Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Thông Dụng, Cập Nhật Mới
Video 3000 từ vựng tiếng hàn
Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thời tiết, hoa quả, công việc, trái nghĩa,…được rất nhiều người học tiếng Hàn Quốc quan tâm bởi đây là những chủ đề giao tiếp thông dụng. Bổ sung ngay vốn từ vựng giao tiếp cùng ngữ pháp tiếng Hàn trong bài viết dưới đây của You Can. Cùng tìm hiểu nhé.
Nghề nghiệp là 1 chủ đề vô cùng phổ biến trong cuộc sống. Điển hình nhất là những từng vựng sau trong tiếng Hàn giao tiếp:
은행원 /eunhaeng-won/ Nhân viên ngân hàng
회사원 /hoesawon/ Nhân viên văn phòng / nhân viên công ty
의사 /uisa/ Bác sĩ
선생님 /seonsaengnim/ Giáo viên
영화배우 /yeonghwabaeu/ Diễn viên điện ảnh
운전기사 /unjeongisa/ Lái xe
유모 / Bảo mẫu
가수 /gasu/ Ca sĩ
웨이터 /weiteo/ Bồi bàn nam
군인 /yumo/ Bộ đội
요리사 /yolisa/ Đầu bếp
웨이트리스 /weiteuliseu/ Bồi bàn nữ
화가 /hwaga/ Hoạ sĩ
가정교사 /gajeong-gyosa/ Gia sư
교장 /gyojang/ Hiệu trưởng
교수 /gyosu/ Giáo sư
중학생 /junghagsaeng/ Học sinh cấp 2
초등학생 /chodeunghagsaeng/ Học sinh cấp 1
학생 /hagsaeng/ Học sinh
고등학생 /godeunghagsaeng/ Học sinh cấp 3
판매원 /panmaewon/ Nhân viên bán hàng
변호사 /byeonhosa/ Luật sư
문지기 /munjigi/ Người gác cổng
진행자 /jinhaengja/ Người dẫn chương trình
모델 /model/ Người mẫu
가정부,집사 /gajeongbu,jibsa/ Người giúp việc
문학가 /munhagga/ Nhà văn
과학자 /gwahagja/ Khoa học gia
사진작가 /sajinjagga/ Nhiếp ảnh gia
악단장 /agdanjang/ Nhạc trưởng
어부 /eobu/ Ngư dân
농부 /nongbu/ Nông dân
기자 /gija/ Phóng viên, nhà báo
비행기조종사 /bihaeng-gijojongsa/ Phi công
이발사 /ibalsa/ Thợ cắt tóc
운전사 /unjeonsa/ Tài xế
사진사 /sajinsa/ Thợ chụp ảnh
꽃장수 /kkochjangsu/ Thợ chăm sóc hoa
인쇄공 /inswaegong/ Thợ in
전기기사 /jeongigisa/ Thợ điện
안경사t /angyeongsat/ Thợ kính mắt
보석상인 /boseogsang-in/ Thợ kim hoàn
원예가[사], 정원사 /won-yega[sa], jeong-wonsa/ Thợ làm vườn
제빵사 /jeppangsa/ Thợ làm bánh
총리 /chongli/ Thủ tướng
Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn văn phòng
6000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng pdf đồ vật
Trong bất cứ ngôn ngữ nào cũng vậy, đồ vật vô cùng đa dạng và phong phú. Vậy những đồ vật quen thuộc này khi phát âm tiếng Hàn là gì? Cùng tìm câu trả lời với lớp học tiếng hàn cho trẻ em nhé:
접시 씻는 액체 세제 /jeobsi ssisneun aegche seje/ Nước rửa chén
냄비 닦기 수세미/naembi dakkgi susemi/ Miếng rửa chén
믹서기 /migseogi/ Máy xay sinh tố
냄비 /naembi/ Nồi
캐서롤 /kaeseolol/ Nồi hầm
토스터 /toseuteo/ Máy nướng bánh mì
로우스트 팬 /louseuteu paen/ Khay nướng
행주 /haengju/ Khăn lau
걸이 /geol-i/ Móc
옷걸이 /osgeol-i/ Móc quần áo
옷장 /osjang/ Tủ quần áo
보석 상 /osjang/ Hộp nữ trang
거울 /geoul/ Gương
솔빗 /solbis/ Lược chải đầu
자명종 /jamyeongjong/ Đồng hồ báo thức
서랍장 /seolabjang/ Bàn trang điểm
커튼 /keoteun/ Màn
에어컨 /eeokeon/ Điều hòa không khí
블라인드 /beullaindeu/ Rèm
층 /cheung/Sàn nhà
가스 /gaseu/ Bếp ga
편지함 /pyeonjiham/ Hòm thư
부엌 /bueok/ Bếp
카페트 /kapeteu/ Thảm
에어콘 /eeokon/ Điều hòa
안락의자 /anlag-uija/ Ghế bành
잔디 깎이 기계 /jandi kkakk-i gigye/ Máy cắt cỏ
물뿌리개 /mulppuligae/ Bình tưới nước
배수관 /baesugwan/ Ống thoát nước
화면 /hwamyeon/ Màn hình
글러브 /geulleobeu/ Găng tay
석쇠 /seogsoe/ Bếp than
연탄 /yeontan/ Than
안락 의자 /anlag uija/ Ghế dài
작업용 장갑 /jag-eob-yong jang-gab/ Găng tay lao động
모종삽 /mojongsab/ Cái bay
공구 창고 /gong-gu chang-go/ Nhà kho
헤지 가위 /heji gawi/ Kéo cắt cỏ
삽 /sab/ Xẻng
안락의자 /anlag-uija/ Ghế sofa
원격 조종 /wongyeog jojong/ Điều khiển từ xa
텔레비전 /tellebijeon/ Tivi
붙박이 장 /butbag-i jang/ Hốc tường
스테레오 시스템 /seutele-o siseutem/ Dàn stereo
스피커 /seupikeo/ Loa
책장 /chaegjang/ Tủ sách
커튼 /keoteun/ Màn cửa
방석 /bangseog/ Đệm
소파 /sopa/ Sofa
커피 테이블 /keopi teibeul/ Bàn uống cafe
전등갓 /jeondeung-gas/ Cái chụp đèn
램프 /laempeu/ Đèn
작은 테이블 /jag-eun teibeul/ Bàn nhỏ
도자기 /dojagi/ Đồ sứ
도자기 찬장 /dojagi chanjang/ Tủ đựng đồ sứ
의자 /uija/ Ghế
커피 포트 /keopi poteu/ Bình café
찻주전자 /chasjujeonja/ Ấm trà
컵 /keob/ Tách trà
은그릇 /eungeuleus/ Bộ dao nia
설탕 그릇 /seoltang geuleus/ Chén đựng đường
크리머 /keulimeo/ Kem
샐러드 접시 /saelleodeu jeobsi/ Bát đựng salad
불꽃 /bulkkoch/ Ngọn lửa
양초 /yangcho/ Nến
식탁보 /sigtagbo/ Khăn trải bàn
냅킨 /naebkin/ Khăn ăn
점시 /jeomsi/ Đĩa
냉장고 /naengjang-go/ Tủ lạnh
냉동 장치 /naengdong jangchi/ Tủ đông
얼음 쟁반 /eol-eum jaengban/ Khay đá
캐비닛 /kaebinis/ Ngăn tủ
전자 레인지 /jeonja leinji/ Lò vi sóng
믹싱 볼 /migsing bol/ Bát trộn
밀방망이 /milbangmang-i/ Đồ cán bột
도마 /doma/ Thớt
조리대 /jolidae/ Bàn bếp
찻주전자 /chasjujeonja/ Ấm pha trà
버너 /beoneo/ Lửa bếp
난로 /nanlo/ Bếp
커피 메이커 /keopi meikeo/ Máy pha cafe
오븐 /obeun/ Lò nướng
그릴 /geulil/ Ngăn nướng
후라이팬 /hulaipaen/ Chảo
과즙짜는 기구 /gwajeubjjaneun gigu/ Máy ép nước trái cây
휴지 /hyuji/ Khăn giấy
머리판 /meolipan/ Đầu bảng
베개 /begae/ Gối
매트리스 /maeteuliseu/ Nệm
침대 /chimdae/ Giường
목도리 /mogdoli/ Mền
침대 덮개 /chimdae deopgae/ Ga trải giường
발판 /balpan/ Chân giường
전등 스위치 /jeondeung seuwichi/ Công tắc đèn
전화 /jeonhwa/ Dây
침실용 탁자 /chimsil-yong tagja/ Bàn để đèn ngủ
깔개 /kkalgae/ Thảm
정리장 /jeonglijang/ Ngăn kéo để đồ
Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành
2000 từ vựng tiếng Hàn có phiên âm theo chủ đề du lịch
Khi nói đến học từ vựng theo chủ đề tiếng Hàn, chắc chắn không thể nào bỏ qua được chủ đề du lịch bởi đây cũng là chủ đề vô cùng phổ biến và đa dạng trong văn hóa của mỗi nước. Chủ đề này sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả khi du lịch Hàn Quốc:
관광객: Khách du lịch
관광: Thăm quan du lịch
관광단: Đoàn du lịch
관광국가: Nước du lịch
관광비: Phí du lịch
관광버스: Xe buýt du lịch
관광안내원: Hướng dẫn du lịch
관광안내소: Điểm hướng dẫn du lịch
여행: Du lịch
관광열차: Tàu du lịch
관광지: Điểm du lịch
여행비: Chi phí du lịch
여행계획: Kế hoạch du lịch
관광지도: Bản đồ du lịch
오른쪽으로 가다: Rẽ phải
여행사: Công ty du lịch
예약하다: Đặt trước
왼쪽으로 가다: Rẽ trái
경찰서: Đồn cảnh sát
선택하다: Lựa chọn
횡단보도: Vạch kẻ đường
병원: Bệnh viện
환전하다: Đổi tiền
국토순례: Du lịch xuyên đất nước
보험: Bảo hiểm
면세점: Cửa hàng miễn thuế
숙박: Nhà trọ
지도: Bản đồ
바다 / 항구: Biển / Cảng
대사관: Đại sứ quán
기차: Tàu hỏa
국립공원: Công viên quốc gia
박물관: Bảo tàng
호텔:Khách sạn
해수욕장: Bãi tắm
독립궁: Dinh độc lập
휴양지: Điểm nghỉ dưỡng
산 / 등산하다: Núi / Leo núi
배낭여행: Du lịch ba lô
야외: Dã ngoại
보관소: Chỗ gửi đồ
역: Ga tàu
왕복표: Vé khứ hồi
비행기표: Vé máy bay
국제선: Tuyến quốc tế
편도표: Vé một chiều
차표: Vé xe
국내선: Tuyến nội địa
여권: Hộ chiếu
비행취소 / 중지: Chuyến bay bị hủy hay tạm hoãn
비자: Visa
짐을 찾다: Tìm hành lý
지하철: Tàu điện ngầm
슈퍼마켓: Siêu thị
택시: Taxi
>> Từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe
Từ vựng theo chủ đề tiếng hàn: Thời gian
Thứ 2: 월요일
Thứ 3: 화요일
Thứ 4: 수요일
Thứ 5: 목요일
Thứ 6: 금요일
Thứ 7: 토요일
Chủ nhật: 일요일
Tuần này: 이번주
Tuần trước: 지난주
Tuần sau: 다음주
Cuối tuần: 주말
Tháng này: 이번달
Tháng sau: 다음달
Buổi trưa, bữa trưa: 점심
Buổi tối, bữa tối: 저녁
Buổi sáng: 오전
Buổi chiều: 오후
Ban ngày: 낮
Sáng sớm, mờ sáng: 새벽
Đêm: 밤
Hôm nay: 오늘
Ngày mai: 내일
Ngày kia: 모레
3000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề các món ăn
Học từ vựng về các món ăn sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp và chọn được món theo ý thích của mình. Dưới đây là những từ vựng mà lớp học gia sư tiếng Hàn Quốc dã giúp bạn tổng hợp:
새우 크래커: Bánh phồng tôm
라이스 페이퍼: Bánh tráng cuốn
비스킷: Bánh bích quy
크루아상: Bánh sừng bò
월병: Bánh trung thu
샌드위치: Bánh sandwich
핫케이크: Bánh nướng
케이크, 양과자: Bánh ngọt
백빵: Mì trắng
구운빵: Bánh mì lát nướng
빵: Bánh mì
머핀: Bánh nướng xốp
만두: Bánh bao
팬케이크: Bánh xèo
스펀지 케이크: Bánh bò
찜빵: Bánh hấp
국수: Hủ tiếu, phở
이탈리아식 국수: Mì ý
라면: Mì gói
버미첼리: Miến
스파게티: Mì Spaghetti
볶음 국수: Mì xào
밥: Cơm
죽: Cháo
백밥: Cơm trắng
볶음 밥: Cơm chiên
생선회: Gỏi cá
뻥튀기: Bánh gạo
녹차: Trà xanh
미역: Canh rong biển
김: Rong biển
꼬리곰탕: Canh đuôi bò
깍두기: Kim chi củ cải
김치: Kim chi
김밥: Cơm cuộn rong biển
김치찌개: Canh kim chi
콩나물국: Canh giá đỗ
된장찌개: Canh tương
삼계탕: Gà hầm sâm
순두부찌개: Canh đậu hũ non
비빔밥: Cơm trộn
잡채: Miến trộn
삼겹살: Ba chỉ nướng
불고기: Thịt nướng
냉면: Mì lạnh
자장면: Mì đen
떡: Bánh gạo
우동: Mì u-don
쌀국수: Bún
김: Rong biển
Đọc thêm: Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật
3000 Từ vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề pdf: Trường học
Trường học chắc là chủ đề không còn quá xa lạ với nhiều người khi học một ngôn ngữ mới. Nhất là đối với các bạn đang cần một tài liệu chất lượng đi luyện thi TOPIK tiếng Hàn hiệu quả, bên cạnh những từ chửi bậy cần tránh trong trường học thì bạn còn cần phải biết những từ dưới đây:
Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 có phiên âm chủ đề thời tiết
Học từ vựng tiếng Hàn về thời tiết bạn sẽ biết được nhiều hiện tượng thời tiết khác nhau nói bằng tiếng Hàn như thế nào. Đây có thể là những từ bạn đã rất quen thuộc, tuy nhiên vẫn chưa biết cách biểu đạt bằng tiếng Hàn:
기후/천기: Khí hậu
날씨/천후/일기: Thời tiết
악천후: Thời tiết xấu
청천: Thời tiết tốt
밝다: Sáng
쾌청: Thời tiết trong lành
폭염: Trời nóng
일기예보: Dự báo thời tiết
날씨가 카랑카랑하다: Thời tiết đẹp
전천후: Mọi điều kiện thời tiết
구름: Mây
염천: Khí hậu nóng bức
구름이 끼다: Mây dày
구름이 흩어지다: Mây tan
바람: Gió
흐림: Trời có mây
바람이 불다: Gió thổi
강풍: Gió to
강우: Mưa to
비: Mưa
비가 멈추다: Tạnh mưa
장마철: Mùa mưa
태풍: Bão
이슬비/보슬비: Mưa phùn
가뭄: Hạn hán
홍수: Lũ lụt
뇌전: Sấm sét, tin sét đánh
천둥: Sấm
춥다: Lạnh
시원하다: Mát mẻ
첫추위: Rét đầu mùa
덥다: Nóng
눈이 내리다: Tuyết rơi
눈: Tuyết
제설차: Xe quét tuyết
눈이 녹다: Tuyết tan
봄눈/춘설: Tuyết mùa xuân
초설: Tuyết đầu mùa
눈발서다: Sắp có tuyết
적설: Tuyết phủ
열대: Nhiệt đới
백설: Tuyết trắng
아열대: Cận nhiệt đới
열대 저기압: Áp thấp nhiệt đới
온대 저기압: Áp thấp ôn đới
온대: Ôn đới
난류: Dòng hải lưu nóng
적도: Xích đạo
영향을 주다: Gây ảnh hưởng
한류: Dòng hải lưu lạnh
기상관측소: Trạm khí tượng
난류/우량: Lượng mưa
연교차: Độ chênh lệch trong năm (độ ẩm, nhiệt độ)
하늘: Trời
여름: Mùa hè
계절: Mùa
중복: Thời gian nóng nhất trong năm
첫여름: Đầu hạ
따뜻하다: Ấm áp
겨울: Mùa đông
태양: Mặt trời
햇살/빛: Ánh sáng
건조하다: Khô hanh
습도: Độ ẩm
짙은 안개: Sương mù dày
안개: Sương mù
축축한 공기: Không khí ẩm
공기: Không khí
온도: Nhiệt độ
찬바람: Không khí lạnh
공기압력: Áp suất không khí
가을: Mùa thu
회오리바람: Cơn gió lốc
이슬/서릿발: Sương
분위기: Bầu không khí
5000 từ vựng tiếng hàn theo chủ đề màu sắc
Những từ vựng tiếng Hàn dưới đây vô cùng phổ biến trong cuộc sống, nếu muốn giao tiếp dễ dàng hơn, đừng bỏ qua những từ tiếng hàn này nhé:
은백색: Màu sáng chói
무색의: Không màu
심홍색: Đỏ tươi
빨간색 / 붉은색: Màu đỏ
검정색 / 까만색: Màu đen
주홍색: Đỏ chói
노란색 / 황색: Màu vàng
하얀색 / 흰색: Màu trắng
암녹색: Màu xanh lá cây
주황색/ 오렌지색: Màu da cam
분홍색: Màu hồng
초록색 / 녹색: Màu xanh lá
청록색: Màu lam
장밋빛: Hồng nhạt
보라색: Màu tím
갈색 / 밤색: Màu nâu
파란색/청색/ 푸른색: Xanh nước biển
회색: Màu xám
금색: Màu vàng
은색: Màu bạc
색깔이 연하다: Màu nhạt
색깔이 진하다: Màu đậm
색깔이 밝다: Màu sáng
색깔이 어둡다: Màu tối
Học từ vựng tiếng Hàn Quốc chủ đề hôn nhân và gia đình
Ở bài viết trước, chúng tôi đã trình bày kính ngữ trong tiếng Hàn, dưới đây là những từ vựng bổ sung về chủ đề hôn nhân và gia đình:
결혼: Lập Gia Đình
초혼: Kết Hôn Lần Đầu
재혼: Tái Hôn
기혼자: Người Đã Lập Gia Đình
맞선: Giới Thiệu, Coi Mắt, Ra Mắt
미혼: Chưa Kết Hôn
혼인: Hôn Nhân
혼수: Hôn Thú
혼례: Hôn Lễ
숫처녀: Trinh Nữ
숫총각: Trai Tân
노처녀: Phụ Nữ Già, Chưa Có Chồng
노총각: Đàn Ông Già Chưa Vợ
처녀: Thiếu Nữ
결혼 기념일: Ngày Kỷ Niệm Kết Hôn
결혼반지: Nhẫn Kết Hôn
결혼식: Lễ Kết Hôn
궁합: Cung Hợp
금실: Sợi Tơ Hồng
장가 가다: Lấy Vợ
신랑: Chú Rể
신부: Cô Dâu
신방: Phòng Tân Hôn
신혼: Tân Hôn
신혼부부: Vợ Chồng Mới Cưới
신혼여행: Du Lịch Tân Hôn
애정: Ái Tình, Tình Cảm
약혼: Hứa Hôn, Đính Hôn
약혼녀: Phụ Nữ Đã Đính Hôn
약혼반지: Nhẫn Đính Hôn
약혼식: Lễ Đính Hôn
연애하다: Yêu Đương, Hẹn Hò
혼담: Nói Chuyện Hôn Nhân
하객: Khách Mừng
예물: Lễ Vật
웨딩드레스: Áo Cưới
시댁: Nhà Chồng
증조 할아버지: Cụ ông
증조 할머니: Cụ bà
할아버지: Ông
할머니: Bà
친할아버지: Ông nội
친할머니: Bà nội
외할머니: Bà ngoại
외할아버지: Ông ngoại
어머니: Mẹ ,má
아버지: Bố, ba
나: Tôi
오빠: Anh (em gái gọi)
형: Anh (em trai gọi)
언니: Chị (em gái gọi)
누나: Chị (em trai gọi)
매형: Anh rể (em trai gọi)
형부: Anh rể (em gái gọi)
형수: Chị dâu
동생: Em
남동생: Em trai
여동생: Em gái
매부: Em rể (đối với anh vợ)
제부: Em rể (đối với chị vợ
조카: Cháu
친가 친척: (Họ hàng bên nội)
형제: Anh chị em
큰아버지: Bác ,anh của bố
큰어머니: Bác gái (vợ của bác – 큰아버지)
작은아버지: Chú ,em của bố
작은어머니: Thím
삼촌: Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
고모부: Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)
사촌: Anh chị em họ
외가 친척: (Họ hàng bên ngoại)
외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)
이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
이모부: Chú (chồng của 이모)
외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)
이종사촌: Con của dì (con của 이모)
처가 식구: (Gia đình nhà vợ)
아내: Vợ
장인: Bố vợ
장모: Mẹ vợ
처남: Anh ,em vợ (con trai)
처제: Em vợ (con gái)
처형: Chị vợ
시댁 식구: (Gia đình nhà chồng)
남편: Chồng
시아버지: Bố chồng
시어머니: Mẹ chồng
시아주버니 (시형): Anh chồng .
형님: Vợ của anh chồng
시동생: Em chồng (chung, gọi cả em trai và em gái của chồng)
도련님: Gọi em trai chồng một cách tôn trọng
아가씨: Gọi em gái chồng
동서: Vợ của em ,hoặc anh chồng
시숙: Anh chị em chồng (nói chung)
Học từ vựng tiếng hàn bằng hình ảnh theo chủ đề: Tính cách
장난하다: Đùa Giỡn
막되다: Hư Hỏng
고귀하다: Cao Quý
이기적인: Ích Kỷ
무욕하다: Vị Tha
완고하다: Cứng Đầu
찬성하다: Án Thành
믿기쉬운: Chân Thật
신용하다: Đáng Tin
냉정하다: Lạnh Lùng
자만하다: Kiêu Ngạo
낭만적이다: Tính Lãng
낙천적이다: Tính Lạc Quan
비관적이다: Tính Bi Quan
착하다: Hiền Lành,
꼼꼼하다: Kỹ Càng, Tỉ Mỉ, Cẩn Thận
따뜻하다: Tấm Lòng Ấm Áp
마음이 차갑: Lạnh Lùng
예민하다 : Nhạy Cảm
자상하다: Chu Đáo
망설이다: Lưỡng Lự
멋있다: Sành Điệu
부지런하다: Chịu Khó
엄하다: Nghiêm Khắc
무뚝뚝하다: Cứng Nhắc
폭력적이다: Bạo Lực
현명하다: Khôn Khéo
까다롭다: Khó Tính
얌전하다: Nhã Nhặn
점찬하다: Lịch Sự
사랑스럽다: Đáng Yêu
얄밉다: Đáng Ghét
고집이 세다: Bướng Bỉnh
부끄럽다: Ngại Ngùng
창피하다: Xấu Hổ, Mắt
거만하다: Tự Đắc, Tự
쪽팔리다: Xấu Hổ
똑똑하다: Thông Minh
어리석다: Đần Độn
심통이 사납: Tâm Địa
용감하다: Dũng Cảm
부럽다: Xấu Hổ, Ngại
효도하다: Hiếu Thảo
불효하다: Bất Hiếu
고민이 많다: Lo Lắng
애교가 많은: Người
도도하다: Kiêu Căng
긍정적이다: Khuynh Hư
독단적이다: Độc Đoán
잔악하다: Hung Dữ
Sách từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề có hình ảnh
Ghi nhớ từ vựng tiếng Hàn là một vấn đề khá khó khăn đối với những người mới bắt đầu học, bởi họ phải học một số lượng lớn các từ khi họ chưa quen. Vì vậy, bạn cần tìm cách học đơn giản, cấp thiết và hiệu quả, chẳng hạn như học tiếng Hàn bằng hình ảnh về các chủ đề từ vựng quen thuộc như chào hỏi, người, đồ vật, nghề nghiệp, hoạt động hàng ngày,…
Học qua tranh ảnh tạo cảm giác thích thú, tăng khả năng tập trung, tránh nhàm chán trong quá trình học. Thông qua hình ảnh kích thích thần kinh thị giác, nhấn mạnh từ mới, do đó giúp mọi người tiếp thu bài học nhanh hơn và nhớ lâu hơn.
Cuốn sách này gồm 115 trang, được biên soạn cẩn thận và kỹ lưỡng, dễ hiểu cho người mới bắt đầu học tiếng Hàn. Hy vọng bạn sẽ thấy cuốn sách này hữu ích. Nếu được hãy ra nhà sách gần nhất mua để ủng hộ tác giả.
Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề cuộc sống, nghề nghiệp, học tập…mà trung tâm dạy học tiếng Hàn Ngoại Ngữ You Can muốn gửi đến bạn. Chúc bạn sẽ vững ngữ pháp và giao tiếp tiếng Hàn Quốc tốt hơn trong tương lai. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết về các khóa học tiếng Hàn nhé.