
Chinh phục dạng bài tập ngữ âm đề thi môn tiếng Anh THPTQG
Để chuẩn bị tốt cho bài thi cho kì thi Tiếng Anh THPT QG, ngoài việc nắm rõ từ vựng, cách làm bài tập ngữ pháp, đọc hiểu thì việc nắm chắc phương pháp làm 2 dạng bài tập ngữ âm là phát âm và trọng âm cũng rất quan trọng để giúp các em đạt điểm cao!
Bài tập ngữ âm luôn là thử thách đối với các bạn học sinh và là một dạng câu hỏi chắc chắn sẽ xuất hiện trong bài thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia. Tuy nhiên, không phải em học sinh nào cũng biết cách làm dạng bài tập ngữ âm này, một số em thường khoanh bừa và không coi trọng ôn tập dạng câu hỏi này. Thế nhưng, đối với kì thi THPT QG nói chung và đặc biệt là các thí sinh thi tổ hợp có tiếng anh nói riêng thì 0.1 điểm cũng rất quan trọng, đủ để làm các em đỗ hoặc trượt 1 nguyện vọng. Vậy nên nắm chắc kỹ năng làm dạng bài tập ngữ âm này sẽ góp phần giúp các em đạt điểm số cao môn tiếng anh.
Bạn đang xem: Chinh phục dạng bài tập ngữ âm đề thi môn tiếng Anh THPTQG
Thông thường, 2 dạng bài ngữ âm là phát âm và trọng âm thường xuất hiện ở ngay đầu trong đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia. Thế nên làm đúng các câu hỏi ngữ âm cũng là một bước đệm “đầu xuôi đuôi lọt” để các em làm tốt các dạng câu hỏi phía sau.
Nguyên âm được chia làm 2 loại đó là: nguyên âm đơn và nguyên âm đôi .
Khái niệm nguyên âm là các âm mà khi chúng ta phát âm, luồng khí đi ra từ thanh quản không bị cản trở. Dây âm thanh rung lên và chúng ta hoàn toàn có thể cảm nhận được rung động này.
Các nhóm vần thường được phát âm
Các nhóm vần thường được phát âm
/ʌ/
Nhóm u: Much, such, cut, …
Nhóm o: Come, …
Nhóm oo: Blood, …
Nhóm ou: Young, …
Nhóm oe: Does, …
/ɑː/
Nhóm al: Half, calm, palm, …
Nhóm ar: Car, bar, card, …
Nhóm ear: Heart, …
/e/
Nhóm e: Men, met, set, …
Nhóm ea: Head, death, breath, …
Nhóm a: Many, any, area, …
/æ/
Nhóm a
Bank, back, pan, …
/ɒ/
Nhóm a: Want, …
Nhóm o: Stock, wrong, doll, …
/ɔː/
Nhóm or: Bore, shore, bored, …
Nhóm ar: War, …
Nhóm au: Cause, caught, taught, …
Nhóm ou: Four, bought, …
Nhóm a: Wall, walk, ball, …
/ʊ/
Nhóm o: Wolf, …
Nhóm u: Pull, put, full, …
Nhóm oo: Look, foot, good, …
Nhóm ou: Would, should, …
/uː/
Nhóm u: Rude, dune, clue, glue, …
Nhóm o: Lose, …
Nhóm oe: Shoes, …
Nhóm ou: Soup, …
Nhóm oo: Cool, food, goose, …
Nhóm ew: Crew, flew, …
/ə/
Nhóm a: Banana, away, sugar, …
Nhóm e: Garden, paper, under, …
Xem thêm : 100+ MẪU CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRONG CÔNG VIỆC BẠN CẦN BIẾT
Nhóm o: Correct, doctor, police, …
Nhóm u: Support, …
Nhóm ou: Colour, neighbour, …
/ɜː/
Nhóm ir: Shirt, birth, bird, …
Nhóm ur: Burn, hurt, purple, …
Nhóm or: Word, worst, …
Nhóm er: Her, terminal, terminate, …
Khái niệm phụ âm (Consonants) là âm được phát ra những luồng khí từ thanh quản tới môi sẽ gặp phải cản trở, tắc lại do đó không tạo nên tiếng. Nếu em học tiếng Anh giao tiếp cơ bản hằng ngày, em sẽ rất dễ dàng nhận ra điều này. Phụ âm sẽ chỉ tạo nên tiếng nếu như được ghép với nguyên âm.
Nhóm các chữ cái thường được phát âm
Một số lưu ý các âm bị câm
Nhóm các chữ cái thường được phát âm
Một số lưu ý các âm bị câm
/p/
Nhóm p: Copy, apply, please,…
Đứng trước “s”: sychology, psychiatrist, …
Đứng trước “n”: neumonia, …
/b/
Nhóm b: Best, cupboard, banana, …
Đứng trước “t”:
doubt, debt, …
Đứng sau “m”: Tomb, comb, …
/s/
Nhóm s:Sing, summer, season, …
Nhóm x: Mix, fix, …
Nhóm c: Cancel, concert, place, …
/z/
Nhóm z: Zoom, zoo, breeze, …
Nhóm s: Bays, wise, moves, …
Nhóm x: Exact, example, exhausted, …
/dʒ/
Nhóm g: Village, language, age, …
Nhóm j: Object, juice, jelly, June, …
/tʃ/
Nhóm ch: chair, choose, champion, …
Nhóm tr: Train, tree, trash, …
Nhóm t (các đuôi “ture”): Mixture, nature, …
/θ/
Nhóm th: Thick, thunder, earth, fourth, …
/ð/
Nhóm th: Sunbathe, them, weather, clothes, …
/ʃ/
Nhóm sh: Should, English, fashion, …
Nhóm t (các đuôi tion): Nation, information, …
Nhóm s: Sure, sugar, …
Các đuôi “cious, tious, …”: Precious, conscious, cautious, …
/ʒ/
Đuôi sure và sion
Measure, leisure, decision, occasion, …
Xem thêm : Hướng dẫn cách đọc giờ trong Tiếng Anh chính xác và đơn giản
Để làm tốt dạng bài ngữ âm trong đề thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh, các em hãy cùng VUIHOC đi tìm hiểu kỹ càng các nguyên tắc phát âm đuôi “s/es” nhé:
Các câu hỏi về phát âm ed trong dạng bài ngữ âm tiếng Anh sẽ luôn xuất hiện trong đề thi THPT Quốc gia, vậy nên nắm vững quy tắc phát âm sẽ giúp các em chinh phục trọn vẹn điểm số:
Tiếp theo, ta cùng tìm hiểu một dạng bài vô cùng quan trọng của chủ đề ngữ âm tiếng Anh trong kỳ thi THPT Quốc gia, đó chính là “trọng âm”. Vậy làm như thế nào để chinh phục được những câu hỏi trọng âm trong chủ đề ngữ âm tiếng Anh? Hãy cùng VUIHOC tham khảo chi tiết cách làm dưới đây nhé!
a. Động từ có 2 âm tiết
Đa số các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2. Eg: become /bɪˈkʌm/, attract /əˈtrækt/, destroy /dɪˈstrɔɪ/.
Một số trường hợp ngoại lệ như: open /ˈəʊ.pən/, answer /ˈɑːn.sər/, enter /ˈen.tər/, happen /ˈhæp.ən/, offer /ˈɒf.ər/, visit /ˈvɪz.ɪt/,…
b. Danh từ + tính từ có 2 âm tiết
Đa số các danh từ và tính từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ nhất. E.g.: pretty /ˈprɪt.i/, speaker /ˈspiː.kər/ language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/.
Một số trường hợp ngoại lệ như: advice /ədˈvaɪs/, mistake /mɪˈsteɪk/, hotel /həʊˈtel/, machine /məˈʃiːn/, …
Chú ý: Một số từ 2 âm tiết sẽ có trọng âm khác nhau tùy thuộc vào từ loại. Eg: record, desert sẽ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất trong trường hợp là danh từ: record /ˈrek.ɔːd/; desert /ˈdez.ət/; rơi vào âm tiết thứ 2 trong trường hợp là động từ: record /rɪˈkɔːd/; desert /dɪˈzɜːt/,…
c. Tính từ có 2 âm tiết
Đa số các tính từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ nhất. Eg: careful /ˈkeə.fəl/, happy /ˈhæp.i/, busy /ˈbɪz.i/, lucky /ˈlʌk.i/, healthy /ˈhel.θi/,…
Một số trường hợp ngoại lệ: alone /əˈləʊn/, amazed /əˈmeɪzd/,…
Sau khi đã nắm được các quy tắc cũng như kỹ năng làm bài tập ngữ âm, chúng ta cần luyện tập thật nhiều để vận dụng được chúng. Thí sinh cũng đừng quên tra từ điển thường xuyên để có thể nhớ trọng âm và cách phát âm của từ đó! Dưới đây là một số câu hỏi về phát âm cũng như về trọng âm để các em có thể luyện tập luôn những kiến thức đã học phía trên.
1. A. heal B. tear C. fear D. ear
2. A. break B. heat C. mean D. weave
3. A. feet B. sheep C. beer D. fee
4. A. great B. repeat C. east D. cheat
5. A. hall B. charm C. far D. calm
6. A. paw B. raw C. war D. car
7. A. transport B. afford C. horse D. hose
8. A. because B. aunt C. auditory D. automobile
9. A. fuel B. blue C. hue D. cue
10. A. flew B. few C. crew D. chew
Đáp án: 1. A. heal /hi:l/ B. tear /tiə/ C. fear /fiə/ D. ear /iə/
2. A. break/breik/ B. heat/hi:t/ C. mean/mi:n/ D. weave/wi:v/
3. A. feet/fi:t/ B. sheep/ ʃi:p/ C. beer/ /biə/ D. fee/fi:/
4. A. great /greit/ B. repeat/ri’pi:t/ C. east/i:st/ D. cheat/tʃi:t/
5. A. hall /hɔ:l/ B. charm/tʃɑ:m/ C. far/fɑ:/ D. calm /kɑ:m/
6. A. paw /pɔ:/ B. raw/rɔ:/ C. war/wɔ:/ D. car/kɑ:/
7. A. transport/trænspɔ:t/ B. afford/ə’fɔ:d/ C. horse/hɔ:s/ D. hose/houz/
8. A. because/bi’kɔz/ B. aunt/ɑ:nt/ C. auditory/’ɔ:ditəri/ D. automobile/’ɔ:təməbi:l/
9. A. Fuel/fjuəl/ B. blue/bluː/ C. hue/hju:/ D. cue/dju:/
10. A. flew/fluː/ B. few/fju/ C. crew/kruː/ D. chew/tʃuː/.
1. a. generous b. suspicious c. constancy d. sympathy
2. a. acquaintance b. unselfish c. attraction d. humorous
3. a. loyalty b. success c. incapable d. sincere
4. a. carefully b. correctly c. seriously d. personally
5. a. excited b. interested c. confident d. memorable
6. a. organise b. decorate c. divorce d. promise
7. a. refreshment b. horrible c. exciting d. intention
8. a. knowledge b. maximum c. athletics d. marathon
9. a. difficult b. relevant c. volunteer d. interesting
10. a. confidence b. supportive c. solution d. obedient
Đáp án:
1b, 2d, 3a, 4b, 5a, 6c, 7b, 8c, 9c, 10a
Trên đây, VUIHOC đã cung cấp cho các em học sinh những kiến thức về các dạng bài tập ngữ âm trong môn tiếng anh thi THPT Quốc gia và cách làm của chúng cũng như các câu hỏi trắc nghiệm giúp các em củng cố kiến thức. Các em cũng đừng bỏ qua cách làm dạng bài tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa trong tiếng Anh, dạng bài hoàn thành câu tiếng Anh và dạng bài tìm lỗi sai đã được nhà trường VUIHOC chia sẻ trong những bài trước. Để học nhiều hơn các kiến thức các môn học của THPT thì các em hãy truy cập vuihoc.vn hoặc đăng ký khoá học với các thầy cô VUIHOC ngay bây giờ nhé!
>>> Xem thêm: Cập nhật – 13 chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh thi THPT Quốc gia 2023 (P1)
>>> Xem thêm: Cập nhật – 13 chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh thi THPT Quốc gia 2023 (P2)
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh
This post was last modified on 07/12/2023 15:31
Khám Phá Cơ Hội Du Học: Cánh Cửa Mở Ra Tương Lai Du học không…
Về TechGen - Đối Tác Công Nghệ Tin Cậy Của Bạn Chào mừng bạn đến…
Dịch Vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Đẳng Cấp Khi mua sắm tại TechGen, bạn…
Chính Sách Bảo Mật Thông Tin TechGen TechGen cam kết bảo mật tuyệt đối thông…
Điều Khoản Sử Dụng Website TechGen Chào mừng bạn đến với website của TechGen. Khi…