Khi được giao tiếp tiếng Anh từ những năm đầu đời, trẻ sẽ có xu hướng phát triển kỹ năng nói xuất sắc, tạo nền tảng cho quá trình học tiếng Anh sau này. Do đó, Alisa English xin chia sẻ với ba mẹ một số đoạn hội thoại tiếng Anh cho bé đơn giản, thông dụng giúp ba mẹ cùng tập luyện với bé nhé.
Xem thêm:
Bạn đang xem: Một số đoạn hội thoại tiếng Anh cho bé đơn giản, thông dụng nhất
Kids: Good morning, mom/dad! (Chào buổi sáng ba/mẹ)
Parents: Good morning. Have you brushed your teeth yet! (Chào buổi sáng con yêu! Con đã đánh răng chưa vậy?)
Kids: Yes, I’m done. What are you doing? (Con vừa đánh răng rồi ạ! Ba/ mẹ đang làm gì đó?)
Parents: I’m cooking breakfast. What would you like to eat? (Ba/mẹ đang nấu bữa sáng. Con muốn ăn gì nào?)
Kids: I like noodles. Many thanks, mom/dad! (Con thích mỳ ba/mẹ nhé! Cảm ơn ba/mẹ rất nhiều!)
Kids: Good morning, teacher! (Chào buổi sáng, cô giáo!)
Teacher: Good morning! How are you? (Chào buổi sáng! Em có ổn không?)
Kids: Yeah, I’m fine. And you? How are you? (Dạ, em ổn. Còn cô. Cô khỏe chứ ạ?)
Teacher: I’m great, too. See you later! (Tôi cũng ổn. Hẹn gặp lại em!)
Kids: See you in class! (Hẹn gặp cô trên lớp học ạ!)
A: Hello, Nam (Chào Nam)
B: Hi, Hoa (Chào Hoa)
A: Long time no see. How are you? (Lâu quá không gặp bạn! Bạn vẫn khỏe chứ?)
B: I’m fine. Thank you. And you? (Tôi ổn. Cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?)
A: I’m great, too. (Tôi cũng rất ổn)
A: Hello! I’m Nam. What’s your name? (Xin chào. Tôi là Nam. Tên của bạn là gì vậy?)
B: Hi Nam. My name is Lan. Nice to meet you (Xin chào Nam. Tôi là Lan. Rất vui được gặp bạn)
Xem thêm : 99+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn thông dụng nhất
A: Nice to meet you, too! How old are you? (Tôi cũng rất vui được gặp bạn! Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?)
B: I’m 5 years old. And you? (Tôi 5 tuổi. Còn bạn?)
A: Oh, I’m 6 year old. (Ồ, còn tôi thì đã lên 6 rồi)
A: Have you got a big family?/ How many people are there in your family? (Bạn có một gia đình lớn phải không?/ Gia đình bạn có bao nhiêu thành viên?)
B: Yes, very big. There are seven people in my family: My grandmother, my mom, my dad, my two sisters, my brother and me. What about you? Have you got any brothers or sisters? (Đúng rồi, Gia đình tôi có 7 thành viên: Bà nội của tôi, mẹ, bố, hai em gái, em trai và cả tôi nữa. Còn bạn thì sao? Bạn có anh chị em không?)
A: I have got a older brother (Tôi có một người anh trai)
B: What’s his name? (Anh ấy tên là gì vậy?)
A: His name is Long (Tên của anh ấy là Long)
A: What does your father/ mother do? (Ba/ mẹ bạn là nghề gì vậy?)
B: My father/ mother is a doctor/ teacher/… How about your parents? (Ba/mẹ tôi là bác sĩ/giáo viên/… Bố mẹ của bạn thì sao?)
A: My parents are workers/ farmers/…(Bố mẹ tôi là những người công nhân/nông dân/…)
A: What is your favorite food? (Món ăn yêu thích của bạn là gì?)
B: My favorite food is beef and chicken. What about you? (Món ăn yêu thích của tôi là thịt bò và gà rán. Bạn thì sao?)
A: I like salad best. Do you like salad? (Tôi thì thích salad nhất. Bạn có thích salad không?)
B: Yes, I like. I usually eat salad for dinner. (Có, tôi cũng thích. Tôi thường ăn salad vào bữa tối)
A: What is your favorite sport? (Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?)
B: My favorite sport is football. And you? (Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng đá. Còn bạn?)
A: I like playing basketball. Do you like it? (Tôi thích chơi bóng rổ. Bạn có thích nó không?)
B: Yes, I like it. But I can’t play very well. (Có. Tôi cũng thích bóng rổ. Nhưng tôi không thể chơi tốt lắm)
Xem thêm : Top 5 phương pháp dạy tiếng Anh cho bé 6 tuổi chuẩn quốc tế
A: Hi Nam! What are you doing? (Chào Nam! Bạn đang làm gì vậy?)
B: I am watching TV. (Tôi đang xem ti vi)
A: Could you tell me the time?/ What time is it? (Bạn có thể nói cho tôi biết giờ là mấy gì không?/ Mấy giờ rồi nhỉ?)
B: It’s 8am o’clock/ Exactly 8 a.m/ About 8am (Giờ là 8 giờ sáng rồi/ Chính xác là 8 giờ sáng rồi đó/ Khoảng 8 giờ rồi)
A: Oh! Thank you (Ồ, cảm ơn bạn nhé!)
A: Hi, I’m Giang. What’s your name? (Xin chào, mình là Giang. Tên của bạn là gì?)
B: Hello, my name is Nam. Nice to meet you. (Chào bạn, tên của tớ là Nam. Rất vui được gặp bạn)
A: Nice to meet you, too. Where are you from? (Mình cũng rất vui khi được gặp bạn. Bạn tới từ đâu vậy?)
B: I’m from Hanoi Capital. (Tôi tới từ Thủ đô Hà Nội)
A: Hello, Nam (Chào Nam)
B: Hi Lan. What is this? (Chào Lan. Đây là gì vậy?)
A: This is a present for you. A pencil. (Đây là một món quà cho bạn. Một chiếc bút nè)
B: Oh. Thank you so much (Ôi. Cảm ơn bạn rất nhiều)
A: What is that animal, mom? (Đó là con gì vậy mẹ?)
B: That is the peacocks (Đó là những con công)
A: Wow, they are so pretty. (Oa, chúng thật dễ thương)
Ba mẹ có thể tham khảo thêm 1 số tài liệu dạy con học tiếng Anh tại đây:
Download 1000+ tài liệu tiếng Anh cho trẻ
Tham gia Group nuôi dạy con để nhận thêm tài liệu hay cho bé: Tham gia ngay
Alisa chúc bé ngày càng học tốt ^^!
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…