Trên đây là một số thuật ngữ phổ biến và thường gặp nhất trong tiếng Anh xuất nhập khẩu. Bạn có hiểu hết ý nghĩa, nội dung của những từ đó không? Làm việc trong chuyên ngành thương mại, kinh doanh thế nhưng lại không thể sử dụng tiếng Anh? Bản thân gặp khó khăn trong việc giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu?
Hôm nay, Step Up sẽ tổng hợp những mẫu câu, từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành, hội thoại và cùng với đó là sách dành cho tiếng Anh xuất nhập khẩu một cách chi tiết nhất. Hãy cùng khám phá qua bài viết này nhé!
Bạn đang xem: Tổng hợp tiếng Anh giao tiếp về xuất nhập khẩu mới nhất
TẢI NGAY
Đối với những bạn đang bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thì cách để nhanh chóng để có thể hiểu bản chất đồng thời vận dụng tốt, chúng ta cần phải sử dụng trong thực tiễn nhiều lần.
Tiếng Anh xuất nhập khẩu cũng tương tự. Việc sử dụng các mẫu câu, cách sử dụng từ, cách diễn đạt thành thạo hoặc phản xạ nhanh sẽ phần nào hỗ trợ bạn cải thiện kỹ năng giao tiếp trong công việc hàng ngày. Do đó, trong quá trình học tập và làm việc, bạn phải không ngừng tích lũy, cập nhật các thuật ngữ trong ngành hoặc những mẫu câu để vận dụng tốt hơn.
Step Up sẽ cung cấp tới bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu phổ biến nhất giúp bạn có thể hệ thống lại cũng như ứng dụng được ngay vào trong công việc, cuộc sống hàng ngày.
1. Could you send me the small product brochure and sample for advanced reference?: Bạn có thể gửi cho tôi cuốn sách nhỏ giới thiệu sản phẩm và sản phẩm mẫu để tham khảo trước không?
2. What mode of payment do they want to use?: Họ muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?
3. Sao Viet’s company is one of the most traditional and prestigious companies in manufacturing cable equipments in Vietnam: Công ty Sao Việt là một trong những công ty lâu đời và có uy tín nhất trong lĩnh vực sản xuất thiết bị cáp quang tại Việt Nam.
4. Our company have contracts with partners in Asia such as Japan, Thailand, Korea, Malaysia, Singapore….: Công ty chúng tôi thường hợp tác với các đối tác ở khu vực Châu Á như Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc, Malaysia, Singapore…
5. Let’s discuss about delay and result of delay: Chúng ta hãy thảo luận về thanh toán chậm hay hậu quả của nó.
6. We have been started for six years and have a very good reputation in this field: Chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực này được sáu năm và rất có uy tín.
7. Our company is one of the most traditional and prestigious companies in manufacturing cable equipments in Vietnam: Công ty chúng tôi là một trong những công ty lâu đời và danh tiếng nhất trong việc sản xuất thiết bị cáp tại thị trường Việt Nam.
8. May we introduce ourselves as a manufacturer of leather shoes and gloves?: Tôi rất hân hạn được giới thiệu với các bạn về công ty chúng tôi – một công ty có truyền thống sản xuất giầy và găng tay da.
9. We have learnt about your company’s products in Vietnam Electric 2013 Exhibition and would like to find out more about these: Chúng tôi đã được tìm hiểu về sản phẩm của công ty các bạn trong cuộc triển lãm Vietnam Electric năm 2013 và chúng tôi rất muốn có thể tìm hiểu kỹ thêm nữa
10. Our company has 30 years’ experience of dealing electronic watches and love to get a opportunity to cooperate with your company: Chúng tôi đã có 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh đồng hồ điện tử và rất mong có cơ hội hợp tác với công ty ngài.
Xem thêm : 10 cách cải thiện kỹ năng nói Tiếng Anh hiệu quả nhất
11. Could you send me the brochure and sample for advanced reference?: Bạn vui lòng gửi cho tôi mẫu sản phẩm và danh sách giới thiệu để tham khảo trước cuộc họp được không.
12. We have been engaged in producing micro-electronic components for 12 years. We are honor to introduce our new products to you: Công ty chúng tôi đã bắt đầu sản xuất linh kiện vi điện tử được 12 năm. Chúng tôi rất vui lòng khi được giới thiệu đến quý ngày những sản phẩm mới của chúng tôi.
13. What mode of payment do you want to use?: Bạn muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?
14. We are a big wholesaler of leather products and would like to enter into business relations with you: Công ty tôi là một đại lý phân phối sỉ các mặt hàng thuộc da và rất hi vọng thiết lập quan hệ hợp tắc với công ty các bạn.
15. We have contracts with partners in Asia such as Japan, Korea, India…: Chúng tôi nhận được các hợp đồng lớn từ các đối tác tại các nước châu Á nhật bản, hàn quốc, và ấn độ.
Ngoài việc tìm hiểu một số thuật ngữ hay đồng thời là từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu cơ bản trên, các bạn cũng có thể tìm hiểu những quy tắc phát âm tiếng Anh để cải thiện kỹ năng nói của bản thân. Đây cũng có thể coi là một cách giúp người nghe hiểu điều bạn muốn diễn đạt, duy trì cuộc hội thoại chủ đề tiếng Anh giao tiếp xuất nhập khẩu tốt hơn.
Marie: How do you do, Mr.John? My name is Marie. I am the representative of Y Company. Here is my name card.
Hân hạnh được gặp ông, thưa ông John. Tên tôi là Marie. Tôi là đại diện của công ty Y. Đây là danh thiếp của tôi.
John: Nice to meet you, Miss Marie. What can I do for you?
Hân hạnh được gặp cô, cô Marie. Tôi có thể giúp gì cho cô?
Marie: We deal in leather goods, such as gloves, suitcases and handbags. I am here to see whether we can build up our business.
Chúng tôi kinh doanh các mặt hàng da như găng tay, va-li và túi xách tay. Tôi đến đây để xem liệu chúng ta có thể thiết lập quan hệ kinh doanh hay không?
John: Can you tell me the background of your company?
Xin cô vui lòng cho biết sơ qua về công ty của cô được không?
Marie: Of course. We have three hundred employees who work in 15 production lines in Shenzhen. Our products have enjoyed successful sales wherever they have been introduced.
Dĩ nhiên. Chúng tôi có ba trăm nhân viên làm việc trong 15 dây chuyền sản xuất ở Thẩm Quyến. Các sản phẩm của chúng tôi đều bán rất chạy ở bất cứ nơi nào chúng được đưa ra tiêu thụ.
Xem thêm : NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH HÀNG NGÀY QUA ĐIỆN THOẠI THÔNG DỤNG
John: Do you have any catalogues?
Cô có ca-ta-lô nào không?
Marie: Yes, here they are.
Chúng đây ạ.
John: Thank you. Does this show the full range?
Cảm ơn cô. Cuốn này giới thiệu đầy đủ các mặt hàng phải không?
Marie: No. We have hundreds of items, but these are the lists of the most popular ones.
Thưa ông, không. Chúng tôi có hàng trăm mặt hàng, nhưng đây chỉ là những danh mục các mặt hàng phổ biến nhất.
John: Well, I think I need some time to look at these catalogues. I’ll call you as soon as I have made a decision.
À, tôi nghĩ là tôi cần thời gian để xem các ca-ta-lô này. Tôi sẽ gọi cho cô ngay khi quyết định xong.
Marie: All right. We will look forward to receiving your order.
Vâng. Chúng tôi mong sẽ nhận được đơn đặt hàng của ông.
Để việc học tiếng Anh giao tiếp xuất nhập khẩu của các bạn trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn, Tiếng Anh Free đã tổng hợp vốn từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu thường gặp nhất. Hãy cùng tìm hiểu cũng như tích lũy cho bản thân mình nhé
Ngoài các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu thì bạn cũng có thể tìm hiểu nhiều hơn một số từ vựng theo chủ đề khác, hãy cùng tham khảo các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả, sáng tạo, tối ưu thời gian với sách Hack Não 1500: Với 50 Unit thuộc các chủ đề khác nhau như: sở thích, trường học, du lịch, nấu ăn,..Bạn sẽ được trải nghiệm với phương pháp học thông minh cùng truyện chêm, âm thanh tương tự và phát âm shadowing và thực hành cùng App Hack Não để ghi nhớ dài hạn các từ vựng tiếng Anh đã học.
Trên đây là bài viết về chủ đề tiếng Anh giao tiếp xuất nhập khẩu, Step Up hi vọng rằng đã tổng hợp cũng như cung cấp tới các bạn những thông tin kiến thức cần thiết về mẫu câu, từ vựng, thuật ngữ, đoạn hội thoại… giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng giao tiếp vào trong cuộc sống hàng ngày. Chúc bạn thành công!
Xem thêm: Những quyển sách tiếng Anh nên mua
comments
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…