Quy tắc đánh trọng âm tiếng Anh có rất nhiều và thường gây khó khăn cho người mới bắt đầu học tiếng Anh. Trong bài viết này Langmaster sẽ mách bạn 13 quy tắc đánh trọng âm tiếng Anh cực dễ nhớ, ai cũng học được.
Ex:
begin /bɪˈɡɪn/ bắt đầu
become /bɪˈkʌm/ trở thành
forget /fərˈɡet/ quên
enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ tận hưởng
discover /dɪˈskʌvər/ khám phá
relax /rɪˈlæks/ thư giãn
deny /dɪˈnaɪ/ chối bỏ
reveal /rɪˈviːl/ hé lộ
Ngoại lệ:
answer /ˈænsər/ trả lời
enter /ˈentər/ tiến vào
happen /ˈhæpən/ xảy ra
offer /ˈɔːfər/ đề nghị
open /ˈəʊpən/ mở ra
=> BẢNG 360 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT NĂM 2022
Ex:
children /ˈtʃɪldrən/ những đứa trẻ
hobby /ˈhɑːbi/ sở thích
habit /ˈhæbɪt/ thói quen
labor /ˈleɪbər/ công nhân
trouble /ˈtrʌbl/ rắc rối
standard /ˈstændərd/ tiêu chuẩn
Ngoại lệ:
advice /ədˈvaɪs/ lời khuyên nhủ
machine /məˈʃiːn/ cỗ máy
mistake /mɪˈsteɪk/ lỗi sai
=> LÀM THẾ NÀO ĐỂ TẠO RA MỘT CỤM DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH ĐÚNG CHUẨN?
Ex:
basic /ˈbeɪsɪk/ cơ bản
busy /ˈbɪzi/ bận rộn
handsome /ˈhænsəm/ đẹp trai
lucky /ˈlʌki/ may mắn
pretty /ˈprɪti/ xinh xắn
silly /ˈsɪli/ ngốc nghếch
Ngoại lệ:
alone /əˈləʊn/ một mình
amazed /əˈmeɪzd/ bị ngạc nhiên
mature /məˈtʊr/ chín chắn, trưởng thành
=> TIPS PHÂN BIỆT TÍNH TỪ ĐUÔI ING VÀ ED CỰC ĐƠN GIẢN, DỄ NHỚ
Ex:
become /bɪˈkʌm/ trở thành
understand /ˌʌndərˈstænd/ hiểu được
overthink /ˌəʊvərˈθɪŋk/ nghĩ quá lên
react /riˈækt/ phản ứng lại
download /ˌdaʊnˈləʊd/ tải xuống
=> 200 ĐỘNG TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH – PHẦN 1

Ex:
persist /pərˈsɪst/ kiên định
contract /ˈkɑːntrækt/ hợp đồng
event /ɪˈvent/ sự kiện
subtract /səbˈtrækt/ phép toán trừ
protest /prəˈtest/ biểu tình
insist /ɪnˈsɪst/ khăng khăng, đòi hỏi
Xem thêm : 5 “Mẹo” Học Tiếng Anh Lớp 8 Cực Kỳ Hiệu Quả
maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì, bảo trì
myself /maɪˈself/ bản thân tôi
=> TỔNG HỢP 15 QUY TẮC BẤT BẠI NHẤN TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH
=> TEST ONLINE MIỄN PHÍ
Ex:
agree /əˈɡriː/ đồng ý
volunteer /ˌvɑːlənˈtɪr/ tình nguyện
Vietnamese /ˌviːetnəˈmiːz/ người Việt Nam, tiếng Việt Nam
retain /rɪˈteɪn/ duy trì, lưu giữ
unique /juˈniːk/ độc đáo, độc nhất vô nhị
picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/ đẹp như tranh
engineer /ˌendʒɪˈnɪr/ nghề kỹ sư
Ngoại lệ:
committee /kəˈmɪti/ ứng viên
coffee /ˈkɔːfi/ cà phê
employee /ɪmˈplɔɪiː/ nhân viên
=> Phương pháp xác đinh trọng âm trong tiếng Anh
Ex:
economics /ˌekəˈnɑːmɪks/ kinh tế học
foolish /ˈfuːlɪʃ/ kẻ ngốc nghếch
entrance /ˈsaɪəns/ lối vào
enormous /ɪˈnɔːrməs/ to lớn, khổng lồ
fusion /ˈfjuːʒn/ sự kết hợp
society /səˈsaɪəti/ xã hội
iconic /aɪˈkɑːnɪk/ mang tính biểu tượng
relic /ˈrelɪk/ di tích
dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm
=> BÍ KÍP ĐÁNH TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH CHUẨN 100%
Ex:
discover /dɪˈskʌvər/ khám phá
replay /ˌriːˈpleɪ/ chơi lại, phát lại (nhạc/phim)
remove /rɪˈmuːv/ loại bỏ
destroy /dɪˈstrɔɪ/ phá hủy
rewrite /ˌriːˈraɪt/ viết lại
impossible /ɪmˈpɑːsəbl/ không thể xảy ra
export /ɪkˈspɔːrt/ xuất khẩu
record /rɪˈkɔːrd/ ghi lại, thu lại
Ngoại lệ:
underpass /ˈʌndərpæs/ lối đi phía dưới
underlay /ˈʌndərleɪ/ lớp lót (thảm)
Ex:
birthday /ˈbɜːrθdeɪ/ ngày sinh nhật
airport /ˈerpɔːrt/ sân bay
bookshop /ˈbʊkʃɑːp/ tiệm sách
gateway /ˈɡeɪtweɪ/ lối tường ra vào
guidebook /ˈɡaɪdbʊk/ sách hướng dẫn
moviegoer /ˈmuːviɡəʊər/ người hay tới rạp chiếu phim
Ex:
airsick /ˈersɪk/ say máy bay
homesick /ˈhəʊmsɪk/ nhớ nhà
airtight /ˈertaɪt/ không thoát khí
praiseworthy /ˈpreɪzwɜːrði/ đáng được khen ngợi
trustworthy /ˈtrʌstwɜːrði/ đáng để tin tưởng
waterproof /ˈwɔːtərpruːf/ chống nước, không thấm nước
Ngoại lệ:
Xem thêm : 10 cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất trong giao tiếp cơ bản
duty-free /ˌduːti ˈfriː/ miễn thuế (hàng hóa)
snow-white /ˌsnəʊ ˈwaɪt/ trắng như tuyết
Ex:
bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/ tính nóng nảy
short-sighted /ˌʃɔːrt ˈsaɪtɪd/ tật cận thị
open-minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ nhanh trí, cởi mở
high-spirited /ˌhaɪ ˈspɪrɪtɪd/ vui vẻ, hoạt bát
well-known /ˌwel ˈnəʊn/ nổi tiếng
Ex: ·
agree – agreement /əˈɡriː/ → /əˈɡriːmənt/
meaning – meaningless /ˈmiːnɪŋ/ → /ˈmiːnɪŋləs/
rely – reliable /rɪˈlaɪ/ → /rɪˈlaɪəbl/
poison – poisonous /ˈpɔɪzn/ → /ˈpɔɪzənəs/
happy – happiness /ˈhæpi/ → /ˈhæpinəs/
relation – relationship /rɪˈleɪʃn/ → /rɪˈleɪʃnʃɪp/
neighbor – neighborhood /ˈneɪbər/ → ˈneɪbərhʊd/
excite – exciting /ɪkˈsaɪt/ → /ɪkˈsaɪtɪŋ/
Ex:
economical /ˌekəˈnɑːmɪkl/ thuộc kinh tế
democracy /dɪˈmɑːkrəsi/ chế độ dân chủ
technology /tekˈnɑːlədʒi/ công nghệ
geography /dʒiˈɑːɡrəfi/ địa lý
photography /fəˈtɑːɡrəfi/ nghệ thuật nhiếp ảnh
investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/ điều tra
immediate /ɪˈmiːdiət/ ngay lập tức
Hãy tìm từ có phần trọng âm khác với những từ còn lại
Câu 1:
A. perfect
B. listen
C. agree
D. lovely
→ Đán án C, agree có trọng âm 2, các từ khác trọng âm 1
Câu 2:
A. society
B. citizen
C. activity
D. computer
→ Đán án B, citizen có trọng âm 1, các từ khác trọng âm 2
Câu 3:
A. person
B. study
C. curly
D. delete
→ Đán án D, delete có trọng âm 2, các từ khác trọng âm 1
Câu 4:
A. begin
B. imply
C. return
D. travel
→ Đán án D, agree có trọng âm 1, các từ khác trọng âm 2
Câu 5:
A. people
B. release
C. modest
D. culture
→ Đán án B, release có trọng âm 2, các từ khác trọng âm 1
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…