Form /fɔrm/ hình thành
Grow /groʊ/ lớn lên
Identify /aɪˈdɛntəˌfaɪ/ xác định
Improve /ɪmˈpruv/ nâng cao
Increase /ˈɪnˌkris/ tăng lên
Indicate /ˈɪndəˌkeɪt/ chỉ ra rằng
Introduce /ˌɪntrəˈdus/ giới thiệu
Join /ʤɔɪn/ ghép
Kill /kɪl/ giết
Learn /lɜrn/ học hỏi
Lie /laɪ/ nói xạo
Lie on your back (stomach/left side/right side): Nằm ngửa (sấp, bên trái, bê phải)
Listen /ˈlɪsən/ nghe
Listen to music: Nghe nhạc
Love /lʌv/ yêu thương
Maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì
Manage /ˈmænəʤ/ quản lý
Mention /ˈmɛnʃən/ nhắc tới
Nod your head: Gật đầu
Note /noʊt/ ghi lại
Obtain /əbˈteɪn/ đạt được
Occur /əˈkɜr/ xảy ra
Pass /pæs/ vượt qua
Pick /pɪk/ nhặt lên
Place /pleɪs/ đặt, để
Plan /plæn/ lên kế hoạch
Point /pɔɪnt/ chỉ vào
Prepare /priˈpɛr/ chuẩn bị
Present /ˈprɛzənt/ giới thiệu
Prove /pruv/ chứng minh
Publish /ˈpʌblɪʃ/ xuất bản
Pull /pʊl/ kéo
Raise /reɪz/: nâng cao
Raise an eyebrow/Raise your eyebrows: Nhướn lông mày
Raise your hand: Giơ tay lên
Reduce /rəˈdus/ giảm
Refer /rəˈfɜr/ nhắc tới
Reflect /rəˈflɛkt/ suy nghĩ
Relate /rɪˈleɪt/ có liên quan
Remove /riˈmuv/ loại bỏ
Replace /ˌriˈpleɪs/ thay thế
Report /rɪˈpɔrt/ báo cáo
Represent /ˌrɛprəˈzɛnt/ đại diện cho
Rise /raɪz/ tăng lên
Roll your eyes: Đảo mắt
Save /seɪv/ lưu giữ
Seek /si:k/ tìm kiếm
Serve /sɜrv/ phục vụ
Shake your hands: Bắt tay
Shake your head: Lắc đầu
Share /ʃɛr/ chia sẻ
Shrug your shoulders: Nhún vai
Smile /smaɪl/ mỉm cười
Stay /steɪ/ ở lại
Stick your tongue out: Lè lưỡi
Stomp your feet: Dậm chân
Suffer /ˈsʌfər/ chịu khổ
Support /səˈpɔrt/ ủng hộ
Suppose /səˈpoʊz/ giả sử
Tend /tɛnd/ có xu hướng
Thank /θæŋk/ cảm ơn
Throw /θroʊ/ ném
Treat /trit/ đối xử
Turn your head: Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác
Visit /ˈvɪzət/ thăm nom
Watch /wɑʧ/ xem
Wear /wɛr/ đội, mặc
Wink your eyes: Nháy mắt
Wish /wɪʃ/ muốn
Wonder /ˈwʌndər/ tự hỏi
Chủ đề 54: Trạng từ sử dụng nhiều nhất trong tiếng anh:
A lot /ə lɒt/ rất nhiều
Absolutely /ˈæbsəluːtli/ tuyệt đối
Accurately /ˈækjʊrɪtli/ một cách chính xác
Almost /ˈɔːlməʊst/ gần như
Already /ɔːlˈrɛdi/ đã rồi
Always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn
Angrily /ˈæŋgrɪli/ một cách tức giận
Anxiously /ˈæŋkʃəsli/ một cách lo
Anywhere /ˈɛnɪweə/ bất kỳ đâu
As a result /æz ə rɪˈzʌlt/ kết quả là
Away /əˈweɪ/ đi khỏi
Badly /ˈbædli/ cực kì
Beautifully /ˈbjuːtəfʊli/ một cách đẹp đẽ
Besides /bɪˈsaɪdz/ bên cạnh đó
Bravely /ˈbreɪvli/ một cách dũng cảm
Carefully /ˈkeəfli/ một cách cẩn thận
Carelessly /ˈkeəlɪsli/ một cách cẩu thả
Cautiously /ˈkɔːʃəsli/ một cách cẩn trọng
Early /ˈɜːli/ sớm
Easily /ˈiːzɪli/ một cách dễ dàng
Enormously /ɪˈnɔːməsli/ cực kì
Enough /ɪˈnʌf/ đủ
Entirely /ɪnˈtaɪəli/ toàn bộ
Especially /ɪsˈpɛʃəli/ đặc biệt là
Everywhere /ˈɛvrɪweə/ khắp mọi nơi
Expertly/ˈɛkspɜːtli/ một cách điêu luyện
Finally/ˈfaɪnəli/ cuối cùng thì
Frequently /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên
Fully /ˈfʊli/ hoàn toàn
Furthermore /ˈfɜːðəˈmɔː/ hơn nữa
Generally/ˈʤɛnərəli/ nói chung
Greedily /ˈgriːdɪli/ một cách tham lam
Happily/ˈhæpɪli/ một cách vui vẻ
Hardly /ˈhɑːdli/ hầu như không
Hardly ever /ˈhɑːdli ˈɛvə/ hầu như không
Here /hɪə/ ở đây
Highly /ˈhaɪli/ hết sức
However/haʊˈɛvə/ mặc dù
Hungrily /ˈhʌŋgrɪli/ một cách đói khát
Inside /ɪnˈsaɪd/ bên trong
Instead /ɪnˈstɛd/ thay vào đó
Just /ʤʌst/ chỉ
Largely /ˈlɑːʤli/ phần lớn là
Lately /ˈleɪtli/ gần đây
Lazily /ˈleɪzɪli/ một cách lười biếng
Little /ˈlɪtl/ một ít
Loudly /ˈlaʊdli/ một cách ồn ào
Mainly ˈ/ˈmeɪnli/ chủ yếu là
Moreover /mɔːˈrəʊvə/ hơn nữa
Nearby /ˈnɪəbaɪ/ gần đây
Never /ˈnɛvə/ không bao giờ
Now /naʊ/ ngay bây giờ
Nowhere /ˈnəʊweə/ không ở đâu cả
Occasionally /əˈkeɪʒnəli/ đôi khi
Often /ˈɒf(ə)n/ thường
Only /ˈəʊnli/ duy nhất
Outside /ˌaʊtˈsaɪd/ bên ngoài
Particularly /pəˈtɪkjʊləli/ cụ thể là
Perfectly /ˈpɜːfɪktli/ hoàn hảo
Politely /pəˈlaɪtli/ một cách lịch sự
Pretty /ˈprɪti/ khá là
Professionally /prəˈfɛʃnəli/ một cách chuyên nghiệp
Quickly /ˈkwɪkli/ một cách nhanh chóng
Quite /kwaɪt/ khá là
Rarely /ˈreəli/ hiếm khi
Rather /ˈrɑːðə/ khá là
Recently /ˈriːsntli/ gần đây
Recklessly /ˈrɛklɪsli/ một cách bất cẩn
Remarkably /rɪˈmɑːkəbli/ đáng kể
Seldom /ˈsɛldəm/ hiếm khi
Simply /ˈsɪmpli/ đơn giản
Simply /ˈsɪmpli/ đơn giản là
Slightly /ˈslaɪtli/ một chút
Sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng
Somewhere /ˈsʌmweə/ một nơi nào đó
Soon /suːn/ sớm thôi
Specifically/spəˈsɪfɪk(ə)li/ cụ thể là
Still /stɪl/ vẫn
Strongly /ˈstrɒŋli/ cực kì
Terribly /ˈtɛrəbli/ cực kì
Then /ðɛn/ sau đó
There /ðeə/ ở kia
Tomorrow /təˈmɒrəʊ/ ngày mai
Unlike /ʌnˈlaɪk/ không giống như
Usually /ˈjuːʒʊəli/ thường xuyên
Very /ˈvɛri/ rất
Yesterday /ˈjɛstədeɪ/ hôm qua
Chủ đề 55: Những từ cơ bản hay nhầm lẫn trong tiếng Anh:
Angel /’eindʒəl/ (n) = thiên thần
Angle /’æηgl/ (n) = góc (trong hình học)
Dessert /di’zə:t/ (n) = món tráng miệng
Desert /di’zə:t/ (v) = bỏ, bỏ mặc, đào ngũ
Desert /’dezət/ (n) = sa mạc
Later /`leitə/ (adv) = sau đó, rồi thì (thường dùng với động từ thời tương lai)
Latter/’lætə/ (adj) = cái thứ 2, người thứ 2, cái sau, người sau.
Affect /ə’fekt/ (v) = tác động đến Effect /i’fekt/ (n) = ảnh hưởng, hiệu quả; (v) = thực hiện, đem lạ
Emigrant /’emigrənt/ (n) = người di cư
Immigrant /’imigrənt/ (n) = người nhập cư
Elude /iˈluːd/(v) = tránh khỏi, lảng tránh, vượt ngoài tầm hiểu biết.
Allude /ə’lu:d/ (v) = nói đến ai/cái gì một cách rút gọn hoặc gián tiếp; ám chỉ; nói bóng gió
Complement /’kɔmpliment/ (n) = bổ ngữ
Complement / ‘kɔmplimənt/ (n) = lời khen ngợi
Formerly /’fɔ:məli/ (adv) = trước kia
Formally /’fɔ:mli/(adv) = chỉnh tề (ăn mặc); chính thức
Cite /sait/ (v) = trích dẫn
Site /sait/ (n) = địa điểm, khu đất ( để xây dựng).
Sight /sait/ (n) = khe ngắm, tầm ngắm; quang cảnh, cảnh tượng; (v) = quan sát, nhìn thấy
Principal /’prinsəpl/ (n) = hiệu trưởng (trường phổ thông); (Adj) = chính, chủ yếu.
Principle / ‘prinsəpl/ (n) = nguyên tắc, luật lệ
Chủ đề 56: Dụng cụ học tập:
Backpack: ba lô
Bag: cặp sách
Ballpoint: bút bi
Beaker: cốc bêse (dùng trong phòng thí nghiệm)
Binder: bìa rời (báo, tạp chí)
Book : vở
Bookcase/ Bookshelf: giá để sách
Board: bảng
Blackboard: bảng đen
Carbon paper: giấy than
Calculator: máy tính cầm tay
Clamp: cái kẹp
Clock: đồng hồ treo tường
Chair: cái ghế
Chalk: phấn viết
Coloured Pencil: bút chì màu
Compass: com-pa
Computer: máy tính bàn
Crayon: bút màu sáp
Cutter: dao rọc giấy
Desk: bàn học
Dictionary: từ điển
Dossier: hồ sơ
Draft paper: giấy nháp
Duster: khăn lau bảng
Eraser/ Rubber: cái tẩy
Index card: giấy ghi có dòng kẻ.
Felt pen/ Felt tip: bút dạ
File Holder: tập hồ sơ
File cabinet: tủ đựng tài liệu
Flash card: thẻ ghi chú
Funnel: Cái phễu (thường dùng trong phòng thí nghiệm)
Globe: quả địa cầu
Glue: Keo dán hồ
Highlighter: bút đánh dấu màu
Magnifying Glass: Kính lúp
Map: bản đồ
Marker; bút lông
Notebook: sổ ghi chép
Paint: sơn, màu
Paint Brush: bút tô màu
Palette: bảng màu
Paper: giấy viết
Paper Clip: kẹp giấy
Paper fastener: dụng cụ kẹp giữ giấy
Pen: bút mực
Pencil: bút chì
Pencil Case: hộp bút
Pencil Sharpener: gọt bút chì
Pins: đinh ghim, kẹp
Post-it notes: giấy nhớ
Protractor: thước đo góc
Ribbon: dải ruy-băng
Ruler: thước kẻ
Scissors: cái kéo
Scotch Tape: băng dính trong suốt
Set Square: Ê-ke
Stapler: dụng cụ dập ghim
Staple remover: cái gỡ ghim bấm
Stencil: giấy nến
Tape measure: thước cuộn
Test Tube: ống thí nghiệm
Textbook: sách giáo khoa
Thumbtack: đinh ghim (kích thước ngắn)
Watercolour: màu nước
Chủ đề 57: Con số (number):
Add /æd/ cộng
Addition /ə’dɪʃn/ phép cộng
Algebra /’ældʤibrə/ đại số
Angle /’æɳgl/ góc
Arithmetic /ə’riθmətik/ số học
Circle /’sə:kl/ hình tròn
Circumference /sə:’kʌmfərəns/ chu vi đường tròn
Cube /kju:b/ hình lập phương
Curve /kə:v/ đường cong
Decimal /’desiməl/ thập phân
Decimal point /’desiməl pɔint/ dấu thập phân
Diameter /dai’æmitə/ đường kính
Divide /dɪˈvaɪd/ chia
Division /dɪ’vɪʒn/ phép chia
Equal /’i:kwəl/ bằng
Fraction /’frækʃən/ phân số
Geometry /ʤi’ɔmitri/ hình học
Height /hait/ chiều cao
Hexagon /’heksəgən/ hình lục giác
Length /leɳθ/ chiều dài
Minus /’mainəs/ âm
Multiplication /¸mʌltipli’keiʃən/ phép nhân
Multiply /’mʌltiplai/ nhân
Oval /oval/ hình bầu dục
Parallel /’pærəlel/ song song
Pentagon /’pentə¸gɔn/ hình ngũ giác
Percent /pəˈsent/ phần trăm
Percentage /pə´sentidʒ/ tỷ lệ phần trăm
Plus /plʌs/ dương
Pyramid /’pirəmid/ hình chóp
Radius /’reidiəs/ bán kính
Rectangle /’rek¸tæηgl/ hình chữ nhật
Right angle /rait ‘æɳgl/ góc vuông
Sphere /sfiə/ hình cầu
Square /skweə/ hình vuông
Square root /skweə ru:t/ căn bình phương
Squared /skweəd/ bình phương
Straight line /streɪt lain/ đường thẳng
Subtract /səb’trækt/ trừ
Subtraction /səb’trækʃən/ phép trừ
Take away /teik ə’wei/ trừ đi
Times /taims/ lần
Total /’təʊtl/ tổng
Triangle /’traiæηgl/ hình tam giác
Volume /’vɔlju:m/ dung lượng
Width wɪtθ/ chiều rộng
Các chủ đề từ vựng Khác
Chủ đề 57: Âm nhạc(music):
(cd)composer /kəmˈpoʊzər/: nhà soạn nhạc
Accordion /əˈkɔːrdiən/: phong cầm, đàn xếp
Audience /ˈɔːdiəns/: khán giả
Bagpipe /ˈbæɡpaɪp/: kèn tú
Bass guitar /beɪs ɡɪˈtɑːr/: đàn ghi ta bass
Bass Beat /biːt/: nhịp, phách
Bassist /ˈbeɪsɪst/: nhạc công guitar
Blues /bluːz/: dòng nhạc du nhập sang Bắc Mỹ từ Tây Phi Châu
Bolero /bəˈleroʊ/: nhạc vàng, nhạc bolero
Cassette /kəˈset/: băng cát-xét
Cassette player /kəˈset ˈpleɪər/: máy nghe băng
Cello /ˈtʃeloʊ/: hồ cầm
Choral /ˈkɔːrəl/: hợp xướng, đồng ca
Clarinet /ˌklærəˈnet/: kèn
Clarinet /ˌklærəˈnet/: kèn clarinet
Clarinet Classical music /ˈklæsɪklˈmjuːzɪk/: nhạc cổ điển
Compact disc /ˌkɑːmpækt ˈdɪsk/: đĩa thu âm
Concerto /kənˈtʃertoʊ/: bài nhạc hợp tấu
Conductor /kənˈdʌktər/: người chỉ huy dàn nhạc
Country /ˈkʌntri/: dòng nhạc đồng quê
Dance /dæns/: nhạc dance, nhạc nhảy
Drum /drʌm/: trống
Drummer /ˈdrʌmər/: tay trống
Duet /duˈet/: song ca
EDM /ˌiː diː ˈem/: nhạc nhảy điện tử (electronic dance music)
Flautist /ˈflaʊtɪst/: người thổi sáo (ở Mỹ gọi là flutist)
Flute /fluːt/: sáo
Gong /ɡɔːŋ/: cồng
Guitar /ɡɪˈtɑːr/: ghi ta
Hard rock /ˌhɑːrd ˈrɑːk/: nhạc rock nặng
Harmonica /hɑːrˈmɑːnɪkə/: kèn harmonica
Harmony /ˈhɑːrməni/: hòa âm
Harp /hɑːrp/: hạc cầm, đàn harp
Headphones /ˈhedfoʊnz/: tai nghe
Hip hop /ˈhɪp hɑːp/: dòng nhạc hip hop
Hymn /hɪm/: thánh ca
Instrument /ˈɪnstrəmənt/: nhạc cụ
Jazz /dʒæz/: nhạc Jazz
Jingle /ˈdʒɪŋɡl/: điệu nhạc ngắn dễ nhớ
Keyboard /ˈkiːbɔːrd/: nhạc cụ điện tử có bàn phím như piano điện, organ
Lullaby /ˈlʌləbaɪ/: những bài hát
Mini Wedding music /ˈwedɪŋˈmjuːzɪk/: nhạc đám cưới
Musician /mjuˈzɪʃn/: nhạc sĩ
National anthem /ˈnæʃnəl ˈænθəm/: Quốc Ca
Note /noʊt/: nốt nhạc
Opera /ˈɑːprə/: nhạc kịch
Orchestra /ˈɔːrkɪstrə/: dàn nhạc
Organ /ˈɔːrɡən/: đàn organ
Organist /ˈɔːrɡənɪst/: nghệ sĩ organ
Percussion /pərˈkʌʃn/: nhạc cụ chơi bằng dùi hoặc bàn ta
Performer /pərˈfɔːrmər/: người biểu diễn
Pianist /ˈpiːənɪst/: nghệ sĩ dương cầm
Piano /piˈænoʊ/: đàn piano
Pop /pɑːp/: nhạc po
R&B /ˌɑːr ən ˈbiː/: dòng nhạc Rhythm and Blues, kết hợp dòng nhạc jazz, nhạc phúc âm và Blues
Rap /ræp/: nhạc rap
Rapper /ˈræpər/: người hát rap
Recording studio /rɪˈkɔːrdɪŋ stuːdioʊ/: phòng thu âm rock /rɑːk/: nhạc rock
Mandolin /ˌmændəˈlɪn/: măng cầm
Saxophone /ˈsæksəfoʊn/: kèn saxophone
Saxophonist /ˈsæksəfoʊnɪst/: nghệ sĩ kèn saxophone singer /ˈsɪŋər/: ca sĩ
sing /sɪŋ/: hát
Solo /ˈsoʊloʊ/: độc diễn
sonata /səˈnɑːtə/: bản xô-nát, soạn cho piano hoặc piano và violin
Song /sɔːŋ/: bài hát
soul /soʊl/: nhạc linh hồn, có nguồn gốc từ nhạc phúc âm và R&B
Speaker /ˈspiːkər/: loastage /steɪdʒ/: sân khấu
string /strɪŋ/: nhạc cụ có dây
Symphony /ˈsɪmfəni/: bản giao hưởng
Theme song /ðəm sɔːŋ/: nhạc nền cho phim
Traditional Vietnamese musical /trəˈdɪʃənlˌvjetnəˈmiːzˈmiːzˈmjuːzɪkl/: cải lương
Trombonist /trɑːmˈboʊnɪst/: nhạc công kèn trôm-bôn
Trumpeter /ˈtrʌmpɪtər/: nghệ sĩ
Trumpet Trumpet /ˈtrʌmpɪt/: kèn trumpet
Turntable /ˈtɜːrnteɪbl/: bàn quay đĩa hát
Ukulele /ˌjuːkəˈleɪli/: đàn ukulele
Viola /viˈoʊlə/: vĩ cầm lớn
Violin /ˌvaɪəˈlɪn/: vĩ cầm
Voice /vɔɪs/: giọng nói
Walkman /ˈwɔːkmən/: máy nghe nhạc
Xylophone /ˈzaɪləfoʊn/: mộc cầm
Xem thêm : 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất
Tham khảo: Sách tiếng anh cho người mới tại chuyên mục Sách ngoại ngữ
Tải sách 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng:
So với 100.000 từ vựng trong tiếng anh thì 3000 từ chỉ là một con số quá nhỏ nhoi , tuy nhiên với 3000 từ vựng tiếng anh cơ bản thông dụng mà tienganhduhoc.vn cung cấp có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết hoàn cảnh thông thường.
Hãy bắt đầu học ngay từ bây giờ, Mỗi ngày chỉ 5 từ, thì trong 1 năm rưỡi bạn sẽ rất giỏi Tiếng Anh rồi, nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ chỉ thì trong vòng 10 tháng bạn đã có thể có một vốn từ vựng nhất định để giao tiếp và phục vụ cho nhu cầu bản thân rồi.
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 15/10/2023 12:31